Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 20:30 04/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hợp tác xã nông nghiệp dịch vụ Công Bằng Ea Kiết, xã Ea Kiết, huyện Cư Mgar
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Ban quản lý thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xã Ea Kiết, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự án: Hợp tác xã nông nghiệp dịch vụ công bằng Ea Kiết
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách trung ương và huy động doanh nghiệp/hợp tác xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:30 12/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:28 04/12/2019
đến
08:30 12/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 12/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/12/2019 (10/04/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ EA KIẾT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Hợp tác xã nông nghiệp dịch vụ Công Bằng Ea Kiết, xã Ea Kiết, huyện Cư Mgar
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách trung ương và huy động doanh nghiệp/hợp tác xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ EA KIẾT , địa chỉ: XÃ EA KIẾT - HUYỆN CƯ M'GAR - TỈNH ĐẮK LẮK
- Chủ đầu tư: Ban quản lý thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xã Ea Kiết, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vân lập hồ sơ mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Khôi, 242 Nguyễn Công Trứ, Tp Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Trường Sa, Tổ dân phố 4, Phường Thành Nhất, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ EA KIẾT , địa chỉ: XÃ EA KIẾT - HUYỆN CƯ M'GAR - TỈNH ĐẮK LẮK
- Chủ đầu tư: Ban quản lý thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xã Ea Kiết, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xã Ea Kiết, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ea Kiết, xã Ea Kiết, huyện Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Khôi, 242 Nguyễn Công Trứ, Tp Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 48.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là ≥ 01hợp đồng cùng cấp, cùng loại công trình thực hiện có giá trị >=2,0 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

Phân cấp công trình: Công trình dân dụng
Loại công trình: Công trình đa năng, khách sạn; trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội, sự nghiệp và doanh nghiệp
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Đại học xây dựng33
2Cán bộ kỹ thuật công trình1trung câp xây dung trở lên22
3công nhân kỹ thuật10có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về xây dựng công trình(có chứng chỉ nghề xây dựng kèm theo)11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC CHUNG
1Chi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi côngTT 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 20161Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếTT 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 20161Khoản
BHẠNG MỤC XƯỞNG CHẾ BIẾN CÀ PHÊ ƯỚT VÀ SẤY CÀ PHÊ
1Đào xúc đất bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,91100m3
2Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp III, Bằng 30% KL đào đất móngnt38,84m3
3Đào móng băng rộng nt18,29m3
4BT lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 dày 100mmnt88,03m3
5BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng nt16,5m3
6Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtnt0,3100m2
7BT cổ cột đá 1x2 vữa mác 200 tiết diện >0,1 cao nt4,99m3
8Ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhậtnt0,52100m2
9Xây móng đá hộc chiều dày nt32,22m3
10Đào xúc đất bằng máy đào nt3,47100m3
11Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi nt3,81100m3
12Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng Ôtô tự đổ 10T, đất cấp III, nhân hệ số tơi xốp 1,1nt3,81100m3
13San đầm đất bằng máy đầm 9T độ chặt K=0,95nt3,47100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,95nt1,13100m3
15BT nền đá 1x2 vữa mác 200nt92,24m3
16Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4nt31,1610m
17BT đá 1x2 vữa mác 200 đà kiềng, giằng tườngnt23,04m3
18Ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng tườngnt2,3100m2
19BT cột đá 1x2 vữa mác 200 tiết diện nt7,92m3
20BT cột đá 1x2 vữa mác 200 tiết diện nt7,58m3
21Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtnt2,61100m2
22BT lanh tô ô văng đan đá 1x2 vữa mác 200nt7,19m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng cửant0,84100m2
24Cốt thép móng thép nt0,08tấn
25Cốt thép móng thép nt1,04tấn
26Cốt thép móng thép >18nt0,58tấn
27Cốt thép xà dầm giằng thép nt0,1tấn
28Cốt thép xà dầm giằng thép nt1,08tấn
29Cốt thép xà dầm giằng thép nt0,25tấn
30Cốt thép xà dầm giằng thép nt2,06tấn
31Cốt thép trụ thép nt0,3tấn
32Cốt thép trụ thép nt0,62tấn
33Cốt thép trụ thép >18 cao nt0,81tấn
34Cốt thép trụ thép nt0,17tấn
35Cốt thép trụ thép nt0,61tấn
36Cốt thép trụ thép >18 cao nt0,73tấn
37SX vì kèo thép hình khẩu độ nt2,73tấn
38Lắp vì kèo khẩu độ nt2,73tấn
39SX xà gồ thépnt2,35tấn
40Lắp dựng xà gồ thépnt2,35tấn
41Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpnt183,45m2
42Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,4mmnt5,49100m2
43Bu lông neo D20, Lneo =0,45mnt80cái
44Bu lông D20x60nt120cái
45Bu lông neo D16, Lneo =0,15mnt12cái
46Bu lông D14x30nt408cái
47Ty giằng xà gồ D14nt58cái
48Cáp giằng D10nt120m
49Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày nt34,25m3
50Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày nt54,88m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 50nt581m2
52Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 50nt709,46m2
53Bả mastic vào tườngnt894,42m2
54Quét nước xi măng 2 nướcnt396,04m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI DULUX 1 nước lót, 2 nước phủnt709,46m2
56Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI DULUX 1 nước lót, 2 nước phủnt765,96m2
57Láng sê nô dày 2cm vữa XM mác 75nt8,96m2
58Quét Flinkote chống thấm mái, sê-nô, ô-văngnt8,96m2
59SXLD cửa sổ khung sắt kính trắng dày 8 lynt30,72m2
60SXLD cửa cuốnnt32m2
61SXLD lam sắtnt16,8m2
62SXLD hoa sắt cửant30,72m2
63Lắp đặt phễu thu D100 + cầu chắn rácnt12cái
64Ống PVC D90nt1,1100m
65Co PVC D90nt60cái
66Bọc tấm aludeco hộp kỹ thuật cửa cuốnnt14,4m2
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài cao nt6,96100m2
68Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mnt1,74100m2
69Tủ điện tổngnt1cái
70Lắp đặt Áptômát 1 pha 50Ant1cái
71Lắp đặt đèn cao áp 80Wnt12bộ
72Hệ ống thép tròn D21 treo giàn đènnt1t. bộ
73Lắp đặt công tắc 1 hạtnt4cái
74Đế chôn âm tườngnt4hộp
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10nt50m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5nt250m
77Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D nt250m
CHẠNG MỤC XƯỞNG CHẾ BIẾN CÀ PHÊ BỘT
1Đào xúc đất bằng máy đào nt0,47100m3
2Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp III, Bằng 30% KL đào đất móngnt19,94m3
3Đào móng băng rộng nt15,16m3
4BT lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50nt31,02m3
5BT nền đá 1x2 vữa mác 200nt13,3m3
6BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng nt8,12m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9nt2,26100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào nt2,26100m3
9Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi nt2,4100m3
10Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng Ôtô tự đổ 10T, đất cấp IIInt2,4100m3
11Xây móng đá hộc chiều dày nt15,4m3
12Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtnt0,19100m2
13Ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhậtnt0,34100m2
14BT cột đá 1x2 vữa mác 200 tiết diện nt2,35m3
15Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtnt0,83100m2
16BT cột đá 1x2 vữa mác 200 tiết diện nt4,61m3
17Cốt thép móng thép nt0,04tấn
18Cốt thép móng thép nt0,74tấn
19Cốt thép trụ thép nt0,19tấn
20Cốt thép trụ thép nt0,74tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt1,23100m2
22BT đá 1x2 vữa mác 200 xà dầm, giằng nhànt10,73m3
23Cốt thép xà dầm giằng thép nt0,17tấn
24Cốt thép xà dầm giằng thép nt1,78tấn
25Ván khuôn gỗ sàn máint0,92100m2
26BT sàn mái đá 1x2 vữa mác 200nt2,68m3
27Cốt thép sàn mái thép nt0,2tấn
28Cốt thép sàn mái thép >10 cao nt0,09tấn
29BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đan đá 1x2 vữa mác 200nt5,26m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,69100m2
31Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép nt0,19tấn
32Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép >10 cao nt0,48tấn
33SX xà gồ thépnt1,01tấn
34Lắp dựng xà gồ thépnt1,01tấn
35SX vì kèo thép hình khẩu độ nt1,6tấn
36Lắp vì kèo khẩu độ nt1,6tấn
37Lợp mái tole sóng vuông mạu màu dày 0,4mmnt2,82100m2
38Máng xối tráng kẽm vị trí giáp nhà hiện trạngnt8,5m
39Làm trần bằng tấm thạch cao trần phẳngnt223,63m2
40Quét Flinkote chống thấm mái, sê-nô, ô-văngnt25,52m2
41Láng sê nô ô văng dày 3cm vữa XM mác 75nt25,52m2
42Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpnt73,38m2
43SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 lynt24,32m2
44SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 lynt30,56m2
45SXLD hoa sắt cửa bảo vệnt27,2m2
46Lát nền, sàn gạch 300x300nt11,16m2
47Lát nền, sàn gạch 600x600nt239,93m2
48Láng granitô tam cấpnt15,01m2
49Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600 cao h=2,4mnt47,04m2
50Trát gờ chỉ vữa XM mác 75nt92,4m
51Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày nt9,5m3
52Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày nt62,55m3
53Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM mác 50nt572,33m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 50nt300,14m2
55Trát trần vữa XM mác 75nt41,78m2
56Bả mastic vào tườngnt872,47m2
57Bả mastic vào cột, dầm, trầnnt41,78m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI DULUX 1 nước lót, 2 nước phủnt572,33m2
59Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI DULUX 1 nước lót, 2 nước phủnt341,92m2
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài cao nt4,72100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mnt2,4100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêmnt2,4100m2
63Lắp đặt tủ điện tổngnt1hộp
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5nt350m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5nt200m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4nt100m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6nt100m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10nt50m
69Lắp đặt công tắc 1 hạtnt7cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạtnt7cái
71Lắp đặt đèn ống 1,2m loại hộp đèn 1 bóngnt7bộ
72Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt5bộ
73Lắp đặt ổ cắm đôint17cái
74Lắp đặt quạt ốp trầnnt10cái
75Lắp đặt đèn ống 1,2m loại âm trần có chóa phản quannt10bộ
76Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D nt350m
77Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm D nt250m
78Lắp đặt Áptômát 1 pha 50Ant1cái
79Lắp đặt Áptômát 1 pha 32Ant2cái
80Lắp đặt đế âm tườngnt31hộp
81Lắp đặt hộp đấu nốint4hộp
82Lắp đặt xí bệtnt2bộ
83Lắp đặt chậu tiểu namnt2bộ
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòint2bộ
85Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại vữa XM mác 75nt0,88m2
86Khung thép đỡ bệ đánt2cái
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòint2bộ
88Lắp đặt gương soint2cái
89Lắp đặt kệ kínhnt2cái
90Lắp đặt phễu thu D100nt4cái
91Ống PVC D114nt0,15100m
92Ống PVC D90nt0,4100m
93Ống PVC D42nt0,1100m
94Ống PVC D34nt0,1100m
95Ống PVC D27nt0,2100m
96Co PVC D42nt10cái
97Co PVC D114nt5cái
98Co PVC D34nt5cái
99Co PVC D27nt7cái
100Tê PVC D27nt8cái
101Lắp đặt van ren D32nt1cái
102BT đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50nt0,6m3
103Xây tường XM cốt liệu 4x8x19 dày nt2,73m3
104BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đan đá 1x2 vữa mác 200nt0,71m3
105Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước thép nt0,07tấn
106Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,1100m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM mác 75nt20m2
108Láng hè dày 3cm vữa XM mác 75nt22,43m2
109Xây gạch đặc XM cốt liệu 4x8x19 dày nt0,32m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Dàn giáoDàn giáo90
2Ô tô tự đổÔ tô tự đổ1
3Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250 lítMáy trộn bê tông, vữa ≥ 250 lít2
4Máy đầm cócMáy đầm cóc1
5Máy đầm dùiMáy đầm dùi3
6Máy cắt sắtMáy cắt sắt2
7Máy duỗi sắtMáy duỗi sắt2
8Máy khoan cầm tayMáy khoan cầm tay2
9Máy hànMáy hàn2
10Tời điệnTời điện1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Dàn giáo
Dàn giáo
90
2
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ
1
3
Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250 lít
Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250 lít
2
4
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
1
5
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
3
6
Máy cắt sắt
Máy cắt sắt
2
7
Máy duỗi sắt
Máy duỗi sắt
2
8
Máy khoan cầm tay
Máy khoan cầm tay
2
9
Máy hàn
Máy hàn
2
10
Tời điện
Tời điện
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công
1 Khoản TT 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế
1 Khoản TT 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016
3 Đào xúc đất bằng máy đào
0,91 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
4 Đào móng cột, trụ hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp III, Bằng 30% KL đào đất móng
38,84 m3 nt
5 Đào móng băng rộng
18,29 m3 nt
6 BT lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 dày 100mm
88,03 m3 nt
7 BT móng đá 1x2 vữa mác 200 rộng
16,5 m3 nt
8 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật
0,3 100m2 nt
9 BT cổ cột đá 1x2 vữa mác 200 tiết diện >0,1 cao
4,99 m3 nt
10 Ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật
0,52 100m2 nt
11 Xây móng đá hộc chiều dày
32,22 m3 nt
12 Đào xúc đất bằng máy đào
3,47 100m3 nt
13 Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 10T trong phạm vi
3,81 100m3 nt
14 Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng Ôtô tự đổ 10T, đất cấp III, nhân hệ số tơi xốp 1,1
3,81 100m3 nt
15 San đầm đất bằng máy đầm 9T độ chặt K=0,95
3,47 100m3 nt
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,95
1,13 100m3 nt
17 BT nền đá 1x2 vữa mác 200
92,24 m3 nt
18 Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4
31,16 10m nt
19 BT đá 1x2 vữa mác 200 đà kiềng, giằng tường
23,04 m3 nt
20 Ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng tường
2,3 100m2 nt
21 BT cột đá 1x2 vữa mác 200 tiết diện
7,92 m3 nt
22 BT cột đá 1x2 vữa mác 200 tiết diện
7,58 m3 nt
23 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật
2,61 100m2 nt
24 BT lanh tô ô văng đan đá 1x2 vữa mác 200
7,19 m3 nt
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng cửa
0,84 100m2 nt
26 Cốt thép móng thép
0,08 tấn nt
27 Cốt thép móng thép
1,04 tấn nt
28 Cốt thép móng thép >18
0,58 tấn nt
29 Cốt thép xà dầm giằng thép
0,1 tấn nt
30 Cốt thép xà dầm giằng thép
1,08 tấn nt
31 Cốt thép xà dầm giằng thép
0,25 tấn nt
32 Cốt thép xà dầm giằng thép
2,06 tấn nt
33 Cốt thép trụ thép
0,3 tấn nt
34 Cốt thép trụ thép
0,62 tấn nt
35 Cốt thép trụ thép >18 cao
0,81 tấn nt
36 Cốt thép trụ thép
0,17 tấn nt
37 Cốt thép trụ thép
0,61 tấn nt
38 Cốt thép trụ thép >18 cao
0,73 tấn nt
39 SX vì kèo thép hình khẩu độ
2,73 tấn nt
40 Lắp vì kèo khẩu độ
2,73 tấn nt
41 SX xà gồ thép
2,35 tấn nt
42 Lắp dựng xà gồ thép
2,35 tấn nt
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp
183,45 m2 nt
44 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,4mm
5,49 100m2 nt
45 Bu lông neo D20, Lneo =0,45m
80 cái nt
46 Bu lông D20x60
120 cái nt
47 Bu lông neo D16, Lneo =0,15m
12 cái nt
48 Bu lông D14x30
408 cái nt
49 Ty giằng xà gồ D14
58 cái nt
50 Cáp giằng D10
120 m nt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 122

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây