Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Phú |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Tu bổ, tôn tạo Tả Mạc, Hữu Mạc đình Phú Ổ xã Bình Phú Thời gian thực hiện hợp đồng là : 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và nguồn vốn xã hội hóa |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. - Có chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ, phục hồi di tích của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (với hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018÷2020 Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Phú; địa chỉ: Xã Bình Phú, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Bình Phú; địa chỉ: Xã Bình Phú, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 250 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình tu bổ di tích còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo5 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng01 Kiến trúc sư- Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TU BỔ, TÔN TẠO TẢ MẠC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 13,6646 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,1095 | 100m3 | |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | 67,367 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 15,742 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 3,5253 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,3757 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,3757 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | 0,3757 | 100m3/1km | |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 11,4791 | 1m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,436 | 1m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,2492 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,8707 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,0565 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0555 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2494 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0262 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2076 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,9386 | m3 | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0429 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0848 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0863 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,0863 | 100m3/1km | |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | 0,0863 | 100m3/1km | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 13,8473 | m3 | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,2362 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0547 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0478 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,6015 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,8054 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 70,5724 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,2964 | m2 | |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,0944 | m2 | |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 20,9 | m | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 70,5724 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 66,3908 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 40/30 | 0,46 | 100 m | |
| 37 | Lắp đặt Ống cứng PVC D16/14 chống cháy đi nổi bảo vệ dây dẫn | 170 | m | |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*4mm2 | 46 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*2,5mm2 | 90 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*1,5mm2 | 80 | m | |
| 43 | Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1, | 10 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 4-6 module | 1 | hộp | |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường bằng tôn, sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | 1 | bình | |
| 50 | Lắp đặt bình chữa cháy MSZ4 | 1 | bình | |
| 51 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ | 2 | bộ | |
| 52 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 0,7635 | m3 | |
| 53 | Cung cấp chân tảng đá loại 560*560*150 | 4 | cái | |
| 54 | Đục nhám hạt gạo trên cổ bậc, thành đá | 3,6648 | m2 | |
| 55 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 22,8 | m | |
| 56 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | 0,7153 | m3 | |
| 57 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Ngói sử dụng ngói đốt thủ công) | 52,468 | m2 | |
| 58 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | 6,9249 | m2 | |
| 59 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | 24,01 | m2 | |
| 60 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (Lát mạch chữ công hao phí gạch bát 1,1m2) | 41,3489 | m2 | |
| 61 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 1,52 | m2 | |
| 62 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 1,021 | m3 | |
| 63 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,4979 | m3 | |
| 64 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 1,5689 | m3 | |
| 65 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,736 | m3 | |
| 66 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 4,0273 | m3 | |
| 67 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,8404 | m3 | |
| 68 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,1728 | m3 | |
| 69 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,4104 | m3 | |
| 70 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,6664 | m3 | |
| 71 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 16,0884 | m2 | |
| 72 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | 1,56 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 1,757 | m3 | |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 2,0668 | m3 | |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 4,8677 | m3 | |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 1,8045 | m3 | |
| 77 | Bảo quản, xử lý, chống thấm nhựa đường cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường và trụ | 6,5348 | m2 | |
| 78 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 10,302 | m3 | |
| 79 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 4,6272 | m3 | |
| 80 | Phòng mối nền công trình xây mới | 45,7082 | 1m2 | |
| 81 | Xử lý tường, phần móng công trình | 39,2 | m2 | |
| 82 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 360,8541 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: TU BỔ, TÔN TẠO HỮU MẠC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 22,937 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,68 | m2 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,0921 | 100m3 | |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | 56,33 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 12,03 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 3,9602 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,4399 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,4399 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,4399 | 100m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,4791 | m3 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,436 | 1m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,2492 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,8707 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,0565 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0555 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2494 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0262 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2076 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,9386 | m3 | |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0429 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0848 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0863 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,0863 | 100m3/1km | |
| 24 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | 0,0863 | 100m3/1km | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 13,8473 | m3 | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,2362 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0547 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0478 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 0,6015 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,8054 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 70,5724 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,2964 | m2 | |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,0944 | m2 | |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 20,9 | m | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 70,5724 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 66,3908 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 40/30 | 0,46 | 100 m | |
| 38 | Lắp đặt Ống cứng PVC D16/14 chống cháy đi nổi bảo vệ dây dẫn | 170 | m | |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*4mm2 | 46 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*2,5mm2 | 90 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*1,5mm2 | 80 | m | |
| 44 | Lắp đặt đèn gắn tường | 10 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 4-6 module | 1 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường bằng tôn, sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | 1 | bình | |
| 51 | Lắp đặt bình chữa cháy MSZ4 | 1 | bình | |
| 52 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ | 2 | bộ | |
| 53 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 0,7635 | m3 | |
| 54 | Cung cấp chân tảng đá loại 560*560*150 | 4 | cái | |
| 55 | Đục nhám hạt gạo trên cổ bậc, thành đá | 3,6648 | m2 | |
| 56 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 22,8 | m | |
| 57 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | 0,7153 | m3 | |
| 58 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Ngói sử dụng ngói đốt thủ công) | 52,468 | m2 | |
| 59 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | 6,9249 | m2 | |
| 60 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | 24,01 | m2 | |
| 61 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (Lát mạch chữ công hao phí gạch bát 1,1m2) | 41,3489 | m2 | |
| 62 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 1,52 | m2 | |
| 63 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 1,021 | m3 | |
| 64 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,4979 | m3 | |
| 65 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 1,5689 | m3 | |
| 66 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,736 | m3 | |
| 67 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 4,0273 | m3 | |
| 68 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,8404 | m3 | |
| 69 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,1728 | m3 | |
| 70 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,4104 | m3 | |
| 71 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,6664 | m3 | |
| 72 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 16,0884 | m2 | |
| 73 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | 1,56 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 1,757 | m3 | |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 2,0668 | m3 | |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 4,8677 | m3 | |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 1,8045 | m3 | |
| 78 | Bảo quản, xử lý, chống thấm nhựa đường cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường và trụ | 6,5348 | m2 | |
| 79 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 10,302 | m3 | |
| 80 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 4,6272 | m3 | |
| 81 | Phòng mối nền công trình xây mới | 45,7082 | 1m2 | |
| 82 | Xử lý tường, phần móng công trình | 39,2 | m2 | |
| 83 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 360,8541 | m2 | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ 2 đến 5 Tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt. (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 3 | Đầm bàn | ≥ 1,5kw. (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 4 | Đầm dùi | ≥ 1,5kw. (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 5 | Đầm cóc | ≥ 70kg. (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 6 | Hàn điện | 14-23 kw. (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 7 | Khoan cầm tay | ≥ 1,5kw. (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt. (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt. (Kèm theo hóa đơn) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng từ 2 đến 5 Tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
2 |
Máy bơm nước |
Còn hoạt động tốt. (Kèm theo hóa đơn) |
1 |
3 |
Đầm bàn |
≥ 1,5kw. (Kèm theo hóa đơn) |
1 |
4 |
Đầm dùi |
≥ 1,5kw. (Kèm theo hóa đơn) |
1 |
5 |
Đầm cóc |
≥ 70kg. (Kèm theo hóa đơn) |
1 |
6 |
Hàn điện |
14-23 kw. (Kèm theo hóa đơn) |
1 |
7 |
Khoan cầm tay |
≥ 1,5kw. (Kèm theo hóa đơn) |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Còn hoạt động tốt. (Kèm theo hóa đơn) |
1 |
9 |
Máy trộn vữa |
Còn hoạt động tốt. (Kèm theo hóa đơn) |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
"Mỗi người đều có cách sống của mình, vui là được mà. Cô chưa từng ngây thơ tới mức cho rằng yêu là phải thay đổi đối phương, nếu đã ở bên nhau thì phải học cách tôn trọng, thích ứng với nhau. Nếu có xung đột thì đổi cách khác là được. "
Hốt Nhiên Chi Gian
Sự kiện trong nước: Ngày 31-8-1991 Hội đồng Bộ trưởng ra quyết định "Tổ chức và sắp xếp mạng lưới các trường trong hệ thống giáo dục quốc dân". Mục tiêu nguyên tắc của việc sắp xếp lại mạng lưới là: 1- Việc sắp xếp mạng lưới trường học không nhằm thu hẹp sự phát triển, mà phải tạo điều kiện để tiếp tục mở rộng qui mô, nâng cao chất lượng và hiệu quả của hệ thống giáo dục quốc dân. 2- Xoá bỏ những bất hợp lý đang tồn tại trong mạng lưới trường học. 3- Thực hiện đa dạng hoá các hình thức đào tạo chính quy và không chính quy. 4- Gắn chặt quá trình đào tạo với quá trình sử dụng lực lượng lao động. 5- Cải tiến mạnh mẽ công tác quản lý giáo dục đào tạo từ cơ sở trong trường học đến toàn ngành, theo hướng đảm bảo tính thống nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND thị trấn Bình Phú đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND thị trấn Bình Phú đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.