Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 09:00 18/02/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Tu bổ, tôn tạo Tả Mạc, Hữu Mạc đình Phú Ổ xã Bình Phú
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Tu bổ, tôn tạo Tả Mạc, Hữu Mạc đình Phú Ổ xã Bình Phú
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện và nguồn vốn xã hội hóa
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:30 28/02/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:50 18/02/2022
đến
15:30 28/02/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 28/02/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/02/2022 (29/05/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Phú
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Tu bổ, tôn tạo Tả Mạc, Hữu Mạc đình Phú Ổ xã Bình Phú
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 250 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và nguồn vốn xã hội hóa
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Phú , địa chỉ: Xã Bình phú - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Phú; địa chỉ: Xã Bình Phú, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và tôn tạo công trình văn hóa. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kỹ thuật hạ tầng và môi trường đô thị. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Mạnh Dũng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Bình Phú , địa chỉ: Xã Bình phú - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Phú; địa chỉ: Xã Bình Phú, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. - Có chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ, phục hồi di tích của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (với hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018÷2020 Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Phú; địa chỉ: Xã Bình Phú, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Bình Phú; địa chỉ: Xã Bình Phú, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
250 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;- Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình tu bổ di tích còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo553
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công201 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng01 Kiến trúc sư- Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo32
3Cán bộ phụ trách ATLĐ1- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: TU BỔ, TÔN TẠO TẢ MẠC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph13,6646m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II0,1095100m3
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m67,367m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m15,742m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m3,5253m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,3757100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,3757100m3/1km
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV0,3757100m3/1km
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II11,47911m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,4361m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,2492m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 755,8707m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,0565m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0555tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2494tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0262100m2
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2076100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,9386m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0429100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0848100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0863100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,0863100m3/1km
23Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV0,0863100m3/1km
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3013,8473m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,2362m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0547100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0478tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,6015m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1003,8054m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7570,5724m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7564,2964m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,0944m2
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 7520,9m
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ70,5724m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ66,3908m2
36Lắp đặt ống xoắn HDPE 40/300,46100 m
37Lắp đặt Ống cứng PVC D16/14 chống cháy đi nổi bảo vệ dây dẫn170m
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A2cái
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*4mm246m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*2,5mm290m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*1,5mm280m
43Lắp đặt đèn gắn tường, mã V3145/1,10bộ
44Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
45Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
46Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
47Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 4-6 module1hộp
48Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường bằng tôn, sơn tĩnh điện1hộp
49Lắp đặt bình chữa cháy CO21bình
50Lắp đặt bình chữa cháy MSZ41bình
51Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ2bộ
52Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh0,7635m3
53Cung cấp chân tảng đá loại 560*560*1504cái
54Đục nhám hạt gạo trên cổ bậc, thành đá3,6648m2
55Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản22,8m
56Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x220,7153m3
57Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Ngói sử dụng ngói đốt thủ công)52,468m2
58Trát, tu bổ, phục hồi tai tường6,9249m2
59Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự24,01m2
60Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (Lát mạch chữ công hao phí gạch bát 1,1m2)41,3489m2
61Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da1,52m2
62Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D 1,021m3
63Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,4979m3
64Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản1,5689m3
65Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,736m3
66Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật4,0273m3
67Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,8404m3
68Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,1728m3
69Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,4104m3
70Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,6664m3
71Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự16,0884m2
72Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp1,56m2
73Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy1,757m3
74Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác2,0668m3
75Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành4,8677m3
76Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác1,8045m3
77Bảo quản, xử lý, chống thấm nhựa đường cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường và trụ6,5348m2
78Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài10,302m3
79Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào4,6272m3
80Phòng mối nền công trình xây mới45,70821m2
81Xử lý tường, phần móng công trình39,2m2
82Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét360,8541m2
BHẠNG MỤC: TU BỔ, TÔN TẠO HỮU MẠC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph22,937m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công9,68m2
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II0,0921100m3
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m56,33m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m12,03m2
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m3,9602m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,4399100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,4399100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,4399100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,4791m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,4361m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,2492m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB305,8707m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,0565m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0555tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2494tấn
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0262100m2
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2076100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,9386m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0429100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0848100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0863100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,0863100m3/1km
24Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV0,0863100m3/1km
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3013,8473m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,2362m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0547100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0478tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 0,6015m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,8054m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7570,5724m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7564,2964m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,0944m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 7520,9m
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ70,5724m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ66,3908m2
37Lắp đặt ống xoắn HDPE 40/300,46100 m
38Lắp đặt Ống cứng PVC D16/14 chống cháy đi nổi bảo vệ dây dẫn170m
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A2cái
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*4mm246m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*2,5mm290m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2*1,5mm280m
44Lắp đặt đèn gắn tường10bộ
45Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
46Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
47Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
48Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 4-6 module1hộp
49Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường bằng tôn, sơn tĩnh điện1hộp
50Lắp đặt bình chữa cháy CO21bình
51Lắp đặt bình chữa cháy MSZ41bình
52Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ2bộ
53Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh0,7635m3
54Cung cấp chân tảng đá loại 560*560*1504cái
55Đục nhám hạt gạo trên cổ bậc, thành đá3,6648m2
56Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản22,8m
57Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x220,7153m3
58Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Ngói sử dụng ngói đốt thủ công)52,468m2
59Trát, tu bổ, phục hồi tai tường6,9249m2
60Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự24,01m2
61Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (Lát mạch chữ công hao phí gạch bát 1,1m2)41,3489m2
62Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da1,52m2
63Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D 1,021m3
64Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,4979m3
65Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản1,5689m3
66Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,736m3
67Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật4,0273m3
68Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,8404m3
69Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,1728m3
70Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,4104m3
71Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,6664m3
72Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự16,0884m2
73Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp1,56m2
74Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy1,757m3
75Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác2,0668m3
76Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành4,8677m3
77Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác1,8045m3
78Bảo quản, xử lý, chống thấm nhựa đường cho các cấu kiện gỗ tiếp xúc với tường và trụ6,5348m2
79Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài10,302m3
80Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào4,6272m3
81Phòng mối nền công trình xây mới45,70821m2
82Xử lý tường, phần móng công trình39,2m2
83Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét360,8541m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTải trọng từ 2 đến 5 Tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2Máy bơm nướcCòn hoạt động tốt. (Kèm theo hóa đơn)1
3Đầm bàn≥ 1,5kw. (Kèm theo hóa đơn)1
4Đầm dùi≥ 1,5kw. (Kèm theo hóa đơn)1
5Đầm cóc≥ 70kg. (Kèm theo hóa đơn)1
6Hàn điện14-23 kw. (Kèm theo hóa đơn)1
7Khoan cầm tay≥ 1,5kw. (Kèm theo hóa đơn)1
8Máy trộn bê tôngCòn hoạt động tốt. (Kèm theo hóa đơn)1
9Máy trộn vữaCòn hoạt động tốt. (Kèm theo hóa đơn)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng từ 2 đến 5 Tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
1
2
Máy bơm nước
Còn hoạt động tốt. (Kèm theo hóa đơn)
1
3
Đầm bàn
≥ 1,5kw. (Kèm theo hóa đơn)
1
4
Đầm dùi
≥ 1,5kw. (Kèm theo hóa đơn)
1
5
Đầm cóc
≥ 70kg. (Kèm theo hóa đơn)
1
6
Hàn điện
14-23 kw. (Kèm theo hóa đơn)
1
7
Khoan cầm tay
≥ 1,5kw. (Kèm theo hóa đơn)
1
8
Máy trộn bê tông
Còn hoạt động tốt. (Kèm theo hóa đơn)
1
9
Máy trộn vữa
Còn hoạt động tốt. (Kèm theo hóa đơn)
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 88

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây