Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy Ban nhân dân Phường Thượng Đình |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Xây mới bể nước cứu hỏa tại các sân chơi A5 - B4 tập thể Cơ Khí; F2-F3 tập thể CSSV; F1 tập thể Xà Phòng và sân chơi nhà H tập thể Thuốc Lá Thăng Long, phường Thượng Đình Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thượng Đình địa chỉ: Số 105 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Thanh Nam. Địa chỉ: Số 105 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 024.38581015. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Sông Đáy. Địa điểm: Số 5 ngõ 486 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Nguyễn Hồng Hạnh - Cán bộ đô thị UBND phường Thượng Đình. Điện thoại: 024.38581015. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Bằng đại học;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Bằng đại học;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc, trắc địa | 1 | + Bằng đại học trắc địa;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh, lao động | 1 | + Bằng đại học+ Chứng chỉ về ATLĐ.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về môi trường | 1 | + Bằng đại học môi trường;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Bằng đại học kinh tế xây dựng; + Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật). | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bể cứu hỏa sân nhà A5 tập thể cơ khí | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terrazzo | Theo E-HSMT | 66,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 5,084 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0839 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0839 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0839 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,7224 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo E-HSMT | 30,96 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo E-HSMT | 103,2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,0302 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,0302 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,0302 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo E-HSMT | 26,6 | 100m |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 2,8991 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo E-HSMT | 0,1545 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng đáy bể | Theo E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân bể | Theo E-HSMT | 0,8352 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Theo E-HSMT | 0,3396 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Theo E-HSMT | 0,0775 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 22,67 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 24 | Phao chống tràn | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 hai lớp | Theo E-HSMT | 80,64 | m2 |
| 26 | Trát trần nắp bể, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 35 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 30,36 | m2 |
| 28 | Đánh màu toàn bể | Theo E-HSMT | 88,18 | m2 |
| 29 | Vệ sinh, quét nhựa đường nóng mặt ngoài bể | Theo E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,2665 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt mạch ngừng | Theo E-HSMT | 23,2 | m |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 33 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm | Theo E-HSMT | 59,7 | m2 |
| 34 | Nắp bể inox 304 (0.6*0.6) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,9625 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo E-HSMT | 72,842 | m2 |
| 42 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 80,542 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 44 | Thuê cọc thép hình | Theo E-HSMT | 1.056 | m |
| 45 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo E-HSMT | 10,56 | 100m |
| 46 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo E-HSMT | 10,56 | 100m cọc |
| 47 | Thuê văng chống | Theo E-HSMT | 4.761,89 | kg |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo E-HSMT | 4,7619 | tấn |
| 49 | Thang nhôm để trèo vào bể | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| B | Bể cứu hỏa sân nhà B4 tập thể cơ khí | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terrazzo | Theo E-HSMT | 66,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 5,084 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 8,396 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 8,396 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo E-HSMT | 103,2 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo E-HSMT | 103,2 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 103,02 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 103,02 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,0302 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,0302 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,0302 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo E-HSMT | 26,6 | 100m |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 2,8991 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo E-HSMT | 0,1545 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng đáy bể | Theo E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân bể | Theo E-HSMT | 0,8352 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Theo E-HSMT | 0,3396 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Theo E-HSMT | 0,0775 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 22,67 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 27 | Phao chống tràn | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 hai lớp | Theo E-HSMT | 80,64 | m2 |
| 29 | Trát trần nắp bể, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 35 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 30,36 | m2 |
| 31 | Đánh màu toàn bể | Theo E-HSMT | 88,18 | m2 |
| 32 | Vệ sinh, quét nhựa đường nóng mặt ngoài bể | Theo E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,2665 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt mạch ngừng | Theo E-HSMT | 23,2 | m |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 36 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm | Theo E-HSMT | 59,7 | m2 |
| 37 | Nắp bể inox 304 (0.6*0.6) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,9625 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 0,9625 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 0,9625 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo E-HSMT | 43,263 | m2 |
| 47 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 50,963 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 49 | Thuê cọc thép hình | Theo E-HSMT | 1.056 | m |
| 50 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo E-HSMT | 10,56 | 100m |
| 51 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo E-HSMT | 10,56 | 100m cọc |
| 52 | Thuê văng chống | Theo E-HSMT | 4.761,89 | kg |
| 53 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo E-HSMT | 4,7619 | tấn |
| 54 | Thang nhôm để trèo vào bể | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo E-HSMT | 52,35 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 52,35 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 52,35 | m3 |
| 58 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 24,4 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 24,4 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 24,4 | m3 |
| 61 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo E-HSMT | 0,4204 | 1000v |
| 62 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo E-HSMT | 0,4204 | 1000v |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo E-HSMT | 0,4204 | 1000v |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo E-HSMT | 0,4204 | 1000v |
| 65 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,3769 | 1000v |
| 66 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,3769 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo E-HSMT | 0,3769 | 1000v |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo E-HSMT | 0,3769 | 1000v |
| 69 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo E-HSMT | 11,331 | tấn |
| 70 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo E-HSMT | 11,331 | tấn |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 11,331 | tấn |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 11,331 | tấn |
| 73 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo E-HSMT | 3,155 | tấn |
| 74 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo E-HSMT | 3,155 | tấn |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo E-HSMT | 3,155 | tấn |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo E-HSMT | 3,155 | tấn |
| 77 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 78 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo E-HSMT | 2,15 | m3 |
| C | Bể cứu hỏa sân nhà F1 tập thể xà phòng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terrazzo | Theo E-HSMT | 66,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 5,084 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 8,396 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 8,396 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo E-HSMT | 103,2 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo E-HSMT | 103,2 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 103,02 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 103,02 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,0302 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,0302 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,0302 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo E-HSMT | 26,6 | 100m |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 2,8991 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo E-HSMT | 0,1545 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng đáy bể | Theo E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân bể | Theo E-HSMT | 0,8352 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Theo E-HSMT | 0,3396 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Theo E-HSMT | 0,0775 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 22,67 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 27 | Phao chống tràn | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 hai lớp | Theo E-HSMT | 80,64 | m2 |
| 29 | Trát trần nắp bể, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 35 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 30,36 | m2 |
| 31 | Đánh màu toàn bể | Theo E-HSMT | 88,18 | m2 |
| 32 | Vệ sinh, quét nhựa đường nóng mặt ngoài bể | Theo E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,2665 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt mạch ngừng | Theo E-HSMT | 23,2 | m |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 36 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm | Theo E-HSMT | 59,7 | m2 |
| 37 | Nắp bể inox 304 (0.6*0.6) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,9625 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo E-HSMT | 0,9625 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loại | Theo E-HSMT | 0,9625 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo E-HSMT | 75,416 | m2 |
| 47 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 83,116 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 49 | Thuê cọc thép hình | Theo E-HSMT | 1.056 | m |
| 50 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo E-HSMT | 10,56 | 100m |
| 51 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo E-HSMT | 10,56 | 100m cọc |
| 52 | Thuê văng chống | Theo E-HSMT | 4.761,89 | kg |
| 53 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo E-HSMT | 4,7619 | tấn |
| 54 | Thang nhôm để trèo vào bể | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo E-HSMT | 52,35 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo E-HSMT | 52,35 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Cát các loại | Theo E-HSMT | 52,35 | m3 |
| 58 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 24,4 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 24,4 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo E-HSMT | 24,4 | m3 |
| 61 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo E-HSMT | 0,4204 | 1000v |
| 62 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo E-HSMT | 0,4204 | 1000v |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo E-HSMT | 0,4204 | 1000v |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo E-HSMT | 0,4204 | 1000v |
| 65 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,3769 | 1000v |
| 66 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo E-HSMT | 0,3769 | 1000v |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo E-HSMT | 0,3769 | 1000v |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo E-HSMT | 0,3769 | 1000v |
| 69 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo E-HSMT | 11,331 | tấn |
| 70 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo E-HSMT | 11,331 | tấn |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 11,331 | tấn |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Xi măng bao | Theo E-HSMT | 11,331 | tấn |
| 73 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo E-HSMT | 3,155 | tấn |
| 74 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo E-HSMT | 3,155 | tấn |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo E-HSMT | 3,155 | tấn |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo E-HSMT | 3,155 | tấn |
| 77 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 78 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo E-HSMT | 2,15 | m3 |
| D | Bể cứu hỏa sân nhà F3, F14 tập thể cao su sao vàng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terrazzo | Theo E-HSMT | 66,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 5,084 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0839 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0839 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0839 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo E-HSMT | 103,2 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo E-HSMT | 103,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,0302 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,0302 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,0302 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo E-HSMT | 26,6 | 100m |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 2,8991 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | Theo E-HSMT | 0,1545 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng đáy bể | Theo E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân bể | Theo E-HSMT | 0,8352 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Theo E-HSMT | 0,3396 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Theo E-HSMT | 0,0775 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 22,67 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 23 | Phao chống tràn | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 hai lớp | Theo E-HSMT | 80,64 | m2 |
| 25 | Trát trần nắp bể, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 35 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 30,36 | m2 |
| 27 | Đánh màu toàn bể | Theo E-HSMT | 88,18 | m2 |
| 28 | Vệ sinh, quét nhựa đường nóng mặt ngoài bể | Theo E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,2665 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt mạch ngừng | Theo E-HSMT | 23,2 | m |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 32 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm | Theo E-HSMT | 59,7 | m2 |
| 33 | Nắp bể inox 304 (0.6*0.6) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,9625 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo E-HSMT | 87,967 | m2 |
| 41 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 95,667 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 43 | Thuê cọc thép hình | Theo E-HSMT | 1.056 | m |
| 44 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo E-HSMT | 10,56 | 100m |
| 45 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo E-HSMT | 10,56 | 100m cọc |
| 46 | Thuê văng chống | Theo E-HSMT | 4.761,89 | kg |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo E-HSMT | 4,7619 | tấn |
| 48 | Thang nhôm để trèo vào bể | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| E | Bể cứu hỏa sân nhà H tập thể thuốc lá thăng long | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terrazzo | Theo E-HSMT | 87,13 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 8,71 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1307 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,1307 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,1307 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,7484 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo E-HSMT | 32,076 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo E-HSMT | 106,92 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,0692 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,0692 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,0692 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo E-HSMT | 36,25 | 100m |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0579 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 3,6203 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | Theo E-HSMT | 0,2825 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng đáy bể | Theo E-HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo E-HSMT | 0,0632 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân bể | Theo E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Theo E-HSMT | 0,4702 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 26,63 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 24 | Phao chống tràn | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 hai lớp | Theo E-HSMT | 78,84 | m2 |
| 26 | Trát trần nắp bể, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 48,4 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 40,24 | m2 |
| 28 | Đánh màu toàn bể | Theo E-HSMT | 103,86 | m2 |
| 29 | Vệ sinh, quét nhựa đường nóng mặt ngoài bể | Theo E-HSMT | 41,58 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,2952 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt mạch ngừng | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 3,87 | m3 |
| 33 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm | Theo E-HSMT | 87,13 | m2 |
| 34 | Nắp bể inox 304 (0.6*0.6) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,9625 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo E-HSMT | 22,737 | m2 |
| 42 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 30,437 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 1,82 | m2 |
| 44 | Thuê cọc thép hình | Theo E-HSMT | 1.056 | m |
| 45 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo E-HSMT | 10,56 | 100m |
| 46 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo E-HSMT | 10,56 | 100m cọc |
| 47 | Thuê văng chống | Theo E-HSMT | 6.271 | kg |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo E-HSMT | 6,271 | tấn |
| 49 | Thang nhôm để trèo vào bể | Theo E-HSMT | 1 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥5T | Còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250lít | Còn sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dung tốt | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 80lít | Còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ | Còn sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy đào | Còn sử dung tốt | 1 |
| 14 | Máy đóng cọc | Còn sử dung tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tải tự đổ ≥5T |
Còn sử dung tốt |
1 |
2 |
Máy cắt uốn thép |
Còn sử dung tốt |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông 250lít |
Còn sử dung tốt |
1 |
4 |
Máy hàn |
Còn sử dung tốt |
1 |
5 |
Đầm dùi |
Còn sử dung tốt |
1 |
6 |
Đầm bàn |
Còn sử dung tốt |
1 |
7 |
Máy trộn vữa 80lít |
Còn sử dung tốt |
1 |
8 |
Máy cắt gạch đá |
Còn sử dung tốt |
1 |
9 |
Máy khoan bê tông |
Còn sử dung tốt |
1 |
10 |
Máy thủy bình |
Còn sử dung tốt |
1 |
11 |
Máy kinh vĩ |
Còn sử dung tốt |
1 |
12 |
Máy bơm nước |
Còn sử dung tốt |
1 |
13 |
Máy đào |
Còn sử dung tốt |
1 |
14 |
Máy đóng cọc |
Còn sử dung tốt |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Biết bao người đàn ông, chỉ vì yêu một má núm đồng tiền mà dại dột cưới luôn cả một người đàn bà. "
S. Lailơ
Sự kiện trong nước: Đồng chí Lê Hồng Phong tên thật là Lê Huy Doãn, sinh năm 1902 tại Hưng Nguyên, Nghệ An. Giác ngộ cách mạng khi còn là công nhân nhà máy Diêm (Vinh). Tháng 1-1924, đồng chí cùng Phạm Hồng Thái sang Xiêm, rồi qua Quảng Châu. Tháng 4-1924 được kết nạp vào Tâm Tâm Xã. Đồng chí được Nguyễn Ái Quốc chọn đưa vào cộng sản Đoàn và cử đi học Trường quân sự Hoàng Phố. Năm 1926, đồng chí sang Liên Xô học trường không quân, sau đó là trường đại học Phương Đông (Liên Xô). Năm 1932 đồng chí lại qua Trung Quốc hoạt động. Năm 1934 đồng chí phụ trách Ban lãnh đạo hải ngoại của Đảng được thành lập tại Ma Cao. Tháng 7-1935 đồng chí mang bí danh Hải An tham dự Đại hội Quốc tế Cộng sản họp tại Mátxcơva với tư cách là đại biểu Đông Dương và được bầu làm Uỷ viên Ban Chấp hành Quốc tế Cộng sản. Tháng 1-1936, đồng chí trở lại Trung Quốc triệu tập hội nghị Trung ương Đảng họp tại Thượng Hải rồi trở về nước hoạt động. Giữa năm 1938, đồng chí bị bắt ở Chợ Lớn và bị kết án 10 tháng tù. Ra khỏi tù, đồng chí trở về quê, rồi lại bị bắt vào ngày 29-9-1939 và bị kết án 5 năm tù, đày ra Côn Đảo. Sau ba năm bị tù đày, đồng chí Lê Hồng Phong đã hy sinh vào trưa ngày 6-9-1942 Đồng chí Lê Hồng Phong là một cán bộ lãnh đạo xuất sắc của Đảng. Đồng chí luôn nêu cao khí tiết cách mạng trước kẻ thù. Trước khi vĩnh biệt cuộc đời đồng chí đã dồn hết sức tàn nói to sang buồng giam bên cạnh: "Chào các đồng chí! Nhờ báo cáo với Đảng rằng đến giờ phút cuối cùng, Lê Hồng Phong vẫn một lòng tin tưởng ở thắng lợi vẻ vang của Cách mạng".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND phường Thượng Đình địa chỉ: Số 105 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND phường Thượng Đình địa chỉ: Số 105 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.