Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m |
0.1443 |
tấn |
||
2 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu |
16.44 |
m2 |
||
3 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 |
1.221 |
m3 |
||
4 |
* BẢN MẶT CẦU, BỆ LAN CAN, LAN CAN THÉP. NHỊP 12M - Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can đường kính cốt thép <=10mm |
1.0369 |
tấn |
||
5 |
Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can đường kính cốt thép <=18mm |
3.4288 |
tấn |
||
6 |
Ván khuôn thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can |
1.7352 |
100m2 |
||
7 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 |
36.63 |
m3 |
||
8 |
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính D65/60 |
0.36 |
100 m |
||
9 |
Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ |
1.9068 |
tấn |
||
10 |
Lắp dựng lan can mạ kẽm nhúng nóng |
1.9068 |
tấn |
||
11 |
Cung cấp và lắp đặt bu lông neo lan can U22 |
84 |
cái |
||
12 |
Lắp đặt ống thép tráng kẽm thoát nước mặt cầu đường kính ống 110mm, dày 5mm |
0.052 |
100m |
||
13 |
Phun dung dịch thẩm thấu bản mặt cầu |
12.9 |
Lít |
||
14 |
Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm |
1.548 |
100m2 |
||
15 |
* BỆ TRỤ ĐÈN - Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m |
0.0253 |
tấn |
||
16 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m |
0.0672 |
tấn |
||
17 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ |
1.616 |
m2 |
||
18 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 |
0.296 |
m3 |
||
19 |
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính D65/60 |
0.018 |
100 m |
||
20 |
Sản xuất bằng thép tấm bệ trụ đèn |
0.0502 |
tấn |
||
21 |
Cung cấp lắp đặt bu long M.24, L=250mm mạ kẽm |
8 |
bộ |
||
22 |
* KHE CO GIÃN - Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu |
15.2 |
1m |
||
23 |
Rót vữa khe co giản |
1.064 |
kg |
||
24 |
* KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC - Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác Sản xuất hệ khung dàn ( không tính vật liệu ) |
2.259 |
tấn |
||
25 |
Đóng cọc thép hình trên cạn H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, ngập đất 5m |
0.4 |
100m |
||
26 |
Đóng cọc thép hình trên cạn H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, không ngập đất 7m ( tính 75 % ) |
0.56 |
100m |
||
27 |
Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T |
0.4 |
100m |
||
28 |
Đóng cọc thép hình dưới nước H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, ngập đất 5m |
0.4 |
100m |
||
29 |
Đóng cọc thép hình dưới nước H300 12m/cọc (2lần), cấp đất I, không ngập đất 7m ( tính công 75% ) |
0.6 |
100m |
||
30 |
Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T |
0.4 |
100m |
||
31 |
Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ) |
0.2138 |
tấn |
||
32 |
Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (1,5% khấu hao cho 1 tháng, 5% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) |
0.1468 |
tấn |
||
33 |
* THÙNG CHỤP TRỤ T1 VÀ T2 - Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, chiều dài cọc 12m, đất cấp I (ngập đất 8,5m); 2 lần |
1.36 |
100m |
||
34 |
Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, chiều dài cọc 12m, đất cấp I (không ngập đất 3,5m); 2 lần |
0.56 |
100m |
||
35 |
Nhổ cọc thép hình - Dưới nước |
1.36 |
100m |
||
36 |
Lắp dựng,tháo dỡ kết cấu thép hệ thùng chụp dưới nước, 2 lần ( chỉ tính công ) |
3.8245 |
tấn |
||
37 |
Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ) |
0.2106 |
tấn |
||
38 |
Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (1,5% khấu hao cho 1 tháng, 5% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) |
0.2486 |
tấn |
||
39 |
* BẢN QUÁ ĐỘ - Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 |
8.9 |
m3 |
||
40 |
Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm |
1.2264 |
tấn |
||
41 |
Ván khuôn thép bản quá độ |
0.1678 |
100m2 |
||
42 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 |
10.14 |
m3 |
||
43 |
* BỜ KÈ BÊ TÔNG MỐ MA - Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm |
0.3481 |
tấn |
||
44 |
Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm |
0.9423 |
tấn |
||
45 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột |
0.673 |
100m2 |
||
46 |
Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
6.475 |
m3 |
||
47 |
Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I (phần ngập trong đất) |
1.025 |
100m |
||
48 |
Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (phần không ngập trong đất) |
0.575 |
100m |
||
49 |
Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm |
0.2914 |
tấn |
||
50 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp |
0.0935 |
100m2 |