Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220460557-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220460557-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Xã Liên Thành |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Xây dựng đường và mương kẹp đường tuyến đường xóm Phúc Duệ, xóm 3 và xóm Chùa Thàng xã Liên Thành, huyện Yên Thành Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã, hỗ trợ từ nguồn ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Scan bản gốc); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Scan bản gốc); - Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: * Trường hợp thuê máy có bản chụp: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. * Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính tới tháng 3 năm 2022 trở về trước được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Liên Thành Địa chỉ: Xã Liên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Tên Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ An Phúc Địa chỉ: số 65, đường Đặng Tất, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Mr. Tuân- 0942916364 Địa chỉ: số 65, đường Đặng Tất, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành; - huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; - Ủy ban Mặt trận tổ quốc Xã Liên Thành; - Xã Liên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 6 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 200.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 381.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Đối với công trình hoàn thành: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (Các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, dự toán; Hồ sơ nghiệm thu khối lượng (Các tài liệu trên phải có bản sao có chứngthực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xâydựng công trình Giao thông;- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huytrưởng công trình (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựng công trình Giao thông hạng III trở lên (cònhiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trìnhgiao thông cấp III. (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Chuyên ngành xây dựng công trình Giaothông;+ 01 Chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứngminh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụtrách vật tư, thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế Xâydựng hoặc Kinh tế Giao thông | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụtrách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành GiaoThông- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn laođộng nhóm 2 trở lên. (Còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 5 | Nhân công lao động | 20 | Có giấy chứng nhận đào tạo sơ cấp nghề trở lênphù hợp với gói thầu. Và hợp đồng lao động với nhà thầu. | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG TỪ QL7B ĐI XÃ KHÁNH THÀNH | |||
| 1 | ĐÀO HỮU CƠ: Đào đất thủ công | Chi tiết tại Chương V | 215,23 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy | Chi tiết tại Chương V | 19,3707 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 21,523 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp | Chi tiết tại Chương V | 43,046 | 100m3/1km |
| 5 | ĐÀO NỀN: Đào đất thủ công | Chi tiết tại Chương V | 44,59 | m3 |
| 6 | Đào đất bằng máy | Chi tiết tại Chương V | 4,0131 | 100m3 |
| 7 | ĐẤT ĐẮP: Mua đất | Chi tiết tại Chương V | 3.504,58 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 35,0458 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 175,229 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 315,4122 | 100m3/1km |
| 11 | ĐẮP ĐẤT K95: Đắp đất | Chi tiết tại Chương V | 349,6 | m3 |
| 12 | Đắp đất K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 31,464 | 100m3 |
| 13 | MẶT ĐƯỜNG: Ni lông chống mất nước | Chi tiết tại Chương V | 5.595,87 | m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chi tiết tại Chương V | 55,9587 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát | Chi tiết tại Chương V | 167,8761 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 1.119,174 | m3 |
| 17 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 5,5421 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 6,36 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 12,51 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2. M200 | Chi tiết tại Chương V | 1,98 | m3 |
| 21 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 17,55 | m3 |
| 22 | SXLĐ cốt thép Ø≤18mm | Chi tiết tại Chương V | 1,918 | Tấn |
| 23 | Quét 2 lớp nhựa bitum trên 2 lớp giấy dầu | Chi tiết tại Chương V | 17,55 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 1,404 | 100m2 |
| 25 | SXLD ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V | 0,5298 | 100m2 |
| 26 | SXLĐ ván khuôn tường | Chi tiết tại Chương V | 0,2622 | 100m2 |
| 27 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 39 | Cái |
| 28 | Bê tông đá 4x6, M150 | Chi tiết tại Chương V | 7,51 | m3 |
| 29 | Bê tông đá 1x2, M300 | Chi tiết tại Chương V | 73,53 | m3 |
| 30 | SXLĐ cốt thép CKĐS Ø≤18 | Chi tiết tại Chương V | 7,8069 | Tấn |
| 31 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 2,2209 | 100m2 |
| B | ĐƯỜNG TỪ QL7B ĐI XÓM 3 | |||
| 1 | ĐÀO HỮU CƠ: Đào đất thủ công | Chi tiết tại Chương V | 178,382 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy | Chi tiết tại Chương V | 16,0544 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 17,8382 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp | Chi tiết tại Chương V | 35,6764 | 100m3/1km |
| 5 | ĐÀO NỀN: Đào đất thủ công | Chi tiết tại Chương V | 21,402 | m3 |
| 6 | Đào đất bằng máy | Chi tiết tại Chương V | 1,9262 | 100m3 |
| 7 | ĐẮP NỀN: Mua đất | Chi tiết tại Chương V | 3.639,28 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 36,3928 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 181,964 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 327,5352 | 100m3/1km |
| 11 | ĐẮP ĐẤT K95: Đắp đất | Chi tiết tại Chương V | 341 | m3 |
| 12 | Đắp đất K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 30,69 | 100m3 |
| 13 | MẶT ĐƯỜNG: Ni lông chống mất nước | Chi tiết tại Chương V | 4.467,87 | m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chi tiết tại Chương V | 44,6787 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát | Chi tiết tại Chương V | 134,0361 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 893,574 | m3 |
| 17 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 4,4222 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 5,6 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 14,36 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 1,56 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 14,04 | m3 |
| 22 | SXLĐ cốt thép Ø≤18mm | Chi tiết tại Chương V | 1,6747 | Tấn |
| 23 | Quét 2 lớp nhựa bitum trên 2 lớp giấy dầu | Chi tiết tại Chương V | 13,65 | m2 |
| 24 | SXLĐ ván khuôn xà dầm | Chi tiết tại Chương V | 1,116 | 100m2 |
| 25 | SXLĐ ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V | 0,4856 | 100m2 |
| 26 | SXLĐ ván khuôn tường | Chi tiết tại Chương V | 0,2154 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng Bê tông CKĐS, trọng lượng ≤1 tấn | Chi tiết tại Chương V | 36 | cái |
| C | ĐƯỜNG TỪ ĐỒNG DẦU ĐI XÓM 9 | |||
| 1 | ĐÀO HỮU CƠ: Đào đất thủ công | Chi tiết tại Chương V | 95,773 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy | Chi tiết tại Chương V | 8,6196 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 9,5773 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 19,1546 | 100m3/1km |
| 5 | ĐÀO NỀN: Đào đất thủ công | Chi tiết tại Chương V | 55,755 | m3 |
| 6 | Đào đất bằng máy | Chi tiết tại Chương V | 5,018 | 100m3 |
| 7 | ĐẮP NỀN: Mua đất | Chi tiết tại Chương V | 1.839,8354 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 18,3984 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 91,9918 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 165,5852 | 100m3/1km |
| 11 | ĐẤT ĐẮP K95: Đắp đất | Chi tiết tại Chương V | 172,977 | m3 |
| 12 | Đắp đất K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 15,5679 | 100m3 |
| 13 | MẶT ĐƯỜNG: Ni lông chống mất nước | Chi tiết tại Chương V | 2.136,94 | m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chi tiết tại Chương V | 21,3694 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát | Chi tiết tại Chương V | 64,1082 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 427,388 | m3 |
| 17 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 2,1044 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 1,23 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 2,17 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2. M200 | Chi tiết tại Chương V | 0,33 | m3 |
| 21 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 3,6 | m3 |
| 22 | SXLĐ cốt thép Ø≤18mm | Chi tiết tại Chương V | 0,3934 | Tấn |
| 23 | Quét 2 lớp nhựa bitum trên 2 lớp giấy dầu | Chi tiết tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm | Chi tiết tại Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 25 | SXLD ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 26 | SXLĐ ván khuôn tường | Chi tiết tại Chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng Bê tông CKĐS, trọng lượng ≤1 tấn | Chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 28 | Đắp đất | Chi tiết tại Chương V | 195,905 | m3 |
| 29 | Đắp đất K=0,85 | Chi tiết tại Chương V | 1,9591 | 100m3 |
| 30 | Ni lông chống mất nước | Chi tiết tại Chương V | 477,4 | m2 |
| 31 | SXLĐ Ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V | 1,3552 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 28,952 | m3 |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Ø≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 6,2329 | Tấn |
| 34 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 43,428 | m3 |
| 35 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 41,3952 | m3 |
| 36 | SXLĐ Ván khuôn tường | Chi tiết tại Chương V | 3,8192 | 100m2 |
| 37 | Quét 2 lớp nhựa bitum trên 2 lớp giấy dầu | Chi tiết tại Chương V | 7,524 | m2 |
| 38 | SXLĐ Ván khuôn tấm đan | Chi tiết tại Chương V | 2,0513 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 28,182 | m3 |
| 40 | Lắp dựng Bê tông CKĐS, trọng lượng >50 kg | Chi tiết tại Chương V | 616 | Cau kien |
| D | KÊNH 120X60 | |||
| 1 | ĐÀO HỮU CƠ: Đào đất thủ công | Chi tiết tại Chương V | 24,512 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy | Chi tiết tại Chương V | 2,2061 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 2,4512 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 4,9024 | 100m3/1km |
| 5 | ĐÀO NỀN:Đào đất thủ công | Chi tiết tại Chương V | 20,76 | m3 |
| 6 | Đào đất bằng máy | Chi tiết tại Chương V | 1,8684 | 100m3 |
| 7 | ĐẮP NỀN: Mua đất | Chi tiết tại Chương V | 145,8301 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 1,4583 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 7,2915 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 13,1247 | 100m3/1km |
| 11 | ĐẮP ĐẤT K90: Đắp thủ công | Chi tiết tại Chương V | 156,385 | m3 |
| 12 | Đắp đất K=0,85 | Chi tiết tại Chương V | 1,5639 | 100m3 |
| 13 | Ni lông chống mất nước bê tông | Chi tiết tại Chương V | 675,542 | m2 |
| 14 | SXLĐ Ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V | 1,7813 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 60,5642 | m3 |
| 16 | SXLĐ cốt thép Ø≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 12,3404 | tấn |
| 17 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 80,1585 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 64,1268 | m3 |
| 19 | SXLĐ Ván khuôn tường | Chi tiết tại Chương V | 8,5502 | 100m2 |
| 20 | SXLĐ Ván khuôn xà, dầm | Chi tiết tại Chương V | 1,038 | 100m2 |
| 21 | SXLĐ Ván khuôn nắp đan | Chi tiết tại Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 22 | SXLĐ cốt thép BTĐS Ø≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 2,3286 | tấn |
| 23 | Bê tông CKĐS. Cốt thép tấm đan | Chi tiết tại Chương V | 0,8146 | tấn |
| 24 | Bê tông CKĐS đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 10,38 | m3 |
| 25 | Bê tông CKĐS đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 3,6 | m3 |
| 26 | LĐ CKĐS trọng lượng >50kg | Chi tiết tại Chương V | 197 | Cau Kien |
| E | MƯƠNG 60X60 | |||
| 1 | ĐÀO HỮU CƠ: Đào đất thủ công | Chi tiết tại Chương V | 45,998 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy | Chi tiết tại Chương V | 4,1398 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 4,5998 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 9,1996 | 100m3/1km |
| 5 | ĐÀO NỀN: Đào đất thủ công | Chi tiết tại Chương V | 60,3 | m3 |
| 6 | Đào đất bằng máy | Chi tiết tại Chương V | 5,427 | 100m3 |
| 7 | ĐẮP NỀN: Mua đất | Chi tiết tại Chương V | 254,2971 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 2,543 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 12,7149 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 22,8867 | 100m3/1km |
| 11 | ĐẮP ĐẤT K90: Đắp thủ công | Chi tiết tại Chương V | 379,335 | m3 |
| 12 | Đắp đất K=0,85 | Chi tiết tại Chương V | 3,7934 | 100m3 |
| 13 | Ni lông chống mất nước bê tông | Chi tiết tại Chương V | 826,3952 | m2 |
| 14 | SXLĐ Ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V | 2,0785 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 49,1275 | m3 |
| 16 | SXLĐ cốt thép Ø≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 9,9784 | tấn |
| 17 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 73,6913 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 74,825 | m3 |
| 19 | SXLĐ Ván khuôn tường | Chi tiết tại Chương V | 13,6045 | 100m2 |
| 20 | Quét 2 lớp nhựa bitum trên 2 lớp giấy dầu | Chi tiết tại Chương V | 11,2896 | m2 |
| 21 | SXLĐ Ván khuôn nắp tấm đan | Chi tiết tại Chương V | 3,4267 | 100m2 |
| 22 | LĐ cấu kiện đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V | 11,5338 | Tấn |
| 23 | Bê tông CKĐS đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 50,268 | m3 |
| 24 | LĐ CKĐS trọng lượng >50kg | Chi tiết tại Chương V | 944 | Can Kien |
| F | MƯƠNG 50X50 | |||
| 1 | ĐÀO HỮU CƠ: Đào đất thủ công | Chi tiết tại Chương V | 6,774 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy | Chi tiết tại Chương V | 0,6097 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 0,6774 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 1,3548 | 100m3/1km |
| 5 | ĐÀO NỀN: Đào đất thủ công | Chi tiết tại Chương V | 5,693 | m3 |
| 6 | Đào đất bằng máy | Chi tiết tại Chương V | 0,5124 | 100m3 |
| 7 | ĐẮP NỀN: Mua đất | Chi tiết tại Chương V | 57,3017 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 0,573 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 2,8651 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp | Chi tiết tại Chương V | 5,1572 | 100m3/1km |
| 11 | ĐẮP ĐẤT K90: Đắp thủ công | Chi tiết tại Chương V | 50,545 | m3 |
| 12 | Đắp đất K=0,85 | Chi tiết tại Chương V | 0,5055 | 100m3 |
| 13 | Ni lông chống mất nước bê tông | Chi tiết tại Chương V | 119,4722 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng | Chi tiết tại Chương V | 0,3394 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá 4x6, M100 | Chi tiết tại Chương V | 7,2502 | m3 |
| 16 | SXLĐ cốt thép Ø≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 1,4936 | tấn |
| 17 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 10,8753 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 10,3663 | m3 |
| 19 | SXLĐ Ván khuôn tường | Chi tiết tại Chương V | 1,9128 | 100m2 |
| 20 | Quét 2 lớp nhựa bitum trên 2 lớp giấy dầu | Chi tiết tại Chương V | 1,3968 | m2 |
| 21 | SXLĐ Ván khuôn nắp tấm đan | Chi tiết tại Chương V | 0,5128 | 100m2 |
| 22 | LĐ cấu kiện đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V | 1,5261 | Tấn |
| 23 | Bê tông CKĐS đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 7,0455 | m3 |
| 24 | LĐ CKĐS trọng lượng >50kg | Chi tiết tại Chương V | 154 | Cau kien |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8 m3 | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước 5m3 | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16T | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L ≥ 02 cá | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 80 lít | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 8 | Đầm dùi 1,5kW | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) 38-45 | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 7T | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 3 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy nén khí diezel 600m3/h |
Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
1 |
2 |
Máy đào 0,8 m3 |
Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
1 |
3 |
Ô tô tưới nước 5m3 |
Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
1 |
4 |
Máy lu bánh lốp 16T |
Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông 250L ≥ 02 cá |
Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
2 |
6 |
Máy đầm cóc |
Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
2 |
7 |
Máy trộn vữa 80 lít |
Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
1 |
8 |
Đầm dùi 1,5kW |
Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
2 |
9 |
Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
1 |
10 |
Máy thủy bình |
Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
1 |
11 |
Máy hàn điện 23kW |
Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
1 |
12 |
Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) 38-45 |
Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
1 |
13 |
Ô tô tự đổ 7T |
Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
2 |
14 |
Máy đầm bàn |
Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
3 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ĐÀO HỮU CƠ: Đào đất thủ công | 215,23 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 2 | Đào đất bằng máy | 19,3707 | 100m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 3 | Vận chuyển đất | 21,523 | 100m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 4 | Vận chuyển tiếp | 43,046 | 100m3/1km | Chi tiết tại Chương V | ||
| 5 | ĐÀO NỀN: Đào đất thủ công | 44,59 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 6 | Đào đất bằng máy | 4,0131 | 100m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 7 | ĐẤT ĐẮP: Mua đất | 3.504,58 | 100m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 8 | Vận chuyển đất | 35,0458 | 100m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 9 | Vận chuyển đất tiếp | 175,229 | 100m3/1km | Chi tiết tại Chương V | ||
| 10 | Vận chuyển đất tiếp | 315,4122 | 100m3/1km | Chi tiết tại Chương V | ||
| 11 | ĐẮP ĐẤT K95: Đắp đất | 349,6 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 12 | Đắp đất K=0,95 | 31,464 | 100m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 13 | MẶT ĐƯỜNG: Ni lông chống mất nước | 5.595,87 | m2 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 55,9587 | 100m2 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 15 | Đắp cát | 167,8761 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 16 | Bê tông đá 1x2, M250 | 1.119,174 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 17 | SXLĐ ván khuôn | 5,5421 | 100m2 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 18 | Bê tông đá 4x6, M100 | 6,36 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 19 | Bê tông đá 1x2, M250 | 12,51 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 20 | Bê tông đá 1x2. M200 | 1,98 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 21 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 | 17,55 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 22 | SXLĐ cốt thép Ø≤18mm | 1,918 | Tấn | Chi tiết tại Chương V | ||
| 23 | Quét 2 lớp nhựa bitum trên 2 lớp giấy dầu | 17,55 | m2 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 1,404 | 100m2 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 25 | SXLD ván khuôn móng | 0,5298 | 100m2 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 26 | SXLĐ ván khuôn tường | 0,2622 | 100m2 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 27 | SXLĐ ván khuôn | 39 | Cái | Chi tiết tại Chương V | ||
| 28 | Bê tông đá 4x6, M150 | 7,51 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 29 | Bê tông đá 1x2, M300 | 73,53 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 30 | SXLĐ cốt thép CKĐS Ø≤18 | 7,8069 | Tấn | Chi tiết tại Chương V | ||
| 31 | SXLĐ ván khuôn | 2,2209 | 100m2 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 32 | ĐÀO HỮU CƠ: Đào đất thủ công | 178,382 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 33 | Đào đất bằng máy | 16,0544 | 100m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 34 | Vận chuyển đất | 17,8382 | 100m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 35 | Vận chuyển tiếp | 35,6764 | 100m3/1km | Chi tiết tại Chương V | ||
| 36 | ĐÀO NỀN: Đào đất thủ công | 21,402 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 37 | Đào đất bằng máy | 1,9262 | 100m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 38 | ĐẮP NỀN: Mua đất | 3.639,28 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 39 | Vận chuyển đất | 36,3928 | 100m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 40 | Vận chuyển đất tiếp | 181,964 | 100m3/1km | Chi tiết tại Chương V | ||
| 41 | Vận chuyển đất tiếp | 327,5352 | 100m3/1km | Chi tiết tại Chương V | ||
| 42 | ĐẮP ĐẤT K95: Đắp đất | 341 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 43 | Đắp đất K=0,95 | 30,69 | 100m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 44 | MẶT ĐƯỜNG: Ni lông chống mất nước | 4.467,87 | m2 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 45 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 44,6787 | 100m2 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 46 | Đắp cát | 134,0361 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 47 | Bê tông đá 1x2, M250 | 893,574 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 48 | SXLĐ ván khuôn | 4,4222 | 100m2 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 49 | Bê tông đá 4x6, M100 | 5,6 | m3 | Chi tiết tại Chương V | ||
| 50 | Bê tông đá 1x2, M250 | 14,36 | m3 | Chi tiết tại Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"From the moment I met you, I wanted to know you.From the moment I knew you, I was in love with you.From the moment I loved you, I wanted to share my life with you.And from that moment to this moment, and for all the moments to come…I will love you with all my heart.Từ giây phút nhìn thấy em, anh đã muốn gặp em. Từ giây phút gặp em, anh đã muốn biết về em. Từ giây phút biết em, anh đã yêu em. Từ giây phút yêu em, anh đã muốn san sẻ cùng em cuộc đời mình. Và từ giây phút đó cho tới bây giờ, và cho đến vô tận. Anh sẽ yêu em bằng cả trái tim anh. "
Khuyết Danh
Sự kiện ngoài nước: "Hiệp ước bắc Kinh" giữa triều đình Mãn Thanh với 8 nước đế quốc đàn áp Nghĩa Hoà Đoàn được ký kết ngày 7-9-1901. Nhà Thanh nhận bồi thường chiến phí 450 triệu lạng bạc, trả trong 39 năm, lãi xuất 4% mỗi năm, tất cả thành một tỷ lạng bạc; triệt hạ các pháo đài ở cửa biển Đại Cô và trên đường về Bắc Kinh; để quân đội ngoại quốc đóng dọc đường xe lửa Bắc Kinh - Thiên Tân và các nước ngoài được lập sứ quán ở Bắc Kinh. Qua hiệp ước này, Trung Quốc thực sự trở thành một nước nửa thuộc địa.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Uỷ ban nhân dân xã Liên Thành đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Uỷ ban nhân dân xã Liên Thành đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.