Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 08:28 25/04/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng đường và mương kẹp đường tuyến đường xóm Phúc Duệ, xóm 3 và xóm Chùa Thàng xã Liên Thành, huyện Yên Thành
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã, hỗ trợ từ nguồn ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
22:15 04/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:42 24/04/2022
đến
22:15 04/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
22:15 04/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
130.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/05/2022 (02/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Xã Liên Thành
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Xây dựng đường và mương kẹp đường tuyến đường xóm Phúc Duệ, xóm 3 và xóm Chùa Thàng xã Liên Thành, huyện Yên Thành
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã, hỗ trợ từ nguồn ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Xã Liên Thành , địa chỉ: Xã Liên Thành, huyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Liên Thành Địa chỉ: Xã Liên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Tên Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ An Phúc Địa chỉ: số 65, đường Đặng Tất, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Design Thành Công; Địa chỉ: Xóm 5, xã Liên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An - Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng UBND huyện Yên Thành. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ An Phúc; Địa chỉ: số 65, đường Đặng Tất, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thành Địa chỉ: Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với UBND Xã Liên Thành, huyện Yên Thành, Nghệ An, (xã Liên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Xã Liên Thành , địa chỉ: Xã Liên Thành, huyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Liên Thành Địa chỉ: Xã Liên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Tên Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ An Phúc Địa chỉ: số 65, đường Đặng Tất, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Scan bản gốc); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Scan bản gốc); - Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: * Trường hợp thuê máy có bản chụp: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. * Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính tới tháng 3 năm 2022 trở về trước được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Liên Thành Địa chỉ: Xã Liên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Tên Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ An Phúc Địa chỉ: số 65, đường Đặng Tất, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Mr. Tuân- 0942916364 Địa chỉ: số 65, đường Đặng Tất, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành; - huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; - Ủy ban Mặt trận tổ quốc Xã Liên Thành; - Xã Liên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
6 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 200.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 381.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Đối với công trình hoàn thành: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (Các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, dự toán; Hồ sơ nghiệm thu khối lượng (Các tài liệu trên phải có bản sao có chứngthực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng côngtrình1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xâydựng công trình Giao thông;- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huytrưởng công trình (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xâydựng công trình Giao thông hạng III trở lên (cònhiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trìnhgiao thông cấp III. (có tài liệu chứng minh).53
2Kỹ thuật thi công2- Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Chuyên ngành xây dựng công trình Giaothông;+ 01 Chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứngminh).33
3Cán bộ kỹ thuật phụtrách vật tư, thiết bị1Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế Xâydựng hoặc Kinh tế Giao thông33
4Cán bộ kỹ thuật phụtrách an toàn lao động1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành GiaoThông- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn laođộng nhóm 2 trở lên. (Còn hiệu lực);33
5Nhân công lao động20Có giấy chứng nhận đào tạo sơ cấp nghề trở lênphù hợp với gói thầu. Và hợp đồng lao động với nhà thầu.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG TỪ QL7B ĐI XÃ KHÁNH THÀNH
1ĐÀO HỮU CƠ: Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V215,23m3
2Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V19,3707100m3
3Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V21,523100m3
4Vận chuyển tiếpChi tiết tại Chương V43,046100m3/1km
5ĐÀO NỀN: Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V44,59m3
6Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V4,0131100m3
7ĐẤT ĐẮP: Mua đấtChi tiết tại Chương V3.504,58100m3
8Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V35,0458100m3
9Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V175,229100m3/1km
10Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V315,4122100m3/1km
11ĐẮP ĐẤT K95: Đắp đấtChi tiết tại Chương V349,6m3
12Đắp đất K=0,95Chi tiết tại Chương V31,464100m3
13MẶT ĐƯỜNG: Ni lông chống mất nướcChi tiết tại Chương V5.595,87m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChi tiết tại Chương V55,9587100m2
15Đắp cátChi tiết tại Chương V167,8761m3
16Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V1.119,174m3
17SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V5,5421100m2
18Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V6,36m3
19Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V12,51m3
20Bê tông đá 1x2. M200Chi tiết tại Chương V1,98m3
21Bê tông ống cống đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V17,55m3
22SXLĐ cốt thép Ø≤18mmChi tiết tại Chương V1,918Tấn
23Quét 2 lớp nhựa bitum trên 2 lớp giấy dầuChi tiết tại Chương V17,55m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChi tiết tại Chương V1,404100m2
25SXLD ván khuôn móngChi tiết tại Chương V0,5298100m2
26SXLĐ ván khuôn tườngChi tiết tại Chương V0,2622100m2
27SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V39Cái
28Bê tông đá 4x6, M150Chi tiết tại Chương V7,51m3
29Bê tông đá 1x2, M300Chi tiết tại Chương V73,53m3
30SXLĐ cốt thép CKĐS Ø≤18Chi tiết tại Chương V7,8069Tấn
31SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V2,2209100m2
BĐƯỜNG TỪ QL7B ĐI XÓM 3
1ĐÀO HỮU CƠ: Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V178,382m3
2Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V16,0544100m3
3Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V17,8382100m3
4Vận chuyển tiếpChi tiết tại Chương V35,6764100m3/1km
5ĐÀO NỀN: Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V21,402m3
6Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V1,9262100m3
7ĐẮP NỀN: Mua đấtChi tiết tại Chương V3.639,28m3
8Vận chuyển đất Chi tiết tại Chương V36,3928100m3
9Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V181,964100m3/1km
10Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V327,5352100m3/1km
11ĐẮP ĐẤT K95: Đắp đấtChi tiết tại Chương V341m3
12Đắp đất K=0,95Chi tiết tại Chương V30,69100m3
13MẶT ĐƯỜNG: Ni lông chống mất nướcChi tiết tại Chương V4.467,87m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChi tiết tại Chương V44,6787100m2
15Đắp cátChi tiết tại Chương V134,0361m3
16Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V893,574m3
17SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V4,4222100m2
18Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V5,6m3
19Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V14,36m3
20Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V1,56m3
21Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V14,04m3
22SXLĐ cốt thép Ø≤18mmChi tiết tại Chương V1,6747Tấn
23Quét 2 lớp nhựa bitum trên 2 lớp giấy dầuChi tiết tại Chương V13,65m2
24SXLĐ ván khuôn xà dầmChi tiết tại Chương V1,116100m2
25SXLĐ ván khuôn móngChi tiết tại Chương V0,4856100m2
26SXLĐ ván khuôn tườngChi tiết tại Chương V0,2154100m2
27Lắp dựng Bê tông CKĐS, trọng lượng ≤1 tấn Chi tiết tại Chương V36cái
CĐƯỜNG TỪ ĐỒNG DẦU ĐI XÓM 9
1ĐÀO HỮU CƠ: Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V95,773m3
2Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V8,6196100m3
3Vận chuyển đất Chi tiết tại Chương V9,5773100m3
4Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V19,1546100m3/1km
5ĐÀO NỀN: Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V55,755m3
6Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V5,018100m3
7ĐẮP NỀN: Mua đấtChi tiết tại Chương V1.839,8354m3
8Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V18,3984100m3
9Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V91,9918100m3/1km
10Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V165,5852100m3/1km
11ĐẤT ĐẮP K95: Đắp đấtChi tiết tại Chương V172,977m3
12Đắp đất K=0,95Chi tiết tại Chương V15,5679100m3
13MẶT ĐƯỜNG: Ni lông chống mất nướcChi tiết tại Chương V2.136,94m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChi tiết tại Chương V21,3694100m2
15Đắp cátChi tiết tại Chương V64,1082m3
16Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V427,388m3
17SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V2,1044100m2
18Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V1,23m3
19Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V2,17m3
20Bê tông đá 1x2. M200Chi tiết tại Chương V0,33m3
21Bê tông ống cống đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V3,6m3
22SXLĐ cốt thép Ø≤18mmChi tiết tại Chương V0,3934Tấn
23Quét 2 lớp nhựa bitum trên 2 lớp giấy dầuChi tiết tại Chương V3,6m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầmChi tiết tại Chương V0,288100m2
25SXLD ván khuôn móngChi tiết tại Chương V0,0928100m2
26SXLĐ ván khuôn tườngChi tiết tại Chương V0,0437100m2
27Lắp dựng Bê tông CKĐS, trọng lượng ≤1 tấn Chi tiết tại Chương V8cái
28Đắp đấtChi tiết tại Chương V195,905m3
29Đắp đất K=0,85Chi tiết tại Chương V1,9591100m3
30Ni lông chống mất nướcChi tiết tại Chương V477,4m2
31SXLĐ Ván khuôn móngChi tiết tại Chương V1,3552100m2
32Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V28,952m3
33Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Ø≤10mmChi tiết tại Chương V6,2329Tấn
34Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V43,428m3
35Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V41,3952m3
36SXLĐ Ván khuôn tườngChi tiết tại Chương V3,8192100m2
37Quét 2 lớp nhựa bitum trên 2 lớp giấy dầuChi tiết tại Chương V7,524m2
38SXLĐ Ván khuôn tấm đanChi tiết tại Chương V2,0513100m2
39Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V28,182m3
40Lắp dựng Bê tông CKĐS, trọng lượng >50 kg Chi tiết tại Chương V616Cau kien
DKÊNH 120X60
1ĐÀO HỮU CƠ: Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V24,512m3
2Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V2,2061100m3
3Vận chuyển đất Chi tiết tại Chương V2,4512100m3
4Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V4,9024100m3/1km
5ĐÀO NỀN:Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V20,76m3
6Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V1,8684100m3
7ĐẮP NỀN: Mua đấtChi tiết tại Chương V145,8301m3
8Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V1,4583100m3
9Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V7,2915100m3/1km
10Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V13,1247100m3/1km
11ĐẮP ĐẤT K90: Đắp thủ côngChi tiết tại Chương V156,385m3
12Đắp đất K=0,85Chi tiết tại Chương V1,5639100m3
13Ni lông chống mất nước bê tôngChi tiết tại Chương V675,542m2
14SXLĐ Ván khuôn móngChi tiết tại Chương V1,7813100m2
15Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V60,5642m3
16SXLĐ cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V12,3404tấn
17Bê tông đá 1x2, M250 Chi tiết tại Chương V80,1585m3
18Bê tông đá 1x2, M250 Chi tiết tại Chương V64,1268m3
19SXLĐ Ván khuôn tườngChi tiết tại Chương V8,5502100m2
20SXLĐ Ván khuôn xà, dầmChi tiết tại Chương V1,038100m2
21SXLĐ Ván khuôn nắp đanChi tiết tại Chương V0,192100m2
22SXLĐ cốt thép BTĐS Ø≤10mmChi tiết tại Chương V2,3286tấn
23Bê tông CKĐS. Cốt thép tấm đanChi tiết tại Chương V0,8146tấn
24Bê tông CKĐS đá 1x2, M250 Chi tiết tại Chương V10,38m3
25Bê tông CKĐS đá 1x2, M250 Chi tiết tại Chương V3,6m3
26LĐ CKĐS trọng lượng >50kgChi tiết tại Chương V197Cau Kien
EMƯƠNG 60X60
1ĐÀO HỮU CƠ: Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V45,998m3
2Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V4,1398100m3
3Vận chuyển đất Chi tiết tại Chương V4,5998100m3
4Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V9,1996100m3/1km
5ĐÀO NỀN: Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V60,3m3
6Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V5,427100m3
7ĐẮP NỀN: Mua đấtChi tiết tại Chương V254,2971m3
8Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V2,543100m3
9Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V12,7149100m3/1km
10Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V22,8867100m3/1km
11ĐẮP ĐẤT K90: Đắp thủ côngChi tiết tại Chương V379,335m3
12Đắp đất K=0,85Chi tiết tại Chương V3,7934100m3
13Ni lông chống mất nước bê tôngChi tiết tại Chương V826,3952m2
14SXLĐ Ván khuôn móngChi tiết tại Chương V2,0785100m2
15Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V49,1275m3
16SXLĐ cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V9,9784tấn
17Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V73,6913m3
18Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V74,825m3
19SXLĐ Ván khuôn tườngChi tiết tại Chương V13,6045100m2
20Quét 2 lớp nhựa bitum trên 2 lớp giấy dầuChi tiết tại Chương V11,2896m2
21SXLĐ Ván khuôn nắp tấm đanChi tiết tại Chương V3,4267100m2
22LĐ cấu kiện đúc sẵnChi tiết tại Chương V11,5338Tấn
23Bê tông CKĐS đá 1x2, M250 Chi tiết tại Chương V50,268m3
24LĐ CKĐS trọng lượng >50kgChi tiết tại Chương V944Can Kien
FMƯƠNG 50X50
1ĐÀO HỮU CƠ: Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V6,774m3
2Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V0,6097100m3
3Vận chuyển đất Chi tiết tại Chương V0,6774100m3
4Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V1,3548100m3/1km
5ĐÀO NỀN: Đào đất thủ côngChi tiết tại Chương V5,693m3
6Đào đất bằng máyChi tiết tại Chương V0,5124100m3
7ĐẮP NỀN: Mua đấtChi tiết tại Chương V57,3017m3
8Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V0,573100m3
9Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V2,8651100m3/1km
10Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V5,1572100m3/1km
11ĐẮP ĐẤT K90: Đắp thủ côngChi tiết tại Chương V50,545m3
12Đắp đất K=0,85Chi tiết tại Chương V0,5055100m3
13Ni lông chống mất nước bê tôngChi tiết tại Chương V119,4722m2
14Ván khuôn móng băngChi tiết tại Chương V0,3394100m2
15Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V7,2502m3
16SXLĐ cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V1,4936tấn
17Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V10,8753m3
18Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V10,3663m3
19SXLĐ Ván khuôn tườngChi tiết tại Chương V1,9128100m2
20Quét 2 lớp nhựa bitum trên 2 lớp giấy dầuChi tiết tại Chương V1,3968m2
21SXLĐ Ván khuôn nắp tấm đanChi tiết tại Chương V0,5128100m2
22LĐ cấu kiện đúc sẵnChi tiết tại Chương V1,5261Tấn
23Bê tông CKĐS đá 1x2, M250 Chi tiết tại Chương V7,0455m3
24LĐ CKĐS trọng lượng >50kgChi tiết tại Chương V154Cau kien

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy nén khí diezel 600m3/hNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
2Máy đào 0,8 m3Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
3Ô tô tưới nước 5m3Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
4Máy lu bánh lốp 16TNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
5Máy trộn bê tông 250L ≥ 02 cáNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
6Máy đầm cócNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
7Máy trộn vữa 80 lítNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
8Đầm dùi 1,5kWNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
9Máy cắt uốn cốt thép 5kWNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
10Máy thủy bìnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
11Máy hàn điện 23kWNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
12Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) 38-45Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
13Ô tô tự đổ 7TNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
14Máy đầm bànNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.3

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy nén khí diezel 600m3/h
Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
1
2
Máy đào 0,8 m3
Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
1
3
Ô tô tưới nước 5m3
Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
1
4
Máy lu bánh lốp 16T
Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
1
5
Máy trộn bê tông 250L ≥ 02 cá
Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
2
6
Máy đầm cóc
Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
2
7
Máy trộn vữa 80 lít
Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
1
8
Đầm dùi 1,5kW
Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
2
9
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
1
10
Máy thủy bình
Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
1
11
Máy hàn điện 23kW
Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
1
12
Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) 38-45
Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
1
13
Ô tô tự đổ 7T
Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
2
14
Máy đầm bàn
Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên chothuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
3

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 ĐÀO HỮU CƠ: Đào đất thủ công
215,23 m3 Chi tiết tại Chương V
2 Đào đất bằng máy
19,3707 100m3 Chi tiết tại Chương V
3 Vận chuyển đất
21,523 100m3 Chi tiết tại Chương V
4 Vận chuyển tiếp
43,046 100m3/1km Chi tiết tại Chương V
5 ĐÀO NỀN: Đào đất thủ công
44,59 m3 Chi tiết tại Chương V
6 Đào đất bằng máy
4,0131 100m3 Chi tiết tại Chương V
7 ĐẤT ĐẮP: Mua đất
3.504,58 100m3 Chi tiết tại Chương V
8 Vận chuyển đất
35,0458 100m3 Chi tiết tại Chương V
9 Vận chuyển đất tiếp
175,229 100m3/1km Chi tiết tại Chương V
10 Vận chuyển đất tiếp
315,4122 100m3/1km Chi tiết tại Chương V
11 ĐẮP ĐẤT K95: Đắp đất
349,6 m3 Chi tiết tại Chương V
12 Đắp đất K=0,95
31,464 100m3 Chi tiết tại Chương V
13 MẶT ĐƯỜNG: Ni lông chống mất nước
5.595,87 m2 Chi tiết tại Chương V
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm
55,9587 100m2 Chi tiết tại Chương V
15 Đắp cát
167,8761 m3 Chi tiết tại Chương V
16 Bê tông đá 1x2, M250
1.119,174 m3 Chi tiết tại Chương V
17 SXLĐ ván khuôn
5,5421 100m2 Chi tiết tại Chương V
18 Bê tông đá 4x6, M100
6,36 m3 Chi tiết tại Chương V
19 Bê tông đá 1x2, M250
12,51 m3 Chi tiết tại Chương V
20 Bê tông đá 1x2. M200
1,98 m3 Chi tiết tại Chương V
21 Bê tông ống cống đá 1x2, M250
17,55 m3 Chi tiết tại Chương V
22 SXLĐ cốt thép Ø≤18mm
1,918 Tấn Chi tiết tại Chương V
23 Quét 2 lớp nhựa bitum trên 2 lớp giấy dầu
17,55 m2 Chi tiết tại Chương V
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn
1,404 100m2 Chi tiết tại Chương V
25 SXLD ván khuôn móng
0,5298 100m2 Chi tiết tại Chương V
26 SXLĐ ván khuôn tường
0,2622 100m2 Chi tiết tại Chương V
27 SXLĐ ván khuôn
39 Cái Chi tiết tại Chương V
28 Bê tông đá 4x6, M150
7,51 m3 Chi tiết tại Chương V
29 Bê tông đá 1x2, M300
73,53 m3 Chi tiết tại Chương V
30 SXLĐ cốt thép CKĐS Ø≤18
7,8069 Tấn Chi tiết tại Chương V
31 SXLĐ ván khuôn
2,2209 100m2 Chi tiết tại Chương V
32 ĐÀO HỮU CƠ: Đào đất thủ công
178,382 m3 Chi tiết tại Chương V
33 Đào đất bằng máy
16,0544 100m3 Chi tiết tại Chương V
34 Vận chuyển đất
17,8382 100m3 Chi tiết tại Chương V
35 Vận chuyển tiếp
35,6764 100m3/1km Chi tiết tại Chương V
36 ĐÀO NỀN: Đào đất thủ công
21,402 m3 Chi tiết tại Chương V
37 Đào đất bằng máy
1,9262 100m3 Chi tiết tại Chương V
38 ĐẮP NỀN: Mua đất
3.639,28 m3 Chi tiết tại Chương V
39 Vận chuyển đất
36,3928 100m3 Chi tiết tại Chương V
40 Vận chuyển đất tiếp
181,964 100m3/1km Chi tiết tại Chương V
41 Vận chuyển đất tiếp
327,5352 100m3/1km Chi tiết tại Chương V
42 ĐẮP ĐẤT K95: Đắp đất
341 m3 Chi tiết tại Chương V
43 Đắp đất K=0,95
30,69 100m3 Chi tiết tại Chương V
44 MẶT ĐƯỜNG: Ni lông chống mất nước
4.467,87 m2 Chi tiết tại Chương V
45 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm
44,6787 100m2 Chi tiết tại Chương V
46 Đắp cát
134,0361 m3 Chi tiết tại Chương V
47 Bê tông đá 1x2, M250
893,574 m3 Chi tiết tại Chương V
48 SXLĐ ván khuôn
4,4222 100m2 Chi tiết tại Chương V
49 Bê tông đá 4x6, M100
5,6 m3 Chi tiết tại Chương V
50 Bê tông đá 1x2, M250
14,36 m3 Chi tiết tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 72

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây