Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Duy tu, sửa chữa tuyến đường ô tô về trung tâm xã Tam Giang và Tam Giang Đông Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Sự nghiệp kinh tế năm 2022 (Duy tu, sửa chữa các công trình giao thông năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình giao thông, hạng III trở lên; 3. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn GTGT. 5. Các hồ sơ tài liệu theo quy định tại Mẫu số 03, Mẫu số 04A, Mẫu số 04B Chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng H Năm Căn; + Địa chỉ: Số 238, Khóm 2, thị trấn Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 2 281 257 + Số Fax: +84 (0290) 3 730 430. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ Ban Nhân Dân H Năm Căn; + Địa chỉ: Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 3 858 002 + Số Fax: +84 (0290) 3 858 233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng H Năm Căn; + Địa chỉ: Số 238, Khóm 2, thị trấn Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 2 281 257 + Số Fax: +84 (0290) 3 730 430. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) tương tự gói thầu này: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, tiến độ, khối lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc kinh tế xây dựng/quản lý xây dựng;- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) tương tự gói thầu này: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác); | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Trắc địa (hoặc Trắc đạc).- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) tương tự gói thầu này: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác); | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (BHLĐ) | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN CẦU TRẢNG CỎ) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 145,8206 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,8529 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,5594 | tấn |
| 4 | Cao su lót | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.298,4981 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,4304 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,3374 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,6554 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,6554 | 100m3 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,905 | 100m |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,0885 | 100m3 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,0885 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| C | 1. CẦU TẠM | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1616 | tấn |
| 2 | Gia công cổng sắt | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1089 | tấn |
| D | 2. CỐNG HỘ ÔNG PHAN VĂN KHANH | |||
| 1 | Cung cấp cừ tràm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2.105,6 | m |
| 2 | Đinh thép L=100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,9882 | Kg |
| 3 | Mê bồ tre | Xem chương V – HSMT: YCKT | 94,78 | m2 |
| 4 | Cao su sọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 94,78 | m2 |
| 5 | Cung cấp cây bạch đàn gia cố bờ bao | Xem chương V – HSMT: YCKT | 60 | m |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0249 | tấn |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4739 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12,376 | 100m |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,6147 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,8 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0482 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,6586 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7764 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan nắp bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,5312 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1352 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2583 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3381 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp cống, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1193 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,354 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,038 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0395 | 100m3 |
| 23 | Cao su | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17,5 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,1 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1387 | tấn |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,24 | m3 |
| 27 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,035 | 100m2 |
| 28 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,0102 | 100m |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,533 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,533 | m3 |
| E | 3. CỐNG HỘ ÔNG NGUYỄN TẤN HẢI | |||
| 1 | Cung cấp cừ tràm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.978,7 | m |
| 2 | Đinh thép L=100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,7 | Kg |
| 3 | Mê bồ tre | Xem chương V – HSMT: YCKT | 100,58 | m2 |
| 4 | Cao su sọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 100,58 | m2 |
| 5 | Cung cấp cây bạch đàn gia cố bờ bao | Xem chương V – HSMT: YCKT | 60 | m |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0235 | tấn |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5029 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,72 | 100m |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4144 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,8 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0482 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,6586 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7764 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan nắp bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,5312 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1352 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2583 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3381 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp cống, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1193 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,354 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,038 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0395 | 100m3 |
| 23 | Cao su | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17,5 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,1 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1387 | tấn |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,24 | m3 |
| 27 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,035 | 100m2 |
| 28 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,0102 | 100m |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,533 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,533 | m3 |
| F | 4. CỐNG HỘ ÔNG TRẦN VĂN THON | |||
| 1 | Cung cấp cừ tràm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.367,7 | m |
| 2 | Đinh thép L=100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,227 | Kg |
| 3 | Mê bồ tre | Xem chương V – HSMT: YCKT | 79,06 | m2 |
| 4 | Cao su sọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 79,06 | m2 |
| 5 | Cung cấp cây bạch đàn gia cố bờ bao | Xem chương V – HSMT: YCKT | 37,5 | m |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0161 | tấn |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3953 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6,4625 | 100m |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4551 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,8 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0482 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,6586 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7764 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan nắp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,5312 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1352 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2583 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3381 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1193 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,354 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,038 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0395 | 100m3 |
| 23 | Cao su | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17,5 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,1 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1387 | tấn |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,24 | m3 |
| 27 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,035 | 100m2 |
| 28 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,0102 | 100m |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,533 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,533 | m3 |
| G | 5. CỐNG HỘ ÔNG LÊ VĂN HẠT | |||
| 1 | Cung cấp cừ tràm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.283,1 | m |
| 2 | Đinh thép L=100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,0356 | Kg |
| 3 | Mê bồ tre | Xem chương V – HSMT: YCKT | 61,62 | m2 |
| 4 | Cao su sọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 61,62 | m2 |
| 5 | Cung cấp cây bạch đàn gia cố bờ bao | Xem chương V – HSMT: YCKT | 37,5 | m |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0152 | tấn |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3081 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7,1888 | 100m |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,5884 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,8 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0482 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,6586 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7764 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan nắp bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,5312 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1352 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2583 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3381 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp cống, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1193 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,354 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,038 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0395 | 100m3 |
| 23 | Cao su | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17,5 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,1 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1387 | tấn |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,24 | m3 |
| 27 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,035 | 100m2 |
| 28 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,0102 | 100m |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,533 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,533 | m3 |
| H | 6. CỐNG HỘ ÔNG LÊ VĂN ÚT | |||
| 1 | Cung cấp cừ tràm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.715,5 | m |
| 2 | Đinh thép L=100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,07 | Kg |
| 3 | Mê bồ tre | Xem chương V – HSMT: YCKT | 78,96 | m2 |
| 4 | Cao su sọc | Xem chương V – HSMT: YCKT | 78,96 | m2 |
| 5 | Cung cấp cây bạch đàn gia cố bờ bao | Xem chương V – HSMT: YCKT | 60 | m |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0203 | tấn |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3948 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,022 | 100m |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,308 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,8 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0482 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4,6586 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,7764 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan nắp bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1,5312 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1352 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,2583 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,3381 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp cống, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1193 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,354 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,038 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,0395 | 100m3 |
| 23 | Cao su | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17,5 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,1 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,1387 | tấn |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,24 | m3 |
| 27 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,035 | 100m2 |
| 28 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5,0102 | 100m |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,533 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,533 | m3 |
| I | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Nhà thầu phải chào giá dự phòng phí với giá cố định là 48.747.780 VNĐ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Toàn bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (toàn đạc) | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 3 | Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3 | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 4 | Máy đầm (lu) bánh thép, có trọng lượng: ≥ 8,5 Tấn | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ, tổng trọng lượng ≥ 2.5 Tấn | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 6 | Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước - dung tích: ≥5 m3 | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường - công suất: ≥ 190 CV | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 2 |
| 13 | Máy hàn, công suất ≥ 23KW | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 2 |
| 14 | Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 2 |
| 16 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW | Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy thủy bình |
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
1 |
2 |
Máy kinh vĩ (toàn đạc) |
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
1 |
3 |
Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3 |
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
1 |
4 |
Máy đầm (lu) bánh thép, có trọng lượng: ≥ 8,5 Tấn |
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
1 |
5 |
Ô tô tự đổ, tổng trọng lượng ≥ 2.5 Tấn |
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
1 |
6 |
Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV |
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
1 |
7 |
Ô tô tưới nước - dung tích: ≥5 m3 |
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
1 |
8 |
Máy phun nhựa đường - công suất: ≥ 190 CV |
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
1 |
9 |
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h |
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
1 |
10 |
Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít |
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
2 |
11 |
Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW |
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
2 |
12 |
Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW |
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
2 |
13 |
Máy hàn, công suất ≥ 23KW |
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
2 |
14 |
Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW |
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
2 |
15 |
Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW |
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
2 |
16 |
Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW |
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 145,8206 | m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,8529 | 100m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 6,5594 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 4 | Cao su lót | 1.298,4981 | m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,4304 | 100m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,3374 | 100m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 5,6554 | 100m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 5,6554 | 100m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 2,905 | 100m | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5,0885 | 100m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 5,0885 | 100m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1616 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 13 | Gia công cổng sắt | 0,1089 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 14 | Cung cấp cừ tràm | 2.105,6 | m | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 15 | Đinh thép L=100 | 4,9882 | Kg | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 16 | Mê bồ tre | 94,78 | m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 17 | Cao su sọc | 94,78 | m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 18 | Cung cấp cây bạch đàn gia cố bờ bao | 60 | m | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0249 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 0,4739 | 100m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 21 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 12,376 | 100m | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,6147 | 100m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 23 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | 5,8 | m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,76 | m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 25 | Ván khuôn móng dài | 0,0482 | 100m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,6586 | m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 27 | Ván khuôn móng dài | 0,7764 | 100m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 28 | Bê tông tấm đan nắp bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,5312 | m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 29 | Ván khuôn móng dài | 0,1352 | 100m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2583 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3381 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp cống, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1193 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,354 | 100m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,038 | 100m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0395 | 100m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 36 | Cao su | 17,5 | m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,1 | m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,1387 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,24 | m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 40 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | 0,035 | 100m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 41 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 5,0102 | 100m | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 42 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,533 | m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,533 | m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 44 | Cung cấp cừ tràm | 1.978,7 | m | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 45 | Đinh thép L=100 | 4,7 | Kg | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 46 | Mê bồ tre | 100,58 | m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 47 | Cao su sọc | 100,58 | m2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 48 | Cung cấp cây bạch đàn gia cố bờ bao | 60 | m | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0235 | tấn | Xem chương V – HSMT: YCKT | ||
| 50 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 0,5029 | 100m3 | Xem chương V – HSMT: YCKT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Mỗi một người đều cất chứa trong đáy lòng một phần thi sầu, một chút thiền ý, ở trên đường đời đông đúc chật chội, chỉ muốn chấm dứt tất thảy sóng gió hồng trần, tìm một nơi an tĩnh qua ngày "
Bạch Lạc Mai
Sự kiện trong nước: Trước tình hình thực dân Pháp bám gót quân Anh trở lại xâm chiếm Nam Bộ, Ngày 5-9-1945, Hồ Chủ tịch đã viết lời "Kêu gọi quốc dân", trong đó có đoạn: "Nhân dân Việt Nam hoan nghênh quân đồng minh kéo vào Việt Nam để tước khí giới quân Nhật, nhưng cương quyết phản đối quân Pháp kéo vào Việt Nam, vì mục đích của chúng là hãm dân tộc Việt Nam vào vòng nô lệ lần nữa".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.