Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 14:54 25/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Duy tu, sửa chữa tuyến đường ô tô về trung tâm xã Tam Giang và Tam Giang Đông
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Duy tu, sửa chữa tuyến đường ô tô về trung tâm xã Tam Giang và Tam Giang Đông
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Sự nghiệp kinh tế năm 2022 (Duy tu, sửa chữa các công trình giao thông năm 2022)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:00 05/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:49 25/04/2022
đến
15:00 05/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 05/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/05/2022 (02/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Duy tu, sửa chữa tuyến đường ô tô về trung tâm xã Tam Giang và Tam Giang Đông
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Sự nghiệp kinh tế năm 2022 (Duy tu, sửa chữa các công trình giao thông năm 2022)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn , địa chỉ: số 238 đường Hùng Vương, khóm 2, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng H Năm Căn; + Địa chỉ: Số 238, Khóm 2, thị trấn Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 2 281 257 + Số Fax: +84 (0290) 3 730 430.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư xây dựng Thắng Lợi. ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Đại Tân ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Năm Căn + Tư vấn lập, thẩm định E - HSMT: ++ Tư vấn lập E - HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. ++ Đơn vị thẩm định E - HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất + Tư vấn đánh giá E - HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn , địa chỉ: số 238 đường Hùng Vương, khóm 2, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng H Năm Căn; + Địa chỉ: Số 238, Khóm 2, thị trấn Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 2 281 257 + Số Fax: +84 (0290) 3 730 430.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình giao thông, hạng III trở lên; 3. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn GTGT. 5. Các hồ sơ tài liệu theo quy định tại Mẫu số 03, Mẫu số 04A, Mẫu số 04B Chương IV của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng H Năm Căn; + Địa chỉ: Số 238, Khóm 2, thị trấn Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 2 281 257 + Số Fax: +84 (0290) 3 730 430.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ Ban Nhân Dân H Năm Căn; + Địa chỉ: Thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 3 858 002 + Số Fax: +84 (0290) 3 858 233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng H Năm Căn; + Địa chỉ: Số 238, Khóm 2, thị trấn Năm Căn. + Số Điện thoại: + 84 (0290) 2 281 257 + Số Fax: +84 (0290) 3 730 430.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)55
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp1- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) tương tự gói thầu này: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);33
3Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, chất lượng vật tư, tiến độ, khối lượng1- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc kinh tế xây dựng/quản lý xây dựng;- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) tương tự gói thầu này: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);33
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa1- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Trắc địa (hoặc Trắc đạc).- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) tương tự gói thầu này: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác);33
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động (BHLĐ)1- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANÂNG MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN CẦU TRẢNG CỎ)
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT145,8206m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT0,8529100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT6,5594tấn
4Cao su lótXem chương V – HSMT: YCKT1.298,4981m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem chương V – HSMT: YCKT2,4304100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V – HSMT: YCKT4,3374100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT5,6554100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT5,6554100m3
9Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmXem chương V – HSMT: YCKT2,905100m
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênXem chương V – HSMT: YCKT5,0885100m3
11Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Xem chương V – HSMT: YCKT5,0885100m2
BSỬA CHỮA CỐNG QUA ĐƯỜNG
C1. CẦU TẠM
1Gia công cột bằng thép hìnhXem chương V – HSMT: YCKT0,1616tấn
2Gia công cổng sắtXem chương V – HSMT: YCKT0,1089tấn
D2. CỐNG HỘ ÔNG PHAN VĂN KHANH
1Cung cấp cừ tràmXem chương V – HSMT: YCKT2.105,6m
2Đinh thép L=100Xem chương V – HSMT: YCKT4,9882Kg
3Mê bồ treXem chương V – HSMT: YCKT94,78m2
4Cao su sọcXem chương V – HSMT: YCKT94,78m2
5Cung cấp cây bạch đàn gia cố bờ baoXem chương V – HSMT: YCKT60m
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0249tấn
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,4739100m3
8Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnXem chương V – HSMT: YCKT12,376100m
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,6147100m3
10Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cmXem chương V – HSMT: YCKT5,8m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT2,76m3
12Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,0482100m2
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT4,6586m3
14Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,7764100m2
15Bê tông tấm đan nắp bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1,5312m3
16Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,1352100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2583tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,3381tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp cống, đường kính cốt thép ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1193tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,354100m3
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT0,038100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem chương V – HSMT: YCKT0,0395100m3
23Cao suXem chương V – HSMT: YCKT17,5m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT2,1m3
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1387tấn
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V – HSMT: YCKT0,24m3
27Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmXem chương V – HSMT: YCKT0,035100m2
28Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT5,0102100m
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT0,533m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V – HSMT: YCKT0,533m3
E3. CỐNG HỘ ÔNG NGUYỄN TẤN HẢI
1Cung cấp cừ tràmXem chương V – HSMT: YCKT1.978,7m
2Đinh thép L=100Xem chương V – HSMT: YCKT4,7Kg
3Mê bồ treXem chương V – HSMT: YCKT100,58m2
4Cao su sọcXem chương V – HSMT: YCKT100,58m2
5Cung cấp cây bạch đàn gia cố bờ baoXem chương V – HSMT: YCKT60m
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0235tấn
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,5029100m3
8Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnXem chương V – HSMT: YCKT10,72100m
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,4144100m3
10Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cmXem chương V – HSMT: YCKT5,8m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT2,76m3
12Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,0482100m2
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT4,6586m3
14Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,7764100m2
15Bê tông tấm đan nắp bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1,5312m3
16Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,1352100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2583tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,3381tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp cống, đường kính cốt thép ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1193tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,354100m3
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT0,038100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem chương V – HSMT: YCKT0,0395100m3
23Cao suXem chương V – HSMT: YCKT17,5m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT2,1m3
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1387tấn
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V – HSMT: YCKT0,24m3
27Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmXem chương V – HSMT: YCKT0,035100m2
28Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT5,0102100m
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT0,533m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V – HSMT: YCKT0,533m3
F4. CỐNG HỘ ÔNG TRẦN VĂN THON
1Cung cấp cừ tràmXem chương V – HSMT: YCKT1.367,7m
2Đinh thép L=100Xem chương V – HSMT: YCKT3,227Kg
3Mê bồ treXem chương V – HSMT: YCKT79,06m2
4Cao su sọcXem chương V – HSMT: YCKT79,06m2
5Cung cấp cây bạch đàn gia cố bờ baoXem chương V – HSMT: YCKT37,5m
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0161tấn
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,3953100m3
8Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnXem chương V – HSMT: YCKT6,4625100m
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,4551100m3
10Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cmXem chương V – HSMT: YCKT5,8m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT2,76m3
12Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,0482100m2
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT4,6586m3
14Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,7764100m2
15Bê tông tấm đan nắp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1,5312m3
16Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,1352100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2583tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,3381tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan, đường kính cốt thép ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1193tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,354100m3
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT0,038100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem chương V – HSMT: YCKT0,0395100m3
23Cao suXem chương V – HSMT: YCKT17,5m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT2,1m3
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1387tấn
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V – HSMT: YCKT0,24m3
27Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmXem chương V – HSMT: YCKT0,035100m2
28Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT5,0102100m
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT0,533m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V – HSMT: YCKT0,533m3
G5. CỐNG HỘ ÔNG LÊ VĂN HẠT
1Cung cấp cừ tràmXem chương V – HSMT: YCKT1.283,1m
2Đinh thép L=100Xem chương V – HSMT: YCKT3,0356Kg
3Mê bồ treXem chương V – HSMT: YCKT61,62m2
4Cao su sọcXem chương V – HSMT: YCKT61,62m2
5Cung cấp cây bạch đàn gia cố bờ baoXem chương V – HSMT: YCKT37,5m
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0152tấn
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,3081100m3
8Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT7,1888100m
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,5884100m3
10Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cmXem chương V – HSMT: YCKT5,8m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT2,76m3
12Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,0482100m2
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT4,6586m3
14Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,7764100m2
15Bê tông tấm đan nắp bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1,5312m3
16Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,1352100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2583tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,3381tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp cống, đường kính cốt thép ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1193tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,354100m3
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT0,038100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem chương V – HSMT: YCKT0,0395100m3
23Cao suXem chương V – HSMT: YCKT17,5m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT2,1m3
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1387tấn
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V – HSMT: YCKT0,24m3
27Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmXem chương V – HSMT: YCKT0,035100m2
28Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT5,0102100m
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT0,533m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V – HSMT: YCKT0,533m3
H6. CỐNG HỘ ÔNG LÊ VĂN ÚT
1Cung cấp cừ tràmXem chương V – HSMT: YCKT1.715,5m
2Đinh thép L=100Xem chương V – HSMT: YCKT4,07Kg
3Mê bồ treXem chương V – HSMT: YCKT78,96m2
4Cao su sọcXem chương V – HSMT: YCKT78,96m2
5Cung cấp cây bạch đàn gia cố bờ baoXem chương V – HSMT: YCKT60m
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0203tấn
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,3948100m3
8Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnXem chương V – HSMT: YCKT10,022100m
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,308100m3
10Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cmXem chương V – HSMT: YCKT5,8m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT2,76m3
12Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,0482100m2
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT4,6586m3
14Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,7764100m2
15Bê tông tấm đan nắp bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1,5312m3
16Ván khuôn móng dàiXem chương V – HSMT: YCKT0,1352100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2583tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V – HSMT: YCKT0,3381tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp cống, đường kính cốt thép ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1193tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,354100m3
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT0,038100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem chương V – HSMT: YCKT0,0395100m3
23Cao suXem chương V – HSMT: YCKT17,5m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT2,1m3
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,1387tấn
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V – HSMT: YCKT0,24m3
27Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmXem chương V – HSMT: YCKT0,035100m2
28Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT5,0102100m
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chương V – HSMT: YCKT0,533m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem chương V – HSMT: YCKT0,533m3
IDỰ PHÒNG PHÍ
1Nhà thầu phải chào giá dự phòng phí với giá cố định là 48.747.780 VNĐXem chương V – HSMT: YCKT1Toàn bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy thủy bìnhTài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
2Máy kinh vĩ (toàn đạc)Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
3Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
4Máy đầm (lu) bánh thép, có trọng lượng: ≥ 8,5 TấnTài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
5Ô tô tự đổ, tổng trọng lượng ≥ 2.5 TấnTài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
6Máy ủi - công suất: ≥ 110 CVTài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
7Ô tô tưới nước - dung tích: ≥5 m3Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
8Máy phun nhựa đường - công suất: ≥ 190 CVTài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
9Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/hTài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
10Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250LítTài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v2
11Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KWTài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v2
12Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KWTài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v2
13Máy hàn, công suất ≥ 23KWTài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v2
14Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KWTài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v2
15Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KWTài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v2
16Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KWTài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy thủy bình
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
1
2
Máy kinh vĩ (toàn đạc)
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
1
3
Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
1
4
Máy đầm (lu) bánh thép, có trọng lượng: ≥ 8,5 Tấn
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
1
5
Ô tô tự đổ, tổng trọng lượng ≥ 2.5 Tấn
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
1
6
Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
1
7
Ô tô tưới nước - dung tích: ≥5 m3
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
1
8
Máy phun nhựa đường - công suất: ≥ 190 CV
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
1
9
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
1
10
Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
2
11
Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
2
12
Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
2
13
Máy hàn, công suất ≥ 23KW
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
2
14
Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
2
15
Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
2
16
Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW
Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
145,8206 m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
0,8529 100m2 Xem chương V – HSMT: YCKT
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm
6,5594 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT
4 Cao su lót
1.298,4981 m2 Xem chương V – HSMT: YCKT
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
2,4304 100m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
4,3374 100m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
5,6554 100m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
5,6554 100m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
9 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm
2,905 100m Xem chương V – HSMT: YCKT
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
5,0885 100m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
11 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2
5,0885 100m2 Xem chương V – HSMT: YCKT
12 Gia công cột bằng thép hình
0,1616 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT
13 Gia công cổng sắt
0,1089 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT
14 Cung cấp cừ tràm
2.105,6 m Xem chương V – HSMT: YCKT
15 Đinh thép L=100
4,9882 Kg Xem chương V – HSMT: YCKT
16 Mê bồ tre
94,78 m2 Xem chương V – HSMT: YCKT
17 Cao su sọc
94,78 m2 Xem chương V – HSMT: YCKT
18 Cung cấp cây bạch đàn gia cố bờ bao
60 m Xem chương V – HSMT: YCKT
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0249 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT
20 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I
0,4739 100m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
21 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn
12,376 100m Xem chương V – HSMT: YCKT
22 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
0,6147 100m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
23 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm
5,8 m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
2,76 m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
25 Ván khuôn móng dài
0,0482 100m2 Xem chương V – HSMT: YCKT
26 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
4,6586 m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
27 Ván khuôn móng dài
0,7764 100m2 Xem chương V – HSMT: YCKT
28 Bê tông tấm đan nắp bê tông M250, đá 1x2, PCB40
1,5312 m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
29 Ván khuôn móng dài
0,1352 100m2 Xem chương V – HSMT: YCKT
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,2583 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,3381 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp cống, đường kính cốt thép ≤10mm
0,1193 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,354 100m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
34 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
0,038 100m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,0395 100m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
36 Cao su
17,5 m2 Xem chương V – HSMT: YCKT
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
2,1 m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm
0,1387 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,24 m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
40 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm
0,035 100m2 Xem chương V – HSMT: YCKT
41 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I
5,0102 100m Xem chương V – HSMT: YCKT
42 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
0,533 m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,533 m3 Xem chương V – HSMT: YCKT
44 Cung cấp cừ tràm
1.978,7 m Xem chương V – HSMT: YCKT
45 Đinh thép L=100
4,7 Kg Xem chương V – HSMT: YCKT
46 Mê bồ tre
100,58 m2 Xem chương V – HSMT: YCKT
47 Cao su sọc
100,58 m2 Xem chương V – HSMT: YCKT
48 Cung cấp cây bạch đàn gia cố bờ bao
60 m Xem chương V – HSMT: YCKT
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0235 tấn Xem chương V – HSMT: YCKT
50 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I
0,5029 100m3 Xem chương V – HSMT: YCKT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 69

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây