Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Trường tiểu học Bãi Sậy (Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bãi Sậy; Bên mời thầu công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Phương Anh Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Doãn Xuan Đương chủ tịch UBND xã Bãi Sậy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch đầu tư |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Ân Thi |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3713 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9048 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7326 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9746 | tấn |
| 6 | Chi phí thí nghiệm nén tĩnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,7721 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,976 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m3 |
| 11 | Vận chuyển KL đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển KL đập đầu cọc 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m3/1km |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4204 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,51 | 1m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,71 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7962 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8941 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2528 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5075 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8222 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương | 0,5199 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8654 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0319 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2641 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7638 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7797 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2621 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4129 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0102 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5996 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m3/1km |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8486 | 100m3 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7842 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9958 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6681 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7239 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1964 | tấn |
| 41 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3294 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,523 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7468 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5755 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5366 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8958 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6442 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4101 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5408 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5404 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5948 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2449 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1385 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7313 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3308 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4998 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5091 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,795 | m3 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9816 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,688 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9816 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7106 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,52 | md |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5596 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5596 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6582 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9308 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9308 | m2 |
| 70 | Gia công lan can hành lang + lan can vách kính bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2416 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can hành lang bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,106 | m2 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2082 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3193 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8272 | m3 |
| 79 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,503 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3365 | m3 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,19 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1064 | m2 |
| 83 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1064 | m2 |
| 84 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 85 | Xẻ rãnh chống trượt rộng 10mm, sâu 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 86 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can INox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7845 | m2 |
| 88 | Trụ cầu thang INox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,19 | m2 |
| 90 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 91 | Chẻ đuôi cá D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5124 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7687 | m2 |
| 94 | SX, lắp dựng nắp tôn cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8882 | m2 |
| 95 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,066 | m3 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch Granite - KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,863 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5584 | m2 |
| 98 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9401 | 1m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7462 | m3 |
| 100 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6596 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9127 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,766 | m2 |
| 103 | Láng granitô cầu thang | 8,766 | m2 | |
| 104 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,48 | m |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6467 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m3 |
| 107 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,01 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,058 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,7601 | m2 |
| 110 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1575 | m2 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,823 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,4138 | m2 |
| 113 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1856 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,0378 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,88 | m |
| 116 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,44 | m |
| 117 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,58 | m |
| 118 | Đắp chi tiết con bọ trang trí: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.241,4818 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,6404 | m2 |
| 121 | Sản phẩm cửa của công ty CP nhôm EUROHA, thương hiệu EUROHA (Hệ vách EU-XF5) kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 122 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 123 | SX cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa hệ (EUA-XF55) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3425 | m2 |
| 124 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa hệ (EUA-XF55) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 125 | SX cửa sổ 1 cánh bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa hệ (EUA-XF55) | 0,36 | m2 | |
| 126 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 127 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | |
| 128 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6225 | m2 |
| 129 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4165 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,688 | 1m2 |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 132 | Chân bật cửa sổ S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 133 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | 1m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | m3 |
| 135 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 137 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 140 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 141 | Chân bật fi16Z60x120x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 142 | Quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 143 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6702 | 1m2 |
| 145 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 146 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 147 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 148 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 149 | Lắp đặt tủ điện tổng 5 Module sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt tủ điện tầng 6 Module sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt tủ điện phòng 4 Module sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt đèn LED SCLH/20wx1 trắng Led SS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 154 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 159 | Lắp đặt mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 160 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 161 | Lắp đặt đèn báo cho mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống ruột gà nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 163 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 167 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 168 | Lắp đặt các automat 1 pha chống rò 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 177 | Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 178 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm Lắp đặt ô cắm mạng GJ45 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 180 | Cáp mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 181 | Cáp mạng từ trung tâm vào model | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 182 | Model hòa mạng 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Bộ phát sóng Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Ống nhựa PVC D25 luồn cáp internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 185 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 186 | Tủ đựng bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 187 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Bình cứu hỏa MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 191 | Lắp đặt phễu thu+rọ chắn rắc, đường kính phễu 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 193 | Lắp đặt đai vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PPR lệch, ĐK 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút ren trong, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút ren trong CB ĐK 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút ren trong, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đầu bịt nhựa ren ngoài ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đầu bịt nhựa ren ngoài ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt van khóa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 219 | Giá đỡ két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt ren ngoài, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Van phao điện hình cầu D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 223 | Lắp đặt máy bơm Q = 3m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Lọc Nước Giếng Khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 225 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 226 | Lắp đặt xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 227 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 228 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 229 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 234 | Dây cấp nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 235 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 236 | Lắp đặt vòi van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 240 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 243 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Thoát sàn inox 105x105mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 246 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3761 | 100m3 |
| 247 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4025 | 1m3 |
| 248 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6176 | m3 |
| 249 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9176 | m3 |
| 250 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 251 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6315 | m3 |
| 252 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | m3 |
| 253 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 86,95 | m2 | |
| 254 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,25 | m2 |
| 255 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | 100m2 |
| 256 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4292 | tấn |
| 257 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8634 | m3 |
| 258 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | 1cấu kiện |
| 259 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6708 | m3 |
| 260 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3134 | 100m3 |
| 261 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3134 | 100m3/1km |
| 262 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1467 | 100m3 |
| 263 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6675 | 1m3 |
| 264 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 265 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9728 | m3 |
| 266 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | tấn |
| 267 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3714 | m3 |
| 268 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7104 | m3 |
| 269 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | m3 |
| 270 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,724 | m2 |
| 271 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1366 | m2 |
| 272 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8206 | m2 |
| 273 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9572 | m2 |
| 274 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 275 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 276 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 277 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 278 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,889 | m3 |
| 279 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | 100m3 |
| 280 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | 100m3/1km |
| B | TƯỜNG RÀO, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Bơm cạn nước để thi công kè đá (dùng máy bơm cs 150kw ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4973 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4325 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,73 | 100m |
| 5 | Đệm cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3384 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6768 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5303 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2529 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3164 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3344 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2069 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9373 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0327 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8389 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8389 | 100m3/1km |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9031 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8838 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9582 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5377 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,0201 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,5578 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng mũi giáo bằng gang đúc súc trên mũ tường rào còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397 | cái |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3379 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8734 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7987 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4939 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4939 | 100m3/1km |
| 14 | Bu lông M16x400 neo móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4956 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2434 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4927 | tấn |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6712 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0427 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,7093 | 1m2 |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1639 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0427 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8035 | 100m2 |
| 27 | Máng tôn thu nước rộng 400 dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 28 | Thép vuông 14x14 đỡ máng nước, a=1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9266 | kg |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| D | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5047 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6175 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0598 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3669 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8522 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2607 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1802 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5218 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1872 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1518 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8508 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6364 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0292 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4206 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4206 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4606 | m3 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2566 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2557 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3241 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5546 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8367 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0335 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3749 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6623 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4932 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0077 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,651 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1616 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9244 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6848 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7492 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,41 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,456 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,403 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,509 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7878 | m2 |
| 50 | Ốp tường gạch granite KT 300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,984 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,5658 | m2 |
| 52 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa hệ (EUA-XF55) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 53 | SX cửa sổ 1 cánh bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa hệ (EUA-XF55) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 54 | SX cửa đi bằng nhôm hệ kính trắng dày 6,38 ly - Tương đương cửa hệ (EUA-XF55Đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 55 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL chống ẩm dày 18 ly (bao gồm phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2604 | m3 |
| 62 | Ốp đá tự nhiên vào mặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m2 |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 80 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 81 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Xi Phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Ti treo đai đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 115 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 118 | Giá đỡ két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Van phao điện hình cầu D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 121 | Lắp đặt máy bơm Q = 5m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Bộ lọc nước Giếng Khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6109 | 1m3 |
| 124 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8518 | m3 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1325 | tấn |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1602 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6818 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5048 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | m2 |
| 131 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1041 | m2 |
| 132 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2866 | m2 |
| 133 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3907 | m2 |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 135 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | m3 |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,537 | m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | 100m3/1km |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | Đào xúc | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hàn săt thép | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Cẩu lắp | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá - công suất | Cắt gạch đá | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Đầm mặt be etoong | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hàn ống nước | 1 |
| 12 | Búa phá bê tông | Phá dỡ | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm nền | 1 |
| 14 | Máy ép cọc bê tông | Ép cọc bê tông | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
Đào xúc |
1 |
2 |
Máy hàn điện |
Hàn săt thép |
1 |
3 |
Cần trục ô tô |
Cẩu lắp |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Trộn bê tông |
2 |
5 |
Máy trộn vữa |
Trộn vữa |
2 |
6 |
Máy cắt gạch đá - công suất |
Cắt gạch đá |
1 |
7 |
Ô tô tự đổ |
Vận chuyển |
1 |
8 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Cắt uốn thép |
1 |
9 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn |
Đầm mặt be etoong |
1 |
10 |
Máy đầm bê tông, đầm dùi |
Đầm bê tông |
1 |
11 |
Máy hàn nhiệt cầm tay |
Hàn ống nước |
1 |
12 |
Búa phá bê tông |
Phá dỡ |
1 |
13 |
Máy đầm đất cầm tay |
Đầm nền |
1 |
14 |
Máy ép cọc bê tông |
Ép cọc bê tông |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 10,3713 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 2,9048 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 9,7326 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,1584 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | 6,9746 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Chi phí thí nghiệm nén tĩnh | 1 | Trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 87,7721 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 14,976 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 216 | 1 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Đập đầu cọc | 1,925 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Vận chuyển KL đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | 0,0193 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Vận chuyển KL đập đầu cọc 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | 0,0193 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% KL đào) | 0,4204 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20% KL đào) | 10,51 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 73,71 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Ván khuôn móng cột | 0,7962 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,8941 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 7,2528 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,088 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5075 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,8222 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5199 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2778 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,8654 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 41,0319 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2641 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,7638 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 35,7797 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2621 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4129 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,0102 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5996 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,663 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,663 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8486 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,7842 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,9958 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6681 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,7239 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,1964 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 13,3294 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,523 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,7468 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,5755 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,5366 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 17,8958 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,6442 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 4,4101 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,5408 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 42,5404 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Sự chần chừ là kẻ trộm thời gian. "
Edward Young
Sự kiện trong nước: Nguyễn Huy Tự là nhà thơ đời Lê Hiển Tông, có tên khác nữa là Yên, tự Hữu Chi, hiệu Uẩn Trai. Ông sinh ngày 3-9-1743 tại Trường Lưu, Lại Thạch, La Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là con Thám hoa Nguyễn Huy Oánh. Năm 1759 ông đỗ Hương Cống. Từ năm 1767, ông nhậm chức Tri phủ Quốc Oai. Năm 1770, ông được ưu đãi theo hàng Tiến sĩ, thăng Hiến sát xứ Sơn Nam, sau đó cải sang võ chức tước Nhạc Đình Bá, rồi làm Đốc đồng Sơn Tây. Ông là tác giả truyện thơ nổi tiếng "Hoa Tiên". Khi nhà Hậu Lê suy vong, năm 1789 ông được vua Quang Trung triệu tập vào Phú Xuân, bổ chức Hữu thị lang. Nhưng chẳng bao lâu, ngày 5-9-1790 ông mất, thọ 47 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bãi Sậy; Bên mời thầu công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Phương Anh Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bãi Sậy; Bên mời thầu công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Phương Anh Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.