Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 07:40 29/04/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Bai Say Primary School (Category: Headquarters and ancillary items)
Name of Tender Notice
Civil Works
Investor
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bãi Sậy; Bên mời thầu công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Phương Anh Việt Nam
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan for selection of contractor for Bai Say Primary School (Item: Principal house and ancillary items)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Supported by superior budgets, local budgets and other legal sources of funds.
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
09:00 09/05/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
07:35 29/04/2022
to
09:00 09/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 09/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
80.000.000 VND
Amount in text format
Eighty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
Đào xúc
1
2
Máy hàn điện
Hàn săt thép
1
3
Cần trục ô tô
Cẩu lắp
1
4
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
2
5
Máy trộn vữa
Trộn vữa
2
6
Máy cắt gạch đá - công suất
Cắt gạch đá
1
7
Ô tô tự đổ
Vận chuyển
1
8
Máy cắt uốn cốt thép
Cắt uốn thép
1
9
Máy đầm bê tông, đầm bàn
Đầm mặt be etoong
1
10
Máy đầm bê tông, đầm dùi
Đầm bê tông
1
11
Máy hàn nhiệt cầm tay
Hàn ống nước
1
12
Búa phá bê tông
Phá dỡ
1
13
Máy đầm đất cầm tay
Đầm nền
1
14
Máy ép cọc bê tông
Ép cọc bê tông
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột
10,3713 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
2,9048 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
9,7326 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm
0,1584 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Gia công cột bằng thép hình
6,9746 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Chi phí thí nghiệm nén tĩnh
1 Trọn gói Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
87,7721 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II
14,976 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm
216 1 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đập đầu cọc
1,925 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển KL đập đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m
0,0193 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển KL đập đầu cọc 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km
0,0193 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% KL đào)
0,4204 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20% KL đào)
10,51 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
73,71 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Ván khuôn móng cột
0,7962 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,8941 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
7,2528 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,088 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,5075 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,8222 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,5199 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,2778 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
1,8654 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30
41,0319 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,2641 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30
1,7638 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
35,7797 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,2621 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,4129 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
4,0102 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,5996 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,663 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
0,663 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,8486 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
5,7842 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,9958 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,6681 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,7239 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2,1964 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30
13,3294 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,523 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,7468 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
2,5755 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
1,5366 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30
17,8958 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30
0,6442 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Ván khuôn gỗ sàn mái
4,4101 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
5,5408 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30
42,5404 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 90

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second