Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 14:11 06/05/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà tập đa năng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Hợp Lý
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng nhà tập đa năng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Hợp Lý
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
16:30 13/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:14 03/05/2022
đến
16:30 13/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 13/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
147.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/05/2022 (10/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG TRẦN ANH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Xây dựng nhà tập đa năng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Hợp Lý
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG TRẦN ANH , địa chỉ: Tổ 11, Phường Minh Khai, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3870.182
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty CP Tư vấn xây dựng 30-4, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Phát triển Duy Hà, địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trần Anh, địa chỉ: Tổ 11, phường Minh Khai, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH An Việt Bách, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG TRẦN ANH , địa chỉ: Tổ 11, Phường Minh Khai, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3870.182

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 147.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3870.182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hợp Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3870.182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 177.020.000.000.000 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 354.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.261.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.783.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư53
2Kỹ thuật thi công xây dựng4Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư33
3Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động1Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.606,9271m3
2Đóng cọc tre, dài >2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V434,978100m
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,053100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,625m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,306tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,898tấn
9Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,639100m2
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,693m3
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,541tấn
13Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
14Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,216m3
15Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,631m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,492tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,494m3
20Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,036100m3
21Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,099100m3
22Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,857100m3
24Ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V591,193m2
25Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,319m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,318100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,733tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,648tấn
29Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,114m3
30Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V81,165m3
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,763100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,719tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,669tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,074m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,963100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,442tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,511m3
39Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
41Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
42Gia công vì kèo thép khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V11,39tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo chương V11,39tấn
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,569tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,569tấn
46Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,296tấn
47Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,296tấn
48Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V232cái
49Bu lông D14 liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V264cái
50Bu lông D18 liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V176cái
51Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V813,6211m2
52Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt APU dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,089100m2
53Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V32,4md
54Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,962m3
55Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,851m3
56Trát lót tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V100,169m2
57Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V100,169m2
58Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V227m
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V100,787m2
60Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V392,303m2
61Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V490,361m2
62Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V139,552m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V372,6m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9m2
65Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V882,664m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V525,052m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V392,303m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.015,413m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V491,706m2
70Tạo nhám bề mặt nền nhà đa năng trước khi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V491,706m2
71Sơn nền nhà đa năng bằng sơn Suka Eco B1312 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V491,706m2
72Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V200,41m2
73Mua cửa đi Inox xếp 304Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
74Lắp dựng cửa Inox xếpMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
75Cửa sổ vỏ nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
76Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
77Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
78Vách nhựa lõi thép cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V148,31m2
79Lắp dựng vách nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V148,31m2
80Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V131,652m2
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,216100m2
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,508100m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V16,525100m2
84Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
85Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,59m3
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,887tấn
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,215tấn
88Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,623100m2
89Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,081m3
90Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
91Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
92Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
93Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,058m3
94Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,723m3
95Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m2
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
98Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,255m3
99Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,531100m3
100Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,901100m3
101Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,8781m3
102Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
103Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,849m3
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
105Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
106Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
107Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
108Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
111Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
113Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,537m3
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
116Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,056m2
117Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,096m2
118Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,096m2
119Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,577m2
120Ống thông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V150,189m2
122Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,528m3
123Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,515100m2
124Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
125Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,639tấn
126Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,831m3
127Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,754m3
128Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,861m3
129Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
130Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
131Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
132Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,025m3
133Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,797100m2
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,515tấn
136Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,212m3
137Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,342100m2
138Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,79tấn
139Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,642m3
140Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V207,459m2
141Sơn dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V207,459m2
142Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V179,094m2
143Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V154,344m2
144Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V404,482m2
145Trát cạnh cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,684m2
146Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V79,7m2
147Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V244,643m2
148Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V583,51m2
149Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V324,343m2
150Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V154,344m2
151Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V753,509m2
152Máng tôn xối ngược ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32,02md
153Cửa đi vỏ nhựa lõi thép, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,92m2
154Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
155Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
156Cửa sổ vỏ nhựa lõi thép mở quay, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
157Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
158Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V47,88m2
159Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V198,42kg
160Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
161Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,022m2
162Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V122,335m2
163Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,039m2
164Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,853100m2
165Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
166Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
167Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
168Móc inox treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
169Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
170Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
171Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
172Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
173Đế âm tường, mặt chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
174Lắp đặt đèn led pha 6 bóng 300W ở độ cao H>=3mMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
175Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
176Tủ điện tổng 600x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
177Lắp đặt các aptomat 1P ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
178Lắp đặt các aptomat 1P ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
180Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
185Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
186Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V135m
187Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
188Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
189Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,41m3
190Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4100m3
191Bình cứu hoả CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
192Bảng tiêu lệnh và chỉ dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
193Tủ chứa bình cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
194Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
195Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
196Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
197Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
200Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
202Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
203Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
204Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
206Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
207Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
208Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
209Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
211Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
212Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
213Lắp đặt van khoá - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
214Máy bơm nước GP 129JXK NV5 hoặc tương đương, công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
215Chụp thông hơi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
217Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
218Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
219Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
221Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
222Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
223Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
224Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
225Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
226Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
227Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
228Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
229Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BCẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V63,058m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V227,66m
3Tháo dỡ hoa sắt hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V38,412m2
5Trát cạnh cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,412m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,412m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,412m2
8Khuôn cửa đơn gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V227,66md
9Cửa đi, cửa sổ panô kính cái dày 4cm gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V63,058m2
10Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V63,0581m2
11Nẹp khuônMô tả kỹ thuật theo chương V349,2md
12Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V45,144m2
CNHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V64,7771m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,518m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,483m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,289m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,151m3
10Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m3
12Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,352m3
13Ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V28,301m2
14Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,83m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,482m3
17Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,223m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
19Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,672m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,124m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V34,124m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,111m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,184m3
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
31Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,813m3
32Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,246m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,064m3
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431m3
41Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,484100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,473tấn
43Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,839m3
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,08m
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,32m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,105m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,4m2
48Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V99,905m2
49Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,616m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,857m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V92,6m2
52Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V123,521m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V73,415m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,031m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,905m2
56Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính đơn dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,41m2
57Phụ kiện đồng bộ chính hãng cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
58Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay, mở hất kính đơn dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
59Phụ kiện chính hãng cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
60Vách ngăn vệ sinh nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,184m2
61Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
62Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt các aptomat 1P ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Hộp nối dây chôn công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
69Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
74Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
77Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
78Lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Máy bơm nước GP 129JXK NV5, công suất 125W hoặc tương đương, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
84Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
89Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
91Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
92Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
104Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Đai đeo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
107Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
DNHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,5471m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,011m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563m3
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
12Ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V7,902m2
13Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,832m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
23Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
25Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,242m3
26Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343m3
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
33Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,8341m2
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m2
36Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m
37Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,174m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,068m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m
41Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,42m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
43Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,514m2
45Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,374m2
46Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,904m2
47Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067m3
48Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,671m2
49Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,492m
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26m
51Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V80,956m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16,02m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,394m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,582m2
55Cửa đi PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m2
56Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Cửa sổ PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,65m2
58Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
59Hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V79,61kg
60Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,65m2
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
65Lắp đặt các aptomat 1P ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V23m
69Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
ECỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,0171m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0991m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,115m3
4Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,333m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
12Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,305m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
23Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,574100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,609tấn
25Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,802m3
26Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,726m3
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,104m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m2
29Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,326m2
30Ngói bò úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V44,26viên
31Trát lót trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,12m2
32Ốp đá granit vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V33,12m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38,204m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,204m2
35Biển tên bằng chữ mê ca gương ánh đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Trang trí biển cổng:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Đắp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,84m
39Sản xuất cánh cổng Inox hộp 304Mô tả kỹ thuật theo chương V312,9kg
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,1m2
41Bánh xe InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
43Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Tấm Inox dày 2 lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,11m2
45Mũi giáo InoxMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
46Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V104,1981m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
48Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,854m3
49Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7m3
50Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,642m3
51Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,486100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,592tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,019m3
55Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,347100m3
56Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,695100m3
57Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,346m3
58Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,178m3
59Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,386100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,109m3
62Đắp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V373,786m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V169,63m2
65Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,629m2
66Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V466,787m2
67Sản xuất hoa sắt tường rào Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2.781,4kg
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V142,116m2
69Mũi giáo InoxMô tả kỹ thuật theo chương V697cái
FCÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (BỒN CÂY, TƯỜNG CHẮN ĐẤT, HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỐNG, SÂN ...)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,5421m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,398100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,548m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,399m3
5Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3
7Trát lót tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V131,208m2
8Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,472m2
9Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,112m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,118m2
11Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block lục giác tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,118m2
12Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V45,286m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,243m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,794m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V11,491m3
16Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V168,6161m3
17Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,562100m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m2
20Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,331m3
21Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,778m3
22Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,824m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V393,906m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V152,79m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,948tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V6121cấu kiện
29Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V19mối nối
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V5,784100m3
32Nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2.892,2m2
33Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V529m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5.112m2
35Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400 dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.112m2
36Cắt gạch cho nước chảy xuống rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V117,6md
37Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V100,9081m3
38Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,009100m3
39Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,424100m3
40Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V60,6m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,577100m2
43Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,639m3
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V18,783m3
48Song chắn rác C250 kích thước 670x380x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m
50Rải ni lông chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.024,22m2
51Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V103,232m3
52Cần cẩu bánh hơi 6 tấn vận chuyển tấm đan, bó vỉa đúc sẵn từ bãi đúc ra vị trí cẩu lắpMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.0211cấu kiện
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.024,22m2
55Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400 dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V842,42m2
56Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,158m3
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V145m
59Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt các aptomat 1P ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Ống thép mạ kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6kg
62Đèn cao áp dạng Led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
63Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
64Bản mã thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,3kg
65Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V272,184m2
66Tháo dỡ, vận chuyển vì kèo, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5công
67Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V21,023m3
68Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
69Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V80,632m3
70Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V99,806m3
71Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V372,729m2
72Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V20,002m3
73Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,42m3
74Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V23,488m3
75Đào san đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m3
76Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,878100m3
77Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V33m2
78Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V49,997m3
79Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V174,686m2
80Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,469m3
81Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,975m3
82Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V10,1m3
83Đào san đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,611100m3
84Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,471100m3
85Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V166,006m2
86Tháo dỡ vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V5công
87Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V22m2
88Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V36,834m3
89Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V116,341m2
90Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,634m3
91Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,475m3
92Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V7,055m3
93Đào san đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m3
94Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m3
95Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,313m3
96Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V6,351m3
97Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
98Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V6,648m3
99Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
100Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm dùiCông suất ≥ 1,5 kw2
2Đầm bànCông suất ≥ 1,0 kw2
3Đầm cócCông suất ≥ 70 kg2
4Máy trộn bê tôngCông suất ≥ 250 lít2
5Máy trộn vữaCông suất ≥ 80 lít2
6Máy hànCông suất ≥ 23 kw2
7Máy cắt gạch đáCông suất ≥ 1,5 kw2
8Máy cắt uốn thépCông suất ≥ 5 kw2
9Máy khoan bê tôngCông suất ≥ 0,62 kw2
10Búa căn khí nénSử dụng tốt1
11Máy nén khíCông suất ≥ 360m3/h1
12Máy xúc (đào)Gầu ≥ 0,75m31
13Máy luTải trọng ≥ 8 tấn1
14Ô tô tải tự đổTải trọng ≥ 7 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm dùi
Công suất ≥ 1,5 kw
2
2
Đầm bàn
Công suất ≥ 1,0 kw
2
3
Đầm cóc
Công suất ≥ 70 kg
2
4
Máy trộn bê tông
Công suất ≥ 250 lít
2
5
Máy trộn vữa
Công suất ≥ 80 lít
2
6
Máy hàn
Công suất ≥ 23 kw
2
7
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥ 1,5 kw
2
8
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥ 5 kw
2
9
Máy khoan bê tông
Công suất ≥ 0,62 kw
2
10
Búa căn khí nén
Sử dụng tốt
1
11
Máy nén khí
Công suất ≥ 360m3/h
1
12
Máy xúc (đào)
Gầu ≥ 0,75m3
1
13
Máy lu
Tải trọng ≥ 8 tấn
1
14
Ô tô tải tự đổ
Tải trọng ≥ 7 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II
1.606,927 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đóng cọc tre, dài >2,5m, đất cấp II
434,978 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95
10,053 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,291 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
19,625 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,306 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
1,898 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật
0,639 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30
76,693 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm
0,151 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm
1,541 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật
0,36 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30
4,216 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
33,631 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,394 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,146 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,492 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
6,494 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90
5,036 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp II
8,099 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95
1,404 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90
3,857 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Ni lông lót nền
591,193 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30
88,319 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật
2,318 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,733 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
4,648 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
21,114 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30
81,165 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
2,763 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,719 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
2,669 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
23,074 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,963 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,263 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,442 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30
9,511 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Ván khuôn sàn mái
0,129 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,233 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
1,288 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Gia công vì kèo thép khẩu độ 18÷24m
11,39 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m
11,39 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Gia công xà gồ thép
3,569 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp dựng xà gồ thép
3,569 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Gia công dầm mái thép
1,296 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp dựng giằng thép
1,296 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Tăng đơ
232 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Bu lông D14 liên kết xà gồ
264 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Bu lông D18 liên kết xà gồ
176 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 189

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây