Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 10:35 09/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Nghè, đình Đông, xã Văn Lang, huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Tu bổ, tôn tạo di tích đền Nghè, đình Đông, xã Văn Lang, huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:30 19/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:30 09/05/2022
đến
14:30 19/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:30 19/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/05/2022 (17/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Văn Lang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Tu bổ, tôn tạo di tích đền Nghè, đình Đông, xã Văn Lang, huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 330 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Văn Lang , địa chỉ: xã Văn Lang, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Lang, Địa chỉ: Xã Văn Lang, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0989.782.034
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng đô thị và nông thôn PTS, địa chỉ: phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng TJ Việt Nam, địa chỉ: Số 6 ngách 109/23, phố Bằng Liệt, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng TJ Việt Nam, địa chỉ: Số 6 ngách 109/23, phố Bằng Liệt, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA công trình XDCB xã Văn Lang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Văn Lang , địa chỉ: xã Văn Lang, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Lang, Địa chỉ: Xã Văn Lang, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0989.782.034

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
* Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích do Bộ hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp còn hiệu lực. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Lang, Địa chỉ: Xã Văn Lang, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0989.782.034
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hạ Hòa, Địa chỉ: thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Văn Lang, Địa chỉ: Xã Văn Lang, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0989.782.034

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
330 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;Có giấy phép hành nghề bảo quản, phục hồi di tích văn hóa; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp có quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét.53
2Cán bộ kỹ thuật1Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng có quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét.32
3Cán bộ phụ trách ATLĐ1Trình độ trung cấp trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực; Đã trực tiếp là Cán bộ ATVSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét.32
4Công nhân2Nghệ nhân nghề mộc hoặc tương đương32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATU BỔ, SỬA CHỮA NHÀ TIỀN TẾ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,8m2
2Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V191,1216m2
3Tháo rỡ li tô, rui hiện trạngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10công
4Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V135,083m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50,531m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,5232m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V116,058m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V464,2321m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35,3096m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35,3096m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35,3096m3
12Công hoàn thiện đục để liên kết mái với bờ chảy ( bao gồm cả vật liệu)Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10công
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,958m3
14Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,957m2
15Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41,9355m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31,1129m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,6754m2
18Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V68,4472m2
19Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V580,2901m2
20Khuôn gỗ képTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,4m
21Then cửa + Khóa cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
22Lát, tu bổ, phục hồi gạch látTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V172,2453m2
23Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V191,1216m2
24Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V191,1216m2
25Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,8162m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,8162m3
27Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bảnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,8m2
BNHÀ SẮP LẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,321m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,89031m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,7676m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,695m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,24100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2148100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0288tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6744tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,8363m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6138100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1868tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,114tấn
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,3446m3
14Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, vữa XM M50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,1873m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4884100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,777m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,443m2
18Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,198m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,11m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,021100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,007tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,1383m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,2475m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V112,4455m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V59,024m
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V81,8436m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V112,4455m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V81,8436m2
29Cửa sổ S1 bằng BTCT D=1,2mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V181m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,9938m3
32Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,7813m3
33Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0501100m3
34Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0501100m3/1km
35Xếp gạch chỉTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V405viên
36Lưới nilonTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45m
37Lắp đặt Đèn neon vàng 40WTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
38Lắp đặt đèn Lồng khung gỗ 50WTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
39Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
40Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
42Tủ điện 300x200x150Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
43Lắp đặt các automat MCB 2P-25ATheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
44Lắp đặt các automat MCB 1P-16ATheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50m
47Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5100m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50m
49Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 32/25Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45m
50Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2hộp
51Tủ để bình chữa cháyTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
52Bình chữa cháy MFZL4Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bình
53Bình chữa cháy MT3Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bình
54Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
55Lát, tu bổ, phục hồi gạch látTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V75,7468m2
56Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V111,36m2
57Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dươngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V111,36m2
58Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,539m3
59Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,9209m3
60Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,9209m3
61Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1103m3
62Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,3228m3
63Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,4331m3
64Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3822m2
65Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V408,7627m2
66Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp ngâm tẩmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V408,7627m2
CHÀNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,41591m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,0274100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,9705m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,9668m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,4247m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,6293m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3299100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5417100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5999100m3
10Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5999100m3/1km
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,6577m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,6744m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V441,843m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V109,752m2
15Đắp mũ tường rào ( bao gồm cả nhân công + vật liệu)Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V142,53m
16Đắp mũ trụ rào ( bao gồm cả nhân công+vật liệu)Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V102cái
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V599,2803m2
DCHỐNG MỐI
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC (hoặc tương đương)Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V110,85m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngĐáp ứng thi công1
2Máy đầm bê tôngĐáp ứng thi công1
3Ô tô tự đổCó đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
Đáp ứng thi công
1
2
Máy đầm bê tông
Đáp ứng thi công
1
3
Ô tô tự đổ
Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
13,8 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao
191,1216 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
3 Tháo rỡ li tô, rui hiện trạng
10 công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
4 Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng
135,083 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
50,531 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw
2,5232 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
116,058 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
464,2321 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
35,3096 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
35,3096 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
11 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T
35,3096 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
12 Công hoàn thiện đục để liên kết mái với bờ chảy ( bao gồm cả vật liệu)
10 công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40
0,958 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
14 Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40
15,957 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
15 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40
41,9355 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
16 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40
31,1129 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40
5,6754 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
18 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40
68,4472 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
19 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu
580,2901 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
20 Khuôn gỗ kép
20,4 m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
21 Then cửa + Khóa cửa
3 bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
22 Lát, tu bổ, phục hồi gạch lát
172,2453 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
23 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái
191,1216 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
24 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương
191,1216 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
25 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản
2,8162 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành
2,8162 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
27 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản
13,8 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III
34,32 1m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
29 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III
15,8903 1m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
7,7676 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
10,695 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,24 100m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
33 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác
0,2148 100m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0288 tấn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,6744 tấn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
9,8363 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,6138 100m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1868 tấn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,114 tấn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
40 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50
3,3446 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
41 Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, vữa XM M50
6,1873 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,4884 100m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30
7,777 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
44 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40
12,443 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
45 Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40
18,198 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
0,11 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,021 100m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,007 tấn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
18,1383 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40
2,2475 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND xã Văn Lang như sau:

  • Có quan hệ với 4 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 14.357.228.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 14.216.343.370 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,98%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 172

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây