Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Văn Lang |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Tu bổ, tôn tạo di tích đền Nghè, đình Đông, xã Văn Lang, huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích do Bộ hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp còn hiệu lực. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Lang, Địa chỉ: Xã Văn Lang, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0989.782.034 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hạ Hòa, Địa chỉ: thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Văn Lang, Địa chỉ: Xã Văn Lang, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0989.782.034 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 330 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư;Có giấy phép hành nghề bảo quản, phục hồi di tích văn hóa; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp có quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng có quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ trung cấp trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực; Đã trực tiếp là Cán bộ ATVSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 2 | Nghệ nhân nghề mộc hoặc tương đương | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TU BỔ, SỬA CHỮA NHÀ TIỀN TẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 191,1216 | m2 |
| 3 | Tháo rỡ li tô, rui hiện trạng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | công |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 135,083 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,531 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5232 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 116,058 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 464,2321 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,3096 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,3096 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,3096 | m3 |
| 12 | Công hoàn thiện đục để liên kết mái với bờ chảy ( bao gồm cả vật liệu) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | công |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,958 | m3 |
| 14 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,957 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,9355 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,1129 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,6754 | m2 |
| 18 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 68,4472 | m2 |
| 19 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 580,2901 | m2 |
| 20 | Khuôn gỗ kép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,4 | m |
| 21 | Then cửa + Khóa cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch lát | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 172,2453 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 191,1216 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 191,1216 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8162 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8162 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,8 | m2 |
| B | NHÀ SẮP LẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,32 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,8903 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,7676 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,695 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2148 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0288 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6744 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,8363 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6138 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1868 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,114 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,3446 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,1873 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4884 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,777 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,443 | m2 |
| 18 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,198 | m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,1383 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2475 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 112,4455 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 59,024 | m |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 81,8436 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 112,4455 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 81,8436 | m2 |
| 29 | Cửa sổ S1 bằng BTCT D=1,2m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | 1m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,9938 | m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,7813 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0501 | 100m3/1km |
| 35 | Xếp gạch chỉ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 405 | viên |
| 36 | Lưới nilon | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45 | m |
| 37 | Lắp đặt Đèn neon vàng 40W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn Lồng khung gỗ 50W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 42 | Tủ điện 300x200x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat MCB 2P-25A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat MCB 1P-16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 47 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 32/25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 51 | Tủ để bình chữa cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 52 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bình |
| 53 | Bình chữa cháy MT3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bình |
| 54 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch lát | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75,7468 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 111,36 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 111,36 | m2 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,539 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,9209 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,9209 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1103 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,3228 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,4331 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3822 | m2 |
| 65 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 408,7627 | m2 |
| 66 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp ngâm tẩm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 408,7627 | m2 |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,4159 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0274 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,9705 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,9668 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,4247 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,6293 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3299 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5417 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5999 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5999 | 100m3/1km |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,6577 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,6744 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 441,843 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 109,752 | m2 |
| 15 | Đắp mũ tường rào ( bao gồm cả nhân công + vật liệu) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 142,53 | m |
| 16 | Đắp mũ trụ rào ( bao gồm cả nhân công+vật liệu) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 102 | cái |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 599,2803 | m2 |
| D | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agenda 25EC (hoặc tương đương) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 110,85 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | Đáp ứng thi công | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Đáp ứng thi công | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
Đáp ứng thi công |
1 |
2 |
Máy đầm bê tông |
Đáp ứng thi công |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ |
Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 13,8 | m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | 191,1216 | m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 3 | Tháo rỡ li tô, rui hiện trạng | 10 | công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng | 135,083 | m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 50,531 | m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,5232 | m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 116,058 | m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 464,2321 | m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 35,3096 | m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 35,3096 | m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | 35,3096 | m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 12 | Công hoàn thiện đục để liên kết mái với bờ chảy ( bao gồm cả vật liệu) | 10 | công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | 0,958 | m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 14 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 15,957 | m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 15 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 41,9355 | m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 31,1129 | m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 5,6754 | m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 18 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 68,4472 | m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 19 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 580,2901 | m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 20 | Khuôn gỗ kép | 20,4 | m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 21 | Then cửa + Khóa cửa | 3 | bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 22 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch lát | 172,2453 | m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 23 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 191,1216 | m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 24 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương | 191,1216 | m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 25 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 2,8162 | m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 2,8162 | m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 27 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | 13,8 | m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 34,32 | 1m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 15,8903 | 1m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 7,7676 | m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,695 | m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,24 | 100m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | 0,2148 | 100m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0288 | tấn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,6744 | tấn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,8363 | m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6138 | 100m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1868 | tấn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,114 | tấn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 3,3446 | m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, vữa XM M50 | 6,1873 | m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4884 | 100m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 7,777 | m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | 12,443 | m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 45 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | 18,198 | m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,11 | m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,021 | 100m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,007 | tấn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 18,1383 | m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | ||
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | 2,2475 | m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND xã Văn Lang như sau:
- Có quan hệ với 4 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 14.357.228.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 14.216.343.370 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,98%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Yêu 1 người không yêu mình cũng như ôm cây xương rồng vậy. Càng ôm chặt thì càng làm bản thân mình đau. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Tối mồng 3-9-1960, Chủ tịch Hồ Chí Minh cùng các Trưởng đoàn đại biểu các Đảng Cộng sản và công nhân dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao động Việt Nam, tham dự dạ hội thanh niên tại vườn Bách Thảo, do Đoàn thanh niên Hà Nội tổ chức, để kỷ niệm lần thứ 15 ngày thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 của Đảng. Bác Hồ ân cần hỏi thăm các diễn viên, nhạc công, rồi bước lên sân khấu. Bác đề nghị chuyển cho Bác chiếc "đũa" chỉ huy của nhạc trưởng rồi nói: "Trước khi các đại biểu ra về, chúng ta hãy cùng các vị hát bài Kết đoàn". Bác Hồ giơ cao chiếc đũa, bắt nhịp cho cả dàn đồng ca gồm hơn một ngàn thanh niên.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Văn Lang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Văn Lang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.