Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 10:35 09/05/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and embellishing relics of Nghe temple, Dong communal house, Van Lang commune, Ha Hoa district, Phu Tho province
Name of Tender Notice
Civil Works
Bid Solicitor
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating and embellishing relics of Nghe temple, Dong communal house, Van Lang commune, Ha Hoa district, Phu Tho province
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
State budget and other lawful capital mobilization
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
14:30 19/05/2022
Validity period of E-HSDT
60 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
10:30 09/05/2022
to
14:30 19/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
14:30 19/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
60.000.000 VND
Amount in text format
Sixty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy trộn bê tông
Đáp ứng thi công
1
2
Máy đầm bê tông
Đáp ứng thi công
1
3
Ô tô tự đổ
Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
13,8 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao
191,1216 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
3 Tháo rỡ li tô, rui hiện trạng
10 công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
4 Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng
135,083 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
50,531 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw
2,5232 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
116,058 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
464,2321 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
35,3096 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
35,3096 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
11 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T
35,3096 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
12 Công hoàn thiện đục để liên kết mái với bờ chảy ( bao gồm cả vật liệu)
10 công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40
0,958 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
14 Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40
15,957 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
15 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40
41,9355 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
16 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40
31,1129 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40
5,6754 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
18 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40
68,4472 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
19 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu
580,2901 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
20 Khuôn gỗ kép
20,4 m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
21 Then cửa + Khóa cửa
3 bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
22 Lát, tu bổ, phục hồi gạch lát
172,2453 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
23 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái
191,1216 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
24 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương
191,1216 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
25 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản
2,8162 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành
2,8162 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
27 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản
13,8 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III
34,32 1m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
29 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III
15,8903 1m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
7,7676 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
10,695 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,24 100m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
33 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác
0,2148 100m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0288 tấn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,6744 tấn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
9,8363 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,6138 100m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1868 tấn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,114 tấn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
40 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50
3,3446 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
41 Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, vữa XM M50
6,1873 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,4884 100m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30
7,777 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
44 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40
12,443 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
45 Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40
18,198 m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
0,11 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,021 100m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,007 tấn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
18,1383 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40
2,2475 m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 82

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second