Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Duy tu, cải tạo đường Lâm Thành Mậu, phường 4, thành phố Cà Mau Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn sự nghiệp kinh tế giao cho đơn vị năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ (Khoản 1, 2, Điều 5 của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021). Trong đó có Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa (theo mẫu ban hành kèm theo Nghị định số: 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ). 2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương khác. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau. + Địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 837 097. + Số Fax: +84 (0290) 3 590 881. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau. + Địa chỉ: Số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.610; + Số Fax: +84 (0290) 3 834.281; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng mặt đường: ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng mặt đường: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước: ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông/Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông/ Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật liệu, vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật liệu, vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng hoặc Giao thông/Cầu đường;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng, vật liệu, vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, chi phí, khối lượng: > 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, chi phí, khối lượng: > 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng hoặc Xây dựng;- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng Phụ trách quản lý tiến độ, chi phí, khối lượng ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác Trắc địa: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa (Trắc đạc) hoặc Xây dựng.- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông: ≥ 01 người. | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành: Phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông: ≥ 01 người.- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, An toàn lao động hoặc Xây dựng.- Có CMND hoặc Thẻ CCCD;- Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động, an toàn giao thông ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần xây dựng mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,2704 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | nt | 3,2704 | 100m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật không dệt mặt đường mở rộng, R= 15 KN/m loại không dệt | nt | 9,4236 | 100m2 |
| 4 | Cát đen dày 50cm phần mặt đường mở rộng, K.98 | nt | 1,8033 | 100m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật loại dệt mặt đường mở rộng, R= 100 KN/m | nt | 8,0678 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | nt | 1,8569 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | nt | 8,8238 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa C19 , trạm trộn 120 tấn/giờ (Tỷ lệ cấp phối tham khảo thiết kế mẫu), phần đường mở rộng và bù vênh đường cũ | nt | 4,3178 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | nt | 4,3966 | 100tấn |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | nt | 26,4665 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 26,4665 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 6,1044 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 0,7246 | 100m2 |
| 14 | Cao su lót mặt đường | nt | 1.059,9 | m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 148,12 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 4,3075 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 59,613 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 752 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M.200 dày 3cm lót móng bó vỉa | nt | 11,2761 | m3 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | nt | 150,778 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | nt | 17,3875 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Phần xây dựng hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,5447 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2123 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m - Cấp đất II | nt | 19,646 | 100m |
| 4 | Cát đen lót móng hố ga, đầm chặt ≥ K90 | nt | 0,0264 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 2,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đáy và thành hố ga | nt | 2,3829 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đáy và thành hố ga d ≤ 10mm | nt | 1,1722 | tấn |
| 8 | Cốt thép thang thăm hố ga d > 18mm | nt | 0,0978 | tấn |
| 9 | Thép tấm dày 3mm bọc cạnh thành hố ga | nt | 0,2134 | tấn |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M250 đáy và thành hố ga | nt | 18,529 | m3 |
| 11 | Cốt thép nắp hố ga d ≤ 10mm | nt | 0,0897 | tấn |
| 12 | Thép tấm dày 3mm bọc cạnh đan nắp hố ga | nt | 0,1837 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M250 | nt | 0,8294 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga bằng cần cẩu | nt | 11 | 1cấu kiện |
| 15 | Cốt thép bó vỉa d ≤ 10mm | nt | 0,2417 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép bó vỉa | nt | 0,2644 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | nt | 1,65 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa thu nước bằng cần cẩu | nt | 22 | 1cấu kiện |
| 19 | Đào móng cống đất cấp II, máy đào 0.8m3 | nt | 0,9704 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất móng cống, đầm chặt ≥ K90 | nt | 0,647 | 100m3 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt ống uPVC D.315mm dày 6.2mm, chiều dài 4m/ống, phương pháp dán keo | nt | 4,1802 | 100m |
| 22 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước hiện hữu bằng máy, tận dụng lại 70% (chi phí tính bằng 60% lắp đặt) | nt | 530 | 1cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn móng cột | nt | 9,4412 | 100m2 |
| 24 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 M.250 | nt | 69,979 | m3 |
| 25 | GCLD cốt thép tấm đan nắp rãnh thoát nước, đk | nt | 3,474 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép tấm đan rãnh thoát nước (thay thế các tấm đan bị hư hỏng) | nt | 1,0624 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan nắp rãnh thoát nước đá 1x2 M.250 (thay thế các tấm đan bị hư hỏng) | nt | 26,56 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh thoát nước bằng cần cẩu | nt | 530 | 1cấu kiện |
| 29 | Đào móng cống đất cấp II, máy đào 0.8m3 | nt | 0,0309 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát hố móng cống, đầm chặt ≥ K98 | nt | 0,0206 | 100m3 |
| 31 | Cung cấp lắp đặt ống uPVC D.315mm dày 6.2mm, chiều dài 4m/ống, phương pháp dán keo | nt | 0,139 | 100m |
| 32 | Cốt thép đan thu nước mặt đường, tấm bê tông bảo vệ ống, d≤ 10mm | nt | 0,1172 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép đan thu nước mặt đường, tấm bê tông bảo vệ ống | nt | 0,0389 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đan thu nước mặt đường, tấm bê tông bảo vệ ống đá 1x2 M.300 | nt | 1,947 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đào cự ly | nt | 0,689 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Cần đèn D49 chữ S trụ đơn cao 1.5m vươn xa 1.5m | nt | 14 | Bộ |
| 2 | Chóa đèn bán rộng IP66+ bóng LED 120W | nt | 14 | Bộ |
| 3 | Cáp treo ABC 3x16 | nt | 427,32 | m |
| 4 | Cáp lên đèn CXV-1KV- 2x2.5 | nt | 35 | m |
| 5 | Hệ thống tiếp địa lặp lại cho cáp treo | nt | 1 | Bộ |
| 6 | Phần tủ điều khiển chiếu sáng trên không | nt | 1 | Tủ |
| 7 | Phần dây dẫn cấp điện cho TĐKCS trên không | nt | 1 | Bộ |
| 8 | Hệ thống tiếp địa tủ điều khiển trên không | nt | 1 | Bộ |
| 9 | Kẹp IPC 50/35 | nt | 28 | Cái |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC | nt | 14 | Cái |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC | nt | 2 | Cái |
| 12 | Boulon móc M16x250 | nt | 14 | Cây |
| 13 | LĐ vuông 50x50x2.5 | nt | 14 | Cái |
| 14 | Băng keo hạ thế | nt | 4 | Cuộn |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào bánh xích, dung tích: (0,5 ÷ 0,8)m3 | Máy đào bánh xích, dung tích: (0,5 ÷ 0,8)m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng: (8,5 ÷ 10)T | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng: (8,5 ÷ 10)T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng: ≥ 16T | Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng: ≥ 16T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành, trọng lượng: ≥ 25T | Máy lu rung tự hành, trọng lượng: ≥ 25T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 5 | Máy ủi, công suất: ≥ 110CV | Máy ủi, công suất: ≥ 110CV. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường, công suất: ≥ 190CV (hoặc ≥ 7T) | Máy phun nhựa đường, công suất: ≥ 190CV (hoặc ≥ 7T). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 7 | Máy rải hổn hợp bê tông nhựa, công suất: ≥ 80CV (hoặc ≥ 50m3/h) | Máy rải hổn hợp bê tông nhựa, công suất: ≥ 80CV (hoặc ≥ 50m3/h). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 8 | Máy nén khí động cơ Diesel, công suất: ≥ 600m3/h | Máy nén khí động cơ Diesel, công suất: ≥ 600m3/h. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ, có khối lượng chở hàng: ≥ 5T | Ô tô tự đổ, có khối lượng chở hàng: ≥ 5T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước, dung tích: ≥ 5m3 | Ô tô tưới nước, dung tích: ≥ 5m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất: ≥ 50m3/h | Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất: ≥ 50m3/h. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít | Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW | Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 16 | Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW | Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 17 | Máy hàn, công suất: ≥ 23KW | Máy hàn, công suất: ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào bánh xích, dung tích: (0,5 ÷ 0,8)m3 |
Máy đào bánh xích, dung tích: (0,5 ÷ 0,8)m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
1 |
2 |
Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng: (8,5 ÷ 10)T |
Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng: (8,5 ÷ 10)T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
1 |
3 |
Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng: ≥ 16T |
Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng: ≥ 16T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
1 |
4 |
Máy lu rung tự hành, trọng lượng: ≥ 25T |
Máy lu rung tự hành, trọng lượng: ≥ 25T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
1 |
5 |
Máy ủi, công suất: ≥ 110CV |
Máy ủi, công suất: ≥ 110CV. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
1 |
6 |
Máy phun nhựa đường, công suất: ≥ 190CV (hoặc ≥ 7T) |
Máy phun nhựa đường, công suất: ≥ 190CV (hoặc ≥ 7T). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
1 |
7 |
Máy rải hổn hợp bê tông nhựa, công suất: ≥ 80CV (hoặc ≥ 50m3/h) |
Máy rải hổn hợp bê tông nhựa, công suất: ≥ 80CV (hoặc ≥ 50m3/h). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
1 |
8 |
Máy nén khí động cơ Diesel, công suất: ≥ 600m3/h |
Máy nén khí động cơ Diesel, công suất: ≥ 600m3/h. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ, có khối lượng chở hàng: ≥ 5T |
Ô tô tự đổ, có khối lượng chở hàng: ≥ 5T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
2 |
10 |
Ô tô tưới nước, dung tích: ≥ 5m3 |
Ô tô tưới nước, dung tích: ≥ 5m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
1 |
11 |
Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất: ≥ 50m3/h |
Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất: ≥ 50m3/h. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
1 |
12 |
Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) |
Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
1 |
13 |
Máy thủy bình |
Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. |
1 |
14 |
Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít |
Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
1 |
15 |
Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW |
Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
1 |
16 |
Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW |
Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
1 |
17 |
Máy hàn, công suất: ≥ 23KW |
Máy hàn, công suất: ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 3,2704 | 100m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 3,2704 | 100m3 | nt | ||
| 3 | Vải địa kỹ thuật không dệt mặt đường mở rộng, R= 15 KN/m loại không dệt | 9,4236 | 100m2 | nt | ||
| 4 | Cát đen dày 50cm phần mặt đường mở rộng, K.98 | 1,8033 | 100m3 | nt | ||
| 5 | Vải địa kỹ thuật loại dệt mặt đường mở rộng, R= 100 KN/m | 8,0678 | 100m2 | nt | ||
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 1,8569 | 100m3 | nt | ||
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 8,8238 | 100m3 | nt | ||
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa C19 , trạm trộn 120 tấn/giờ (Tỷ lệ cấp phối tham khảo thiết kế mẫu), phần đường mở rộng và bù vênh đường cũ | 4,3178 | 100tấn | nt | ||
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 4,3966 | 100tấn | nt | ||
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 26,4665 | 100m2 | nt | ||
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 26,4665 | 100m2 | nt | ||
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 6,1044 | tấn | nt | ||
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,7246 | 100m2 | nt | ||
| 14 | Cao su lót mặt đường | 1.059,9 | m2 | nt | ||
| 15 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2, PCB40 | 148,12 | m3 | nt | ||
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 4,3075 | 100m2 | nt | ||
| 17 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 | 59,613 | m3 | nt | ||
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 752 | 1cấu kiện | nt | ||
| 19 | Bê tông đá 1x2 M.200 dày 3cm lót móng bó vỉa | 11,2761 | m3 | nt | ||
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 150,778 | m2 | nt | ||
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 17,3875 | m2 | nt | ||
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,5447 | 100m3 | nt | ||
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2123 | 100m3 | nt | ||
| 24 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m - Cấp đất II | 19,646 | 100m | nt | ||
| 25 | Cát đen lót móng hố ga, đầm chặt ≥ K90 | 0,0264 | 100m3 | nt | ||
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,64 | m3 | nt | ||
| 27 | Ván khuôn thép đáy và thành hố ga | 2,3829 | 100m2 | nt | ||
| 28 | Cốt thép đáy và thành hố ga d ≤ 10mm | 1,1722 | tấn | nt | ||
| 29 | Cốt thép thang thăm hố ga d > 18mm | 0,0978 | tấn | nt | ||
| 30 | Thép tấm dày 3mm bọc cạnh thành hố ga | 0,2134 | tấn | nt | ||
| 31 | Bê tông đá 1x2 M250 đáy và thành hố ga | 18,529 | m3 | nt | ||
| 32 | Cốt thép nắp hố ga d ≤ 10mm | 0,0897 | tấn | nt | ||
| 33 | Thép tấm dày 3mm bọc cạnh đan nắp hố ga | 0,1837 | tấn | nt | ||
| 34 | Bê tông tấm đan M250 | 0,8294 | m3 | nt | ||
| 35 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga bằng cần cẩu | 11 | 1cấu kiện | nt | ||
| 36 | Cốt thép bó vỉa d ≤ 10mm | 0,2417 | tấn | nt | ||
| 37 | Ván khuôn thép bó vỉa | 0,2644 | 100m2 | nt | ||
| 38 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | 1,65 | m3 | nt | ||
| 39 | Lắp đặt bó vỉa thu nước bằng cần cẩu | 22 | 1cấu kiện | nt | ||
| 40 | Đào móng cống đất cấp II, máy đào 0.8m3 | 0,9704 | 100m3 | nt | ||
| 41 | Đắp đất móng cống, đầm chặt ≥ K90 | 0,647 | 100m3 | nt | ||
| 42 | Cung cấp lắp đặt ống uPVC D.315mm dày 6.2mm, chiều dài 4m/ống, phương pháp dán keo | 4,1802 | 100m | nt | ||
| 43 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước hiện hữu bằng máy, tận dụng lại 70% (chi phí tính bằng 60% lắp đặt) | 530 | 1cấu kiện | nt | ||
| 44 | Ván khuôn móng cột | 9,4412 | 100m2 | nt | ||
| 45 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 M.250 | 69,979 | m3 | nt | ||
| 46 | GCLD cốt thép tấm đan nắp rãnh thoát nước, đk | 3,474 | tấn | nt | ||
| 47 | Ván khuôn thép tấm đan rãnh thoát nước (thay thế các tấm đan bị hư hỏng) | 1,0624 | 100m2 | nt | ||
| 48 | Bê tông tấm đan nắp rãnh thoát nước đá 1x2 M.250 (thay thế các tấm đan bị hư hỏng) | 26,56 | m3 | nt | ||
| 49 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh thoát nước bằng cần cẩu | 530 | 1cấu kiện | nt | ||
| 50 | Đào móng cống đất cấp II, máy đào 0.8m3 | 0,0309 | 100m3 | nt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"– Bây giờ tôi phát hiện ra, tình cảm mà không còn phải nhung nhớ, thì không còn gọi là tình cảm nữa rồi. – Hơi khó hiểu.– Nhớ nhung là dùng đầu để nghĩ, còn ở bên nhau là dùng mắt để nhìn. Có lẽ tình cảm của sự nhung nhớ luôn đẹp hơn.– Tại sao?– Bởi vì đầu óc thì dễ dàng lãng mạn hoá, còn mắt nhìn thì chỉ có thể phản ánh hiện thực mà thôi. "
Thái Trí Hằng
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.