Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 12:18 10/05/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Maintaining and renovating Lam Thanh Mau Street, Ward 4, Ca Mau City
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Maintaining and renovating Lam Thanh Mau Street, Ward 4, Ca Mau City
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Source of economic career assigned to the unit in 2021-2023
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
14:00 17/05/2022
Validity period of E-HSDT
120 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
12:13 10/05/2022
to
14:00 17/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
14:00 17/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
50.000.000 VND
Amount in text format
Fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào bánh xích, dung tích: (0,5 ÷ 0,8)m3
Máy đào bánh xích, dung tích: (0,5 ÷ 0,8)m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
1
2
Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng: (8,5 ÷ 10)T
Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng: (8,5 ÷ 10)T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
1
3
Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng: ≥ 16T
Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng: ≥ 16T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
1
4
Máy lu rung tự hành, trọng lượng: ≥ 25T
Máy lu rung tự hành, trọng lượng: ≥ 25T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
1
5
Máy ủi, công suất: ≥ 110CV
Máy ủi, công suất: ≥ 110CV. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
1
6
Máy phun nhựa đường, công suất: ≥ 190CV (hoặc ≥ 7T)
Máy phun nhựa đường, công suất: ≥ 190CV (hoặc ≥ 7T). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
1
7
Máy rải hổn hợp bê tông nhựa, công suất: ≥ 80CV (hoặc ≥ 50m3/h)
Máy rải hổn hợp bê tông nhựa, công suất: ≥ 80CV (hoặc ≥ 50m3/h). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
1
8
Máy nén khí động cơ Diesel, công suất: ≥ 600m3/h
Máy nén khí động cơ Diesel, công suất: ≥ 600m3/h. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
1
9
Ô tô tự đổ, có khối lượng chở hàng: ≥ 5T
Ô tô tự đổ, có khối lượng chở hàng: ≥ 5T. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
2
10
Ô tô tưới nước, dung tích: ≥ 5m3
Ô tô tưới nước, dung tích: ≥ 5m3. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
1
11
Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất: ≥ 50m3/h
Trạm trộn bê tông nhựa nóng, công suất: ≥ 50m3/h. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
1
12
Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ). Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
1
13
Máy thủy bình
Máy thủy bình. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/đăng ký & kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.
1
14
Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít
Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
1
15
Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW
Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
1
16
Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW
Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
1
17
Máy hàn, công suất: ≥ 23KW
Máy hàn, công suất: ≥ 23KW. Tại bước TTHĐ Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
3,2704 100m3 Chương V của E-HSMT
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
3,2704 100m3 nt
3 Vải địa kỹ thuật không dệt mặt đường mở rộng, R= 15 KN/m loại không dệt
9,4236 100m2 nt
4 Cát đen dày 50cm phần mặt đường mở rộng, K.98
1,8033 100m3 nt
5 Vải địa kỹ thuật loại dệt mặt đường mở rộng, R= 100 KN/m
8,0678 100m2 nt
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II
1,8569 100m3 nt
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1
8,8238 100m3 nt
8 Sản xuất bê tông nhựa C19 , trạm trộn 120 tấn/giờ (Tỷ lệ cấp phối tham khảo thiết kế mẫu), phần đường mở rộng và bù vênh đường cũ
4,3178 100tấn nt
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T
4,3966 100tấn nt
10 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
26,4665 100m2 nt
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
26,4665 100m2 nt
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm
6,1044 tấn nt
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
0,7246 100m2 nt
14 Cao su lót mặt đường
1.059,9 m2 nt
15 Bê tông mặt đường M300, đá 1x2, PCB40
148,12 m3 nt
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác
4,3075 100m2 nt
17 Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2
59,613 m3 nt
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
752 1cấu kiện nt
19 Bê tông đá 1x2 M.200 dày 3cm lót móng bó vỉa
11,2761 m3 nt
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
150,778 m2 nt
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
17,3875 m2 nt
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,5447 100m3 nt
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,2123 100m3 nt
24 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m - Cấp đất II
19,646 100m nt
25 Cát đen lót móng hố ga, đầm chặt ≥ K90
0,0264 100m3 nt
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
2,64 m3 nt
27 Ván khuôn thép đáy và thành hố ga
2,3829 100m2 nt
28 Cốt thép đáy và thành hố ga d ≤ 10mm
1,1722 tấn nt
29 Cốt thép thang thăm hố ga d > 18mm
0,0978 tấn nt
30 Thép tấm dày 3mm bọc cạnh thành hố ga
0,2134 tấn nt
31 Bê tông đá 1x2 M250 đáy và thành hố ga
18,529 m3 nt
32 Cốt thép nắp hố ga d ≤ 10mm
0,0897 tấn nt
33 Thép tấm dày 3mm bọc cạnh đan nắp hố ga
0,1837 tấn nt
34 Bê tông tấm đan M250
0,8294 m3 nt
35 Lắp đặt tấm đan nắp hố ga bằng cần cẩu
11 1cấu kiện nt
36 Cốt thép bó vỉa d ≤ 10mm
0,2417 tấn nt
37 Ván khuôn thép bó vỉa
0,2644 100m2 nt
38 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250
1,65 m3 nt
39 Lắp đặt bó vỉa thu nước bằng cần cẩu
22 1cấu kiện nt
40 Đào móng cống đất cấp II, máy đào 0.8m3
0,9704 100m3 nt
41 Đắp đất móng cống, đầm chặt ≥ K90
0,647 100m3 nt
42 Cung cấp lắp đặt ống uPVC D.315mm dày 6.2mm, chiều dài 4m/ống, phương pháp dán keo
4,1802 100m nt
43 Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước hiện hữu bằng máy, tận dụng lại 70% (chi phí tính bằng 60% lắp đặt)
530 1cấu kiện nt
44 Ván khuôn móng cột
9,4412 100m2 nt
45 Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 M.250
69,979 m3 nt
46 GCLD cốt thép tấm đan nắp rãnh thoát nước, đk
3,474 tấn nt
47 Ván khuôn thép tấm đan rãnh thoát nước (thay thế các tấm đan bị hư hỏng)
1,0624 100m2 nt
48 Bê tông tấm đan nắp rãnh thoát nước đá 1x2 M.250 (thay thế các tấm đan bị hư hỏng)
26,56 m3 nt
49 Lắp đặt tấm đan nắp rãnh thoát nước bằng cần cẩu
530 1cấu kiện nt
50 Đào móng cống đất cấp II, máy đào 0.8m3
0,0309 100m3 nt

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 63

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second