Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 09:27 12/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường TH Hiệp Hòa
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường TH Hiệp Hòa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 19/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:05 12/05/2022
đến
10:00 19/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 19/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/05/2022 (16/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÂU
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Trường TH Hiệp Hòa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÂU , địa chỉ: C164, KDC Thới An, đường Lê Thị Riêng, phường Thới An, quận 12, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; Điện thoại: 02723.811.098; Email: bqldaxdduchoa@longan.gov.vn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Hoài Nghĩa; Địa chỉ: Số 68/48, Hẻm 68, Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An; + Đơn vị thẩm tra Báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng HPMA; Địa chỉ: số 159/27, Ô 3, Khu A, Thị Trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Nguyên Châu; Địa chỉ: C164, KDC Thới An, đường Lê Thị Riêng, phường Thới An, quận 12, TP. Hồ Chí Minh. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÂU , địa chỉ: C164, KDC Thới An, đường Lê Thị Riêng, phường Thới An, quận 12, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; Điện thoại: 02723.811.098; Email: bqldaxdduchoa@longan.gov.vn

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019-2020-2021 và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2021 và tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng: + Bản sao được công chứng/chứng thực Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2019-2020-2021 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; Điện thoại: 02723.811.098; Email: bqldaxdduchoa@longan.gov.vn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Hòa; Ô 7, Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, Đức Hòa Long An; Điện thoại: 02723852044; Email: bantuyengiaohuduchoa@gmail.com
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An ; Điện thoại : (0272) 3886 009; Email: skhdt@longan.gov.vn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; Điện thoại: 02723.811.098; Email: bqldaxdduchoa@longan.gov.vn

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng ít 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]53
2Phụ trách kỹ thuật thi công trắc đạc, định vị1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc/trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công trắc đạc công trình xây dựng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách công tác thi công trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]33
3Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]33
4Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện - nước1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]33
5Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]33
6Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]33
7Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC 04 PHỒNG CHỨC NĂNG
1Công phá dỡ bậc cấp, sê nô, hầm tự hoại, ... công trình cũmô tả tại Chương V30công
2Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả tại Chương V1,41100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng mô tả tại Chương V35,264m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả tại Chương V1,354100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp Imô tả tại Chương V72,48100m
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả tại Chương V7,978m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả tại Chương V0,586100m3
8Rải nilong làm móng công trìnhmô tả tại Chương V1,766100m2
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao mô tả tại Chương V1,2m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày mô tả tại Chương V0,122m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày mô tả tại Chương V1,356m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày mô tả tại Chương V6,672m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày mô tả tại Chương V1,521m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao mô tả tại Chương V8,755m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao mô tả tại Chương V42,834m3
16Xếp gạch ống (682 viên /m³)mô tả tại Chương V334,18viên
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng mô tả tại Chương V7,978m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả tại Chương V31,752m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tại Chương V18,27m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện mô tả tại Chương V0,81m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao mô tả tại Chương V0,336m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả tại Chương V3,543m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả tại Chương V4,44m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao mô tả tại Chương V18,956m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao mô tả tại Chương V11,496m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả tại Chương V22,548m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả tại Chương V4,418m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả tại Chương V4,282m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tại Chương V2,382m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tại Chương V8,801m3
31Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtmô tả tại Chương V0,431100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtmô tả tại Chương V1,972100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngmô tả tại Chương V3,148100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả tại Chương V2,237100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả tại Chương V2,555100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngmô tả tại Chương V0,33100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,802tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,031tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,085tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả tại Chương V0,349tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,164tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,315tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả tại Chương V1,008tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,188tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,17tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,356tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả tại Chương V0,837tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả tại Chương V0,42tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,033tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,119tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,145tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,201tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả tại Chương V1,446tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V1,318tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,056tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,688tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,262tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,561tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả tại Chương V1,029tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,011tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,061tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,149tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả tại Chương V0,246tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,063tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,017tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,49tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả tại Chương V0,058tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,068tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,051tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,068tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,051tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,027tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,027tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,016tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,023tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,126tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,058tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,023tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,023tấn
80Xà gồ STK hộp 50x100x2,0mô tả tại Chương V1.547,693kg
81Cầu phong STK hộp 30x60x1,4mô tả tại Chương V898,337kg
82Li tô STK hộp 30x30x1,2mô tả tại Chương V1.099,074kg
83Lắp dựng xà gồ thépmô tả tại Chương V2,446tấn
84Gia công lan canmô tả tại Chương V0,117tấn
85Lắp dựng lan can sắtmô tả tại Chương V10,967m2
86Phụ kiện lan can sắt (pas, vít, …)mô tả tại Chương V1bộ
87Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmmô tả tại Chương V9,9m
88Tay vịn cầu thang gỗ căm xe fi 60 (Sơn PU hoàn thiện)mô tả tại Chương V9,9m
89Lắp dựng cửa khung nhôm kínhmô tả tại Chương V80,64m2
90Vách kính khung nhôm mặt tiềnmô tả tại Chương V9,72m2
91Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly, ổ khóa tay gạt phụ kiệnmô tả tại Chương V25,92m2
92Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiệnmô tả tại Chương V54,72m2
93Vật tư Vách kính khung nhôm hệ 700, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38lymô tả tại Chương V9,72m2
94Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao mô tả tại Chương V2,363100m2
95Ngói úp nóc 3 viên /mdmô tả tại Chương V63,3viên
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)mô tả tại Chương V20,235m2
97Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả tại Chương V85,984m2
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả tại Chương V69,062m2
99Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75mô tả tại Chương V131,316m2
100Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75mô tả tại Chương V295,944m2
101Lắp đặt lưới chóng nứt cho gạch không nung (Vl+NC)mô tả tại Chương V270,8m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả tại Chương V61,994m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà)mô tả tại Chương V51,08m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà)mô tả tại Chương V78,37m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)mô tả tại Chương V10,12m2
106Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75mô tả tại Chương V97,528m2
107Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)mô tả tại Chương V59,74m2
108Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75mô tả tại Chương V209,42m2
109Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả tại Chương V211,633m2
110Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn)mô tả tại Chương V27,404m2
111Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả tại Chương V111,2m
112Đắp phào đơn, vữa XM mác 75mô tả tại Chương V47,4m
113Công tác ốp đá bóc xanh 150x300, vữa lót M75mô tả tại Chương V16,59m2
114Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Thạch anh 200x400 (cùng loại gạch nền)mô tả tại Chương V26,3m2
115Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Thạch anh 200x400 (cùng loại gạch nền)mô tả tại Chương V11,53m2
116Lát đá Granite màu đen bậc tam cấpmô tả tại Chương V8,384m2
117Lát đá Granite màu đen bậc cầu thangmô tả tại Chương V35,913m2
118Xẻ rảnh chống trượt lõm 10mm, sâu 10mmmô tả tại Chương V1,926m2
119Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100mô tả tại Chương V25,74m2
120Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả tại Chương V25,74m2
121Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh 400x400 màu sángmô tả tại Chương V339,15m2
122Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 400x400 màu sángmô tả tại Chương V1,29m2
123Lát đá Granite mặt bệ các loạimô tả tại Chương V15,024m2
124Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,3mm, khung STK 30x30x1,2 (Vl+NC)mô tả tại Chương V132,6m2
125Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàmô tả tại Chương V188,848m2
126Bả bằng bột bả vào tường trong nhàmô tả tại Chương V355,628m2
127Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàmô tả tại Chương V326,603m2
128Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàmô tả tại Chương V385,318m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả tại Chương V515,451m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả tại Chương V740,946m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả tại Chương V9,894m2
132Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả tại Chương V4,255100m2
133Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả tại Chương V0,124100m3
134Đào kênh mương, chiều rộng mô tả tại Chương V0,101100m3
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả tại Chương V0,141100m3
136Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tại Chương V0,864m3
137Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tại Chương V2,023m3
138Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tại Chương V0,486m3
139Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày mô tả tại Chương V0,425100m2
140Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả tại Chương V0,022100m2
141Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả tại Chương V0,032tấn
142Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính mô tả tại Chương V0,004tấn
143Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩumô tả tại Chương V6cấu kiện
144Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75mô tả tại Chương V18,855m2
145Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100mô tả tại Chương V3,84m2
146Quét nước xi măng 2 nướcmô tả tại Chương V22,695m2
147Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả tại Chương V0,129100m3
148Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả tại Chương V0,046100m3
149Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày mô tả tại Chương V0,348m3
150Xây tường thẳng bằng gạc 4x8x18, chiều dày mô tả tại Chương V1,997m3
151Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150mô tả tại Chương V0,615m3
152Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tại Chương V0,535m3
153Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tại Chương V0,159m3
154Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tại Chương V0,353m3
155Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngmô tả tại Chương V0,021100m2
156Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả tại Chương V0,008100m2
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,003tấn
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,011tấn
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả tại Chương V0,029tấn
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,032tấn
161Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩumô tả tại Chương V2cấu kiện
162Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả tại Chương V16,084m2
163Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75mô tả tại Chương V1,42m2
164Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100mô tả tại Chương V3,05m2
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mmmô tả tại Chương V0,495100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmmô tả tại Chương V0,6100m
167Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 100mô tả tại Chương V6cái
168Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmmô tả tại Chương V6cái
169Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmmô tả tại Chương V6cái
170Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmmô tả tại Chương V6cái
BPHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40Wmô tả tại Chương V33bộ
2Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng bảng 1x18Wmô tả tại Chương V2bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18Wmô tả tại Chương V12bộ
4Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80Wmô tả tại Chương V16cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACmô tả tại Chương V20cái
6Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 ACmô tả tại Chương V1cái
7Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 ACmô tả tại Chương V3cái
8Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 ACmô tả tại Chương V1cái
9Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 ACmô tả tại Chương V4cái
10Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều trên mặt 2 ACmô tả tại Chương V2cái
11Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 300x300x150mô tả tại Chương V1hộp
12Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 1P+N, 40kAmô tả tại Chương V1cái
13Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường MIP12212Tmô tả tại Chương V2hộp
14Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106Tmô tả tại Chương V4hộp
15Lắp đặt MCB 2P-125A , dòng cắt 15kA C120Nmô tả tại Chương V1cái
16Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA iC60Hmô tả tại Chương V2cái
17Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kA iC60Nmô tả tại Chương V2cái
18Lắp đặt MCB 2P-50A , dòng cắt 6kA iC60Nmô tả tại Chương V2cái
19Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60Nmô tả tại Chương V1cái
20Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60Nmô tả tại Chương V1cái
21Lắp đặt RCCB 2P-63A, dòng rò 30mAmô tả tại Chương V2cái
22Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAmô tả tại Chương V1cái
23Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAmô tả tại Chương V1cái
24Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60Nmô tả tại Chương V7cái
25Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60Nmô tả tại Chương V1cái
26Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60Nmô tả tại Chương V5cái
27Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2mô tả tại Chương V800m
28Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2mô tả tại Chương V30m
29Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2mô tả tại Chương V580m
30Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2mô tả tại Chương V30m
31Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2mô tả tại Chương V165m
32Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x25mm2mô tả tại Chương V150m
33Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Seriesmô tả tại Chương V205m
34Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Seriesmô tả tại Chương V200m
35Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Seriesmô tả tại Chương V60m
36Lắp đặt nối măng sông các loạimô tả tại Chương V155cái
37Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm ACmô tả tại Chương V31hộp
38Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACmô tả tại Chương V50cái
39Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACmô tả tại Chương V63hộp
40Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACmô tả tại Chương V15hộp
41Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mmô tả tại Chương V3cọc
42Kéo rải dây đồng trần 25mm2mô tả tại Chương V15m
43Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USAmô tả tại Chương V3cọc
44Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạimô tả tại Chương V5sứ
CPHẦN HỆ THỐNG MẠNG
1Lắp đặt tủ Rack 4U KT 550x230x400 (bao gồm quạt + ổ cắm)mô tả tại Chương V2hộp
2Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tường S-Fleximô tả tại Chương V12cái
3Lắp đặt Switch 48 Port 10/100/100Mbps SF220-48-K9-EUmô tả tại Chương V2hộp
4Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôimô tả tại Chương V130m
5Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Seriesmô tả tại Chương V80m
6Lắp đặt nối măng sông các loạimô tả tại Chương V30cái
7Lắp đặt đế công tắc AC + Mặt S-Fleximô tả tại Chương V12hộp
8Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACmô tả tại Chương V5hộp
DCHI PHÍ DỰ PHỒNG
1Chi phí dự phòngDự phòng phí: 2,01% * CPXD (CPXD=A+B+C)1Khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoDung tích gàu >= 0,8 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).1
2Cần cẩu bánh hơi/bánh xíchSức nâng >= 6 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).1
3Máy trộn bê tôngThể tích bồn trộn >= 250 l - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
4Dàn giáo chuyên dụng10 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).10
5Máy cắt sắtCông suất >= 5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
6Máy khoanCông suất >= 2,5kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
7Đầm dùiCông suất >= 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
8Đầm bànCông suất >= 1kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
9Máy cắt gạchCông suất >= 1,7kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
10Máy hànCông suất >= 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Dung tích gàu >= 0,8 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
1
2
Cần cẩu bánh hơi/bánh xích
Sức nâng >= 6 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
1
3
Máy trộn bê tông
Thể tích bồn trộn >= 250 l - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
2
4
Dàn giáo chuyên dụng
10 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
10
5
Máy cắt sắt
Công suất >= 5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
2
6
Máy khoan
Công suất >= 2,5kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
2
7
Đầm dùi
Công suất >= 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
2
8
Đầm bàn
Công suất >= 1kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
2
9
Máy cắt gạch
Công suất >= 1,7kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
2
10
Máy hàn
Công suất >= 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Công phá dỡ bậc cấp, sê nô, hầm tự hoại, ... công trình cũ
30 công mô tả tại Chương V
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,41 100m3 mô tả tại Chương V
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng
35,264 m3 mô tả tại Chương V
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,354 100m3 mô tả tại Chương V
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I
72,48 100m mô tả tại Chương V
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
7,978 m3 mô tả tại Chương V
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,586 100m3 mô tả tại Chương V
8 Rải nilong làm móng công trình
1,766 100m2 mô tả tại Chương V
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao
1,2 m3 mô tả tại Chương V
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày
0,122 m3 mô tả tại Chương V
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày
1,356 m3 mô tả tại Chương V
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày
6,672 m3 mô tả tại Chương V
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày
1,521 m3 mô tả tại Chương V
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao
8,755 m3 mô tả tại Chương V
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao
42,834 m3 mô tả tại Chương V
16 Xếp gạch ống (682 viên /m³)
334,18 viên mô tả tại Chương V
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng
7,978 m3 mô tả tại Chương V
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250
31,752 m3 mô tả tại Chương V
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200
18,27 m3 mô tả tại Chương V
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện
0,81 m3 mô tả tại Chương V
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao
0,336 m3 mô tả tại Chương V
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
3,543 m3 mô tả tại Chương V
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
4,44 m3 mô tả tại Chương V
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao
18,956 m3 mô tả tại Chương V
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao
11,496 m3 mô tả tại Chương V
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
22,548 m3 mô tả tại Chương V
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250
4,418 m3 mô tả tại Chương V
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250
4,282 m3 mô tả tại Chương V
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
2,382 m3 mô tả tại Chương V
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200
8,801 m3 mô tả tại Chương V
31 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
0,431 100m2 mô tả tại Chương V
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
1,972 100m2 mô tả tại Chương V
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
3,148 100m2 mô tả tại Chương V
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao
2,237 100m2 mô tả tại Chương V
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
2,555 100m2 mô tả tại Chương V
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường
0,33 100m2 mô tả tại Chương V
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,802 tấn mô tả tại Chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,031 tấn mô tả tại Chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,085 tấn mô tả tại Chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,349 tấn mô tả tại Chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,164 tấn mô tả tại Chương V
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,315 tấn mô tả tại Chương V
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,008 tấn mô tả tại Chương V
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,188 tấn mô tả tại Chương V
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,17 tấn mô tả tại Chương V
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,356 tấn mô tả tại Chương V
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,837 tấn mô tả tại Chương V
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,42 tấn mô tả tại Chương V
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,033 tấn mô tả tại Chương V
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,119 tấn mô tả tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 68

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây