Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 09:27 12/05/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Hiep Hoa High School
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Hiep Hoa High School
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Provincial budget and district budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
10:00 19/05/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:05 12/05/2022
to
10:00 19/05/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:00 19/05/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
30.000.000 VND
Amount in text format
Thirty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
Dung tích gàu >= 0,8 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
1
2
Cần cẩu bánh hơi/bánh xích
Sức nâng >= 6 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
1
3
Máy trộn bê tông
Thể tích bồn trộn >= 250 l - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
2
4
Dàn giáo chuyên dụng
10 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
10
5
Máy cắt sắt
Công suất >= 5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
2
6
Máy khoan
Công suất >= 2,5kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
2
7
Đầm dùi
Công suất >= 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
2
8
Đầm bàn
Công suất >= 1kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
2
9
Máy cắt gạch
Công suất >= 1,7kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
2
10
Máy hàn
Công suất >= 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Công phá dỡ bậc cấp, sê nô, hầm tự hoại, ... công trình cũ
30 công mô tả tại Chương V
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,41 100m3 mô tả tại Chương V
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng
35,264 m3 mô tả tại Chương V
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,354 100m3 mô tả tại Chương V
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I
72,48 100m mô tả tại Chương V
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
7,978 m3 mô tả tại Chương V
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,586 100m3 mô tả tại Chương V
8 Rải nilong làm móng công trình
1,766 100m2 mô tả tại Chương V
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao
1,2 m3 mô tả tại Chương V
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày
0,122 m3 mô tả tại Chương V
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày
1,356 m3 mô tả tại Chương V
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày
6,672 m3 mô tả tại Chương V
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày
1,521 m3 mô tả tại Chương V
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao
8,755 m3 mô tả tại Chương V
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao
42,834 m3 mô tả tại Chương V
16 Xếp gạch ống (682 viên /m³)
334,18 viên mô tả tại Chương V
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng
7,978 m3 mô tả tại Chương V
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250
31,752 m3 mô tả tại Chương V
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200
18,27 m3 mô tả tại Chương V
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện
0,81 m3 mô tả tại Chương V
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao
0,336 m3 mô tả tại Chương V
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
3,543 m3 mô tả tại Chương V
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
4,44 m3 mô tả tại Chương V
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao
18,956 m3 mô tả tại Chương V
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao
11,496 m3 mô tả tại Chương V
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
22,548 m3 mô tả tại Chương V
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250
4,418 m3 mô tả tại Chương V
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250
4,282 m3 mô tả tại Chương V
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
2,382 m3 mô tả tại Chương V
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200
8,801 m3 mô tả tại Chương V
31 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
0,431 100m2 mô tả tại Chương V
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
1,972 100m2 mô tả tại Chương V
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
3,148 100m2 mô tả tại Chương V
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao
2,237 100m2 mô tả tại Chương V
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
2,555 100m2 mô tả tại Chương V
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường
0,33 100m2 mô tả tại Chương V
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,802 tấn mô tả tại Chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,031 tấn mô tả tại Chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,085 tấn mô tả tại Chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,349 tấn mô tả tại Chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,164 tấn mô tả tại Chương V
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,315 tấn mô tả tại Chương V
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,008 tấn mô tả tại Chương V
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,188 tấn mô tả tại Chương V
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,17 tấn mô tả tại Chương V
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,356 tấn mô tả tại Chương V
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,837 tấn mô tả tại Chương V
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,42 tấn mô tả tại Chương V
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,033 tấn mô tả tại Chương V
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,119 tấn mô tả tại Chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÂU as follows:

  • Has relationships with 93 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.38 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 78.81%, Construction 13.56%, Consulting 1.69%, Non-consulting 5.94%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 159,717,762,100 VND, in which the total winning value is: 147,751,995,926 VND.
  • The savings rate is: 7.49%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 37

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second