Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÍ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Dự án Cải tạo, sửa chữa chợ Trà Vinh (giai đoạn 2) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý IV năm 2021 hoặc đến trước thời điểm đóng thầu; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ...). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý chợ thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Phường 3, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Số 09 Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 858 471 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Trà Vinh, Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng: ≥ 03 năm.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy CMND hoặc hộ chiếu*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng: ≥ 02 năm.+ Đã từng cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy CMND hoặc hộ chiếu*Ghi chú: Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và giấy tờ theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng: ≥ 02 năm.+ Đã từng đội trưởng hoặc cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy CMND hoặc hộ chiếu*Ghi chú: Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA MẶT BẰNG LỐI ĐI, MÁI CHE KHU NHÀ LỒNG ĐỒNG HỒ MỸ PHẨM, NHÀ LÒNG DÀY DÉP | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,5063 | 100m3 |
| 2 | Tấm Nilong nhựa | Theo HSTK được duyệt | 506,342 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 24,7231 | m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (Gạch vỉa hè TERRAZZO, KT: 300X300X50) | Theo HSTK được duyệt | 505,462 | m2 |
| 5 | Bê tông trụ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,594 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,3415 | tấn |
| 7 | Cung cấp Bulon fi 14 | Theo HSTK được duyệt | 88 | Cái |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,3415 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,4908 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,4908 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 1,3305 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 1,3305 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo HSTK được duyệt | 6,6314 | 100m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 83,3729 | 1m2 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA MẶT BẰNG, MÁI CHE KHU HÀNG KHÔ, KHU THỦY SẢN, KHU TẠP HÓA CÁM GẠO | |||
| 1 | Tấm Nilong nhựa | Theo HSTK được duyệt | 175,5 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,775 | m3 |
| 3 | Bê tông trụ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,594 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,3584 | tấn |
| 5 | Cung cấp Bulon fi 14 | Theo HSTK được duyệt | 88 | Cái |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,3584 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,54 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,54 | tấn |
| 9 | Gia công khung kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 0,6414 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 0,6414 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo HSTK được duyệt | 2,1094 | 100m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 81,3542 | 1m2 |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ TIỀN CHẾ KHU ĐỒ NAN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1725 | 100m3 |
| 2 | Tấm Nilong nhựa | Theo HSTK được duyệt | 172,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,382 | m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (Gạch vỉa hè TERRAZZO, KT: 300X300X50) | Theo HSTK được duyệt | 172,14 | m2 |
| 5 | Bê tông trụ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,243 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,2981 | tấn |
| 7 | Cung cấp Bulon fi 14 | Theo HSTK được duyệt | 180 | Cái |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,2981 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,7007 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,7007 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 0,9376 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 0,9376 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 2,5047 | 100m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 65,5404 | 1m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 41,6988 | 1m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,564 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1579 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2425 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,4896 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,4751 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (vật liệu tận dụng lại) | Theo HSTK được duyệt | 29,1892 | m3 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,6158 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,6158 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 1,8542 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 1,8542 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,2012 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,2012 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 3,4155 | 100m2 |
| 29 | SXLD máng nước bằng tôn phẳng chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,2024 | 100m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 178,2934 | 1m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,438 | 100m3 |
| 32 | Tấm Nilong nhựa | Theo HSTK được duyệt | 337,5 | m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 16,875 | m3 |
| 34 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 228,66 | m2 |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỒNG THỦY SẢN LẺ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 428,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 2,2007 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt | 18 | m2 |
| 4 | Sơn cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 18 | m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,0177 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,0177 | tấn |
| 7 | Cung cấp Bulon fi 14 | Theo HSTK được duyệt | 144 | Cái |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 2,4817 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 2,4817 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,0296 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,0296 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 5,1014 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 172,8297 | 1m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 50,2 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót nền HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,24 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 42,4 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0589 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,6 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt | 1,348 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt | 0,546 | 100m |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK được duyệt | 20 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 10,872 | m3 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được duyệt | 1,537 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 46,11 | m2 |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA MÁI CHE MẶT TIỀN KHU ĂN UỐNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSTK được duyệt | 1,4819 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,4354 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,162 | 1m3 |
| 4 | Bê tông trụ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,162 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | tấn |
| 6 | Cung cấp Bulon fi 14 | Theo HSTK được duyệt | 24 | Cái |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2811 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2811 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 0,6662 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 0,6662 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 1,5834 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 38,2944 | 1m2 |
| F | CẢI TẠO MẶT BẰNG, MÁI CHE NHÀ LỒNG NHÔM, NHỰA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,077 | 100m3 |
| 2 | Tấm Nilong nhựa | Theo HSTK được duyệt | 77 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,85 | m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (Gạch vỉa hè TERRAZZO, KT: 300X300X50) | Theo HSTK được duyệt | 77 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo HSTK được duyệt | 35 | cấu kiện |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,42 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,4 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0024 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,96 | m3 |
| G | CẢI TẠO MẶT BẰNG, MÁI CHE KHU MẮM, BÁNH TRÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 27,7992 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,376 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1053 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1619 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,3264 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,4122 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 19,4594 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt | 0,3498 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,3498 | tấn |
| 10 | Cung cấp Bulon fi 14 | Theo HSTK được duyệt | 96 | Cái |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt | 2,9103 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 2,9103 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,7745 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,7745 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 2,538 | 100m2 |
| 16 | SXLD máng nước bằng tôn phẳng chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 305,1808 | 1m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,234 | 100m3 |
| 19 | Tấm Nilong nhựa | Theo HSTK được duyệt | 234 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 19,5 | m3 |
| 21 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (Gạch vỉa hè TERRAZZO, KT: 300X300X50) | Theo HSTK được duyệt | 156 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 4 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 4 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Máy khoan đứng | ≥ 4,5 kW | 4 |
| 5 | Biến thế hàn xoay chiềuMáy cắt sắt | ≥ 23 kW | 4 |
| 6 | Máy cắt sắt | ≥ 5KW | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 4 |
| 8 | Cần cầu | ≥ 16 Tấn | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | ≥0,8 T | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm bàn |
≥ 1,0 kW |
4 |
2 |
Máy đầm dùi |
≥ 1,5 kW |
4 |
3 |
Máy đầm đất cầm tay |
≥ 70 kg |
1 |
4 |
Máy khoan đứng |
≥ 4,5 kW |
4 |
5 |
Biến thế hàn xoay chiềuMáy cắt sắt |
≥ 23 kW |
4 |
6 |
Máy cắt sắt |
≥ 5KW |
4 |
7 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250 lít |
4 |
8 |
Cần cầu |
≥ 16 Tấn |
1 |
9 |
Máy vận thăng |
≥0,8 T |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5063 | 100m3 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 2 | Tấm Nilong nhựa | 506,342 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 24,7231 | m3 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 4 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (Gạch vỉa hè TERRAZZO, KT: 300X300X50) | 505,462 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 5 | Bê tông trụ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,594 | m3 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | 0,3415 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 7 | Cung cấp Bulon fi 14 | 88 | Cái | Theo HSTK được duyệt | ||
| 8 | Lắp cột thép các loại | 0,3415 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 9 | Gia công xà gồ thép | 2,4908 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,4908 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 1,3305 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,3305 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | 6,6314 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 83,3729 | 1m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 15 | Tấm Nilong nhựa | 175,5 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,775 | m3 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 17 | Bê tông trụ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,594 | m3 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | 0,3584 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 19 | Cung cấp Bulon fi 14 | 88 | Cái | Theo HSTK được duyệt | ||
| 20 | Lắp cột thép các loại | 0,3584 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 21 | Gia công xà gồ thép | 0,54 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,54 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 23 | Gia công khung kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,6414 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,6414 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | 2,1094 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 81,3542 | 1m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1725 | 100m3 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 28 | Tấm Nilong nhựa | 172,5 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,382 | m3 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 30 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (Gạch vỉa hè TERRAZZO, KT: 300X300X50) | 172,14 | m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 31 | Bê tông trụ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,243 | m3 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2981 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 33 | Cung cấp Bulon fi 14 | 180 | Cái | Theo HSTK được duyệt | ||
| 34 | Lắp cột thép các loại | 0,2981 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 35 | Gia công xà gồ thép | 0,7007 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7007 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,9376 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,9376 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,5047 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 65,5404 | 1m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 41,6988 | 1m3 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,564 | m3 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1579 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2425 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4896 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,4751 | m3 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (vật liệu tận dụng lại) | 29,1892 | m3 | Theo HSTK được duyệt | ||
| 48 | Gia công cột bằng thép hình | 0,6158 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 49 | Lắp cột thép các loại | 0,6158 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 1,8542 | tấn | Theo HSTK được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Đêm là nửa kia của cuộc đời, và là nửa tốt đẹp hơn. "
Johann Wolfgang von Goethe
Sự kiện trong nước: Tối mồng 3-9-1960, Chủ tịch Hồ Chí Minh cùng các Trưởng đoàn đại biểu các Đảng Cộng sản và công nhân dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao động Việt Nam, tham dự dạ hội thanh niên tại vườn Bách Thảo, do Đoàn thanh niên Hà Nội tổ chức, để kỷ niệm lần thứ 15 ngày thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 của Đảng. Bác Hồ ân cần hỏi thăm các diễn viên, nhạc công, rồi bước lên sân khấu. Bác đề nghị chuyển cho Bác chiếc "đũa" chỉ huy của nhạc trưởng rồi nói: "Trước khi các đại biểu ra về, chúng ta hãy cùng các vị hát bài Kết đoàn". Bác Hồ giơ cao chiếc đũa, bắt nhịp cho cả dàn đồng ca gồm hơn một ngàn thanh niên.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÍ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÍ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.