Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 20:22 12/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Dự án Cải tạo, sửa chữa chợ Trà Vinh (giai đoạn 2)
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Cải tạo, sửa chữa chợ Trà Vinh (giai đoạn 2)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
20:15 22/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:13 12/05/2022
đến
20:15 22/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
20:15 22/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
32.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/05/2022 (19/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÍ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Dự án Cải tạo, sửa chữa chợ Trà Vinh (giai đoạn 2)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÍ , địa chỉ: Số 423, Khóm 4, Thị trấn Long Thành, Huyện Duyên Hải, Tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý chợ thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Phường 3, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư XD – TK Phúc Khang Trà Vinh (Địa chỉ: Số 32, Ấp Bích Trì, xã Hòa Thuận, Huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng Dương Minh (Địa chỉ: Khóm 2, phường 8, thành phố Trà Vinh) . + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nguyên Chí (Địa chỉ: Số 423, khóm 4, thị trấn Long Thành, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Hoàn Anh (Địa chỉ: Đường Sơn Thông, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÍ , địa chỉ: Số 423, Khóm 4, Thị trấn Long Thành, Huyện Duyên Hải, Tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý chợ thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Phường 3, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý IV năm 2021 hoặc đến trước thời điểm đóng thầu; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ...).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý chợ thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Phường 3, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Số 09 Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 858 471
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Trà Vinh, Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng: ≥ 03 năm.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy CMND hoặc hộ chiếu*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết53
2Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công2+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng: ≥ 02 năm.+ Đã từng cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy CMND hoặc hộ chiếu*Ghi chú: Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu và giấy tờ theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.32
3Đội trưởng thi công1+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng).+ Số năm kinh nghiệm làm đội trưởng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng: ≥ 02 năm.+ Đã từng đội trưởng hoặc cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).+ Giấy CMND hoặc hộ chiếu*Ghi chú: Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu gửi Bên mời thầu bản sao y có công chứng/chứng thực các văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ, văn bản, tài liệu theo yêu cầu nêu trên. Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc các văn bằng chứng chỉ/chứng nhận để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO, SỬA CHỮA MẶT BẰNG LỐI ĐI, MÁI CHE KHU NHÀ LỒNG ĐỒNG HỒ MỸ PHẨM, NHÀ LÒNG DÀY DÉP
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,5063100m3
2Tấm Nilong nhựaTheo HSTK được duyệt506,342m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt24,7231m3
4Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (Gạch vỉa hè TERRAZZO, KT: 300X300X50)Theo HSTK được duyệt505,462m2
5Bê tông trụ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,594m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,3415tấn
7Cung cấp Bulon fi 14Theo HSTK được duyệt88Cái
8Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,3415tấn
9Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,4908tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,4908tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt1,3305tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt1,3305tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo HSTK được duyệt6,6314100m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được duyệt83,37291m2
BCẢI TẠO, SỬA CHỮA MẶT BẰNG, MÁI CHE KHU HÀNG KHÔ, KHU THỦY SẢN, KHU TẠP HÓA CÁM GẠO
1Tấm Nilong nhựaTheo HSTK được duyệt175,5m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt8,775m3
3Bê tông trụ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,594m3
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,3584tấn
5Cung cấp Bulon fi 14Theo HSTK được duyệt88Cái
6Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,3584tấn
7Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,54tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,54tấn
9Gia công khung kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt0,6414tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt0,6414tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo HSTK được duyệt2,1094100m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được duyệt81,35421m2
CCẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ TIỀN CHẾ KHU ĐỒ NAN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,1725100m3
2Tấm Nilong nhựaTheo HSTK được duyệt172,5m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt8,382m3
4Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (Gạch vỉa hè TERRAZZO, KT: 300X300X50)Theo HSTK được duyệt172,14m2
5Bê tông trụ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,243m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,2981tấn
7Cung cấp Bulon fi 14Theo HSTK được duyệt180Cái
8Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,2981tấn
9Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,7007tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,7007tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt0,9376tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt0,9376tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt2,5047100m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được duyệt65,54041m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt41,69881m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,564m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1579tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,2425tấn
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,4896100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt6,4751m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (vật liệu tận dụng lại)Theo HSTK được duyệt29,1892m3
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,6158tấn
23Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,6158tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt1,8542tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt1,8542tấn
26Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,2012tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,2012tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt3,4155100m2
29SXLD máng nước bằng tôn phẳng chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt0,2024100m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được duyệt178,29341m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,438100m3
32Tấm Nilong nhựaTheo HSTK được duyệt337,5m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt16,875m3
34Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt228,66m2
DCẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỒNG THỦY SẢN LẺ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt428,04m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt2,2007tấn
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được duyệt18m2
4Sơn cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt18m2
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,0177tấn
6Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,0177tấn
7Cung cấp Bulon fi 14Theo HSTK được duyệt144Cái
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt2,4817tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt2,4817tấn
10Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,0296tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,0296tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt5,1014100m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được duyệt172,82971m2
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt50,21m3
15Bê tông lót nền HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt4,24m3
17Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt42,4m2
18Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0589tấn
19Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,064100m2
20Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,6m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt1,348100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt1cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 200mmTheo HSTK được duyệt3cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK được duyệt0,546100m
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được duyệt201 cấu kiện
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt10,872m3
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK được duyệt1,537m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt46,11m2
ECẢI TẠO, SỬA CHỮA MÁI CHE MẶT TIỀN KHU ĂN UỐNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo HSTK được duyệt1,4819100m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,4354tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt0,1621m3
4Bê tông trụ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,162m3
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,09tấn
6Cung cấp Bulon fi 14Theo HSTK được duyệt24Cái
7Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,09tấn
8Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,2811tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,2811tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt0,6662tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt0,6662tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt1,5834100m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được duyệt38,29441m2
FCẢI TẠO MẶT BẰNG, MÁI CHE NHÀ LỒNG NHÔM, NHỰA
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,077100m3
2Tấm Nilong nhựaTheo HSTK được duyệt77m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,85m3
4Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (Gạch vỉa hè TERRAZZO, KT: 300X300X50)Theo HSTK được duyệt77m2
5Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo HSTK được duyệt35cấu kiện
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt0,42m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt8,4m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0024tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,1008100m2
10Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,96m3
GCẢI TẠO MẶT BẰNG, MÁI CHE KHU MẮM, BÁNH TRÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt27,79921m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,376m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1053tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,1619tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,3264100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt5,4122m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt19,4594m3
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt0,3498tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt0,3498tấn
10Cung cấp Bulon fi 14Theo HSTK được duyệt96Cái
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt2,9103tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt2,9103tấn
13Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,7745tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,7745tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt2,538100m2
16SXLD máng nước bằng tôn phẳng chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt0,108100m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được duyệt305,18081m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,234100m3
19Tấm Nilong nhựaTheo HSTK được duyệt234m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt19,5m3
21Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (Gạch vỉa hè TERRAZZO, KT: 300X300X50)Theo HSTK được duyệt156m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bàn≥ 1,0 kW4
2Máy đầm dùi≥ 1,5 kW4
3Máy đầm đất cầm tay≥ 70 kg1
4Máy khoan đứng≥ 4,5 kW4
5Biến thế hàn xoay chiềuMáy cắt sắt≥ 23 kW4
6Máy cắt sắt≥ 5KW4
7Máy trộn bê tông≥ 250 lít4
8Cần cầu≥ 16 Tấn1
9Máy vận thăng≥0,8 T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bàn
≥ 1,0 kW
4
2
Máy đầm dùi
≥ 1,5 kW
4
3
Máy đầm đất cầm tay
≥ 70 kg
1
4
Máy khoan đứng
≥ 4,5 kW
4
5
Biến thế hàn xoay chiềuMáy cắt sắt
≥ 23 kW
4
6
Máy cắt sắt
≥ 5KW
4
7
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
4
8
Cần cầu
≥ 16 Tấn
1
9
Máy vận thăng
≥0,8 T
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,5063 100m3 Theo HSTK được duyệt
2 Tấm Nilong nhựa
506,342 m2 Theo HSTK được duyệt
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
24,7231 m3 Theo HSTK được duyệt
4 Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (Gạch vỉa hè TERRAZZO, KT: 300X300X50)
505,462 m2 Theo HSTK được duyệt
5 Bê tông trụ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
0,594 m3 Theo HSTK được duyệt
6 Gia công cột bằng thép hình
0,3415 tấn Theo HSTK được duyệt
7 Cung cấp Bulon fi 14
88 Cái Theo HSTK được duyệt
8 Lắp cột thép các loại
0,3415 tấn Theo HSTK được duyệt
9 Gia công xà gồ thép
2,4908 tấn Theo HSTK được duyệt
10 Lắp dựng xà gồ thép
2,4908 tấn Theo HSTK được duyệt
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
1,3305 tấn Theo HSTK được duyệt
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m
1,3305 tấn Theo HSTK được duyệt
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m
6,6314 100m2 Theo HSTK được duyệt
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ
83,3729 1m2 Theo HSTK được duyệt
15 Tấm Nilong nhựa
175,5 m2 Theo HSTK được duyệt
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
8,775 m3 Theo HSTK được duyệt
17 Bê tông trụ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
0,594 m3 Theo HSTK được duyệt
18 Gia công cột bằng thép hình
0,3584 tấn Theo HSTK được duyệt
19 Cung cấp Bulon fi 14
88 Cái Theo HSTK được duyệt
20 Lắp cột thép các loại
0,3584 tấn Theo HSTK được duyệt
21 Gia công xà gồ thép
0,54 tấn Theo HSTK được duyệt
22 Lắp dựng xà gồ thép
0,54 tấn Theo HSTK được duyệt
23 Gia công khung kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
0,6414 tấn Theo HSTK được duyệt
24 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m
0,6414 tấn Theo HSTK được duyệt
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m
2,1094 100m2 Theo HSTK được duyệt
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ
81,3542 1m2 Theo HSTK được duyệt
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,1725 100m3 Theo HSTK được duyệt
28 Tấm Nilong nhựa
172,5 m2 Theo HSTK được duyệt
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
8,382 m3 Theo HSTK được duyệt
30 Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (Gạch vỉa hè TERRAZZO, KT: 300X300X50)
172,14 m2 Theo HSTK được duyệt
31 Bê tông trụ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
0,243 m3 Theo HSTK được duyệt
32 Gia công cột bằng thép hình
0,2981 tấn Theo HSTK được duyệt
33 Cung cấp Bulon fi 14
180 Cái Theo HSTK được duyệt
34 Lắp cột thép các loại
0,2981 tấn Theo HSTK được duyệt
35 Gia công xà gồ thép
0,7007 tấn Theo HSTK được duyệt
36 Lắp dựng xà gồ thép
0,7007 tấn Theo HSTK được duyệt
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
0,9376 tấn Theo HSTK được duyệt
38 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m
0,9376 tấn Theo HSTK được duyệt
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
2,5047 100m2 Theo HSTK được duyệt
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ
65,5404 1m2 Theo HSTK được duyệt
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
41,6988 1m3 Theo HSTK được duyệt
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40
3,564 m3 Theo HSTK được duyệt
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,1579 tấn Theo HSTK được duyệt
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,2425 tấn Theo HSTK được duyệt
45 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,4896 100m2 Theo HSTK được duyệt
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30
6,4751 m3 Theo HSTK được duyệt
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (vật liệu tận dụng lại)
29,1892 m3 Theo HSTK được duyệt
48 Gia công cột bằng thép hình
0,6158 tấn Theo HSTK được duyệt
49 Lắp cột thép các loại
0,6158 tấn Theo HSTK được duyệt
50 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
1,8542 tấn Theo HSTK được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 86

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây