Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 17:27 06/06/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường Hoà Bình đoạn từ Km3+600 ÷ Km3+870 và đường Âu Cơ đi cảng Bích Hạ
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án đường Hoà Bình đoan Km3+600 ÷ Km3+870 và đường Âu Cơ đi cảng Bích Hạ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Trung ương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá điều chỉnh
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:30 21/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:26 31/05/2022
đến
08:30 21/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 21/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
1.255.000.000 VND
Bằng chữ
Một tỷ hai trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/06/2022 (18/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Đường Hoà Bình đoạn từ Km3+600 ÷ Km3+870 và đường Âu Cơ đi cảng Bích Hạ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thành phố Hoà Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tổ chức lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế xây dựng 154; Địa chỉ: Tổ 2, phường Hữu Nghị, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tổ chức thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ- Tổng cục Đường bộ Vệt Nam; + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2, địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thành phố Hoà Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp, chi nhánh
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.255.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thành phố Hoà Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
30 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Kỹ sư xây dựng cầu đường có ít nhất 4 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ( kèm theo bằng đại học và chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) và đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.74
2Cán bộ kỹ thuật3- Kỹ sư xây dựng cầu đường 02 người, có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Kỹ sư điện 01 người, có ít nhất 04 năm kinh nghiệm; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình điện (hoặc hạng mục điện trong công trình).54
3Giám sát chất lượng (KCS)1- Kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng đã làm giám sát chất lượng công trình, có ít nhất 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự và đã làm giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.54
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động và đảm bảo giao thông1Có trình độ đại học trở lên và có chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã có thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 3 năm.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXây dựng hoàn trả các công trình hạ tầng kỹ thuật (điện, nước sạch)
1Đào và vận chuyểnđất kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0693100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,8886m3
3Nhân công tháo dỡ vỉa hè hiện trạngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6Công
4Nhân công Đóng, mở van điều tiếtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Công
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,2946100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,2946100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,2946100m
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,62100m
11Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,62100m
12Mua Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7Cột
13Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cột
14Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật71 mối nối
15Xà néo cột đơnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
16Tiếp địa RC2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,996100kg
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật210 cọc
18Chi tiết nối đất cột 12mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
19Rải dây thép địaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,5810 m
20Căng lại dây nhôm lõi thép AC 95mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6541km / 1dây
21Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện dây chống sét Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,421 km dây
22Cách điện đứng 35 kVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21Quả
23Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,110 sứ
24Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật63cái
25Biển báo an toàn + phụ kiện dây treoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,651100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,772m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,769m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,539m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2149tấn
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật74,991m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5089100m3
33Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0924100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0924100m3
35Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật71 cột
36Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật71 bộ
37Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2110 cách điện
38Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 35kV.Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật211 bộ cách điện
39Chi phí vận chuyển xe 10 tấnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3ca
BBãi đúc cấu kiện
1Đào san đất, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,7100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật264m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,5m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,5m3
7Ống thép đen tròn, dày 2mm, dường kính D100 làm cột, dài 2.5mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật628,264kg
8Gia công hàng rào lưới thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật255m2
CĐường giao thông
1Đào và vận chuyển đất nền đường, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật69,5124100m3
2San đất bãi thải69,5124100m3
3Đào và vận chuyển đất nền đường, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,7729100m3
4San đất bãi thảiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,7729100m3
5Đào móng công trình và vận chuyển, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,8292100m3
6San đất bãi thảiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật44,8292100m3
7Đào và vận chuyển đất kênh mương, đất cấp ITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6438100m3
8San đất bãi thảiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6438100m3
9Đào và vận chuyển đất nền đường, đất cấp IITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,8856100m3
10San đất bãi thảiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,8856100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật106,96m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật46,3833100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,1891100m3
14Mua đất để đắpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật67,3168100m3
15Thuế tài nguyênTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6.731,6812m3
16Phí bảo vệ môi trườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6.731,6812m3
17Đào xúc và vận chuyển đất, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật67,3168100m3
18Đá hỗn hợp dày 30cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,4837100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,0085100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,2051100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật104,9457100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật104,9463100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật137,9922100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật126,4483100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,876100m2
26Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,2983100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,8763100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,876100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,8767100m2
30Lưới cốt sợi thủy tinhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50,4102100m2
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật49,0456100m2
32Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật52,8729100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật49,045100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật49,0456100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật49,045100m2
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,3484100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2761100m3
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,5075100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,5075100m2
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,5075100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,5067100m2
42Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa C12,5Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,8965100tấn
43Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa C19Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48,1416100tấn
44Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật79,0381100tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,23m3
46Bê tông lót đá dăm đá 2x4, mác 100 dày 10cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,09m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,2587100m2
48Lót vữa xi măng M75 dày 2cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật130,92m2
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật678cấu kiện
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật678cấu kiện
51Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,556510 tấn/1km
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bó vỉa loại ATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật438cái
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công bó vỉa loại BTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật240cái
54Vữa trát mối nối bó vỉa vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật436m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,04m3
56Bê tông thân khóa gáy hè đường đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,56m3
57Ván khuôn thép, ván khuôn thân khóa gáy hè đườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,977100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật81,69m3
59Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.021,14m2
60Bê tông lót móng M100, đá 2x4 dày 10cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24,93m3
61Vữa đệm xi măng, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật166,2m2
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,31m3
63Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật88,64100m2
64Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.108cấu kiện
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.108cấu kiện
66Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,077510 tấn/1km
67Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.108cái
DHệ thống thoát nước
1Đào đất móng rãnh, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3166100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2069100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1831100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật458,06m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.089,13m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật334,21m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật171,9244100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,308100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân rãnh đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62,1886tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân rãnh, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật127,3104tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,1205tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật73,1705tấn
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3.817cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3.817cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật83,977310 tấn/1km
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3.817cái
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 trên rãnh qua đườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0513100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2563100m2
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9472100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4826100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
22Ván khuôn thép Ván khuôn bê tông lót móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,67m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn thân hố thuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8883100m2
25Cốt thép D Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3102tấn
26Cốt thép D > 10mm thân hố ga thămTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0168tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,31m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2208100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0161tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0212tấn
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cấu kiện
33Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,610 tấn/1km
34Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
35Vữa xi măng M100 chèn nắp gangTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6m2
36Lắp đặt Nắp ghi gang+Khung đỡ (Loại trên Vỉa hè)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,95m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0742100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,35m3
40Trát VXM M100 tạo độ dốc lòng rãnh+Lót bó vỉa dày 2cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,41m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,59m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0457100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5132tấn
44Bê tông cấu kiện ngăn mùi M200 đá 1x2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,73m3
45Ván khuôn BT ngăn mùiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1513100m2
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36cấu kiện
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36cấu kiện
48Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,329710 tấn/1km
49Lắp đặt cấu kiện ngăn mùiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật181 cấu kiện
50Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18cái
51Khung+Lưới chắn rác CompositeTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18Bộ
52Đào nền đường, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1381100m3
53Đá dăm đệm bậc nước + sân gia cốTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
54Bê tông bậc mác 200 dàyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,51m3
55Bê tông thành bậc mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,28m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn thành bậcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3046100m2
57Ván khuôn thép. Ván khuôn bậcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0386100m2
58Bê tông sân gia cố M200#Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,71m3
59Ván khuôn sân gia cố bậcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m2
60Đào móng cống, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,8961100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,0035100m3
62Đá dăm đệm thân cồng + sân cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,73m3
63Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật46,7m3
64Xây đá hộc thân cống vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,19m3
65Xây đá hộc tường đầu, sân cống vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,93m3
66Xây bậc nước VXM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,92m3
67Xây gia cố mái taluy VXM mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,17m3
68Đá hộc xếp khanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,56m3
69Trát tường cánh cống mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,46m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cống bản, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,82m3
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,23m3
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,92m3
73Bê tông mác 250, liên kết tấm bảnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,07m3
74Vữa xi măng mối nối mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,66m2
75Quét nhựa đường 2 lớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật660,68m2
76Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2971100m2
77Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống bản, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1051tấn
78Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống bản, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0091tấn
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2712tấn
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3864tấn
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà mũ mốTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1545100m2
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0991100m2
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,9345100m2
84Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0937100m3
85Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,15m3
86Xây đá hộc vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật67,02m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,02m3
88Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà mũTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2203100m2
89Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0409tấn
90Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1821tấn
91Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,82m3
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0767100m2
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1154tấn
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1895tấn
95Bê tông xi măng mác 200 hố gaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,79m3
96Ván khuôn hố gaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2098100m2
97Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14cái
98Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật132cấu kiện
99Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật132cấu kiện
100Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,74210 tấn/1km
101Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật107Đoạn cống
102Lắp đặt cống bản L1000Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11đoạn cống
103Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,56m3
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8474100m3
105Đá dăm đệm bậc nước + hố tiêu năngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,31m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố tiêu năng, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,5m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc nước đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,8m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bậc nước đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,8m3
109Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,3261100m3
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,6688100m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật99,51m3
112Bê tông thân cống đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật374,93m3
113Ván khuôn thân cốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41,76100m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,1652tấn
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32,8752tấn
116Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật214cấu kiện
117Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật214cấu kiện
118Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tôTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật93,73210 tấn/1km
119Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m – Quy cách 2500x2500mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật214đoạn cống
120Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2500x2500mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật213mối nối
121Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.482,4m2
122Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật744,72m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,31m3
124Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật108,97m3
125Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,1073100m2
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,756tấn
127Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật214cấu kiện
128Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật214cấu kiện
129Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,242210 tấn/1km
130Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2141 cấu kiện
131Đá dăm đệmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,85m3
132Bê tông tường đầu đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6m3
133Bê tông tường cánh đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3m3
134Bê tông sân + chân khay đá 1x2 mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,6m3
135Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5624100m2
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3161tấn
137Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,6m3
138Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8192100m2
139Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2579tấn
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,7792tấn
141Đào móng tuynel, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,9078100m3
142Đào kết cấu cũ dày 0.83cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,57m3
143Đá dăm đệm móng tuynel dày 10cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tuynel, đá 2x4, mác 150 day 20cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
145Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bt lót móng tuynelTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
146Thép hình L50x5 mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0397tấn
147Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cấu kiện
148Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cấu kiện
149Vận chuyển ống cống bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,410 tấn/1km
150Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m – Quy cách 2000x2000mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16đoạn cống
151Đắp đất hoàn trả 2 bên mang tuynel, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,823100m3
152Vữa XM PCB40 mác 100 nối tuynelTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,37m2
153Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật307,2m2
154Đắp đá hỗn hợp dày 30cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1733100m3
155Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1444100m3
156Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0866100m3
157Đào móng và vận chuyển đất công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6315100m3
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4315100m3/1km
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m3
160Đá dăm đệm dày 10cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,22m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,83m3
162Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng hố gaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0203100m2
163Bê tông đáy hố ga M250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,33m3
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hố ga đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3009tấn
165Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố gaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2829100m2
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,77m3
167Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,25m3
168Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0391100m2
169Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0613tấn
170Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
171Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
172Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
173Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,31110 tấn/1km
174Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
175Nắp ghi gang đủ bộTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cK
176Vữa XM PCB40 mác 100 chènTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,01m2
177Lắp dựng nắp ghi gangTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
EKè chắn, kè ốp mái taluy
1Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0307100m2
2Đá dăm đệm móng tường chắnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,29m3
3Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0051100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường chắn, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật155,61m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường chắn đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật172,99m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông đỉnh tường chắn, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,36m3
7Ván khuôn thép, Ván khuôn tường chắnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,9765100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường chắnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,2905100m2
9Ván khuôn thép,ván khuôn đỉnh tường chắnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1494100m2
10Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân tường chắn PVC D60Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5408100m
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,6m2
12Thi công lớp đá đệm móng chân khayTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,49m3
13Thi công lớp đá đệm gia cố máiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật259,94m3
14Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100- gia cố máiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật649,505m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật307,301m3
16Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,665100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,1m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,6m3
19Đất sét mịnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,1m3
20Ống nhựa PVC D32Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật780m
21Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,4m2
FAn toàn giao thông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,76m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,58m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3728100m2
4Lắp đặt lan can phòng hộ bằng tôn lượn sóngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật928m
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,7m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo nguy hiểm)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm (biển chỉ dẫn)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x60 cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Cột treo biển báo mạ kẽm nhúng nóng, sơn trắng đỏ D90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật176,8m
11Thép neo D14 neo móng biển báoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,73kg
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,7m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,936100m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Hoàn thiện)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.007,69m2
15Sơngờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm màu trắng (Hoàn thiện)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật394,88m2
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,13m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0113100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,37tấn
20Sơn phản quang trắng 2 lớpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật89,88m2
21Sơn phản quangTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,42m2
22Lắp đặt cọc tiêuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật107cấu kiện
GHệ thống điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39,68m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0223m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,32m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột đènTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,488100m2
5Khung móng cột đèn M24x675Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62cái
6Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 76mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,22100m
7Nối góc D76Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật122cái
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62cột
9Lắp cần đèn, bóng đènTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật682m
11Lắp bảng điện cửa cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62bảng
12Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62đầu cáp
13Làm đầu cáp khôTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62đầu cáp
14Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62bộ
15Lắp cửa cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62cửa
16Dây đông M10 nối tiếp địa liên hoànTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.317,51m
17Đắp và vận chuyển đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1736100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,234m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,338m3
20Bộ khung móng tủ M16x650Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
22Lắp giá đỡ tủ điệnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
24Lắp đặt tiếp địa cho tủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6545100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,363100m3
27Ống thép bảo vệ cápTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,19100m
28Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,0352100m3
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4776100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,562100m3
31Nilong báo hiệu cáp ngầmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.099,26m2
32Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 luồn cápTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,9851m
33Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC – 4x16mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.622,51m
34Cáp ngầm cấp điện chi tủ điều khiển chiếu sáng Cu/XLPE/PVC – 4x50mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20m
HĐảm bảo an toàn giao thông
1Biển báo phản quang chữ nhật KT 1.8x1.2 mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
2Biển báo phản quang chữ nhật KT 1.6x0.8 mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
3Biển báo phản quang tam giác 70x70x70 ;Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40cái
4Lắp đặt bari báo hiệu thi côngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
5Nhân công đảm bảo giao thôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật720công
6Đèn cảnh báo HP98 nháy sáng đỏ liên tụcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
7Chóp nón cao su GT70Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50cái
8Xe tưới nước 5m3 đế đảm bảo giao thôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật216ca
IGhi chú:
Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh, dự phòng trượt giá với giá trị bằng tỷ lệ phần trăm (%) quy định trong E-HSMT (b2%, b3%) nhân với Chi phí của các hạng mục do nhà thầu chào (A)
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
2Chi phí dự phòng trượt giá15,52%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào công suất ≥ 130 KwNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
2Máy ủi, công suất ≥ 108 CVNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
3Ô tô tải tự đổ tải trọng >= 10 tấnNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.4
4Máy trộn bê tông >=250 lítNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
5Máy trộn vữa >=150 lítNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
6Máy đầm dùi >=1,5 kwNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
7Máy hàn >=23KWNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
8Máy đầm cóc >= 70kgNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
9Máy đầm bàn >=1KWNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
10Ô tô tưới nước >= 5m3Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
11Máy cắt uốn thép >=5KWNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
12Máy cắt gạch đá >= 1,7kwNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
13Máy lu bánh hơi tự hành >= 16 tấnNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
14Máy lu rung tự hành >= 25 tấnNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
15Máy toàn đạc điện tửNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
16Máy rải cấp phối đá dăm >= 130CVNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
17Máy phun nhựa đường công suất >= 190CVNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
18Thiết bị nấu nhựa >= 500 lítNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
19Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất >= 130CVNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
20Máy nén khí >= 600m3/hNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
21Cần trục ô tô sức nâng >= 3 tấnNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
22Xe nâng- chiều cao nâng >= 12mNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào công suất ≥ 130 Kw
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
2
Máy ủi, công suất ≥ 108 CV
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
3
Ô tô tải tự đổ tải trọng >= 10 tấn
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
4
4
Máy trộn bê tông >=250 lít
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
5
Máy trộn vữa >=150 lít
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
6
Máy đầm dùi >=1,5 kw
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
7
Máy hàn >=23KW
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
8
Máy đầm cóc >= 70kg
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
9
Máy đầm bàn >=1KW
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
10
Ô tô tưới nước >= 5m3
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
11
Máy cắt uốn thép >=5KW
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
12
Máy cắt gạch đá >= 1,7kw
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
13
Máy lu bánh hơi tự hành >= 16 tấn
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
14
Máy lu rung tự hành >= 25 tấn
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
15
Máy toàn đạc điện tử
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
16
Máy rải cấp phối đá dăm >= 130CV
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
17
Máy phun nhựa đường công suất >= 190CV
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
18
Thiết bị nấu nhựa >= 500 lít
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
19
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất >= 130CV
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
20
Máy nén khí >= 600m3/h
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
21
Cần trục ô tô sức nâng >= 3 tấn
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
22
Xe nâng- chiều cao nâng >= 12m
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào và vận chuyểnđất kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng
0,0693 100m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống
6,8886 m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3 Nhân công tháo dỡ vỉa hè hiện trạng
6 Công Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4 Nhân công Đóng, mở van điều tiết
1 Công Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm
4,2946 100m Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm
4,2946 100m Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm
4,2946 100m Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm
2 cái Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm
2 cái Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm
1,62 100m Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm
1,62 100m Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12 Mua Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11
7 Cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13 Dựng cột bê tông, chiều cao cột
7 cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường
7 1 mối nối Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15 Xà néo cột đơn
7 bộ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16 Tiếp địa RC2
0,996 100kg Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III
2 10 cọc Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18 Chi tiết nối đất cột 12m
7 bộ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19 Rải dây thép địa
13,58 10 m Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20 Căng lại dây nhôm lõi thép AC 95mm2
3,654 1km / 1dây Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện dây chống sét
0,42 1 km dây Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22 Cách điện đứng 35 kV
21 Quả Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv
2,1 10 sứ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24 Ghíp nhôm 3 bu lông
63 cái Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25 Biển báo an toàn + phụ kiện dây treo
2 Cái Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
0,651 100m2 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
2,772 m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
20,769 m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
0,539 m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,2149 tấn Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III
74,991 m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,5089 100m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33 Đào kênh mương, chiều rộng
0,0924 100m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,0924 100m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35 Thay cột bê tông. Chiều cao cột
7 1 cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ
7 1 bộ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37 Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV
21 10 cách điện Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38 Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 35kV.
21 1 bộ cách điện Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39 Chi phí vận chuyển xe 10 tấn
3 ca Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40 Đào san đất, đất cấp III
11 100m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90
7,7 100m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
3,3 100m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100
264 m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng
6,5 m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao
6,5 m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46 Ống thép đen tròn, dày 2mm, dường kính D100 làm cột, dài 2.5m
628,264 kg Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47 Gia công hàng rào lưới thép
255 m2 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48 Đào và vận chuyển đất nền đường, đất cấp II
69,5124 100m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49 San đất bãi thải
69,5124 100m3
50 Đào và vận chuyển đất nền đường, đất cấp II
45,7729 100m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 156

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây