Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 17:27 06/06/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Hoa Binh road from Km3+600 Km3+870 and Au Co road to Bich Ha port
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan for selecting contractor for Hoa Binh road project Km3+600 ÷ Km3+870 and Au Co road to Bich Ha port
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Government budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
According to the adjusted unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Related announcements
Time of bid closing
08:30 21/06/2022
Validity period of E-HSDT
120 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
18:26 31/05/2022
to
08:30 21/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:30 21/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
1.255.000.000 VND
Amount in text format
One billion two hundred fifty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào công suất ≥ 130 Kw
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
2
Máy ủi, công suất ≥ 108 CV
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
3
Ô tô tải tự đổ tải trọng >= 10 tấn
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
4
4
Máy trộn bê tông >=250 lít
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
5
Máy trộn vữa >=150 lít
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
6
Máy đầm dùi >=1,5 kw
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
7
Máy hàn >=23KW
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
8
Máy đầm cóc >= 70kg
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
9
Máy đầm bàn >=1KW
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
10
Ô tô tưới nước >= 5m3
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
11
Máy cắt uốn thép >=5KW
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
12
Máy cắt gạch đá >= 1,7kw
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
13
Máy lu bánh hơi tự hành >= 16 tấn
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
14
Máy lu rung tự hành >= 25 tấn
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
2
15
Máy toàn đạc điện tử
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
16
Máy rải cấp phối đá dăm >= 130CV
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
17
Máy phun nhựa đường công suất >= 190CV
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
18
Thiết bị nấu nhựa >= 500 lít
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
19
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất >= 130CV
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
20
Máy nén khí >= 600m3/h
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
21
Cần trục ô tô sức nâng >= 3 tấn
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1
22
Xe nâng- chiều cao nâng >= 12m
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào và vận chuyểnđất kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng
0,0693 100m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống
6,8886 m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3 Nhân công tháo dỡ vỉa hè hiện trạng
6 Công Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4 Nhân công Đóng, mở van điều tiết
1 Công Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm
4,2946 100m Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm
4,2946 100m Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm
4,2946 100m Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm
2 cái Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm
2 cái Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm
1,62 100m Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm
1,62 100m Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12 Mua Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11
7 Cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13 Dựng cột bê tông, chiều cao cột
7 cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường
7 1 mối nối Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15 Xà néo cột đơn
7 bộ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16 Tiếp địa RC2
0,996 100kg Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III
2 10 cọc Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18 Chi tiết nối đất cột 12m
7 bộ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19 Rải dây thép địa
13,58 10 m Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20 Căng lại dây nhôm lõi thép AC 95mm2
3,654 1km / 1dây Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…), tiết diện dây chống sét
0,42 1 km dây Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22 Cách điện đứng 35 kV
21 Quả Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv
2,1 10 sứ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24 Ghíp nhôm 3 bu lông
63 cái Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25 Biển báo an toàn + phụ kiện dây treo
2 Cái Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
0,651 100m2 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
2,772 m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
20,769 m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
0,539 m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,2149 tấn Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III
74,991 m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,5089 100m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33 Đào kênh mương, chiều rộng
0,0924 100m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,0924 100m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35 Thay cột bê tông. Chiều cao cột
7 1 cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ
7 1 bộ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37 Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV
21 10 cách điện Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38 Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 35kV.
21 1 bộ cách điện Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39 Chi phí vận chuyển xe 10 tấn
3 ca Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40 Đào san đất, đất cấp III
11 100m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90
7,7 100m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
3,3 100m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100
264 m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng
6,5 m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao
6,5 m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46 Ống thép đen tròn, dày 2mm, dường kính D100 làm cột, dài 2.5m
628,264 kg Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47 Gia công hàng rào lưới thép
255 m2 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48 Đào và vận chuyển đất nền đường, đất cấp II
69,5124 100m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49 San đất bãi thải
69,5124 100m3
50 Đào và vận chuyển đất nền đường, đất cấp II
45,7729 100m3 Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình as follows:

  • Has relationships with 50 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.52 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 1.28%, Construction 82.05%, Consulting 16.67%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 632,408,670,430 VND, in which the total winning value is: 610,610,868,009 VND.
  • The savings rate is: 3.45%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 88

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second