Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 17:16 20/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông và kênh tưới tiêu ven đường giao thông vào thôn Đông Thượng, xã Đồng Quang, huyện Gia Lộc
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.716.483
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông và kênh tưới tiêu ven đường giao thông vào thôn Đông Thượng, xã Đồng Quang, huyện Gia Lộc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:15 27/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:05 20/06/2022
đến
17:15 27/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:15 27/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/06/2022 (25/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông và kênh tưới tiêu ven đường giao thông vào thôn Đông Thượng, xã Đồng Quang, huyện Gia Lộc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD , địa chỉ: Số nhà 19 phố Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.716.483
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần Xây dựng Khánh Lâm HD. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Tiến Phát. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Tiến Phát. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Quản lý dự án và xây dựng H-D.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD , địa chỉ: Số nhà 19 phố Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.716.483

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu kê khai trong E-HSDT theo yêu cầu trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.716.483
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.716.483
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Quản lý dự án và xây dựng H-D; Điện thoại: 0913549813
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gia Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.716.483

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường:1Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp (xây dựng, hoặc đô thị, hoặc giao thông);32
2Cán bộ kỹ thuật1Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp (xây dựng, hoặc đô thị, hoặc giao thông);21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AI. NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Cắt bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,7610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V28,79m3
3Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, (máy 80%) đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,0795100m3
4Đào bùn thủ công (20% thủ công) đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V51,988m3
5Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4468100m3
6Đào khuôn đường thủ công, đất cấp II (20% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,17m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7178100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1619100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2971100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,153100m3
11Lớp nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7,21100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V377,98m3
13Đánh bóng mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.831,53m2
14Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m2
15Gỗ đệm nhóm 4 đã qua xử lýMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
16Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V156kg
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3833100m3
18Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4508100m3
19Đắp đất lề đầm K.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1035100m3
BII./ Vuốt nối
1Lớp nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V14,78m3
3Đánh bóng mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V98,54m2
CIII./ Kè chắn xây gạch
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường kè, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,07m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường kè, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,59m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,56m2
DIV./ Kênh xây
1Lớp nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4,42100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V92,03m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây mương, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,655m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây mương, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V159,984m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,332m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,547100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,897tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.194,182m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây đế cống, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,166m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,4đoạn ống
EV./ Các khối lượng khác
1Phát quang mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V10Công
2Bơm nước phục vụ thi công tường kè và kênh xâyMô tả kỹ thuật theo chương V10Công
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2879100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8637100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5994100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,7982100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,829100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,487100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy luMáy còn hoạt động tốt1
2Máy đào gầu nghịchDung tich gầu ≥0,25 m31
3Ô tô tự đổTải trọng ≥1,5 tấn1
4Máy đầm bànCông suất ≥0,8 KW2
5Máy đầm dùiCông suất ≥0,8 KW2
6Máy trộn bê tôngCông suất mẻ trộn ≥250 lít2
7Máy bơm nướcCông suất ≥0,30kw1
8Máy phát điện,công suất ≥ 3Kw1
9Máy đầm cóctrọng lượng ≥ 50Kg2
10Máy cắt bê tông mặt đường, sânMáy còn hoạt động tốt1
11Máy ủiMáy còn hoạt động tốt1
12Máy thủy bình hoặc máy toàn đạcMáy còn hoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy lu
Máy còn hoạt động tốt
1
2
Máy đào gầu nghịch
Dung tich gầu ≥0,25 m3
1
3
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥1,5 tấn
1
4
Máy đầm bàn
Công suất ≥0,8 KW
2
5
Máy đầm dùi
Công suất ≥0,8 KW
2
6
Máy trộn bê tông
Công suất mẻ trộn ≥250 lít
2
7
Máy bơm nước
Công suất ≥0,30kw
1
8
Máy phát điện,
công suất ≥ 3Kw
1
9
Máy đầm cóc
trọng lượng ≥ 50Kg
2
10
Máy cắt bê tông mặt đường, sân
Máy còn hoạt động tốt
1
11
Máy ủi
Máy còn hoạt động tốt
1
12
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
Máy còn hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt bê tông mặt đường cũ
2,76 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
28,79 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, (máy 80%) đất cấp I
2,0795 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào bùn thủ công (20% thủ công) đất cấp I
51,988 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào
0,4468 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào khuôn đường thủ công, đất cấp II (20% thủ công)
11,17 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
4,7178 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98
2,1619 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
1,2971 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
1,153 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Lớp nilon tái sinh
7,21 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
377,98 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đánh bóng mặt nền bê tông
1.831,53 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đường
0,54 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Gỗ đệm nhóm 4 đã qua xử lý
0,18 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Ma tít chèn khe
156 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng
3,3833 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đắp đất hố móng K90
2,4508 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đắp đất lề đầm K.90
0,1035 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Lớp nilon tái sinh
0,093 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
14,78 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Đánh bóng mặt nền bê tông
98,54 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc
28,5 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
5,7 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường kè, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75
53,07 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường kè, chiều dày
18,59 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,187 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200
1,46 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,133 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
139,56 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lớp nilon tái sinh
4,42 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng
0,91 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200
92,03 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây mương, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75
85,655 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây mương, chiều dày
159,984 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200
12,332 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,547 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,897 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,133 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
31,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
1.194,182 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
0,05 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
0,408 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái
0,055 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây đế cống, vữa XM mác 75
1,166 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm
12,4 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Phát quang mặt bằng
10 Công Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bơm nước phục vụ thi công tường kè và kênh xây
10 Công Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
0,2879 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV
0,8637 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 114

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây