Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông và kênh tưới tiêu ven đường giao thông vào thôn Đông Thượng, xã Đồng Quang, huyện Gia Lộc Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu kê khai trong E-HSDT theo yêu cầu trong E-HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.716.483 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.716.483 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Quản lý dự án và xây dựng H-D; Điện thoại: 0913549813 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gia Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.716.483 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp (xây dựng, hoặc đô thị, hoặc giao thông); | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp (xây dựng, hoặc đô thị, hoặc giao thông); | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,79 | m3 |
| 3 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, (máy 80%) đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0795 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn thủ công (20% thủ công) đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,988 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4468 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường thủ công, đất cấp II (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,17 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7178 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1619 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2971 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | 100m3 |
| 11 | Lớp nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,98 | m3 |
| 13 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.831,53 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 15 | Gỗ đệm nhóm 4 đã qua xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 16 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | kg |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3833 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4508 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất lề đầm K.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | 100m3 |
| B | II./ Vuốt nối | |||
| 1 | Lớp nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,78 | m3 |
| 3 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,54 | m2 |
| C | III./ Kè chắn xây gạch | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường kè, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,07 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường kè, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,59 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,56 | m2 |
| D | IV./ Kênh xây | |||
| 1 | Lớp nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,03 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây mương, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,655 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây mương, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,984 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,332 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.194,182 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây đế cống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | đoạn ống |
| E | V./ Các khối lượng khác | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 2 | Bơm nước phục vụ thi công tường kè và kênh xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2879 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8637 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5994 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7982 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,487 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy lu | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào gầu nghịch | Dung tich gầu ≥0,25 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥1,5 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥0,8 KW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥0,8 KW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất mẻ trộn ≥250 lít | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Công suất ≥0,30kw | 1 |
| 8 | Máy phát điện, | công suất ≥ 3Kw | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 50Kg | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông mặt đường, sân | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy lu |
Máy còn hoạt động tốt |
1 |
2 |
Máy đào gầu nghịch |
Dung tich gầu ≥0,25 m3 |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng ≥1,5 tấn |
1 |
4 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥0,8 KW |
2 |
5 |
Máy đầm dùi |
Công suất ≥0,8 KW |
2 |
6 |
Máy trộn bê tông |
Công suất mẻ trộn ≥250 lít |
2 |
7 |
Máy bơm nước |
Công suất ≥0,30kw |
1 |
8 |
Máy phát điện, |
công suất ≥ 3Kw |
1 |
9 |
Máy đầm cóc |
trọng lượng ≥ 50Kg |
2 |
10 |
Máy cắt bê tông mặt đường, sân |
Máy còn hoạt động tốt |
1 |
11 |
Máy ủi |
Máy còn hoạt động tốt |
1 |
12 |
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc |
Máy còn hoạt động tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt bê tông mặt đường cũ | 2,76 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 28,79 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, (máy 80%) đất cấp I | 2,0795 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đào bùn thủ công (20% thủ công) đất cấp I | 51,988 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào | 0,4468 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đào khuôn đường thủ công, đất cấp II (20% thủ công) | 11,17 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,7178 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 2,1619 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,2971 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,153 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Lớp nilon tái sinh | 7,21 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 377,98 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Đánh bóng mặt nền bê tông | 1.831,53 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đường | 0,54 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Gỗ đệm nhóm 4 đã qua xử lý | 0,18 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Ma tít chèn khe | 156 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,3833 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Đắp đất hố móng K90 | 2,4508 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Đắp đất lề đầm K.90 | 0,1035 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Lớp nilon tái sinh | 0,093 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 14,78 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Đánh bóng mặt nền bê tông | 98,54 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 28,5 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,7 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường kè, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 53,07 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường kè, chiều dày | 18,59 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,187 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 1,46 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,133 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 139,56 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Lớp nilon tái sinh | 4,42 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,91 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 92,03 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây mương, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 85,655 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây mương, chiều dày | 159,984 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 12,332 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,547 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,897 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,133 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 31,5 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.194,182 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,05 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,408 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái | 0,055 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây đế cống, vữa XM mác 75 | 1,166 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | 12,4 | đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Phát quang mặt bằng | 10 | Công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Bơm nước phục vụ thi công tường kè và kênh xây | 10 | Công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,2879 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | 0,8637 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tất cả những gì tôi thực sự biết là mức độ ngu dốt của tôi. "
Plato
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.