Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 17:39 21/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp hạng mục phụ trợ - trường tiểu học Thanh Long
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Cải tạo, nâng cấp hạng mục phụ trợ - trưởng tiểu học Thanh Long
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:00 02/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:28 21/06/2022
đến
10:00 02/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 02/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/07/2022 (30/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp hạng mục phụ trợ - trường tiểu học Thanh Long
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works , địa chỉ: Đội 2, thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Thanh Long - Địa chỉ: xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works , địa chỉ: Đội 2, thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Thanh Long - Địa chỉ: xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Danh mục các hợp đồng tương tự; Bảng tổng hợp năng lực báo cáo tài chính năm, 2019,2020,2021) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV năm 2021. - Bản chụp hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 10% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình.(được công chứng hoặc chứng thực). - Bản chụp Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng). - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) Văn bằng chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu. - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. - Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Thanh Long - Địa chỉ: xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân xã Thanh Long; Địa chỉ: Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tài chính – kế toán Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng QLĐT Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên ; Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận về ATLĐ và VSMT53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1- Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần phá dỡ
1Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,04100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,64m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,013tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt29,536m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,564m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,62m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,112100m3
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,311tấn
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,987m3
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt125,48m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,822tấn
12Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt17,54m
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,209m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,345m3
15Xúc gạch, BT phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,734100m3
16Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,734100m3
17Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 3kmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,734100m3/1km
BPhần nhà WC và HLC 01
1Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt33,938100m
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,685100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,6051m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,588100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,238m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,702tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,729tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,252tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt21,093m3
10Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,079100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,014tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,223tấn
13Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,53m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,63m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,105100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,056tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,045tấn
18Bê tông lót dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,205m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,002m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,497100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,302100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,263100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,263100m3/1km
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,8211m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,039100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,079100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,079100m3/1km
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,035100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,492m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,789m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,088tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,055tấn
33Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,342m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,023100m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,516m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,033tấn
37Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt26,078m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,032m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt51 cấu kiện
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,7100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,121tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,755tấn
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,651m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,903100m2
45Ván khuôn gỗ sàn máiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,231100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,175tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,554tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,295tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,542m3
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,622m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,374100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,113tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,176tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,206m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18,033m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,325m3
57Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,059m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,598m3
59Con tiện bê tông (bao gồm lắp dựng và sơn)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt97cái
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,69m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt51,144m2
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt70,978m2
63Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt81,693m2
64Tấm Inox 304 úp khe nhiệt (Kết hợp đổ nhựa đường chống thấm)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,16md
65Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt123,05m2
66Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt30,628m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,11m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt79,14m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt168,595m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,408m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt67,253m2
72Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt29,53m
73Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt42,46m
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt66,36m
75Vét chỉ lõmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt66,175m
76Đắp trang trí tường vòm tầng 2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt72chi tiết
77Trang trí đầu, chân cộtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cột
78Đắp con bọ trang tríTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4chi tiết
79Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,554m3
80Xỉ than tôn nềnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,451m3
81Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt47,069m2
82Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 600x600mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt42,03m2
83Ốp tường trụ, cột, KT 300x600mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt130,62m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt222,708m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt286,992m2
86SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiệnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt46,08m2
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,933m3
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,752m3
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,566m2
90Láng granitô tam cấpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,566m2
91Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32,78m
92SXLD cửa đi khung nhôm hệ cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,72m2
93SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,04m2
94Khóa cửa điTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
95Khóa cửa sổTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12bộ
96Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,412100m2
97Lắp đặt đèn led gắn trần D220 18WTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8bộ
98Lắp đặt đèn led gắn trần 300x300 24WTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bộ
99Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
100Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6hộp
101Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
102Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
103Lắp đặt đế âm tườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7hộp
104Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt67,1m
105Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt43,4m
106Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3(1x1,5mm2)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt49,4m
107Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt128m
108Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,172100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,359100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,186100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,075100m
112Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
113Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9cái
114Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5cái
115Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
116Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
117Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
118Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9cái
119Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
120Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12cái
121Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16cái
122Lắp đặt tê vuông PPR d=40-32mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
123Lắp đặt cút vuông PPR d=40-32mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
124Lắp đặt tê vuông PPR d=32-20mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cái
125Lắp đặt tê PPR d=40mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
126Lắp nút bịt nhựa PPR d=20mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt28cái
127Lắp kép nhựaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt28cái
128Lắp nơ nhựaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cái
129Rắc co nhựa PPR d=40mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
130Rắc co nhựa PPR d=32mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
131Rắc co nhựa PPR d=25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
132Lắp đặt van vặn d=40mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
133Lắp đặt van vặn d=32mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
134Lắp đặt van vặn d=25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
135Băng tanTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cuộn
136Lắp đặt xí bệtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8bộ
137Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8bộ
138Lắp đặt LavaboTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8bộ
139Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8bộ
140Lắp đặt dây cấp nước chậu rửa, xí bệtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16bộ
141Lắp đặt gương soiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
142Lắp đặt kệ kínhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
143Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
144Lắp đặt chậu tiểu nữTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
145Lắp đặt chậu tiểu namTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
146Lắp đặt vòi đồng D16Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
147Lắp đặt thoát sàn D60Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8bộ
148Cầu chắn rác D90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
149Máy bơm nước 200WTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
150Van phao điệnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ
151Van phao cơTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ
152Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bể
153Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,34100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,38100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,2100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,21100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,16100m
158Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9cái
159Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9cái
160Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5cái
161Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5cái
162Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
163Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
164Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
165Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
166Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
167Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12cái
168Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
169Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
170Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
171Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
172Lắp đặt cút vuông PVC d=75-60mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
173Lắp đặt cút vuông PVC d=110-42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
174Lắp đặt tê PVC d=110-42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
175Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
176Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
177Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12cái
178Keo dánTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10tuýp
CPhần nhà WC và HLC 02
1Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt36,313100m
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,742100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,2491m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,588100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,473m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,705tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,791tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,167tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt21,752m3
10Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,078100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,014tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,216tấn
13Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,516m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,259m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,122100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,063tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,054tấn
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,274m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,196m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,539100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,275100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,286100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,286100m3/1km
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,8211m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,039100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,079100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,079100m3/1km
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,035100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,492m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,789m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,088tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,055tấn
33Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,342m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,023100m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,516m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,033tấn
37Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt26,078m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,032m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt51 cấu kiện
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,7100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,121tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,755tấn
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,651m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,886100m2
45Ván khuôn gỗ sàn máiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,353100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,182tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,632tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,386tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,244m3
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14,899m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,382100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,11tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,164tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,345m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt25,731m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,013m3
57Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,625m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,384m3
59Con tiện bê tông (bao gồm lắp dựng và sơn)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt94cái
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,289m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt57,884m2
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt79,906m2
63Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt91,391m2
64Tấm Inox 304 úp khe nhiệt (Kết hợp đổ nhựa đường chống thấm)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14,01md
65Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt172,079m2
66Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt36,809m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,11m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt207,613m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt166,278m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,408m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt62,667m2
72Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt37,56m
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt95,84m
74Vét chỉ lõmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt81,5m
75Đắp trang trí tường vòm tầng 2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt74chi tiết
76Trang trí đầu, chân cộtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5cột
77Đắp con bọ trang tríTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4chi tiết
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,042m3
79Xỉ than tôn nềnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,545m3
80Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt56,242m2
81Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 600x600mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt41,75m2
82Ốp tường trụ, cột, KT 300x600mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt164,796m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt400,21m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt286,828m2
85SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiệnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt48,16m2
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,054m3
87Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,022m3
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16,3m2
89Láng granitô tam cấpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16,3m2
90Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt38,35m
91SXLD cửa đi khung nhôm hệ cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,72m2
92SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,04m2
93Khóa cửa điTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
94Khóa cửa sổTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12bộ
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,547100m2
96Lắp đặt đèn led gắn trần D220 18WTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8bộ
97Lắp đặt đèn led gắn trần 300x300 24WTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bộ
98Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
99Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6hộp
100Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
101Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
102Lắp đặt đế âm tườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7hộp
103Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt74,2m
104Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt45,8m
105Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3(1x1,5mm2)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt50,8m
106Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt137m
107Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,172100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,34100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,183100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,08100m
111Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
112Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9cái
113Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5cái
114Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
116Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt20cái
117Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9cái
118Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
119Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14cái
120Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18cái
121Lắp đặt tê vuông PPR d=40-32mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
122Lắp đặt cút vuông PPR d=40-32mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
123Lắp đặt tê PPR d=32-20mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12cái
124Lắp đặt tê PPR d=40mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
125Lắp nút bịt nhựa PPR d=20mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32cái
126Lắp kép nhựaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt32cái
127Lắp nơ nhựaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cái
128Rắc co nhựa PPR d=40mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
129Rắc co nhựa PPR d=32mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
130Rắc co nhựa PPR d=25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
131Lắp đặt van vặn d=40mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
132Lắp đặt van vặn d=32mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
133Lắp đặt van vặn d=25mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
134Băng tanTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cuộn
135Lắp đặt xí bệtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8bộ
136Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8bộ
137Lắp đặt LavaboTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8bộ
138Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8bộ
139Lắp đặt dây cấp nước chậu rửa, xí bệtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16bộ
140Lắp đặt gương soiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
141Lắp đặt kệ kínhTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
142Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
143Lắp đặt chậu tiểu nữTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bộ
144Lắp đặt chậu tiểu namTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6bộ
145Lắp đặt thoát sàn D60Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8bộ
146Lắp đặt vòi đồng D16Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4bộ
147Cầu chắn rác D90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
148Máy bơm nước 200WTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
149Van phao điệnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ
150Van phao cơTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ
151Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2bể
152Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,366100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,38100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,2100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,24100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,167100m
157Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9cái
158Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cái
159Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5cái
160Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
161Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
162Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
163Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
164Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
165Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
166Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14cái
167Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
168Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
169Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
170Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
171Lắp đặt cút vuông PVC d=75-60mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
172Lắp đặt cút vuông PVC d=110-42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
173Lắp đặt tê PVC d=110-42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
174Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
175Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8cái
176Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12cái
177Keo dánTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10tuýp
DPhần các hạng mục phụ trợ
1Cắt bê tông sânTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,810m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,0621m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,3641m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,271100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,347m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18,792m3
7Ốp tường gạch thẻ đỏ KT: 60x240mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt81,265m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,506m2
9Mua đất màu trồng cây (Hệ số K=1,1)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,658m3
10Đắp đất màu trồng câyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,78m3
11Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt27,3151m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,458100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,826100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,627100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt31,557100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt31,557100m2
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,355100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,355100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,355100tấn
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt11,1581m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,037100m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,102100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,601m3
24Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,605m3
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt34,16m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9m2
27Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,639100m3
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,0961m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,546100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,546100m3/1km
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,164100m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,31100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,694m3
34Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13,622m3
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt123,84m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt62,56m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,523100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,013tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,598m3
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt172cái
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,585tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt39,91m2
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,585tấn
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,405100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,264tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,365m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10,881m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,15m3
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,817m3
50Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt223,14m
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt203,52m
52Soi chỉ lõm nhàTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt186m
53Đắp trang trí nổi trang trí tường ràoTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt48chi tiết
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt247,104m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt89,447m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt128,943m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt465,494m2
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,8811m3
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,8791m3
60Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,675100m
61Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,587m3
62Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,183100m2
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,923m3
64Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,057tấn
65Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,057tấn
66Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,074tấn
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,273m3
68Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,407m3
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,016100m2
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,015tấn
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,257m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,217m3
73Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,276m3
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt67,092m2
75Đắp trát họa tiết trang trí quyển sáchTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1Gói
76Đắp chữ nổi trên tường cao 60mm dày 15mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt81chữ
77Đắp chữ nổi trên tường cao 100mm dày 15mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt13chữ
78Đắp chữ nổi trên tường cao 180mm dày 15mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9chữ
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt67,092m2
80Thép bản lên kết bản lềTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt25,434kg
81Gia công cổng sắtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,553tấn
82Sơn tĩnh điện thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt553kg
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16,362m2
84Bánh xe và phụ kiện cổngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngMáy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công2
2Máy thủy bìnhMáy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công1
3Máy trộn vữaMáy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công2
4Máy đầm bànMáy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công2
5Máy đầm dùiMáy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công1
6Máy cắt gạchMáy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công1
7Máy đầm cócMáy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công1
8Máy nái cầm tayMáy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công1
9Máy hàn điệnMáy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công2
10Máy khoan bê tôngMáy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công1
11Ô tô tự đổ >=5TMáy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
2
2
Máy thủy bình
Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
1
3
Máy trộn vữa
Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
2
4
Máy đầm bàn
Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
2
5
Máy đầm dùi
Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
1
6
Máy cắt gạch
Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
1
7
Máy đầm cóc
Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
1
8
Máy nái cầm tay
Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
1
9
Máy hàn điện
Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
2
10
Máy khoan bê tông
Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
1
11
Ô tô tự đổ >=5T
Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng
0,04 100m2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
12,64 m2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m
0,013 tấn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw
29,536 m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
11,564 m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
5,62 m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
0,112 100m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m
2,311 tấn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw
12,987 m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
125,48 m2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m
0,822 tấn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
12 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm
17,54 m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw
1,209 m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
1,345 m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
15 Xúc gạch, BT phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3
0,734 100m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
16 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m
0,734 100m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
17 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 3km
0,734 100m3/1km Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
18 Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất II
33,938 100m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
19 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II
0,685 100m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II
7,605 1m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,588 100m2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
5,238 m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,702 tấn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,729 tấn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,252 tấn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30
21,093 m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
27 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật
0,079 100m2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,014 tấn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,223 tấn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
30 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
0,53 m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
31 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
3,63 m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,105 100m2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,056 tấn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,045 tấn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
35 Bê tông lót dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,205 m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
1,002 m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,497 100m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,302 100m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,263 100m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II
0,263 100m3/1km Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II
11,821 1m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,039 100m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,079 100m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II
0,079 100m3/1km Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
45 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,035 100m2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,492 m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30
0,789 m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,088 tấn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,055 tấn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt
50 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
2,342 m3 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 79

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây