Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp hạng mục phụ trợ - trường tiểu học Thanh Long Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Danh mục các hợp đồng tương tự; Bảng tổng hợp năng lực báo cáo tài chính năm, 2019,2020,2021) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV năm 2021. - Bản chụp hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 10% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình.(được công chứng hoặc chứng thực). - Bản chụp Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng). - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) Văn bằng chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu. - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. - Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Thanh Long - Địa chỉ: xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân xã Thanh Long; Địa chỉ: Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tài chính – kế toán Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng QLĐT Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên ; Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận về ATLĐ và VSMT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 29,536 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,564 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,62 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,112 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,311 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,987 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 125,48 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,822 | tấn |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17,54 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,209 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,345 | m3 |
| 15 | Xúc gạch, BT phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,734 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,734 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 3km | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,734 | 100m3/1km |
| B | Phần nhà WC và HLC 01 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 33,938 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,685 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,605 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,588 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,238 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,702 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,729 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,252 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 21,093 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,223 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,53 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,63 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 18 | Bê tông lót dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,205 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,002 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,497 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,302 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,263 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,263 | 100m3/1km |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,821 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,079 | 100m3/1km |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,492 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,789 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,088 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 33 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,342 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,516 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 26,078 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,032 | m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,7 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,121 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,755 | tấn |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,651 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,903 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,231 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,175 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,554 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,295 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,542 | m3 |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,622 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,374 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,113 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,176 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,206 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,033 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,325 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,059 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,598 | m3 |
| 59 | Con tiện bê tông (bao gồm lắp dựng và sơn) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 97 | cái |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,69 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 51,144 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 70,978 | m2 |
| 63 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 81,693 | m2 |
| 64 | Tấm Inox 304 úp khe nhiệt (Kết hợp đổ nhựa đường chống thấm) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,16 | md |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 123,05 | m2 |
| 66 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 30,628 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,11 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 79,14 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 168,595 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,408 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 67,253 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 29,53 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 42,46 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 66,36 | m |
| 75 | Vét chỉ lõm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 66,175 | m |
| 76 | Đắp trang trí tường vòm tầng 2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 72 | chi tiết |
| 77 | Trang trí đầu, chân cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cột |
| 78 | Đắp con bọ trang trí | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | chi tiết |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,554 | m3 |
| 80 | Xỉ than tôn nền | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,451 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 47,069 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 600x600mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 42,03 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột, KT 300x600mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 130,62 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 222,708 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 286,992 | m2 |
| 86 | SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 46,08 | m2 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,933 | m3 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,752 | m3 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,566 | m2 |
| 90 | Láng granitô tam cấp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,566 | m2 |
| 91 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32,78 | m |
| 92 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,72 | m2 |
| 93 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 94 | Khóa cửa đi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 95 | Khóa cửa sổ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,412 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt đèn led gắn trần D220 18W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn led gắn trần 300x300 24W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt đế âm tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | hộp |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 67,1 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 43,4 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3(1x1,5mm2) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 49,4 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 128 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,172 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,359 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,186 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,075 | 100m |
| 112 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê vuông PPR d=40-32mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút vuông PPR d=40-32mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê vuông PPR d=32-20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê PPR d=40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp nút bịt nhựa PPR d=20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 127 | Lắp kép nhựa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 128 | Lắp nơ nhựa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 129 | Rắc co nhựa PPR d=40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 130 | Rắc co nhựa PPR d=32mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 131 | Rắc co nhựa PPR d=25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van vặn d=40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van vặn d=32mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt van vặn d=25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 135 | Băng tan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cuộn |
| 136 | Lắp đặt xí bệt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt Lavabo | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 140 | Lắp đặt dây cấp nước chậu rửa, xí bệt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt kệ kính | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi đồng D16 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 148 | Cầu chắn rác D90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 149 | Máy bơm nước 200W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 150 | Van phao điện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 151 | Van phao cơ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bể |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 158 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút vuông PVC d=75-60mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút vuông PVC d=110-42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê PVC d=110-42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 178 | Keo dán | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | tuýp |
| C | Phần nhà WC và HLC 02 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 36,313 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,742 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,249 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,588 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,473 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,705 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,791 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,167 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 21,752 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,216 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,516 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,259 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,274 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,196 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,539 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,275 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,286 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,286 | 100m3/1km |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,821 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,079 | 100m3/1km |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,492 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,789 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,088 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 33 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,342 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,516 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 26,078 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,032 | m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,7 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,121 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,755 | tấn |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,651 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,886 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,353 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,182 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,632 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,386 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,244 | m3 |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,899 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,382 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,164 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,345 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 25,731 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,013 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,625 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,384 | m3 |
| 59 | Con tiện bê tông (bao gồm lắp dựng và sơn) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 94 | cái |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,289 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 57,884 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 79,906 | m2 |
| 63 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 91,391 | m2 |
| 64 | Tấm Inox 304 úp khe nhiệt (Kết hợp đổ nhựa đường chống thấm) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,01 | md |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 172,079 | m2 |
| 66 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 36,809 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,11 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 207,613 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 166,278 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,408 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 62,667 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 37,56 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 95,84 | m |
| 74 | Vét chỉ lõm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 81,5 | m |
| 75 | Đắp trang trí tường vòm tầng 2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 74 | chi tiết |
| 76 | Trang trí đầu, chân cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cột |
| 77 | Đắp con bọ trang trí | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | chi tiết |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,042 | m3 |
| 79 | Xỉ than tôn nền | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,545 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 56,242 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 600x600mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 41,75 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột, KT 300x600mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 164,796 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 400,21 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 286,828 | m2 |
| 85 | SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 48,16 | m2 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,054 | m3 |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,022 | m3 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,3 | m2 |
| 89 | Láng granitô tam cấp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,3 | m2 |
| 90 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 38,35 | m |
| 91 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,72 | m2 |
| 92 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 93 | Khóa cửa đi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 94 | Khóa cửa sổ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,547 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt đèn led gắn trần D220 18W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn led gắn trần 300x300 24W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt đế âm tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | hộp |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 74,2 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 45,8 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3(1x1,5mm2) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 50,8 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 137 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,172 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,183 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê vuông PPR d=40-32mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút vuông PPR d=40-32mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê PPR d=32-20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê PPR d=40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp nút bịt nhựa PPR d=20mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 126 | Lắp kép nhựa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 127 | Lắp nơ nhựa | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 128 | Rắc co nhựa PPR d=40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 129 | Rắc co nhựa PPR d=32mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 130 | Rắc co nhựa PPR d=25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van vặn d=40mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt van vặn d=32mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt van vặn d=25mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 134 | Băng tan | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cuộn |
| 135 | Lắp đặt xí bệt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Lavabo | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt dây cấp nước chậu rửa, xí bệt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt kệ kính | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi đồng D16 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 147 | Cầu chắn rác D90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 148 | Máy bơm nước 200W | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 149 | Van phao điện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 150 | Van phao cơ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | bể |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,366 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,167 | 100m |
| 157 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút vuông PVC d=75-60mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút vuông PVC d=110-42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê PVC d=110-42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 177 | Keo dán | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | tuýp |
| D | Phần các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Cắt bê tông sân | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,8 | 10m |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,062 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,364 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,271 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,347 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,792 | m3 |
| 7 | Ốp tường gạch thẻ đỏ KT: 60x240mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 81,265 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,506 | m2 |
| 9 | Mua đất màu trồng cây (Hệ số K=1,1) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,658 | m3 |
| 10 | Đắp đất màu trồng cây | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,78 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 27,315 | 1m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,458 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,826 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,627 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 31,557 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 31,557 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,355 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,355 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,355 | 100tấn |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,158 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,601 | m3 |
| 24 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,605 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 34,16 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | m2 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,639 | 100m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,096 | 1m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,546 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,546 | 100m3/1km |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,164 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,31 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,694 | m3 |
| 34 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,622 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 123,84 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 62,56 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,523 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,013 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,598 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 172 | cái |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,585 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 39,9 | 1m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,585 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,405 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,264 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,365 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10,881 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,15 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,817 | m3 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 223,14 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 203,52 | m |
| 52 | Soi chỉ lõm nhà | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 186 | m |
| 53 | Đắp trang trí nổi trang trí tường rào | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 48 | chi tiết |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 247,104 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 89,447 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 128,943 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 465,494 | m2 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,881 | 1m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,879 | 1m3 |
| 60 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,675 | 100m |
| 61 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,587 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,183 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,923 | m3 |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,273 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,407 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,257 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,217 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,276 | m3 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 67,092 | m2 |
| 75 | Đắp trát họa tiết trang trí quyển sách | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | Gói |
| 76 | Đắp chữ nổi trên tường cao 60mm dày 15mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 81 | chữ |
| 77 | Đắp chữ nổi trên tường cao 100mm dày 15mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13 | chữ |
| 78 | Đắp chữ nổi trên tường cao 180mm dày 15mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | chữ |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 67,092 | m2 |
| 80 | Thép bản lên kết bản lề | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 25,434 | kg |
| 81 | Gia công cổng sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,553 | tấn |
| 82 | Sơn tĩnh điện thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 553 | kg |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,362 | m2 |
| 84 | Bánh xe và phụ kiện cổng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
| 8 | Máy nái cầm tay | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ >=5T | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
2 |
2 |
Máy thủy bình |
Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
1 |
3 |
Máy trộn vữa |
Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
2 |
4 |
Máy đầm bàn |
Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
2 |
5 |
Máy đầm dùi |
Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
1 |
6 |
Máy cắt gạch |
Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
1 |
7 |
Máy đầm cóc |
Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
1 |
8 |
Máy nái cầm tay |
Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
1 |
9 |
Máy hàn điện |
Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
2 |
10 |
Máy khoan bê tông |
Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
1 |
11 |
Ô tô tự đổ >=5T |
Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | 0,04 | 100m2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,64 | m2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,013 | tấn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 29,536 | m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 11,564 | m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 5,62 | m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,112 | 100m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 2,311 | tấn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 12,987 | m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 125,48 | m2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,822 | tấn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | 17,54 | m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,209 | m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,345 | m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 15 | Xúc gạch, BT phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,734 | 100m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 16 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | 0,734 | 100m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 17 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 3km | 0,734 | 100m3/1km | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 18 | Đóng cọc tre, dài 2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 33,938 | 100m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 19 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | 0,685 | 100m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | 7,605 | 1m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,588 | 100m2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 5,238 | m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,702 | tấn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,729 | tấn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,252 | tấn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 21,093 | m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 27 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,079 | 100m2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,014 | tấn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,223 | tấn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 30 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,53 | m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,63 | m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,105 | 100m2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,056 | tấn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,045 | tấn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 35 | Bê tông lót dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,205 | m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,002 | m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,497 | 100m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,302 | 100m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,263 | 100m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | 0,263 | 100m3/1km | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 11,821 | 1m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,039 | 100m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,079 | 100m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất II | 0,079 | 100m3/1km | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,035 | 100m2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,492 | m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,789 | m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,088 | tấn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,055 | tấn | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | ||
| 50 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,342 | m3 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Đừng để cuộc đời làm bạn nản chí; ai tới được vị thế của mình hôm nay cũng phải bắt đầu từ đâu đó trong quá khứ. "
Richard L Evans
Sự kiện trong nước: Ngày 4-9-1945 Hồ Chủ tịch đã ký sắc lệnh "Tổ chức quỹ Độc lập". Quyết định này xuất phát từ chính quyền cách mạng đang gặp muôn vàn khó khăn, nhất là về tài chính. Ta tiếp quản Ngân khố Trung ương chỉ có hơn 1 triệu đồng mà một nửa là hào rách, sắp huỷ. Mọi chi tiêu đều dựa vào dân. Nhân dịp chính phủ phát động "Tuần lễ vàng" từ ngày 17 đến 24-9-1945, Hồ Chủ tịch cũng gửi thư kêu gọi đồng bào cả nước. Chỉ trong thời gian ngắn đã quyên góp được 370 kg vàng và 40 triệu đồng cho quỹ Quốc phòng và 20 triệu đồng cho quỹ Độc lập, góp phần giải quyết khó khăn về tài chính lúc bấy giờ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Thành Long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Thành Long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.