Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 14:12 26/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, hiệu bộ Trường tiểu học Vĩnh Tiến
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, hiệu bộ Trường tiểu học Vĩnh Tiến
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:10 06/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:06 26/06/2022
đến
14:10 06/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:10 06/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/07/2022 (01/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, hiệu bộ Trường tiểu học Vĩnh Tiến
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 50 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến , địa chỉ: Thôn 2 xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Bảo
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến (Địa chỉ: Xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập lập BCKTKT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Sông Chanh (Địa chỉ: Cụm 4 xã Tân Hưng, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20/8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nam Dũng (Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Hải, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đất Việt (Địa chỉ: Số 246 đường Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến , địa chỉ: Thôn 2 xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Bảo
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến (Địa chỉ: Xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Vị trí bãi đổ thải và có biên bản thống nhất với chủ sở hữu khu đất (Phải có xác nhận của UBND xã hoặc thị trấn nơi quản lý khu đất) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với tổ chức có năng lực về xử lý chất thải rắn xây dựng theo quy định của pháp luật. 13. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 14. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 15. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến (Địa chỉ: Xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
50 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.53
2Cán bộ kỹ thuật1- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.33
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước1- Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;33
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;21
5Đội trưởng thi công1- Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt298,0128m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,1968m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,5202m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt184,2826m2
5Tháo dỡ dây dẫn và thiết bị điện (Tính 2 công/phòng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20Phòng
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt268,8192m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ ( áp dụng đơn giá lắp đặt )Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt137,7792m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt267m
9Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường, lắp tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11lỗ
10Đục lỗ thông tường xây gạch, cấp điện phòngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt101lỗ
11Phá lớp vữa trát xà, dầm tầng 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15m2
12Phá lớp vữa trát tường máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt114,8725m2
13Phá lớp vữa trát trần mái tầng 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20m2
14Phá lớp vữa trát tường trong phòng tầng 2 đến vị trí mép dầmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt359,04m2
15Phá lớp vữa trát gờ cửa tầng 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt55,45m2
16Phá lớp vữa trát tường ngoài phía trước và buồng thang tầng 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt150,808m2
17Phá dỡ nền gạch gốm tầng 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt333,6225m2
18Phá dỡ lớp vữa xi măng láng phủ bảo vệ panen dày 5cm "sàn tầng 2"Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt225,6875m2
19Phá lớp vữa trát tường phía ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt388,989m2
20Phá lớp vữa trát cột, trụ phía ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt123,895m2
21Phá lớp vữa trát dầm tầng 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15m2
22Phá lớp vữa trát trần tầng 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20m2
23Phá lớp vữa trát tường trong phòng tầng 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt370,896m2
24Phá lớp vữa trát cầu thang tầng 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,898m2
25Phá lớp vữa trát gờ cửa tầng 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt52,1m2
26Phá lớp vữa trát tường ngoài phía trước và buồng thang tầng 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt159,666m2
27Phá dỡ nền gạch gốm tầng 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt388,4176m2
28Đục lớp Granito bậc cấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,229m2
29Khối lượng vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt154,182
30Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 3km, tính 1km ban đầuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,5418100m3
31Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2kmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,5418100m3/1km
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chắn nắng tầng 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34,5358m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chắn nắng tầng 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,174m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt435,1885m2
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tầng 2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt54,4m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt430,5226m2
37Cạo lớp sơn trên bề mặt tay vịn lan can hành lanh và tay vịn cầu thang, hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt235,5035m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt245,46m2
39Xây tường thu hồi, chắn máii dày 220 cm, cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,1771m3
40Xây tường thu hồi, dày 110 cm, cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,2535m3
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2946100m2
42SX, lắp dựng cốt thép giằng KB, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,05tấn
43SX, lắp dựng cốt thép giằng KB, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3044tấn
44Đổ bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,2018m3
45Trát tường trên mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt385,9315m2
46Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,7582tấn
47Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,7814100m2
48Đổ bê tông bảo vệ panen sàn T2 thủ công bằng máy trộn, đá 05x1, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,2844m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38,8419m3
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,2914100m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m "theo hình chiếu bằng"Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,4743100m2
52Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6624100m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt329,28m
54Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt184,2826m2
55Chống thấm mái bằng giấy dầuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt237,467m2
56Trát gắn vá xà dầm tầng 2, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15m2
57Trát gắn vá trần tầng 2 vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt359,04m2
59Trát gờ cửa T2 dày 1.5cm vữa XMC mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt55,45m2
60Trát tường ngoài phía trước và buồng thang T2, dày trát 1.5cm, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt105,808m2
61Trát tường hồi nhà và phía sau, dày trát 1.5cm, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt388,989m2
62Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,21m3
63Trát trụ, cột phía ngoài, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt123,895m2
64Trát gắn vá xà dầm tầng 1, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15m2
65Trát gắn vá trần tầng T1, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt370,896m2
67Trát gờ cửa T1 dày 1.5 vữa XMC mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt52,1m2
68Trát cầu thang vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,898m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt159,666m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt659,216m2
71Láng granitô bậc cấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,229m2
72Sơn trang trí gờ chỉTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt329,28m
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.827,6m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.017,839m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt235,5035m2
76Vật liệu cửa "nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly"Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt88,2m2
77Khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8bộ
78Móc gió cửa sổ phía trướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36cái
79Chốt chân cửa điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24cái
80Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt141,12m2
81Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt245,46m2
82Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt109,464m2 cấu kiện
83Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt88,2m2
84Tháo bỏ hệ thống thu sét cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3Công
85Gia công kim thu sét bằng thép dài 1mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7cái
86Vật liệu mũi kim thu bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7mũi
87Lắp đặt quả cầu sứ cố định chân kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7quả
88Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt58,22m
89Sơn bằng sơn chống gỉ 3 nước cho dây dẫn sétTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt58,22m
90Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn theo tường và mái, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt58,22m
91Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cọc
92Ghíp đỡ dây theo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
93Tháo bỏ đường ống thoát nước cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2công
94Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,76100m
95Lắp đặt côn dường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
96Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18cái
97Lắp đặt đai Inoc giữ ống D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48cái
98Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
99Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt373,9m
100Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt76hộp
101Lắp đặt tủ điện tổng 500x450x200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1tủ
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt150m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2- 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt96,6m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt650m
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60cái
110Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17cái
111Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60cái
112Lắp đặt chiết áp quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40cái
113Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40cái
114Lắp đặt đèn sát trần có chụp "bóng led D220"Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17bộ
115Lắp đặt đèn ống chống lóa dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( tận dụng bóng cũ, tháo dỡ vệ sinh, bảo dưỡng)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60bộ
116Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường tận dụng ( tháo dỡ, vệ sinh, tra dầu và lắp đặt lại)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50cái
BSỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ nền gạch gốm tầng 1Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt73,9m2
2Phá lớp vữa trát tường trong phòng cao 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,735m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,735m2
4Đầm nền tầng 1 bằng máy đầm cầm tay "đầm ken 2 lớp"Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt73,9m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,3026m3
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt80,635m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt bê tôngKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2Máy cắt gạch đáKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3Máy cắt uốn thépKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4Máy hànKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5Máy khoan bê tôngKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6Máy màiKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7Máy trộn bê tôngKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8Máy trộn vữaKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9Đầm bànKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10Đầm dùiKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11Tời điện 500kgKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12Máy phát điệnKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13Ô tô tự đổ ≥ 5 tấnKèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt bê tông
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
2
Máy cắt gạch đá
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
3
Máy cắt uốn thép
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
4
Máy hàn
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
5
Máy khoan bê tông
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
6
Máy mài
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
7
Máy trộn bê tông
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
8
Máy trộn vữa
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
9
Đầm bàn
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
10
Đầm dùi
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
11
Tời điện 500kg
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
12
Máy phát điện
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1
13
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao
298,0128 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao
3,1968 m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW
21,5202 m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái
184,2826 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
5 Tháo dỡ dây dẫn và thiết bị điện (Tính 2 công/phòng)
20 Phòng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
268,8192 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ ( áp dụng đơn giá lắp đặt )
137,7792 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
267 m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
9 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường, lắp tủ điện tổng
1 1lỗ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
10 Đục lỗ thông tường xây gạch, cấp điện phòng
10 1lỗ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm tầng 2
15 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
12 Phá lớp vữa trát tường mái
114,8725 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
13 Phá lớp vữa trát trần mái tầng 2
20 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
14 Phá lớp vữa trát tường trong phòng tầng 2 đến vị trí mép dầm
359,04 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
15 Phá lớp vữa trát gờ cửa tầng 2
55,45 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
16 Phá lớp vữa trát tường ngoài phía trước và buồng thang tầng 2
150,808 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
17 Phá dỡ nền gạch gốm tầng 2
333,6225 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
18 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng phủ bảo vệ panen dày 5cm "sàn tầng 2"
225,6875 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
19 Phá lớp vữa trát tường phía ngoài
388,989 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
20 Phá lớp vữa trát cột, trụ phía ngoài
123,895 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
21 Phá lớp vữa trát dầm tầng 1
15 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
22 Phá lớp vữa trát trần tầng 1
20 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
23 Phá lớp vữa trát tường trong phòng tầng 1
370,896 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
24 Phá lớp vữa trát cầu thang tầng 1
20,898 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
25 Phá lớp vữa trát gờ cửa tầng 1
52,1 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
26 Phá lớp vữa trát tường ngoài phía trước và buồng thang tầng 1
159,666 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
27 Phá dỡ nền gạch gốm tầng 1
388,4176 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
28 Đục lớp Granito bậc cấp
14,229 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
29 Khối lượng vận chuyển
154,182 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
30 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 3km, tính 1km ban đầu
1,5418 100m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
31 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km
1,5418 100m3/1km Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chắn nắng tầng 2
34,5358 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
33 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chắn nắng tầng 1
24,174 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng 2
435,1885 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
35 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tầng 2
54,4 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
36 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng 1
430,5226 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
37 Cạo lớp sơn trên bề mặt tay vịn lan can hành lanh và tay vịn cầu thang, hoa sắt cửa sổ
235,5035 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
38 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ
245,46 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
39 Xây tường thu hồi, chắn máii dày 220 cm, cao
15,1771 m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
40 Xây tường thu hồi, dày 110 cm, cao
6,2535 m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng
0,2946 100m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
42 SX, lắp dựng cốt thép giằng KB, đường kính
0,05 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
43 SX, lắp dựng cốt thép giằng KB, đường kính
0,3044 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
44 Đổ bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200
2,2018 m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
45 Trát tường trên mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75
385,9315 m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
46 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80 mạ kẽm
1,7582 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
47 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ
3,7814 100m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
48 Đổ bê tông bảo vệ panen sàn T2 thủ công bằng máy trộn, đá 05x1, mác 200
11,2844 m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150
38,8419 m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
8,2914 100m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 73

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây