Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, hiệu bộ Trường tiểu học Vĩnh Tiến Thời gian thực hiện hợp đồng là : 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Vị trí bãi đổ thải và có biên bản thống nhất với chủ sở hữu khu đất (Phải có xác nhận của UBND xã hoặc thị trấn nơi quản lý khu đất) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với tổ chức có năng lực về xử lý chất thải rắn xây dựng theo quy định của pháp luật. 13. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 14. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 15. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến (Địa chỉ: Xã Vĩnh Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 50 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước | 1 | - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 2 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 298,0128 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,1968 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,5202 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 184,2826 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ dây dẫn và thiết bị điện (Tính 2 công/phòng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | Phòng |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 268,8192 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ ( áp dụng đơn giá lắp đặt ) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 137,7792 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 267 | m |
| 9 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường, lắp tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | 1lỗ |
| 10 | Đục lỗ thông tường xây gạch, cấp điện phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | 1lỗ |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 114,8725 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần mái tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng tầng 2 đến vị trí mép dầm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 359,04 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát gờ cửa tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55,45 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài phía trước và buồng thang tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150,808 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch gốm tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 333,6225 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng phủ bảo vệ panen dày 5cm "sàn tầng 2" | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 225,6875 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường phía ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 388,989 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát cột, trụ phía ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 123,895 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát dầm tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát trần tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 370,896 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát cầu thang tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,898 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát gờ cửa tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52,1 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường ngoài phía trước và buồng thang tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 159,666 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch gốm tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 388,4176 | m2 |
| 28 | Đục lớp Granito bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,229 | m2 |
| 29 | Khối lượng vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 154,182 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 3km, tính 1km ban đầu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5418 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5418 | 100m3/1km |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chắn nắng tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,5358 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chắn nắng tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,174 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 435,1885 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 54,4 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 430,5226 | m2 |
| 37 | Cạo lớp sơn trên bề mặt tay vịn lan can hành lanh và tay vịn cầu thang, hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 235,5035 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 245,46 | m2 |
| 39 | Xây tường thu hồi, chắn máii dày 220 cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,1771 | m3 |
| 40 | Xây tường thu hồi, dày 110 cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,2535 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2946 | 100m2 |
| 42 | SX, lắp dựng cốt thép giằng KB, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 43 | SX, lắp dựng cốt thép giằng KB, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3044 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,2018 | m3 |
| 45 | Trát tường trên mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 385,9315 | m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,7582 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,7814 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông bảo vệ panen sàn T2 thủ công bằng máy trộn, đá 05x1, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,2844 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,8419 | m3 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,2914 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m "theo hình chiếu bằng" | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,4743 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6624 | 100m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 329,28 | m |
| 54 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 184,2826 | m2 |
| 55 | Chống thấm mái bằng giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 237,467 | m2 |
| 56 | Trát gắn vá xà dầm tầng 2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | m2 |
| 57 | Trát gắn vá trần tầng 2 vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 359,04 | m2 |
| 59 | Trát gờ cửa T2 dày 1.5cm vữa XMC mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55,45 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài phía trước và buồng thang T2, dày trát 1.5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 105,808 | m2 |
| 61 | Trát tường hồi nhà và phía sau, dày trát 1.5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 388,989 | m2 |
| 62 | Xây chèn khuôn cửa, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,21 | m3 |
| 63 | Trát trụ, cột phía ngoài, dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 123,895 | m2 |
| 64 | Trát gắn vá xà dầm tầng 1, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | m2 |
| 65 | Trát gắn vá trần tầng T1, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 370,896 | m2 |
| 67 | Trát gờ cửa T1 dày 1.5 vữa XMC mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52,1 | m2 |
| 68 | Trát cầu thang vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,898 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 159,666 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 659,216 | m2 |
| 71 | Láng granitô bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,229 | m2 |
| 72 | Sơn trang trí gờ chỉ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 329,28 | m |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.827,6 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.017,839 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 235,5035 | m2 |
| 76 | Vật liệu cửa "nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly" | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 88,2 | m2 |
| 77 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 78 | Móc gió cửa sổ phía trước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 79 | Chốt chân cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 141,12 | m2 |
| 81 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 245,46 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 109,464 | m2 cấu kiện |
| 83 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 88,2 | m2 |
| 84 | Tháo bỏ hệ thống thu sét cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | Công |
| 85 | Gia công kim thu sét bằng thép dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 86 | Vật liệu mũi kim thu bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | mũi |
| 87 | Lắp đặt quả cầu sứ cố định chân kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | quả |
| 88 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58,22 | m |
| 89 | Sơn bằng sơn chống gỉ 3 nước cho dây dẫn sét | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58,22 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn theo tường và mái, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58,22 | m |
| 91 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 92 | Ghíp đỡ dây theo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 93 | Tháo bỏ đường ống thoát nước cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | công |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,76 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn dường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt đai Inoc giữ ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 373,9 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 76 | hộp |
| 101 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x450x200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 150 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2- 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 96,6 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 650 | m |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 112 | Lắp đặt chiết áp quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp "bóng led D220" | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn ống chống lóa dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( tận dụng bóng cũ, tháo dỡ vệ sinh, bảo dưỡng) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường tận dụng ( tháo dỡ, vệ sinh, tra dầu và lắp đặt lại) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch gốm tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 73,9 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng cao 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,735 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,735 | m2 |
| 4 | Đầm nền tầng 1 bằng máy đầm cầm tay "đầm ken 2 lớp" | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 73,9 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,3026 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80,635 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy hàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy mài | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Tời điện 500kg | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt bê tông |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
3 |
Máy cắt uốn thép |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
4 |
Máy hàn |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
5 |
Máy khoan bê tông |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
6 |
Máy mài |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
8 |
Máy trộn vữa |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
9 |
Đầm bàn |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
10 |
Đầm dùi |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
11 |
Tời điện 500kg |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
12 |
Máy phát điện |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
13 |
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | 298,0128 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 3,1968 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 21,5202 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 184,2826 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 5 | Tháo dỡ dây dẫn và thiết bị điện (Tính 2 công/phòng) | 20 | Phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 268,8192 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ ( áp dụng đơn giá lắp đặt ) | 137,7792 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 267 | m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 9 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường, lắp tủ điện tổng | 1 | 1lỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 10 | Đục lỗ thông tường xây gạch, cấp điện phòng | 10 | 1lỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm tầng 2 | 15 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 12 | Phá lớp vữa trát tường mái | 114,8725 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 13 | Phá lớp vữa trát trần mái tầng 2 | 20 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng tầng 2 đến vị trí mép dầm | 359,04 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 15 | Phá lớp vữa trát gờ cửa tầng 2 | 55,45 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài phía trước và buồng thang tầng 2 | 150,808 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 17 | Phá dỡ nền gạch gốm tầng 2 | 333,6225 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 18 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng phủ bảo vệ panen dày 5cm "sàn tầng 2" | 225,6875 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 19 | Phá lớp vữa trát tường phía ngoài | 388,989 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 20 | Phá lớp vữa trát cột, trụ phía ngoài | 123,895 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 21 | Phá lớp vữa trát dầm tầng 1 | 15 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 22 | Phá lớp vữa trát trần tầng 1 | 20 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 23 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng tầng 1 | 370,896 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 24 | Phá lớp vữa trát cầu thang tầng 1 | 20,898 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 25 | Phá lớp vữa trát gờ cửa tầng 1 | 52,1 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 26 | Phá lớp vữa trát tường ngoài phía trước và buồng thang tầng 1 | 159,666 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 27 | Phá dỡ nền gạch gốm tầng 1 | 388,4176 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 28 | Đục lớp Granito bậc cấp | 14,229 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 29 | Khối lượng vận chuyển | 154,182 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | |||
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn, phạm vi 3km, tính 1km ban đầu | 1,5418 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km | 1,5418 | 100m3/1km | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chắn nắng tầng 2 | 34,5358 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chắn nắng tầng 1 | 24,174 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng 2 | 435,1885 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tầng 2 | 54,4 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng 1 | 430,5226 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 37 | Cạo lớp sơn trên bề mặt tay vịn lan can hành lanh và tay vịn cầu thang, hoa sắt cửa sổ | 235,5035 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 245,46 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 39 | Xây tường thu hồi, chắn máii dày 220 cm, cao | 15,1771 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 40 | Xây tường thu hồi, dày 110 cm, cao | 6,2535 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng | 0,2946 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 42 | SX, lắp dựng cốt thép giằng KB, đường kính | 0,05 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 43 | SX, lắp dựng cốt thép giằng KB, đường kính | 0,3044 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 44 | Đổ bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 2,2018 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 45 | Trát tường trên mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 385,9315 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 46 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80 mạ kẽm | 1,7582 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 47 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,7814 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 48 | Đổ bê tông bảo vệ panen sàn T2 thủ công bằng máy trộn, đá 05x1, mác 200 | 11,2844 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 38,8419 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | ||
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,2914 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Đàn bà luôn luôn nói với người đàn ông: “Nếu anh yêu tôi, anh hãy kiên nhẫn”. Nhưng khi người đàn ông không tỏ ra nóng nảy nữa, họ lại bảo: “Vậy là anh không còn yêu tôi nữa rồí. "
Orson Wells
Sự kiện trong nước: Tối mồng 3-9-1960, Chủ tịch Hồ Chí Minh cùng các Trưởng đoàn đại biểu các Đảng Cộng sản và công nhân dự Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao động Việt Nam, tham dự dạ hội thanh niên tại vườn Bách Thảo, do Đoàn thanh niên Hà Nội tổ chức, để kỷ niệm lần thứ 15 ngày thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà và Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 3 của Đảng. Bác Hồ ân cần hỏi thăm các diễn viên, nhạc công, rồi bước lên sân khấu. Bác đề nghị chuyển cho Bác chiếc "đũa" chỉ huy của nhạc trưởng rồi nói: "Trước khi các đại biểu ra về, chúng ta hãy cùng các vị hát bài Kết đoàn". Bác Hồ giơ cao chiếc đũa, bắt nhịp cho cả dàn đồng ca gồm hơn một ngàn thanh niên.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Tiến đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.