Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 16:05 27/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km4+500 - Km7+200 ĐT.252B
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn - Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại: 02093 871 247. Fax: 02093 871 247. Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn - Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại/Fax: 0209 812 100.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km4+500 - Km7+200 ĐT.252B
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Kinh phí Quản lý, bảo trì đường bộ địa phương (Nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 12/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:58 27/06/2022
đến
08:30 12/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 12/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
38.722.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi tám triệu bảy trăm hai mươi hai nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/07/2022 (07/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km4+500 - Km7+200 ĐT.252B
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Kinh phí Quản lý, bảo trì đường bộ địa phương (Nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn - Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại: 02093 871 247. Fax: 02093 871 247. Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn - Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại/Fax: 0209 812 100.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn – đầu tư và xây dựng Ngọc Huy (Địa chỉ: Ngõ 318, Tổ 12, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn - Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại: 02093 871 247. Fax: 02093 871 247. Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn - Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại/Fax: 0209 812 100.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 (hoặc 12 tháng năm 2021). Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. - Báo cáo tài chính năm 2021.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.722.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn - Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại: 02093 871 247. Fax: 02093 871 247. Bên mời thầu: Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn - Địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại/Fax: 0209 812 100.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn Số 5 đường Trường Chinh, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Số điện thoại: 02093870161; fax: 02093871247.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình:1Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình thực hiện hoàn thành 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).31
2Cán bộ kỹ thuật:2Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương; Đã là cán bộ kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình giao thông có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động:1Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (hoặc tương đương); Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền đường
1Đào đấtTheo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC194,54m3
2Đắp đấtTheo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC712,39m3
BMặt đường
1Xáo xới lớp đất đáy móng, dày 30cmTheo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC15,05m3
2Bù vênh bằng đá dăm nướcTheo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC259,78m3
3Tăng cường lớp móng dưới bằng đá dăm nước, dày 20cmTheo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC50,16m2
4Tăng cường lớp móng bằng đá dăm nước, dày 12cmTheo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC6.187,5m2
5Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5kg/m2, dày 3.5cmTheo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC6.478,05m2
6Vá ổ gà bằng đá dămTheo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC4,44m3
7Gia cố lề BTXM dày 18cm, lót bạt nilon chống thấmTheo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC39,73m2
CHệ thống thoát nước
1Rãnh dọc hình thang đổ tại chỗ
Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC20,1md
2Rãnh dọc chịu lực hình chữ nhật KT(50x50cm), đậy lắp chịu lực Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC39md
3Rãnh dọc hình chữ nhật KT(50x50cm) Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC66md
4Nâng cao thành rãnh cũ BTXMTheo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC16,35m3
5Sửa thành rãnh cũ hư hỏng đá hộc xây VXM M100Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC111,54m3
6Sửa chữa cống trònTheo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC1toàn bộ
7Sửa chữa cống bản Km5+296.31Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC1toàn bộ
8Tấm bản chịu lực đậy rãnh chữ nhậtTheo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC49tấm
DHệ thống an toàn giao thông
1Trồng bổ sung cọc H, chôn chỉnh cọc tiêuTheo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC2cọc
2Chôn chỉnh cọc tiêuTheo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC16công
EĐảm bảo giao thông
1Đảm bảo an toàn giao thôngTheo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC1toàn bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ≥ 7T4
2Máy đàodung tích gầu ≥ 0,8m31
3Máy lu bánh thép6T-8T1
4Máy lu bánh thép10T-12T1
5Thiết bị nấu, tưới nhựaXe tưới nhựa hoặc máy phun nhựa đường1
6Máy trộn bê tôngTrộn vữa, bê tông2
7Đầm cócđầm đất2
8Ô tô tưới nướcdung tích ≥ 5m31
9Đầm dùiĐầm bê tông2
10Đầm bànĐầm bê tông2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
≥ 7T
4
2
Máy đào
dung tích gầu ≥ 0,8m3
1
3
Máy lu bánh thép
6T-8T
1
4
Máy lu bánh thép
10T-12T
1
5
Thiết bị nấu, tưới nhựa
Xe tưới nhựa hoặc máy phun nhựa đường
1
6
Máy trộn bê tông
Trộn vữa, bê tông
2
7
Đầm cóc
đầm đất
2
8
Ô tô tưới nước
dung tích ≥ 5m3
1
9
Đầm dùi
Đầm bê tông
2
10
Đầm bàn
Đầm bê tông
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất
194,54 m3 Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC
2 Đắp đất
712,39 m3 Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC
3 Xáo xới lớp đất đáy móng, dày 30cm
15,05 m3 Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC
4 Bù vênh bằng đá dăm nước
259,78 m3 Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC
5 Tăng cường lớp móng dưới bằng đá dăm nước, dày 20cm
50,16 m2 Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC
6 Tăng cường lớp móng bằng đá dăm nước, dày 12cm
6.187,5 m2 Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC
7 Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5kg/m2, dày 3.5cm
6.478,05 m2 Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC
8 Vá ổ gà bằng đá dăm
4,44 m3 Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC
9 Gia cố lề BTXM dày 18cm, lót bạt nilon chống thấm
39,73 m2 Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC
10 Rãnh dọc hình thang đổ tại chỗ
20,1 md Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC
11 Rãnh dọc chịu lực hình chữ nhật KT(50x50cm), đậy lắp chịu lực
39 md Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC
12 Rãnh dọc hình chữ nhật KT(50x50cm)
66 md Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC
13 Nâng cao thành rãnh cũ BTXM
16,35 m3 Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC
14 Sửa thành rãnh cũ hư hỏng đá hộc xây VXM M100
111,54 m3 Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC
15 Sửa chữa cống tròn
1 toàn bộ Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC
16 Sửa chữa cống bản Km5+296.31
1 toàn bộ Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC
17 Tấm bản chịu lực đậy rãnh chữ nhật
49 tấm Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC
18 Trồng bổ sung cọc H, chôn chỉnh cọc tiêu
2 cọc Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC
19 Chôn chỉnh cọc tiêu
16 công Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC
20 Đảm bảo an toàn giao thông
1 toàn bộ Theo mô tả tại chương V và Hồ sơ TKBVTC

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 122

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây