Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Đức Lý, Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Các tài liệu được quy định cụ thể tại các mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu (Hoặc làm rõ nếu có) khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 189.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý, Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, số điện thoại: 0226.3870.088 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đức Lý; Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, số điện thoại: 0226.3870.088 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam (Theo quy định tại điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP); Địa chỉ: Số 15, Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0226.852.701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng đường giao thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dâ dụng hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc tương đương.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,04 | m3 |
| 2 | Đào khuôn, nền đường đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.272,89 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng 301,72m3 đất đào nền để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1719 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (Bao gồm cả vật liệu đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3318 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8093 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1679 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1679 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,296 | m3 |
| B | KÊNH TUYẾN CHÍNH +TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào bùn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142,375 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương đấp đất I (Bao gồm cả phá đập tạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6607 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất kênh mương, đập tạm độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào nền đường, đào kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5046 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi (phạm vi vận chuyển >= 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8248 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre đáy móng kè - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.398,44 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng kè, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,57 | m3 |
| 7 | Xây móng kè đá bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.414,53 | m3 |
| 8 | Xây đáy kênh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,47 | m3 |
| 9 | Xây tường kênh bằng đá hộc -, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.611,59 | m3 |
| 10 | Ống nhựa D42 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,85 | m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật TS40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | m2 |
| 12 | Đá dăm lọc đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,24 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,52 | m2 |
| 14 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mục |
| C | THOÁT NƯỚC NGANG: CỐNG D60 TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố đáy cống - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | m3 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính D600mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| D | THOÁT NƯỚC NGANG: CỐNG D30 TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,075 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố đáy cống - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng cống, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (phạm vi vận chuyển >= 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m3 |
| E | CỐNG D60 CUỐI TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 2 | Đào móng cống - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,04 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3008 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố đáy cống - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 13 | Đắp đất bằng hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3008 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2245 | tấn |
| 20 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Máy vít V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi (phạm vi vận chuyển >= 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5996 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0957 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 28 | Thi công lớp móng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m3 |
| 29 | Rải nilon lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,66 | m2 |
| 30 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m3 |
| F | CỐNG D40 BỜ HỮU TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố đáy cống - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc , vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | tấn |
| 16 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Máy vít V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| G | CẦU QUA KÊNH TẠI CỌC D10; CỌC 9TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,58 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,725 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,572 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - Gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - Gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - Gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40- Gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,348 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,376 | m3 |
| H | CỐNG HỘP 1,5x1,5 TẠI CỌC 7; CỌC TD2+3,4; CỌC 16+3,7 TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,375 | 100m |
| 2 | Bê tông móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 3 | Rải nilon lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 4 | Bê tông đáy cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 8 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 12 | Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | m3 |
| 13 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| I | RÃNH B30 THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,62 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,45 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7164 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5748 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5519 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | cái |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9775 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vữa XM mối nối, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,784 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,93 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9455 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6336 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6154 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,345 | 10 tấn/1km |
| 19 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,29 | 1m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (phạm vi vận chuyển >= 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2429 | 100m3 |
| J | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2825 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m3 |
| 4 | Bê tông móng S, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | 100m2 |
| 6 | Xây hố ga, hố van bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2938 | 100m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8303 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (phạm vi vận chuyển >= 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4355 | 100m3 |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, biển báo- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2813 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4995 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2198 | tấn |
| 8 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,73 | m2 |
| 9 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,94 | m2 |
| L | VẠN CHUYỂN PHẾ THẢI: | |||
| 1 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1404 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông (phạm vi vận chuyển >= 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1404 | 100m3 |
| M | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre Φ7cm, L=1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,67 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 4 | Biển chữ nhật KT900x1300: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Biển |
| 5 | Biển tam giác, biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Biển |
| 6 | Dây nhựa PVC trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 7 | Cờ hiệu nheo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Người điều hành giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
| 11 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Bóng điện 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mục |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 150 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 8 | Máy ủi | ≥110 CV | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng thùng ≥5T | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 9T | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng ≥ 16T | 1 |
| 13 | Thiết bị nấu nhựa | Trọn bộ | 1 |
| 14 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23kw | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Công suất ≥ 5kW |
1 |
2 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥ 1kW |
1 |
3 |
Máy đầm bê tông, đầm dùi |
Công suất ≥ 1,5kW |
1 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay |
≥ 70kg |
2 |
5 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
≥ 150 lít |
1 |
7 |
Máy trộn vữa |
≥ 80 lít |
2 |
8 |
Máy ủi |
≥110 CV |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng thùng ≥5T |
2 |
10 |
Ô tô tưới nước |
Dung tích ≥ 5m3 |
1 |
11 |
Máy lu bánh thép |
Trọng lượng ≥ 9T |
1 |
12 |
Máy lu bánh hơi tự hành |
Trọng lượng ≥ 16T |
1 |
13 |
Thiết bị nấu nhựa |
Trọn bộ |
1 |
14 |
Máy hàn xoay chiều |
Công suất ≥ 23kw |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | 214,04 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào khuôn, nền đường đất cấp I | 2.272,89 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng 301,72m3 đất đào nền để đắp) | 30,1719 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (Bao gồm cả vật liệu đắp) | 19,3318 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 9,8093 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Thi công mặt đường lớp trên | 49,1679 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 49,1679 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,037 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,296 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Đào bùn đáy kênh | 1.142,375 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Đào kênh mương đấp đất I (Bao gồm cả phá đập tạm) | 47,6607 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Đắp đất kênh mương, đập tạm độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào nền đường, đào kênh) | 18,5046 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi (phạm vi vận chuyển >= 5km) | 60,8248 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Đóng cọc tre đáy móng kè - Cấp đất I | 1.398,44 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng kè, ĐK đá Dmax ≤6 | 411,57 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Xây móng kè đá bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | 1.414,53 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Xây đáy kênh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | 563,47 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Xây tường kênh bằng đá hộc -, vữa XM M100, PCB30 | 1.611,59 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Ống nhựa D42 thoát nước | 521,85 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Vải địa kỹ thuật TS40 | 28,7 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Đá dăm lọc đầu ống thoát nước | 11,24 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | 289,52 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Bơm nước thi công | 1 | Mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Đào móng cống - Cấp đất II | 37,8 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Đắp móng cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,42 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Đóng cọc tre gia cố đáy cống - Cấp đất I | 17,36 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 2,78 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Ván khuôn móng cống | 0,1438 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | 7,19 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính D600mm, HL93 | 28 | mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm, HL93 | 30 | 1 đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Đào móng cống - Cấp đất II | 12,075 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,087 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Đóng cọc tre gia cố đáy cống - Cấp đất I | 7,12 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Bê tông lót móng cống, M100, đá 2x4, PCB30 | 1,14 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Ván khuôn móng cống | 0,125 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,28 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mm | 18 | mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | 21 | 1 đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Vận chuyển đất thừa đổ đi (phạm vi vận chuyển >= 5km) | 0,0338 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | 5,5 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Đào móng cống - Cấp đất I | 90,04 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3008 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Đóng cọc tre gia cố đáy cống - Cấp đất I | 11,33 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 0,52 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,08 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30 | 1,04 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Ván khuôn móng cống | 0,08 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | 0,18 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đức Lý như sau:
- Có quan hệ với 15 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 25.395.327.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 25.255.179.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,55%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Với con người cũng giống như với cây cối. Anh ta càng nỗ lực vươn lên ánh sáng và tầm cao, gốc rễ của anh ta càng len lỏi mạnh mẽ xuống mặt đất, xuống phía dưới, xuống bóng tối và vực sâu – xuống cái ác. "
Friedrich Nietzsche
Sự kiện trong nước: Nhà văn Hồ Biểu Chánh (tức Hồ Văn Trung) sinh năm 1885, quê ở Gò Công, tỉnh Tiền Giang, mất ngày 4-9-1958 tại Sài Gòn. Thời Pháp thuộc, ông làm quan tới chức Đốc phủ sứ (tức Tỉnh trưởng), sau năm 1945 lại làm cố vấn cho Chính phủ Nguyễn Văn Thinh do Pháp dựng lên - dư luận số đông vẫn cho rằng ông là người có tài đức nên bị lợi dụng - Điều này có thể tin được vì ông có một đời văn dài nửa thế kỷ và để lại sự nghiệp văn chương đồ sộ. Riêng tiểu thuyết có 60 cuốn, mà nội dung chính đã phản ánh được chân thực và phong phú cuộc sống xã hội đương thời của Nam Bộ và thể hiện lý tưởng đạo đức tốt đẹp của ông giữa cuộc đời. Nhà văn Hồ Biểu Chánh được xem là một trong số ít người tiên phong đặt nền móng cho tiểu thuyết Việt Nam hiện đại. Trước khi có tiểu thuyết của Tự lực Văn Đoàn và tiểu thuyết hiện thực phê phán, Hồ Biểu Chánh là tác giả có ảnh hưởng lớn ở Nam Bộ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND XÃ ĐỨC LÝ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND XÃ ĐỨC LÝ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.