Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 23:09 29/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Đức Lý,
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đức Lý, tuyến từ ĐX.04 đến đường bờ kênh Long Xuyên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
20:30 12/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:04 29/06/2022
đến
20:30 12/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
20:30 12/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
189.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/07/2022 (09/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Đức Lý,
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý , địa chỉ: Xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý, Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, số điện thoại: 0226.3870.088
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK; Địa chỉ: Thôn Thổ Ốc xã Trần Hưng Đạo huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK; địa chỉ: Thôn Thổ Ốc xã Trần Hưng Đạo huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty tnhh thương mại và dịch vụ đầu tư An Phúc Hưng

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý , địa chỉ: Xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý, Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, số điện thoại: 0226.3870.088

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Các tài liệu được quy định cụ thể tại các mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu (Hoặc làm rõ nếu có) khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 189.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý, Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, số điện thoại: 0226.3870.088
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đức Lý; Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, số điện thoại: 0226.3870.088
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam (Theo quy định tại điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP); Địa chỉ: Số 15, Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0226.852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng đường giao thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dâ dụng hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.53
2Kỹ thuật thi công xây dựng1- 01 Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.32
3Kỹ thuật thi công xây dựng1- 01 Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc tương đương.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.32
4Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động1- Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V214,04m3
2Đào khuôn, nền đường đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2.272,891m3
3Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng 301,72m3 đất đào nền để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1719100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (Bao gồm cả vật liệu đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3318100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V9,8093100m3
6Thi công mặt đường lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V49,1679100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,1679100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,296m3
BKÊNH TUYẾN CHÍNH +TUYẾN NHÁNH
1Đào bùn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1.142,375m3
2Đào kênh mương đấp đất I (Bao gồm cả phá đập tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6607100m3
3Đắp đất kênh mương, đập tạm độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào nền đường, đào kênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5046100m3
4Vận chuyển đất đổ đi (phạm vi vận chuyển >= 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8248100m3
5Đóng cọc tre đáy móng kè - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1.398,44100m
6Thi công lớp đá đệm móng kè, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V411,57m3
7Xây móng kè đá bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.414,53m3
8Xây đáy kênh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V563,47m3
9Xây tường kênh bằng đá hộc -, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.611,59m3
10Ống nhựa D42 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V521,85m
11Vải địa kỹ thuật TS40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7m2
12Đá dăm lọc đầu ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,24m3
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V289,52m2
14Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Mục
CTHOÁT NƯỚC NGANG: CỐNG D60 TUYẾN NHÁNH
1Đào móng cống - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V37,81m3
2Đắp móng cống, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
3Đóng cọc tre gia cố đáy cống - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,36100m
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
5Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1438100m2
6Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,19m3
7Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính D600mm, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V28mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V301 đoạn ống
DTHOÁT NƯỚC NGANG: CỐNG D30 TUYẾN CHÍNH
1Đào móng cống - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,0751m3
2Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
3Đóng cọc tre gia cố đáy cống - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,12100m
4Bê tông lót móng cống, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
5Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
6Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
7Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V211 đoạn ống
9Vận chuyển đất thừa đổ đi (phạm vi vận chuyển >= 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0338100m3
ECỐNG D60 CUỐI TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
2Đào móng cống - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V90,041m3
3Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3008100m3
4Đóng cọc tre gia cố đáy cống - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,33100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
7Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
8Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
9Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
12Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
13Đắp đất bằng hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3008100m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép cánh van, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2245tấn
20Bulong D12Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V111 đoạn ống
23Vận chuyển đất đổ đi (phạm vi vận chuyển >= 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5996100m3
24Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0957100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0638100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0568100m3
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
28Thi công lớp móng cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m3
29Rải nilon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V36,66m2
30Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42m3
FCỐNG D40 BỜ HỮU TUYẾN CHÍNH
1Đóng cọc tre gia cố đáy cống - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,91100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
3Xây móng bằng đá hộc , vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
8Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,03m3
9Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép cánh van, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2017tấn
16Bulong D12Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
GCẦU QUA KÊNH TẠI CỌC D10; CỌC 9TUYẾN CHÍNH
1Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V110,581m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,725100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,716m3
4Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,572m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - Gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - Gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - Gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
8Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40- Gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V5,348m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,622m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,746tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,467tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,376m3
HCỐNG HỘP 1,5x1,5 TẠI CỌC 7; CỌC TD2+3,4; CỌC 16+3,7 TUYẾN NHÁNH
1Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,375100m
2Bê tông móng , M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
3Rải nilon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
4Bê tông đáy cống, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
5Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
7Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
8Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,538100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,367tấn
12Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,915m3
13Ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
14Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
15Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
IRÃNH B30 THOÁT NƯỚC DỌC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V29,62m3
2Bê tông thân rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,45m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,7164100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5748tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5519tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V423cái
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V4231 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4231 cấu kiện
9Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V17,977510 tấn/1km
10Vữa XM mối nối, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,784m2
11Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,93m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9455tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6336tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,6154100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4231cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V4231 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4231 cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,34510 tấn/1km
19Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V224,291m3
20Vận chuyển đất thừa đổ đi (phạm vi vận chuyển >= 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2429100m3
JHỐ GA
1Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V71,81m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2825100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,73m3
4Bê tông móng S, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,46m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2074100m2
6Xây hố ga, hố van bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
9Đổ bê tông mũ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,93m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,2938100m2
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,656tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,656tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3456100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V361cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V361 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V361 cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,830310 tấn/1km
19Vận chuyển đất thừa đổ đi (phạm vi vận chuyển >= 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4355100m3
KAN TOÀN GIAO THÔNG:
1Đào móng cọc tiêu, biển báo- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V421m3
2Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m3
3Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
4Bê tông móng, cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,975m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2813100m2
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4995100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2198tấn
8Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V26,73m2
9Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V75Cái
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V115,94m2
LVẠN CHUYỂN PHẾ THẢI:
1Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1404100m3
2Vận chuyển đá tảng, cục bê tông (phạm vi vận chuyển >= 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1404100m3
MĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Cọc tiêu bằng tre Φ7cm, L=1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V80,4m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,67m2
3Bê tông đế cọc tiêu M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
4Biển chữ nhật KT900x1300:Mô tả kỹ thuật theo chương V4Biển
5Biển tam giác, biển trònMô tả kỹ thuật theo chương V4Biển
6Dây nhựa PVC trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V400m
7Cờ hiệu nheo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
8Đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Người điều hành giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V180công
11Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1:Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Bóng điện 100WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V1mục

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn cốt thépCông suất ≥ 5kW1
2Máy đầm bànCông suất ≥ 1kW1
3Máy đầm bê tông, đầm dùiCông suất ≥ 1,5kW1
4Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg2
5Máy đàoDung tích gầu ≥ 0,8m31
6Máy trộn bê tông≥ 150 lít1
7Máy trộn vữa≥ 80 lít2
8Máy ủi≥110 CV1
9Ô tô tự đổTải trọng thùng ≥5T2
10Ô tô tưới nướcDung tích ≥ 5m31
11Máy lu bánh thépTrọng lượng ≥ 9T1
12Máy lu bánh hơi tự hànhTrọng lượng ≥ 16T1
13Thiết bị nấu nhựaTrọn bộ1
14Máy hàn xoay chiềuCông suất ≥ 23kw1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất ≥ 5kW
1
2
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1kW
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi
Công suất ≥ 1,5kW
1
4
Máy đầm đất cầm tay
≥ 70kg
2
5
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,8m3
1
6
Máy trộn bê tông
≥ 150 lít
1
7
Máy trộn vữa
≥ 80 lít
2
8
Máy ủi
≥110 CV
1
9
Ô tô tự đổ
Tải trọng thùng ≥5T
2
10
Ô tô tưới nước
Dung tích ≥ 5m3
1
11
Máy lu bánh thép
Trọng lượng ≥ 9T
1
12
Máy lu bánh hơi tự hành
Trọng lượng ≥ 16T
1
13
Thiết bị nấu nhựa
Trọn bộ
1
14
Máy hàn xoay chiều
Công suất ≥ 23kw
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ
214,04 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào khuôn, nền đường đất cấp I
2.272,89 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng 301,72m3 đất đào nền để đắp)
30,1719 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (Bao gồm cả vật liệu đắp)
19,3318 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
9,8093 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Thi công mặt đường lớp trên
49,1679 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
49,1679 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
0,037 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
5,296 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đào bùn đáy kênh
1.142,375 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đào kênh mương đấp đất I (Bao gồm cả phá đập tạm)
47,6607 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đắp đất kênh mương, đập tạm độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào nền đường, đào kênh)
18,5046 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Vận chuyển đất đổ đi (phạm vi vận chuyển >= 5km)
60,8248 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đóng cọc tre đáy móng kè - Cấp đất I
1.398,44 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Thi công lớp đá đệm móng kè, ĐK đá Dmax ≤6
411,57 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Xây móng kè đá bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30
1.414,53 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Xây đáy kênh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30
563,47 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Xây tường kênh bằng đá hộc -, vữa XM M100, PCB30
1.611,59 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ống nhựa D42 thoát nước
521,85 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Vải địa kỹ thuật TS40
28,7 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đá dăm lọc đầu ống thoát nước
11,24 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa
289,52 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bơm nước thi công
1 Mục Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Đào móng cống - Cấp đất II
37,8 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Đắp móng cống, độ chặt Y/C K = 0,90
0,42 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đóng cọc tre gia cố đáy cống - Cấp đất I
17,36 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
2,78 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ván khuôn móng cống
0,1438 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30
7,19 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính D600mm, HL93
28 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm, HL93
30 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đào móng cống - Cấp đất II
12,075 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,90
0,087 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đóng cọc tre gia cố đáy cống - Cấp đất I
7,12 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Bê tông lót móng cống, M100, đá 2x4, PCB30
1,14 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Ván khuôn móng cống
0,125 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB30
2,28 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mm
18 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm
21 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Vận chuyển đất thừa đổ đi (phạm vi vận chuyển >= 5km)
0,0338 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ
5,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Đào móng cống - Cấp đất I
90,04 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,90
0,3008 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Đóng cọc tre gia cố đáy cống - Cấp đất I
11,33 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
0,52 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40
4,08 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30
1,04 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Ván khuôn móng cống
0,08 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB30
2,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm
0,18 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đức Lý như sau:

  • Có quan hệ với 15 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 25.395.327.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 25.255.179.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,55%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 91

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây