Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220750232-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220750232-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vinh Quang |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: THi công xây dựng công trình Tên dự án là: Sửa chữa nhà làm việc và hạng mục phụ trợ trụ sở UBND xã Vinh Quang Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng, kèm theo đó là Thông báo chấp thuận nghiệm thu của Cơ quan chuyên môn về xây dựng có thẩm quyền sau khi thực hiện kiểm tra nghiệm thu (nếu công trình thuộc trường hợp cần phải kiểm tra nghiệm thu theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 12. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 13. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vinh Quang (Địa chỉ: Xã Vinh Quang, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vinh Quang (Địa chỉ: Xã Vinh Quang, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận kế toán tài chính – Ủy ban nhân dân xã Vinh Quang (Địa chỉ: Xã Vinh Quang, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã từng làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/E-HSMT | 0,1781 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V/E-HSMT | 120 | 1 cấu kiện |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 3,8913 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 50,94 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V/E-HSMT | 50,94 | m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V/E-HSMT | 2,5544 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 177,9675 | m3 |
| 14 | Đánh bóng mặt sân bằng máy | Chương V/E-HSMT | 1.186,45 | m2 |
| 15 | Cắt khe co giãn | Chương V/E-HSMT | 298 | m |
| B | Hạng mục: Nhà làm việc số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 156,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V/E-HSMT | 79,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V/E-HSMT | 132 | m |
| 4 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 54 | 1lỗ |
| 5 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 18 | 1lỗ |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,2992 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V/E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 10 | Cầm lại má cửa sau khi tháo khuôn cửa để lắp đặt lại cửa: | Chương V/E-HSMT | 211,2 | m |
| 11 | Sản xuất cửa pano gỗ kính (gỗ nhóm III) | Chương V/E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng ô thoáng ánh sáng cửa pano gỗ kính (gỗ nhóm III) | Chương V/E-HSMT | 3 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V/E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 52,88 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V/E-HSMT | 52,88 | m2 cấu kiện |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V/E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/E-HSMT | 0,0425 | m2 |
| 18 | Goòng cửa inox | Chương V/E-HSMT | 54 | cái |
| 19 | Bản lề cửa inox | Chương V/E-HSMT | 54 | cái |
| 20 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng cửa kính khuôn nhôm Xingfa (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V/E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 429,5791 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V/E-HSMT | 149,364 | m2 |
| 23 | Ốp gạch thẻ chân móng mặt trước | Chương V/E-HSMT | 8,37 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,0297 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,183 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 421,2091 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 10,5436 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 147,644 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/E-HSMT | 90,4662 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 90,4662 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x600 | Chương V/E-HSMT | 4,2925 | m2 |
| 34 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V/E-HSMT | 4,2443 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 3,5843 | m3 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V/E-HSMT | 24,9783 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/E-HSMT | 1.987,7259 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 852,6691 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấmi, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 385,5231 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 936,9357 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 1.534,2804 | m2 |
| 42 | Vệ sinh, mài lại lớp granito tam cấp cầu thang | Chương V/E-HSMT | 21,924 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V/E-HSMT | 63,2938 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 67,2938 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V/E-HSMT | 125 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 125 | m2 |
| 47 | Chống thấm mái bằng màng tự dính | Chương V/E-HSMT | 125 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V/E-HSMT | 1,2676 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 1,2676 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 1,2676 | tấn |
| 51 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V/E-HSMT | 2,8292 | 100m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/E-HSMT | 2,8292 | 100m2 |
| 53 | Gia công lan can | Chương V/E-HSMT | 0,0545 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V/E-HSMT | 0,0545 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V/E-HSMT | 0,624 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Rọ chắn rác inox | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Gia công, lắp đặt lại hệ thống chống sét mái | Chương V/E-HSMT | 5 | công |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 8,2265 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 7,2134 | 100m2 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,1848 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,7392 | 100m3/1km |
| C | Hạng mục: Nhà làm việc số 2 | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V/E-HSMT | 19,1268 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 1,7125 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V/E-HSMT | 2,7166 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V/E-HSMT | 15,24 | m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 8,0428 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 124,992 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 15,6747 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 14,014 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa trát chân tường trong các phòng tầng 1 | Chương V/E-HSMT | 84,3 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 801,2754 | m2 |
| 11 | Ốp gạch thẻ Hạ Long chân móng | Chương V/E-HSMT | 24,4673 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 776,8081 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 84,3 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V/E-HSMT | 546,814 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chương V/E-HSMT | 223,9848 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 270,2005 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 770,7988 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 262,1 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 814,5973 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/E-HSMT | 359,9342 | m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,6264 | m3 |
| 22 | Lát đá Granit màu đỏ tam cấp sảnh | Chương V/E-HSMT | 24,7104 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 359,9342 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x600 | Chương V/E-HSMT | 10,2425 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V/E-HSMT | 0,2201 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/E-HSMT | 0,2201 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V/E-HSMT | 49,68 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 64,32 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 78,255 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa kính khuôn nhôm Xingfa (Đã bao gồm phụ kiện) | Chương V/E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 31 | Gia công cửa pano gỗ kính (gỗ nhóm III) | Chương V/E-HSMT | 36,57 | m2 |
| 32 | Gia công ô ánh sáng pano gỗ kính (gỗ nhóm III) | Chương V/E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 33 | Then + khoá cửa | Chương V/E-HSMT | 14 | bộ |
| 34 | Goong cửa + bản lề | Chương V/E-HSMT | 75 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V/E-HSMT | 36,57 | m2 cấu kiện |
| 36 | Mài vệ sinh lại lớp granito tam cấp cầu thang (tính bằng 1/3 định mức AK.43210) | Chương V/E-HSMT | 63,718 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V/E-HSMT | 86,33 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 86,33 | m2 |
| 39 | Chống thấm mái bằng màng tự dính | Chương V/E-HSMT | 86,33 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V/E-HSMT | 0,7109 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,7109 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,7109 | tấn |
| 43 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V/E-HSMT | 1,7279 | 100m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/E-HSMT | 1,7279 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V/E-HSMT | 0,624 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Rọ chắn rác inox | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Gia công, lắp đặt lại hệ thống chống sét mái | Chương V/E-HSMT | 5 | công |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 4,7764 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 5,3258 | 100m2 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,4738 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 1,8952 | 100m3/1km |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông tổi thiểu 250 lít | Máy trộn bê tông tổi thiểu 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa tối thiểu 150 lít | Máy trộn vữa tối thiểu 150 lít | 1 |
| 3 | Máy hàn sắt thép | Máy hàn sắt thép | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông tối thiểu 0,75KW | Máy khoan bê tông tối thiểu 0,75KW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng chuyên chở hàng hóa tối thiểu 5 tấn | Ô tô tự đổ tải trọng chuyên chở hàng hóa tối thiểu 5 tấn | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông tổi thiểu 250 lít |
Máy trộn bê tông tổi thiểu 250 lít |
1 |
1 |
Máy trộn bê tông tổi thiểu 250 lít |
Máy trộn bê tông tổi thiểu 250 lít |
1 |
2 |
Máy trộn vữa tối thiểu 150 lít |
Máy trộn vữa tối thiểu 150 lít |
1 |
2 |
Máy trộn vữa tối thiểu 150 lít |
Máy trộn vữa tối thiểu 150 lít |
1 |
3 |
Máy hàn sắt thép |
Máy hàn sắt thép |
1 |
3 |
Máy hàn sắt thép |
Máy hàn sắt thép |
1 |
4 |
Máy khoan bê tông tối thiểu 0,75KW |
Máy khoan bê tông tối thiểu 0,75KW |
1 |
4 |
Máy khoan bê tông tối thiểu 0,75KW |
Máy khoan bê tông tối thiểu 0,75KW |
1 |
5 |
Máy cắt gạch đá |
Máy cắt gạch đá |
1 |
5 |
Máy cắt gạch đá |
Máy cắt gạch đá |
1 |
6 |
Máy đầm bàn |
Máy đầm bàn |
1 |
6 |
Máy đầm bàn |
Máy đầm bàn |
1 |
7 |
Máy đầm dùi |
Máy đầm dùi |
1 |
7 |
Máy đầm dùi |
Máy đầm dùi |
1 |
8 |
Máy đầm cóc |
Máy đầm cóc |
1 |
8 |
Máy đầm cóc |
Máy đầm cóc |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ tải trọng chuyên chở hàng hóa tối thiểu 5 tấn |
Ô tô tự đổ tải trọng chuyên chở hàng hóa tối thiểu 5 tấn |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ tải trọng chuyên chở hàng hóa tối thiểu 5 tấn |
Ô tô tự đổ tải trọng chuyên chở hàng hóa tối thiểu 5 tấn |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,56 | m3 | Chương V/E-HSMT | ||
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,696 | m3 | Chương V/E-HSMT | ||
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,352 | m3 | Chương V/E-HSMT | ||
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,338 | tấn | Chương V/E-HSMT | ||
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1781 | 100m2 | Chương V/E-HSMT | ||
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 120 | 1 cấu kiện | Chương V/E-HSMT | ||
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 20,4 | m2 | Chương V/E-HSMT | ||
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,8 | m2 | Chương V/E-HSMT | ||
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,8913 | m3 | Chương V/E-HSMT | ||
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,94 | m2 | Chương V/E-HSMT | ||
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 50,94 | m2 | Chương V/E-HSMT | ||
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,5544 | 100m3 | Chương V/E-HSMT | ||
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 177,9675 | m3 | Chương V/E-HSMT | ||
| 14 | Đánh bóng mặt sân bằng máy | 1.186,45 | m2 | Chương V/E-HSMT | ||
| 15 | Cắt khe co giãn | 298 | m | Chương V/E-HSMT | ||
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 156,32 | m2 | Chương V/E-HSMT | ||
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 79,2 | m | Chương V/E-HSMT | ||
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 132 | m | Chương V/E-HSMT | ||
| 19 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | 54 | 1lỗ | Chương V/E-HSMT | ||
| 20 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | 18 | 1lỗ | Chương V/E-HSMT | ||
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,2992 | m3 | Chương V/E-HSMT | ||
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0291 | tấn | Chương V/E-HSMT | ||
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0195 | 100m2 | Chương V/E-HSMT | ||
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 9 | 1 cấu kiện | Chương V/E-HSMT | ||
| 25 | Cầm lại má cửa sau khi tháo khuôn cửa để lắp đặt lại cửa: | 211,2 | m | Chương V/E-HSMT | ||
| 26 | Sản xuất cửa pano gỗ kính (gỗ nhóm III) | 21,8 | m2 | Chương V/E-HSMT | ||
| 27 | Sản xuất, lắp dựng ô thoáng ánh sáng cửa pano gỗ kính (gỗ nhóm III) | 3 | m2 | Chương V/E-HSMT | ||
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 28,08 | m2 | Chương V/E-HSMT | ||
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,88 | m2 | Chương V/E-HSMT | ||
| 30 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 52,88 | m2 cấu kiện | Chương V/E-HSMT | ||
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0425 | tấn | Chương V/E-HSMT | ||
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,0425 | m2 | Chương V/E-HSMT | ||
| 33 | Goòng cửa inox | 54 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 34 | Bản lề cửa inox | 54 | cái | Chương V/E-HSMT | ||
| 35 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng cửa kính khuôn nhôm Xingfa (đã bao gồm phụ kiện) | 54,72 | m2 | Chương V/E-HSMT | ||
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 429,5791 | m2 | Chương V/E-HSMT | ||
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 149,364 | m2 | Chương V/E-HSMT | ||
| 38 | Ốp gạch thẻ chân móng mặt trước | 8,37 | m2 | Chương V/E-HSMT | ||
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0297 | 100m2 | Chương V/E-HSMT | ||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0029 | tấn | Chương V/E-HSMT | ||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0234 | tấn | Chương V/E-HSMT | ||
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,183 | m3 | Chương V/E-HSMT | ||
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 421,2091 | m2 | Chương V/E-HSMT | ||
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10,5436 | m2 | Chương V/E-HSMT | ||
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 147,644 | m2 | Chương V/E-HSMT | ||
| 46 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 90,4662 | m2 | Chương V/E-HSMT | ||
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 90,4662 | m2 | Chương V/E-HSMT | ||
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x600 | 4,2925 | m2 | Chương V/E-HSMT | ||
| 49 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 4,2443 | m3 | Chương V/E-HSMT | ||
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,5843 | m3 | Chương V/E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vinh Quang như sau:
- Có quan hệ với 9 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 33,33%, Xây lắp 66,67%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 9.042.847.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 8.818.177.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,48%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Bởi nó tin chắc vào vẻ đẹp của mình, hoa hồng đòi hỏi chúng ta ghê gớm. "
Alain Meilland
Sự kiện trong nước: Từ ngày 5 đến ngày 7-9-1954 đã diễn ra Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng. Hội nghị kiểm điểm tình hình mới sau hiệp định Giơnevơ và đề ra nhiệm vụ cho toàn Đảng toàn dân ta là: "Hàn gắn những vết thương chiến tranh, phục hồi kinh tế quốc dân, giảm bớt những khó khăn về đời sống nhân dân, phát triển kinh tế một cách có kế hoạch và từng bước mở rộng việc giao lưu kinh tế giữa thành thị và thôn quê". Hội nghị nêu lên 4 đặc điểm của tình hình nước ta: 1- Từ chiến tranh chuyển sang hòa bình 2- Nước ta tạm thời chia làm hai miền 3- Từ nông thôn chuyển vào thành thị 4- Từ phân tán chuyển đến tập trung.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Vinh Quang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Vinh Quang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.