Thông báo mời thầu

THi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 16:52 18/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà làm việc và hạng mục phụ trợ trụ sở UBND xã Vinh Quang
Gói thầu
THi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nhà làm việc và hạng mục phụ trợ trụ sở UBND xã Vinh Quang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
16:00 28/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:38 18/07/2022
đến
16:00 28/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 28/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/07/2022 (26/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vinh Quang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: THi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Sửa chữa nhà làm việc và hạng mục phụ trợ trụ sở UBND xã Vinh Quang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vinh Quang , địa chỉ: Cụm 3 thôn Thượng Điện, xã Vinh Quang, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vinh Quang (Địa chỉ: Xã Vinh Quang, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn, đầu tư và xây dựng Vĩnh Hải (Địa chỉ: Số 218 khu phố 3/2, Thị trấn Vĩnh Bảo, Huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng). + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo, số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng An Hưng (Địa chỉ: Số 47 lô 22 Lê Hồng Phong, P. Đông Khê, Q. Ngô Quyền, TP. Hải Phòng). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại và dịch vụ hàng hải An Hải Bình (Địa chỉ: số 16/4/258 Đà Nẵng, Ngô Quyền, Hải Phòng)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vinh Quang , địa chỉ: Cụm 3 thôn Thượng Điện, xã Vinh Quang, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vinh Quang (Địa chỉ: Xã Vinh Quang, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Phụ lục điều chỉnh hợp đồng tương tự (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng, kèm theo đó là Thông báo chấp thuận nghiệm thu của Cơ quan chuyên môn về xây dựng có thẩm quyền sau khi thực hiện kiểm tra nghiệm thu (nếu công trình thuộc trường hợp cần phải kiểm tra nghiệm thu theo quy định); Xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (trường hợp chưa hoàn thành, đang thực hiện) hoặc tài liệu tương tự từ Bên giao thầu; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 12. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 13. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vinh Quang (Địa chỉ: Xã Vinh Quang, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vinh Quang (Địa chỉ: Xã Vinh Quang, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận kế toán tài chính – Ủy ban nhân dân xã Vinh Quang (Địa chỉ: Xã Vinh Quang, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1+ Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2Kỹ thuật trực tiếp thi công1+ Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)33
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1+ Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã từng làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự (Nhà thầu có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: Sân bê tông
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT4,56m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT3,696m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT2,352m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V/E-HSMT0,338tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/E-HSMT0,1781100m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V/E-HSMT1201 cấu kiện
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT20,4m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT46,8m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT3,8913m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT50,94m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V/E-HSMT50,94m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V/E-HSMT2,5544100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT177,9675m3
14Đánh bóng mặt sân bằng máyChương V/E-HSMT1.186,45m2
15Cắt khe co giãnChương V/E-HSMT298m
BHạng mục: Nhà làm việc số 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT156,32m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V/E-HSMT79,2m
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V/E-HSMT132m
4Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chương V/E-HSMT541lỗ
5Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chương V/E-HSMT181lỗ
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,2992m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V/E-HSMT0,0291tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/E-HSMT0,0195100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V/E-HSMT91 cấu kiện
10Cầm lại má cửa sau khi tháo khuôn cửa để lắp đặt lại cửa:Chương V/E-HSMT211,2m
11Sản xuất cửa pano gỗ kính (gỗ nhóm III)Chương V/E-HSMT21,8m2
12Sản xuất, lắp dựng ô thoáng ánh sáng cửa pano gỗ kính (gỗ nhóm III)Chương V/E-HSMT3m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V/E-HSMT28,08m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT52,88m2
15Lắp dựng cửa không có khuônChương V/E-HSMT52,88m2 cấu kiện
16Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V/E-HSMT0,0425tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửaChương V/E-HSMT0,0425m2
18Goòng cửa inoxChương V/E-HSMT54cái
19Bản lề cửa inoxChương V/E-HSMT54cái
20Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng cửa kính khuôn nhôm Xingfa (đã bao gồm phụ kiện)Chương V/E-HSMT54,72m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V/E-HSMT429,5791m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V/E-HSMT149,364m2
23Ốp gạch thẻ chân móng mặt trướcChương V/E-HSMT8,37m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT0,0297100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0029tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,0234tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/E-HSMT0,183m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT421,2091m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT10,5436m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT147,644m2
31Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/E-HSMT90,4662m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT90,4662m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x600Chương V/E-HSMT4,2925m2
34Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V/E-HSMT4,2443m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/E-HSMT3,5843m3
36Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V/E-HSMT24,9783m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V/E-HSMT1.987,7259m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V/E-HSMT852,6691m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấmi, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT385,5231m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V/E-HSMT936,9357m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V/E-HSMT1.534,2804m2
42Vệ sinh, mài lại lớp granito tam cấp cầu thangChương V/E-HSMT21,924m2
43Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V/E-HSMT63,2938m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT67,2938m2
45Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V/E-HSMT125m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT125m2
47Chống thấm mái bằng màng tự dínhChương V/E-HSMT125m2
48Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V/E-HSMT1,2676tấn
49Gia công xà gồ thépChương V/E-HSMT1,2676tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V/E-HSMT1,2676tấn
51Tháo tấm lợp tônChương V/E-HSMT2,8292100m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V/E-HSMT2,8292100m2
53Gia công lan canChương V/E-HSMT0,0545tấn
54Lắp dựng lan can sắtChương V/E-HSMT0,0545m2
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V/E-HSMT0,624100m
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmChương V/E-HSMT8cái
57Rọ chắn rác inoxChương V/E-HSMT8cái
58Gia công, lắp đặt lại hệ thống chống sét máiChương V/E-HSMT5công
59Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/E-HSMT8,2265100m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/E-HSMT7,2134100m2
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,1848100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,7392100m3/1km
CHạng mục: Nhà làm việc số 2
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V/E-HSMT19,1268m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/E-HSMT1,7125m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V/E-HSMT2,7166m3
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V/E-HSMT15,24m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT8,0428m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT124,992m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT15,6747m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT14,014m2
9Phá dỡ lớp vữa trát chân tường trong các phòng tầng 1Chương V/E-HSMT84,3m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V/E-HSMT801,2754m2
11Ốp gạch thẻ Hạ Long chân móngChương V/E-HSMT24,4673m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT776,8081m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT84,3m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V/E-HSMT546,814m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàChương V/E-HSMT223,9848m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàChương V/E-HSMT270,2005m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT770,7988m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT262,1m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT814,5973m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/E-HSMT359,9342m2
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/E-HSMT0,6264m3
22Lát đá Granit màu đỏ tam cấp sảnhChương V/E-HSMT24,7104m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT359,9342m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x600Chương V/E-HSMT10,2425m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V/E-HSMT0,2201tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửaChương V/E-HSMT0,2201m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V/E-HSMT49,68m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT64,32m2
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/E-HSMT78,255m2
30Sản xuất cửa kính khuôn nhôm Xingfa (Đã bao gồm phụ kiện)Chương V/E-HSMT46,8m2
31Gia công cửa pano gỗ kính (gỗ nhóm III)Chương V/E-HSMT36,57m2
32Gia công ô ánh sáng pano gỗ kính (gỗ nhóm III)Chương V/E-HSMT4,8m2
33Then + khoá cửaChương V/E-HSMT14bộ
34Goong cửa + bản lềChương V/E-HSMT75bộ
35Lắp dựng cửa không có khuônChương V/E-HSMT36,57m2 cấu kiện
36Mài vệ sinh lại lớp granito tam cấp cầu thang (tính bằng 1/3 định mức AK.43210)Chương V/E-HSMT63,718m2
37Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V/E-HSMT86,33m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT86,33m2
39Chống thấm mái bằng màng tự dínhChương V/E-HSMT86,33m2
40Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V/E-HSMT0,7109tấn
41Gia công xà gồ thépChương V/E-HSMT0,7109tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V/E-HSMT0,7109tấn
43Tháo tấm lợp tônChương V/E-HSMT1,7279100m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V/E-HSMT1,7279100m2
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V/E-HSMT0,624100m
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmChương V/E-HSMT8cái
47Rọ chắn rác inoxChương V/E-HSMT8cái
48Gia công, lắp đặt lại hệ thống chống sét máiChương V/E-HSMT5công
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/E-HSMT4,7764100m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/E-HSMT5,3258100m2
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,4738100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT1,8952100m3/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông tổi thiểu 250 lítMáy trộn bê tông tổi thiểu 250 lít1
2Máy trộn vữa tối thiểu 150 lítMáy trộn vữa tối thiểu 150 lít1
3Máy hàn sắt thépMáy hàn sắt thép1
4Máy khoan bê tông tối thiểu 0,75KWMáy khoan bê tông tối thiểu 0,75KW1
5Máy cắt gạch đáMáy cắt gạch đá1
6Máy đầm bànMáy đầm bàn1
7Máy đầm dùiMáy đầm dùi1
8Máy đầm cócMáy đầm cóc1
9Ô tô tự đổ tải trọng chuyên chở hàng hóa tối thiểu 5 tấnÔ tô tự đổ tải trọng chuyên chở hàng hóa tối thiểu 5 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông tổi thiểu 250 lít
Máy trộn bê tông tổi thiểu 250 lít
1
1
Máy trộn bê tông tổi thiểu 250 lít
Máy trộn bê tông tổi thiểu 250 lít
1
2
Máy trộn vữa tối thiểu 150 lít
Máy trộn vữa tối thiểu 150 lít
1
2
Máy trộn vữa tối thiểu 150 lít
Máy trộn vữa tối thiểu 150 lít
1
3
Máy hàn sắt thép
Máy hàn sắt thép
1
3
Máy hàn sắt thép
Máy hàn sắt thép
1
4
Máy khoan bê tông tối thiểu 0,75KW
Máy khoan bê tông tối thiểu 0,75KW
1
4
Máy khoan bê tông tối thiểu 0,75KW
Máy khoan bê tông tối thiểu 0,75KW
1
5
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá
1
5
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá
1
6
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
1
6
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
1
7
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
1
7
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
1
8
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
1
8
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
1
9
Ô tô tự đổ tải trọng chuyên chở hàng hóa tối thiểu 5 tấn
Ô tô tự đổ tải trọng chuyên chở hàng hóa tối thiểu 5 tấn
1
9
Ô tô tự đổ tải trọng chuyên chở hàng hóa tối thiểu 5 tấn
Ô tô tự đổ tải trọng chuyên chở hàng hóa tối thiểu 5 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
4,56 m3 Chương V/E-HSMT
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
3,696 m3 Chương V/E-HSMT
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
2,352 m3 Chương V/E-HSMT
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,338 tấn Chương V/E-HSMT
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,1781 100m2 Chương V/E-HSMT
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
120 1 cấu kiện Chương V/E-HSMT
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75
20,4 m2 Chương V/E-HSMT
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
46,8 m2 Chương V/E-HSMT
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
3,8913 m3 Chương V/E-HSMT
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
50,94 m2 Chương V/E-HSMT
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
50,94 m2 Chương V/E-HSMT
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
2,5544 100m3 Chương V/E-HSMT
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200
177,9675 m3 Chương V/E-HSMT
14 Đánh bóng mặt sân bằng máy
1.186,45 m2 Chương V/E-HSMT
15 Cắt khe co giãn
298 m Chương V/E-HSMT
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
156,32 m2 Chương V/E-HSMT
17 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
79,2 m Chương V/E-HSMT
18 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép
132 m Chương V/E-HSMT
19 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường
54 1lỗ Chương V/E-HSMT
20 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường
18 1lỗ Chương V/E-HSMT
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
0,2992 m3 Chương V/E-HSMT
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,0291 tấn Chương V/E-HSMT
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,0195 100m2 Chương V/E-HSMT
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
9 1 cấu kiện Chương V/E-HSMT
25 Cầm lại má cửa sau khi tháo khuôn cửa để lắp đặt lại cửa:
211,2 m Chương V/E-HSMT
26 Sản xuất cửa pano gỗ kính (gỗ nhóm III)
21,8 m2 Chương V/E-HSMT
27 Sản xuất, lắp dựng ô thoáng ánh sáng cửa pano gỗ kính (gỗ nhóm III)
3 m2 Chương V/E-HSMT
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ
28,08 m2 Chương V/E-HSMT
29 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
52,88 m2 Chương V/E-HSMT
30 Lắp dựng cửa không có khuôn
52,88 m2 cấu kiện Chương V/E-HSMT
31 Gia công cửa sắt, hoa sắt
0,0425 tấn Chương V/E-HSMT
32 Lắp dựng hoa sắt cửa
0,0425 m2 Chương V/E-HSMT
33 Goòng cửa inox
54 cái Chương V/E-HSMT
34 Bản lề cửa inox
54 cái Chương V/E-HSMT
35 Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng cửa kính khuôn nhôm Xingfa (đã bao gồm phụ kiện)
54,72 m2 Chương V/E-HSMT
36 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà
429,5791 m2 Chương V/E-HSMT
37 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà
149,364 m2 Chương V/E-HSMT
38 Ốp gạch thẻ chân móng mặt trước
8,37 m2 Chương V/E-HSMT
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,0297 100m2 Chương V/E-HSMT
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0029 tấn Chương V/E-HSMT
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0234 tấn Chương V/E-HSMT
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
0,183 m3 Chương V/E-HSMT
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
421,2091 m2 Chương V/E-HSMT
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
10,5436 m2 Chương V/E-HSMT
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75
147,644 m2 Chương V/E-HSMT
46 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
90,4662 m2 Chương V/E-HSMT
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75
90,4662 m2 Chương V/E-HSMT
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x600
4,2925 m2 Chương V/E-HSMT
49 Phá dỡ móng các loại, móng gạch
4,2443 m3 Chương V/E-HSMT
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao
3,5843 m3 Chương V/E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vinh Quang như sau:

  • Có quan hệ với 9 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 33,33%, Xây lắp 66,67%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 9.042.847.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 8.818.177.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,48%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "THi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "THi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 99

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây