Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 12:15 30/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng trụ sở tiếp công dân huyện Krông Ana
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng trụ sở tiếp công dân huyện Krông Ana
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:00 05/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:05 25/07/2022
đến
08:00 05/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 05/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/08/2022 (02/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Xây dựng trụ sở tiếp công dân huyện Krông Ana
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Krông Ana;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Krông Ana; Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
365 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.349.934.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.069.986.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. - Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. - Quyết định phê duyệt báo cáo kinh kế - kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.496.636.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự)1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).55
2Cán bộ kỹ thuật(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự)1- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
3Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động1- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).33
4Công nhân kỹ thuật10- Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATRỤ SỞ TIẾP CÔNG DÂN
1San dọn mặt bằng thi côngChương 5, E-HSMT7,0402100m2
2Đào, san đất mặt, đất mùn đi đổ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,704100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,704100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,704100m3
5Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT2,8161100m3
6Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT2,8161100m3
7Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT2,8161100m3
8San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5, E-HSMT2,8161100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT1,1169100m3
10Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT15,4555m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,199m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT19,09m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,378100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0719tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,9057tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,212m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,3591100m2
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT16,64m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT10,4407m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,2343tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,8952tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT1,0731100m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT1,6781100m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,3394100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,3394100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT0,3394100m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT10,092m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT1,7464100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,2413tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT2,5855tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT26,5403m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT3,3385100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,7551tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT5,7517tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1476tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,3624m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thangChương 5, E-HSMT0,1362100m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT24,8478m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn sànChương 5, E-HSMT2,962100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT3,5957tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,1937tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT9,8795m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT1,1703100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3337tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT1,0999tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT15,8902m3
47Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT100,0257m3
48Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT129,3351m2
49Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT223,784m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT204,03m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT109,595m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT220,284m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT565,656m2
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT392,3285m2
55Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 VXM M50Chương 5, E-HSMT116,4m2
56Công tác ốp gạch vào tường, bồn hoa, KT 60x240, VXM M50Chương 5, E-HSMT17,895m2
57Bả bằng bột bả vào tường (02 lần)Chương 5, E-HSMT957,9845m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (02 lần)Chương 5, E-HSMT887,0281m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT833,1211m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.011,8915m2
61Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT44,77m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT58,636m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT103,406m2
64Gia công - Lắp dựng cửa đi windown, 2 cánh mởChương 5, E-HSMT45,36m2
65Gia công - Lắp dựng cửa đi windown, 1 cánh mởChương 5, E-HSMT16,51m2
66Gia công - Lắp dựng cửa sổ windown, 1 cánh mở lậtChương 5, E-HSMT3,6m2
67Gia công - Lắp dựng cửa sổ windown, 2 cánh trượtChương 5, E-HSMT34,58m2
68Gia công - Lắp dựng cửa vách kínhChương 5, E-HSMT6,72m2
69Gia công hoa sắt cửaChương 5, E-HSMT0,1931tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5, E-HSMT34,58m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT13,2954m2
72Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương 5, E-HSMT1,8365tấn
73Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,8365tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuôngChương 5, E-HSMT3,0155100m2
75Thi công trần tôn lạnhChương 5, E-HSMT191,76m2
76Nẹp trần nhômChương 5, E-HSMT267,2m
77Gia công lan can, cầu thang lam trang trí thép mạ kẽmChương 5, E-HSMT1,0627tấn
78Lắp dựng lan can, lam trang tríChương 5, E-HSMT71,775m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT109,142m2
80Gia công tấm bản liên kết lam trang trí, lan canChương 5, E-HSMT0,1728tấn
81Bu lông M6x80Chương 5, E-HSMT290Bộ
82Bê tông đá đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT19,369m3
83Lát nền, sàn, tiết diện gạch lát 600x600, VXM M50Chương 5, E-HSMT409,923m2
84Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 nhám, VXM M50Chương 5, E-HSMT36,88m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT127,6m
86Đắp phào kép, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT76,6m
87Tay vịn thép innox D60x1,4Chương 5, E-HSMT2,7m
88Đào đất đường tiếp địa, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT16m3
89Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương 5, E-HSMT25m
90Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmChương 5, E-HSMT32m
91Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmChương 5, E-HSMT15m
92Gia công và đóng cọc chống sétChương 5, E-HSMT8cọc
93Gia công kim thu sétChương 5, E-HSMT7cái
94Lắp đặt kim thu sétChương 5, E-HSMT7cái
95Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,95Chương 5, E-HSMT0,16100m3
96Lắp đặt bình khí CO2Chương 5, E-HSMT2bình
97Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Chương 5, E-HSMT2bình
98Lắp đặt bảng tiêu lệnhChương 5, E-HSMT2cái
99Lắp đặt tủ đựng PCCCChương 5, E-HSMT2tủ
100Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 75AChương 5, E-HSMT2cái
101Lắp đặt aptomat loại 1 pha, Chương 5, E-HSMT12cái
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT6cái
103Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT12cái
104Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT2cái
105Lắp đặt ổ cắm baChương 5, E-HSMT21cái
106Lắp đặt quạt đảo trục (bao gồm phụ kiện)Chương 5, E-HSMT12cái
107Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trầnChương 5, E-HSMT26bộ
108Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, 36WChương 5, E-HSMT24bộ
109Lắp đặt các loại đèn Led dài 0,6m, 18WChương 5, E-HSMT4bộ
110Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2, dây nhômChương 5, E-HSMT80m
111Lắp đặt dây đôi, loại dây 10mm2, dây đồngChương 5, E-HSMT10m
112Lắp đặt dây đôi, loại dây 06mm2, dây đồngChương 5, E-HSMT72m
113Lắp đặt dây đôi, loại dây 2,5mm2, dây đồngChương 5, E-HSMT170m
114Lắp đặt dây đôi, loại dây 1,5mm2, dây đồngChương 5, E-HSMT320m
115Lắp đặt ống ruột mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D21mmChương 5, E-HSMT380m
116Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứChương 5, E-HSMT1sứ
117Tủ điện 4 đườngChương 5, E-HSMT2cái
118Lắp đặt bảng điệnChương 5, E-HSMT38bảng
119Lắp đặt ống nhựa D90Chương 5, E-HSMT1,377100m
120Lắp đặt ống nhựa D27Chương 5, E-HSMT0,024100m
121Lắp đặt ống nhựa D34Chương 5, E-HSMT0,084100m
122Lắp đặt ống nhựa D60Chương 5, E-HSMT0,081100m
123Lắp đặt cút nhựa D90Chương 5, E-HSMT54cái
124Lắp đặt Cầu chắn rác D90Chương 5, E-HSMT18cái
125Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D34Chương 5, E-HSMT0,85100m
126Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D27Chương 5, E-HSMT0,62100m
127Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D90Chương 5, E-HSMT0,55100m
128Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D114Chương 5, E-HSMT0,48100m
129Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D34Chương 5, E-HSMT12cái
130Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D27Chương 5, E-HSMT16cái
131Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D90Chương 5, E-HSMT9cái
132Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D114Chương 5, E-HSMT13cái
133Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D34Chương 5, E-HSMT12cái
134Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D27Chương 5, E-HSMT18cái
135Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D90Chương 5, E-HSMT12cái
136Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D114Chương 5, E-HSMT18cái
137Lắp đặt van một chiều, D34Chương 5, E-HSMT2cái
138Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương 5, E-HSMT1bể
139Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương 5, E-HSMT12cái
140Lắp đặt chậu xí bệtChương 5, E-HSMT8bộ
141Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5, E-HSMT8cái
142Lắp đặt lavaboChương 5, E-HSMT7bộ
143Lắp đặt gương soi loại lớnChương 5, E-HSMT7cái
144Lắp đặt kệ kínhChương 5, E-HSMT7cái
145Lắp đặt hộp đựng giấyChương 5, E-HSMT8cái
146Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT7bộ
147Keo dán ốngChương 5, E-HSMT5ống
148vòi nước D34Chương 5, E-HSMT7bộ
149Đào đất móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT22,1781m3
150Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT1,049m3
151Xây tường thẳng gạch XM CL(8x8x18) cm, chiều cao Chương 5, E-HSMT5,3879m3
152Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT27,96m2
153Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT27,96m2
154Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT0,7852m3
155Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnChương 5, E-HSMT0,07tấn
156Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D800Chương 5, E-HSMT2đoạn ống
157Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương 5, E-HSMT0,2512m3
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5, E-HSMT10cấu kiện
BNHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT8,736m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT0,672m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương 5, E-HSMT2,262m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT5,802m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT0,1088100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0109tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1207tấn
8Gia công cột bằng thép mạ kẽmChương 5, E-HSMT0,3734tấn
9Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương 5, E-HSMT0,2991tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT0,2991tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT39,0554m2
12Lắp dựng cột thépChương 5, E-HSMT0,3734tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuôngChương 5, E-HSMT0,8085100m2
14Bu lông M20x500Chương 5, E-HSMT16cái
15Máng thoát nước bằng InoxChương 5, E-HSMT14,7m
16Lắp đặt ống nhựa, D60Chương 5, E-HSMT0,216100m
17Lắp đặt cút nhựa, D60Chương 5, E-HSMT4cái
18Qủa cầu chắn rácChương 5, E-HSMT4cái
19Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT7,038m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT4,347m3
CCỔNG HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng trụ bằng máy đào Chương 5, E-HSMT0,4681100m3
2Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT7,5609m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT5,3032m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,2873100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,2122tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3152tấn
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT18,5268m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT5,7947m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,6698100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5243tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1117tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,3275tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT3,688m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,7376100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT14,418m3
16Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT3,7851m3
17Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT382,2706m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT53,6584m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT62,535m2
20Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT224,56m2
21Bả bằng bột bả vào tường 02 lầnChương 5, E-HSMT187,1228m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 02 lầnChương 5, E-HSMT101,8544m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT288,9772m2
24Gia công hàng rào song sắtChương 5, E-HSMT31,98m2
25Gia công cửa song sắtChương 5, E-HSMT9,4m2
26Lắp dựng hàng rào song sắt, cổng sắtChương 5, E-HSMT41,38m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT82,76m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT7,9m
29Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D90Chương 5, E-HSMT0,01100m
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương 5, E-HSMT19,184m2
31Công tác ốp gạch vào tường KT 60x240Chương 5, E-HSMT2,827m2
32Đào đất móng băng, rộng Chương 5, E-HSMT15,54m3
33Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT2,59m3
34Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương 5, E-HSMT1,7248m3
35Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT18,5m2
36Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT40,06m2
37Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT40,06m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,715m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,0833100m2
40Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT3,6512100kg
41Gia công thép hình tấm đanChương 5, E-HSMT0,1192tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT5,2537m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5, E-HSMT37cấu kiện
44Bản lề bạc đạnChương 5, E-HSMT4bộ
45Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT31,0504m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT31,0504m3
47Lát nền, sàn, tiết diện gạch Terazzo 400x400Chương 5, E-HSMT250,52m2
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,1158100m3
49Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương 5, E-HSMT1,287m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,9305m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT2,7885m3
52Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,9305m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5, E-HSMT15cấu kiện
54Ván khuôn gỗ mương, cốngChương 5, E-HSMT0,4477100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đáy, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,396tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy hàn 23 kwThiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
2Cần trục ô tô ≥ 6TNhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
3Máy cắt, uốn cốt thép 5 kWThiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
4Máy cắt gạch đá 1.7 kwThiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
5Máy đầm dùi 1,5 kWThiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
6Máy đầm bàn 1 kWThiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
7Máy trộn bê tông 250 lítThiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
8Tời điện, sức nâng 0.8TThiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
9Ô tô tự đổ ≥ 7TNhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
10Máy đầm cóc 70kgThiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy hàn 23 kw
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
2
2
Cần trục ô tô ≥ 6T
Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
1
3
Máy cắt, uốn cốt thép 5 kW
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
2
4
Máy cắt gạch đá 1.7 kw
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
2
5
Máy đầm dùi 1,5 kW
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
2
6
Máy đầm bàn 1 kW
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
2
7
Máy trộn bê tông 250 lít
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
2
8
Tời điện, sức nâng 0.8T
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
1
9
Ô tô tự đổ ≥ 7T
Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; Có giấy chứng nhận đăng kiểm (còn hiệu lực); (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
2
10
Máy đầm cóc 70kg
Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 San dọn mặt bằng thi công
7,0402 100m2 Chương 5, E-HSMT
2 Đào, san đất mặt, đất mùn đi đổ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III
0,704 100m3 Chương 5, E-HSMT
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
0,704 100m3 Chương 5, E-HSMT
4 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi
0,704 100m3 Chương 5, E-HSMT
5 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
2,8161 100m3 Chương 5, E-HSMT
6 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
2,8161 100m3 Chương 5, E-HSMT
7 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi
2,8161 100m3 Chương 5, E-HSMT
8 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98
2,8161 100m3 Chương 5, E-HSMT
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,1169 100m3 Chương 5, E-HSMT
10 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50
15,4555 m3 Chương 5, E-HSMT
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200
1,199 m3 Chương 5, E-HSMT
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
19,09 m3 Chương 5, E-HSMT
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,378 100m2 Chương 5, E-HSMT
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,0719 tấn Chương 5, E-HSMT
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,9057 tấn Chương 5, E-HSMT
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
4,212 m3 Chương 5, E-HSMT
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,3591 100m2 Chương 5, E-HSMT
18 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày
16,64 m3 Chương 5, E-HSMT
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200
10,4407 m3 Chương 5, E-HSMT
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,2343 tấn Chương 5, E-HSMT
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,8952 tấn Chương 5, E-HSMT
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
1,0731 100m2 Chương 5, E-HSMT
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,6781 100m3 Chương 5, E-HSMT
24 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
0,3394 100m3 Chương 5, E-HSMT
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
0,3394 100m3 Chương 5, E-HSMT
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi
0,3394 100m3 Chương 5, E-HSMT
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
10,092 m3 Chương 5, E-HSMT
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
1,7464 100m2 Chương 5, E-HSMT
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,2413 tấn Chương 5, E-HSMT
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
2,5855 tấn Chương 5, E-HSMT
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200
26,5403 m3 Chương 5, E-HSMT
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
3,3385 100m2 Chương 5, E-HSMT
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,7551 tấn Chương 5, E-HSMT
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
5,7517 tấn Chương 5, E-HSMT
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,1476 tấn Chương 5, E-HSMT
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200
1,3624 m3 Chương 5, E-HSMT
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang
0,1362 100m2 Chương 5, E-HSMT
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200
24,8478 m3 Chương 5, E-HSMT
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn
2,962 100m2 Chương 5, E-HSMT
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép
3,5957 tấn Chương 5, E-HSMT
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,1937 tấn Chương 5, E-HSMT
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200
9,8795 m3 Chương 5, E-HSMT
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,1703 100m2 Chương 5, E-HSMT
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,3337 tấn Chương 5, E-HSMT
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
1,0999 tấn Chương 5, E-HSMT
46 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày
15,8902 m3 Chương 5, E-HSMT
47 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày
100,0257 m3 Chương 5, E-HSMT
48 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75
129,3351 m2 Chương 5, E-HSMT
49 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75
223,784 m2 Chương 5, E-HSMT
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
204,03 m2 Chương 5, E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 40

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây