Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:35 04/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa đường Tôn Đức Thắng, phường Nghĩa Thành, thành phố Gia Nghĩa
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa đường Tôn Đức Thắng, phường Nghĩa Thành, thành phố Gia Nghĩa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu (từ nguồn Trung ương hỗ trợ kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2022) tối đa 4 tỷ đồng, phần còn lại ngân sách thành phố đảm bảo.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 14/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:24 04/08/2022
đến
10:00 14/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 14/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/08/2022 (12/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Cường Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Sửa chữa đường Tôn Đức Thắng, phường Nghĩa Thành, thành phố Gia Nghĩa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu (từ nguồn Trung ương hỗ trợ kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2022) tối đa 4 tỷ đồng, phần còn lại ngân sách thành phố đảm bảo.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Cường Đắk Nông , địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Phú, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Quốc Cường Đăk Nông.- Địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0918294639; Email: [email protected] - Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa. Địa chỉ: Số 02, Phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Số điện thoại: 02613.3544125.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 48; địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông - Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa; Địa chỉ: Số 02, Phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Số điện thoại: 02613.3544125 - Tên tổ chức Tư vấn lập, E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Quốc Cường Đăk Nông; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0918294639; Email: [email protected] -Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng L.T.T; Địa chỉ: Số 22, Tdp4, đường Trần Khánh Dư, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại/Fax: 0261.3546462. Email: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Cường Đắk Nông , địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Phú, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Quốc Cường Đăk Nông.- Địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0918294639; Email: [email protected] - Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa. Địa chỉ: Số 02, Phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Số điện thoại: 02613.3544125.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh: (Bản gốc Scan hoặc bản photo công chứng theo quy định); - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng (Bản scan từ bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có chức năng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết 30/12/2021. - Hợp đồng tương tự: Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành trên 80%; các tài liệu phải được scan từ bản gốc, hoặc bản photo công chứng theo quy định. - Văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu tại Chương IV, E-HSMT (Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động, Bằng cấp; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh, đính kèm biên bản nghiệm thu theo quy định đối với nhân sự chủ chốt. - Các tài liệu về máy móc, thiết bị phục vụ gói thầu: + Đối với ôtô tự đổ, ôtô chuyên dùng các loại: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy kiểm định. + Đối với Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, máy lu: Phải có Giấy kiểm định hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng + Đối với các loại thiết bị khác: Phải có Hoá đơn mua bán. (Tất cả các tài liệu trên là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Quốc Cường Đăk Nông.- Địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0918294639; Email: [email protected] - Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa. Địa chỉ: Số 02, Phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Số điện thoại: 02613.3544125.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Gia Nghĩa; Địa chỉ: Số 02, Phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 02613.543112.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cán bộ chuyên môn thuộc phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa; Địa chỉ: Phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; Số điện thoại: 0988519912

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.002.564.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.000.512.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.667.863.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.335.726.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông Hạng III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 03 năm hoặc Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, kèm theo bản Scan CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt).53
2Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường1- Số lượng:+ 01 nhân sự, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 03 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, kèm theo bản Scan CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt).53
3Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán1- Số lượng: 01 cán bộ, trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng (Quyết định phân công nhiệm vụ, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã ký giữa các bên, kèm theo bản Scan CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt).32
4Công nhân lao động10Số lượng ≥ 10 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu (vận hành máy móc, giao thông, cấp thoát nước...); kèm theo bản Scan CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự chủ chốt.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AMẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT101,4476100 m2
2Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TTheo quy định tại Chương V, E-HSMT7,3042100 tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo quy định tại Chương V, E-HSMT7,3042100 tấn
4Bù vênh mặt đường nhựa cũ bằng bê tông nhựa C19, chiều dày trung bình 3cmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT101,4476100 m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT170,1511100 m2
6Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TTheo quy định tại Chương V, E-HSMT16,3345100 tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo quy định tại Chương V, E-HSMT16,3345100 tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT170,1511100m2
BCỬA THU NƯỚC
1Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3Theo quy định tại Chương V, E-HSMT5,6161m3
2Đá dăm đệm móngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,936m3
3Cốt thép khung bao cửa thu bằng thép V4Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,1711tấn
4Ván khuôn cửa thu nướcTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,3492100 m2
5Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M250Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3,72m3
6Lắp đặt lưới chắn rác Composite, tải trọng >40TTheo quy định tại Chương V, E-HSMT15tấm
CAN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch 3.1a - vạch căn lề đường)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT575,142m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (vạch 7.3 - Vạch dành cho người đi bộ)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT246m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (vạch giảm tốc - màu vàng)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT36m2
4Sơn dải phân cách, sơn trắng đỏ bằng sơn phản quang cho bê tông xi măng, sơn 03 lớpTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1.290,3525m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch 2.1 - vach phân chia làn đường cùng chiều)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT100,4198m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch 7.6 - Vạch chỉ dẫn sắp đến vạch đi bộ qua đường)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT16,308m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch 9.3 - Vach mũi tên chỉ hướng )Theo quy định tại Chương V, E-HSMT15,72m2
8Đào đất móng cột biển báoTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,51m3
9Đá dăm đệm móng biển báoTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,25m3
10Bê tông móng cột biển báo đá 2x4 M150Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1,25m3
11Biển báo tam giác A70Theo quy định tại Chương V, E-HSMT10cái
12Trụ đỡ biển báo D80Theo quy định tại Chương V, E-HSMT10trụ
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giácTheo quy định tại Chương V, E-HSMT10cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keoMáy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
2Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 TMáy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
3Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 TMáy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
4Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/hMáy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
5Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CVMáy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
6Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CVMáy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
7Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lítMáy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
8Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 TMáy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)2
9Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 TMáy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
10Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10AMáy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
2
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
3
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
4
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
5
Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
6
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
7
Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
8
Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
2
9
Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 T
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1
10
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2
101,4476 100 m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
2 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T
7,3042 100 tấn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
3 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T
7,3042 100 tấn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
4 Bù vênh mặt đường nhựa cũ bằng bê tông nhựa C19, chiều dày trung bình 3cm
101,4476 100 m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2
170,1511 100 m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
6 Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T
16,3345 100 tấn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
7 Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T
16,3345 100 tấn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm
170,1511 100m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
9 Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3
5,616 1m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
10 Đá dăm đệm móng
0,936 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
11 Cốt thép khung bao cửa thu bằng thép V4
0,1711 tấn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
12 Ván khuôn cửa thu nước
0,3492 100 m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
13 Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M250
3,72 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
14 Lắp đặt lưới chắn rác Composite, tải trọng >40T
15 tấm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch 3.1a - vạch căn lề đường)
575,142 m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (vạch 7.3 - Vạch dành cho người đi bộ)
246 m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (vạch giảm tốc - màu vàng)
36 m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
18 Sơn dải phân cách, sơn trắng đỏ bằng sơn phản quang cho bê tông xi măng, sơn 03 lớp
1.290,3525 m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch 2.1 - vach phân chia làn đường cùng chiều)
100,4198 m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch 7.6 - Vạch chỉ dẫn sắp đến vạch đi bộ qua đường)
16,308 m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch 9.3 - Vach mũi tên chỉ hướng )
15,72 m2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
22 Đào đất móng cột biển báo
1,5 1m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
23 Đá dăm đệm móng biển báo
0,25 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
24 Bê tông móng cột biển báo đá 2x4 M150
1,25 m3 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
25 Biển báo tam giác A70
10 cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
26 Trụ đỡ biển báo D80
10 trụ Theo quy định tại Chương V, E-HSMT
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác
10 cái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH QUỐC CƯỜNG ĐẮK NÔNG như sau:

  • Có quan hệ với 96 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,64 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 36,84%, Xây lắp 49,47%, Tư vấn 5,26%, Phi tư vấn 8,43%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 159.943.185.121 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 157.836.035.463 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,32%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 68

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây