Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 10:01 08/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc UBND xã Lang Sơn, huyện Hạ Hòa
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch tổ chức lựa chọn nhà thầu các gói thầu xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc UBND xã Lang Sơn, huyện Hạ Hòa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:00 18/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:53 08/08/2022
đến
14:00 18/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 18/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/08/2022 (16/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Lang Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc UBND xã Lang Sơn, huyện Hạ Hòa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Lang Sơn , địa chỉ: Khu 3, xã Lang Sơn, huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Lang Sơn Địa chỉ: xã Lang Sơn, huyện Hạ Hòa, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0972.765.718
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng TST Phú Thọ - Địa chỉ: Khu 3, Hương Trầm, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khánh Đức- Địa chỉ: Khu 3, thôn Nỗ Lực, xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Lang Sơn , địa chỉ: Khu 3, xã Lang Sơn, huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Lang Sơn Địa chỉ: xã Lang Sơn, huyện Hạ Hòa, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0972.765.718

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Bằng cấp, chứng chỉ các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu Mẫu số 04A của E-HSMT này. - Đăng ký hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo yêu cầu Mẫu số 04B của E-HSMT này. (Các tài liệu trên phải scan từ bản gốc hoặc bản photo chứng thực).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Lang Sơn Địa chỉ: xã Lang Sơn, huyện Hạ Hòa, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0972.765.718
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa. + Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban tài chính xã Lang Sơn. + Địa chỉ: xã Lang Sơn, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 0973.744.565
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban tài chính xã Lang Sơn. + Địa chỉ: xã Lang Sơn, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 0973.744.565

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.200.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.231.858.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởngcông trường1- Trình độ đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoạc Kỹ thuật xây dựng).- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III theo điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.31
2Cán bộ kỹ thuật1- Trình độ đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoạc Kỹ thuật xây dựng).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.21
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Có trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhá dỡ nhà 2 tầng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V225,05m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7tấn
3Tháo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,08m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V180,675m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V83,477m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,117100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V311,69m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V311,69m3
10Bốc xếp vận chuyển tôn, thép, cửa...vào khu tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
BCải tạo nhà hội trường
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,019m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,532m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,383m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,969m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,083m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,257m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,998m3
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,158tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,158tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4661m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,326100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,075m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,195100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,346m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,078m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,189100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,765m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,593100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,499tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,087m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,707m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,349m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,592m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,344m2
39Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,96m2
40Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4m
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4m
42Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300*600Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,36m2
43Mặt đá chậu rưa cả giá đỡ INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V5,36md
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V106,057m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,142m2
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,966m2
47Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
48Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
49Vách ngăn Compact chịu nước phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V24,308m2
50Trần nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V14,169m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04100m2
52Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
53Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
54Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
57Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
58Si phông inox D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6
59Si phông inox D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V6
60Con thỏ D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6
61Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
62Lắp đặt van tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
63Lắp đặt phễu thu đk 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
65Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1
66Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
67Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,23100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
71Lắp đặt van PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Lắp đặt van PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
73Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt tê thu PPR ĐK 50*25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt tê thu PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
78Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
79Lắp đặt cút PPR 45 ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
81Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
83Lắp đặt Cút ren trong PPR 90 ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
84Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1
85Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1
86Lắp đặt côn thu PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
89Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
90Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
91Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
92Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
93Lắp đặt tê đều uPVC ĐK 110x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
95Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
96Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
97Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK=75x75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
99Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 75x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
100Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 42x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
102Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
104Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
105Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
106Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
107Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
108Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
109Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
110Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
111Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
112Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
113Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
114Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
116Đai vít neo giữ ống các cỡMô tả kỹ thuật theo Chương V100bộ
117Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
118Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242100m3
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6841m3
120Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,948m3
121Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,957m3
122Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,232m3
123Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,787m2
124Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,663m2
125Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
126Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,482m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,191tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,224tấn
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
134Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V92,8m2
135Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V360,15m2
136Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,566tấn
137Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,844m3
138Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V65m2
139Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,038m3
140Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V311,268m2
141Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V507,831m2
142Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,088m2
143Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,594m2
144Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.617,024m2
145Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V590,33m2
146Làm lại lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2,224m2
147Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,075m3
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,206tấn
149Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,199100m2
150Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,616tấn
151Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,79tấn
152Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,602100m2
153Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,908m3
154Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,093m3
155Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,108m2
156Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,472m2
157Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V45,36m2
158Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
159Cửa sổ nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V38,88m2
160Vách kính nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,624m2
161Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
162Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
163Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
164Lắp đặt các automat 2 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
165Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
166Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
167Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
168Tủ điện 500*300*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
169Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
175Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
176Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
177Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V55,641m3
178Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,556100m3
179Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V22cọc
180Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V170m
181Chân bật thép D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
182Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
183Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
184Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo Chương V5quả
185Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
186Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
187Sơn chóng gỉ, sơn màuMô tả kỹ thuật theo Chương V6kg
188Tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m2
CNhà làm việc 2 tầng.
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5345100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3628m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4477m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7356m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,5675m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5663m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6505m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3319100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,364100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0507tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,264tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2138tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7683tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0624tấn
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V82,1367m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2495m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2055m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4412m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7192100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1958tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0597tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4121m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6938100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2823tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2115tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2949m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9359100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0507tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4369tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,5349m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9772100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6528tấn
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3287100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2285tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1411tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,224m3
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2424tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2424tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V95,76431m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5869100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,7502m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3201m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3689m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V425,7722m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V668,1278m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,757m2
48Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V402,6856m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,7188m2
50Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,62m
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,96m
52Đắp chi tiết trang trí trục AMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4824m2
54Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0944m2
55Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9497m2
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V357,6916m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V411,3722m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.339,2892m2
59Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V38,88m2
60Cửa sổ nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
61Vách kính nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,32m2
62Gia công hoa sắt 1*16*1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1999tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,03361m2
64Trụ thang INOX hoàn thiện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lan can, tay vịn cầu thang INOX họp hoàn thiện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V21,852m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6100m2
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
68Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
69Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
71Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
73Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
74Lắp đặt các automat 2 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
78Tủ điện 500*300*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Tủ điện 250*200*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
81Đế chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V630m
88Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V800m
89Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V261m3
90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m3
91Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
92Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V190m
93Chân bật thép D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
94Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
95Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
96Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo Chương V5quả
97Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
98Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
99Sơn chóng gỉ, sơn màuMô tả kỹ thuật theo Chương V6kg
100Tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m2
101Bảng nội quy tiêu lệnh 400x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
102Bình C02Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bình
DSân vườn
1Bạt lótMô tả kỹ thuật theo Chương V223m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,45m3
3Đánh bóng mặt sânMô tả kỹ thuật theo Chương V223m2
E
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,251100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,44100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,811100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,811100m3/1km
5Dăm lótMô tả kỹ thuật theo Chương V5,907m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,398m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,844m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,738m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
15Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,97m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,214m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,568m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,575m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.1
2Máy ủiSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.1
3Máy xúcSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.1
4Máy cắt gạch đáSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán1
5Máy cắt uốn cốt thépSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán1
6Máy đầm dùiSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán1
7Máy đầm bànSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán1
8Máy hànSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán1
9Máy khoanSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán1
10Máy trộn bê tôngSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán1
11Máy trộn vữaSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán1
12Máy đầm cócSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán1
13Máy tời hoặc máy vận thăngSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.
1
2
Máy ủi
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.
1
3
Máy xúc
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán.
1
4
Máy cắt gạch đá
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán
1
5
Máy cắt uốn cốt thép
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán
1
6
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán
1
7
Máy đầm bàn
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán
1
8
Máy hàn
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán
1
9
Máy khoan
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán
1
10
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán
1
11
Máy trộn vữa
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán
1
12
Máy đầm cóc
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán
1
13
Máy tời hoặc máy vận thăng
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công, có hóa đơn mua bán
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m
225,05 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m
0,7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Tháo quạt trần
12 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
64,08 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch
180,675 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
83,477 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
3,117 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
311,69 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T
311,69 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Bốc xếp vận chuyển tôn, thép, cửa...vào khu tập kết
1 toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III
8,019 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III
0,532 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6
1,383 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2
2,969 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2
0,065 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2
2,083 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,189 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,043 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,014 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,003 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,121 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,032 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,296 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
25,257 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2
1,998 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Gia công xà gồ thép
0,158 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Lắp dựng xà gồ thép
0,158 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
12,466 1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
0,326 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2
1,075 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,195 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,021 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,183 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2
0,346 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,046 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,027 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2
2,078 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,189 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,061 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,3 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2
5,765 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Ván khuôn gỗ sàn mái
0,593 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,499 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50
18,087 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50
3,707 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50
109,349 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50
82,592 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75
9,344 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Trát trần, vữa XM M75
54,96 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Đắp phào đơn, vữa XM M75
16,4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lang Sơn như sau:

  • Có quan hệ với 5 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 10.596.726.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 10.427.562.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,60%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 162

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây