Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 15:58 22/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng 04 phòng học 2 tầng trường Mầm non thôn Nội Linh
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng 04 phòng học 2 tầng trường Mầm non thôn Nội Linh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Hỗ trợ từ liên danh Việt - Nga Vietsovpetro
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:00 01/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:47 22/08/2022
đến
16:00 01/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 01/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
43.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/09/2022 (30/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Xây dựng 04 phòng học 2 tầng trường Mầm non thôn Nội Linh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Hỗ trợ từ liên danh Việt - Nga Vietsovpetro
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT , địa chỉ: thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: UBND xã Ngô Quyền. Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tiên Lữ - Địa chỉ: TT Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật; lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng QMD - Địa chỉ: Thôn Phương Thông, xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật; thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư Ngân Hà Hưng Yên - Địa chỉ: Số 31 Đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT , địa chỉ: thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: UBND xã Ngô Quyền. Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: UBND xã Ngô Quyền. Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Ngô Quyền (Địa chỉ: Xã Ngô Quyền, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Ngô Quyền (Địa chỉ: Xã Ngô Quyền, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Ngô Quyền (Địa chỉ: Xã Ngô Quyền, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.400.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.269.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.52
2Cán bộ giám sát hiện trường1Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
3Cán bộ kỹ thuật1Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
4Cán bộ kế toán1Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần cọc, móng xây mới
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ E-HSMT2,4594tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ E-HSMT9,7043tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo hồ sơ E-HSMT0,1438tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ E-HSMT2,6766tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ E-HSMT2,6766tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo hồ sơ E-HSMT8,357100m2
7Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ E-HSMT70,4394m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ E-HSMT1981 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ E-HSMT17,609910 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ E-HSMT1981 cấu kiện
11Ép cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ E-HSMT10,3100m
12Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm)Theo hồ sơ E-HSMT0,128100m
13Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép dương)Theo hồ sơ E-HSMT0,005100m
14Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ E-HSMT1321 mối nối
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ E-HSMT2,325m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ E-HSMT35,63041m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ E-HSMT47,31851m3
18Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ E-HSMT0,6127100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ E-HSMT1,4799100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT8,6162m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ E-HSMT0,675tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ E-HSMT0,5866tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ E-HSMT2,3637tấn
24Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ E-HSMT37,3181m3
25Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km (4Km đầu tiên)Theo hồ sơ E-HSMT0,3732100m3
26Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (26Km tiếp theo)Theo hồ sơ E-HSMT0,3732100m3
27Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ E-HSMT0,1497100m2
28Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ E-HSMT0,0321tấn
29Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ E-HSMT0,2253tấn
30Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmTheo hồ sơ E-HSMT0,4172tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ E-HSMT0,8923m3
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT16,8645m3
33Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ E-HSMT0,3716100m2
34Bê tông lót dầm tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT0,4259m3
35Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ E-HSMT0,0583tấn
36Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ E-HSMT0,3216tấn
37Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT3,8604m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ E-HSMT0,3702100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ E-HSMT1,5023100m3
40Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ E-HSMT150,23m3
41Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( TT 40m)Theo hồ sơ E-HSMT150,23m3
42Rải nilon nềnTheo hồ sơ E-HSMT1,9954100m2
43Ván khuôn gỗ nền sảnhTheo hồ sơ E-HSMT0,0124100m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT20,9062m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ E-HSMT2,325m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ E-HSMT2,325m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ E-HSMT0,4593100m3
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4Km tiếp theo)Theo hồ sơ E-HSMT0,4593100m3/1km
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (5Km tiếp theo)Theo hồ sơ E-HSMT0,4593100m3/1km
BPhần thân xây mới
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ E-HSMT1,5881100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ E-HSMT0,1874tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ E-HSMT0,7671tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ E-HSMT1,4204tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ E-HSMT9,8842m3
6Ván khuôn gỗ xà dầmTheo hồ sơ E-HSMT2,7196100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ E-HSMT0,7956tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ E-HSMT3,9461tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ E-HSMT22,8567m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ E-HSMT4,3405100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ E-HSMT7,0679tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ E-HSMT49,2103m3
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km (4Km đầu tiên)Theo hồ sơ E-HSMT0,7207100m3
14Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (26Km tiếp theo)Theo hồ sơ E-HSMT0,7207100m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT47,478m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT53,3736m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT7,3931m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT16,6665m3
19Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ E-HSMT0,3512100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ E-HSMT0,0508tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ E-HSMT0,2506tấn
22Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT2,4106m3
23Ván khuôn gỗ giằng thu hồi, giằng sê nôTheo hồ sơ E-HSMT0,3595100m2
24Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ E-HSMT0,0371tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ E-HSMT0,3726tấn
26Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ E-HSMT2,1347m3
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ E-HSMT0,2568100m2
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ E-HSMT0,3406tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ E-HSMT0,0721tấn
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ E-HSMT2,6264m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT0,7913m3
32Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ E-HSMT2,0769tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ E-HSMT2,0769tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi A/Z100, dày 0,42mmTheo hồ sơ E-HSMT2,4454100m2
35Lợp tôn úp lóc khổ 300mm dày 0,42mmTheo hồ sơ E-HSMT38,8709m
36Ván khuôn móng tam cấpTheo hồ sơ E-HSMT0,015100m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT1,797m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT9,445m3
CPhần hoàn thiện xây mới
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT442,714m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT211,8527m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT657,4262m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT373,2336m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT86,4212m2
6Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT66,28m
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT79,48m
8Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granite 150x600mmTheo hồ sơ E-HSMT29,106m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ E-HSMT522,249m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ E-HSMT1.204,9457m2
11Ốp tường trụ, cột - Gạch Granite 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ E-HSMT200,844m2
12Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch thẻ 6x24 cmTheo hồ sơ E-HSMT15,347m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ E-HSMT134,6384m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT39,4476m2
15Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Theo hồ sơ E-HSMT39,8728m2
16Lát nền, sàn - gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75Theo hồ sơ E-HSMT358,3361m2
17Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ E-HSMT41,1014m2
18Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ E-HSMT87,4m
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ E-HSMT39,8728m2
20Gia công lan can thépTheo hồ sơ E-HSMT0,761tấn
21Lắp dựng lan can thépTheo hồ sơ E-HSMT42,4979m2
22Sơn tĩnh điện lan can thépTheo hồ sơ E-HSMT761Kg
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ E-HSMT5,8647100m2
24Cửa khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa sơn tĩnh điện; kính trắng phôi Việt Nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương; Cửa đi 2 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ E-HSMT38,88m2
25Cửa khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa sơn tĩnh điện; kính trắng phôi Việt Nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương; Cửa đi 1 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ E-HSMT17,28m2
26Cửa khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa sơn tĩnh điện; kính trắng phôi Việt Nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương; Cửa sổ 2 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ E-HSMT25,92m2
27Cửa khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa sơn tĩnh điện; kính trắng phôi Việt Nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương; Cửa sổ 1 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ E-HSMT2,88m2
28Cửa khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa sơn tĩnh điện; kính trắng phôi Việt Nhật; phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương; Vách kính lộ đố XF65 thanh nhôm dày 2,5mm; kính dán an toàn 10,38mmTheo hồ sơ E-HSMT33,792m2
29Gia công hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ E-HSMT0,6181tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ E-HSMT28,8m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ E-HSMT21,51071m2
32Cung cấp, lắp đặt vách Compact dày 20mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ E-HSMT18,876m2
DPhần cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo hồ sơ E-HSMT0,675100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D34Theo hồ sơ E-HSMT0,01100m
3Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC D110Theo hồ sơ E-HSMT13cái
4Cung cấp lắp đặt măng sông uPVC D110Theo hồ sơ E-HSMT7cái
5Cung cấp lắp đặt chếch uPVC D110Theo hồ sơ E-HSMT14cái
6Cung cấp lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ E-HSMT7cái
7Keo dán ống pvcTheo hồ sơ E-HSMT20hộp
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo hồ sơ E-HSMT0,45100m
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ E-HSMT0,84100m
10Cung cấp, lắp đặt măng sông PPR D32Theo hồ sơ E-HSMT5cái
11Cung cấp, lắp đặt cút PPR D32Theo hồ sơ E-HSMT6cái
12Cung cấp, lắp đặt tê PPR D32Theo hồ sơ E-HSMT3cái
13Cung cấp, lắp đặt van khóa PPR D32Theo hồ sơ E-HSMT3cái
14Cung cấp, lắp đặt rắc co PPR D32Theo hồ sơ E-HSMT2cái
15Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài uPVC D48Theo hồ sơ E-HSMT1cái
16Cung cấp, lắp đặt nối ren trong PPR D32Theo hồ sơ E-HSMT1cái
17Cung cấp, lắp đặt măng sông PPR D25Theo hồ sơ E-HSMT10cái
18Cung cấp, lắp đặt cút PPR D25Theo hồ sơ E-HSMT59cái
19Cung cấp, lắp đặt tê PPR D25Theo hồ sơ E-HSMT48cái
20Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR D25Theo hồ sơ E-HSMT52cái
21Cung cấp, lắp đặt đầu bịt PPR D25Theo hồ sơ E-HSMT36cái
22Cung cấp, lắp đặt van khóa PPR D25Theo hồ sơ E-HSMT6cái
23Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D25Theo hồ sơ E-HSMT6cái
24Lắp đặt phao điệnTheo hồ sơ E-HSMT1cái
25Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Theo hồ sơ E-HSMT25m
26Cung cấp, lắp đặt bơm áp lựcTheo hồ sơ E-HSMT1cái
27Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ E-HSMT1bể
28Cung cấp, lắp đặt ông nhựa uPVC D110Theo hồ sơ E-HSMT0,7100m
29Cung cấp, lắp đặt ông nhựa uPVC D76Theo hồ sơ E-HSMT0,5100m
30Cung cấp, lắp đặt ông nhựa uPVC D34Theo hồ sơ E-HSMT0,15100m
31Cung cấp, lắp đặt măng sông uPVC D110Theo hồ sơ E-HSMT10cái
32Cung cấp, lắp đặt cút uPVC D110Theo hồ sơ E-HSMT34cái
33Cung cấp, lắp đặt tê uPVC D110Theo hồ sơ E-HSMT34cái
34Cung cấp, lắp đặt chếch uPVC D110Theo hồ sơ E-HSMT12cái
35Cung cấp, lắp đặt bịt uPVC D110Theo hồ sơ E-HSMT24cái
36Cung cấp, lắp đặt Y uPVC D110Theo hồ sơ E-HSMT4cái
37Cung cấp, lắp đặt côn thu uPVC D110-76Theo hồ sơ E-HSMT8cái
38Cung cấp, lắp đặt măng sông uPVC D76Theo hồ sơ E-HSMT8cái
39Cung cấp, lắp đặt cút uPVC D76Theo hồ sơ E-HSMT24cái
40Cung cấp, lắp đặt tê uPVC D76Theo hồ sơ E-HSMT20cái
41Cung cấp, lắp đặt bịt uPVC D76Theo hồ sơ E-HSMT8cái
42Cung cấp, lắp đặt chếch uPVC D76Theo hồ sơ E-HSMT10cái
43Cung cấp, lắp đặt côn thu uPVC D76-34Theo hồ sơ E-HSMT15cái
44Cung cấp, lắp đặt cút uPVC D34Theo hồ sơ E-HSMT20cái
45Keo dán ốngTheo hồ sơ E-HSMT30hộp
46Băng tanTheo hồ sơ E-HSMT20cuộn
47Cung cấp, lắp đặt thu sàn inoxTheo hồ sơ E-HSMT12cái
48Cung cấp, lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ E-HSMT20bộ
49Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ E-HSMT20cái
50Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ E-HSMT8bộ
51Cung cấp, lắp đặt van nhấn tiểu NamTheo hồ sơ E-HSMT8cái
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ E-HSMT8bộ
53Cung cấp lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ E-HSMT8bộ
54Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ E-HSMT8cái
55Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ E-HSMT8cái
56Lắp đặt vòi rửa lạnh gắn tườngTheo hồ sơ E-HSMT8cái
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ E-HSMT12,00581m3
58Ván khuôn BT lót móngTheo hồ sơ E-HSMT0,0108100m2
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT0,7104m3
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ E-HSMT0,0383100m2
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ E-HSMT0,0489tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ E-HSMT0,0583tấn
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ E-HSMT1,0127m3
64Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT2,4592m3
65Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ E-HSMT15,12m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ E-HSMT15,3m2
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ E-HSMT3,783m2
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ E-HSMT0,0268100m2
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ E-HSMT0,0296tấn
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ E-HSMT0,597m3
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo hồ sơ E-HSMT5cái
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ E-HSMT0,0392100m3
EPhần điện, chống sét, Phòng CCC
1Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 250x300x150Theo hồ sơ E-HSMT2hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo hồ sơ E-HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo hồ sơ E-HSMT2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ E-HSMT6cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ E-HSMT34cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo hồ sơ E-HSMT4cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặtTheo hồ sơ E-HSMT8cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặtTheo hồ sơ E-HSMT6cái
9Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặtTheo hồ sơ E-HSMT4cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặtTheo hồ sơ E-HSMT2cái
11Lắp đặt đế nhựa công tắcTheo hồ sơ E-HSMT20hộp
12Lắp đặt đèn led TUBE đôi 1,2m, bóng led 36WTheo hồ sơ E-HSMT22bộ
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ E-HSMT40cái
14Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ E-HSMT10cái
15Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng 24W-220vTheo hồ sơ E-HSMT22bộ
16Lắp đặt đèn tường bóng 24W-220vTheo hồ sơ E-HSMT1bộ
17Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ E-HSMT50m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ E-HSMT170m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ E-HSMT190m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ E-HSMT410m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ E-HSMT50m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25Theo hồ sơ E-HSMT420m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ E-HSMT150m
24Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150Theo hồ sơ E-HSMT6hộp
25Lắp đặt hộp chưa APTOMAT 200x200Theo hồ sơ E-HSMT12hộp
26Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D25Theo hồ sơ E-HSMT60cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D16Theo hồ sơ E-HSMT30cái
28Lắp đặt dây đồng tiếp địa D6Theo hồ sơ E-HSMT10m
29Gia công, đóng cọc tiếp địaTheo hồ sơ E-HSMT1cọc
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ E-HSMT1,65361m3
31Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ E-HSMT1,6536m3
32Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ E-HSMT2cái
33Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ E-HSMT3cọc
34Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ E-HSMT25m
35Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ E-HSMT10m
36Mối nối kiểm traTheo hồ sơ E-HSMT1mối nối
37Kiểm tra điện trởTheo hồ sơ E-HSMT1điểm
38Nậm sứTheo hồ sơ E-HSMT2cái
39Thép hìnhTheo hồ sơ E-HSMT15,5936kg
40Hoá chất làm giảm điện trở GEMTheo hồ sơ E-HSMT1bao
41Xi măng PCB30Theo hồ sơ E-HSMT20kg
42Cát vàngTheo hồ sơ E-HSMT0,1m3
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ E-HSMT2,09491m2
44Lắp đặt bình chữa cháy CO2Theo hồ sơ E-HSMT4cái
45Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8Theo hồ sơ E-HSMT4cái
46Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ E-HSMT4cái
47Đai treo bìnhTheo hồ sơ E-HSMT16cái
FPhá dỡ nhà lớp học, cổng, tường rào, bể nước
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo hồ sơ E-HSMT136,6188m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ E-HSMT1,1317m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ E-HSMT23,32m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ E-HSMT0,2693tấn
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ E-HSMT154,822m2
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ E-HSMT83,0161m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ E-HSMT62,1326m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20% KL đào)Theo hồ sơ E-HSMT21,35251m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% KL đào)Theo hồ sơ E-HSMT0,8541100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ E-HSMT1,6012100m3
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ E-HSMT0,1609tấn
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ E-HSMT18,7541m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ E-HSMT4,0138m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20% KL đào móng)Theo hồ sơ E-HSMT8,29351m3
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% KL đào móng)Theo hồ sơ E-HSMT0,0663100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ E-HSMT0,1798100m3
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ E-HSMT1,731m3
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ E-HSMT3,1117m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ E-HSMT0,50481m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ E-HSMT0,0198100m3
21Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ E-HSMT1,8231m3
22Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ E-HSMT26,3413m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ E-HSMT211,234m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ E-HSMT211,234m3
25Đắp cát hoàn trả mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ E-HSMT0,579100m3
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ E-HSMT2,8698100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổHoạt động tốt1
2Máy đàoHoạt động tốt1
3Máy đầm cócHoạt động tốt1
4Máy hànHoạt động tốt1
5Máy cắt uốn thépHoạt động tốt1
6Máy đầm dùi đầm bê tôngHoạt động tốt2
7Máy đầm bàn đầm bê tôngHoạt động tốt2
8Máy trộn vữa hoặc trộn bê tôngHoạt động tốt2
9Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bìnhHoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Hoạt động tốt
1
1
Ô tô tự đổ
Hoạt động tốt
1
2
Máy đào
Hoạt động tốt
1
2
Máy đào
Hoạt động tốt
1
3
Máy đầm cóc
Hoạt động tốt
1
3
Máy đầm cóc
Hoạt động tốt
1
4
Máy hàn
Hoạt động tốt
1
4
Máy hàn
Hoạt động tốt
1
5
Máy cắt uốn thép
Hoạt động tốt
1
5
Máy cắt uốn thép
Hoạt động tốt
1
6
Máy đầm dùi đầm bê tông
Hoạt động tốt
2
6
Máy đầm dùi đầm bê tông
Hoạt động tốt
2
7
Máy đầm bàn đầm bê tông
Hoạt động tốt
2
7
Máy đầm bàn đầm bê tông
Hoạt động tốt
2
8
Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
Hoạt động tốt
2
8
Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
Hoạt động tốt
2
9
Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
Hoạt động tốt
1
9
Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
Hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm
2,4594 tấn Theo hồ sơ E-HSMT
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm
9,7043 tấn Theo hồ sơ E-HSMT
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm
0,1438 tấn Theo hồ sơ E-HSMT
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
2,6766 tấn Theo hồ sơ E-HSMT
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
2,6766 tấn Theo hồ sơ E-HSMT
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc
8,357 100m2 Theo hồ sơ E-HSMT
7 Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
70,4394 m3 Theo hồ sơ E-HSMT
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên
198 1 cấu kiện Theo hồ sơ E-HSMT
9 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
17,6099 10 tấn/1km Theo hồ sơ E-HSMT
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống
198 1 cấu kiện Theo hồ sơ E-HSMT
11 Ép cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I
10,3 100m Theo hồ sơ E-HSMT
12 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm)
0,128 100m Theo hồ sơ E-HSMT
13 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép dương)
0,005 100m Theo hồ sơ E-HSMT
14 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm
132 1 mối nối Theo hồ sơ E-HSMT
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
2,325 m3 Theo hồ sơ E-HSMT
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
35,6304 1m3 Theo hồ sơ E-HSMT
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
47,3185 1m3 Theo hồ sơ E-HSMT
18 Ván khuôn móng cột
0,6127 100m2 Theo hồ sơ E-HSMT
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,4799 100m2 Theo hồ sơ E-HSMT
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
8,6162 m3 Theo hồ sơ E-HSMT
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,675 tấn Theo hồ sơ E-HSMT
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,5866 tấn Theo hồ sơ E-HSMT
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
2,3637 tấn Theo hồ sơ E-HSMT
24 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
37,3181 m3 Theo hồ sơ E-HSMT
25 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km (4Km đầu tiên)
0,3732 100m3 Theo hồ sơ E-HSMT
26 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (26Km tiếp theo)
0,3732 100m3 Theo hồ sơ E-HSMT
27 Ván khuôn cổ cột
0,1497 100m2 Theo hồ sơ E-HSMT
28 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm
0,0321 tấn Theo hồ sơ E-HSMT
29 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm
0,2253 tấn Theo hồ sơ E-HSMT
30 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm
0,4172 tấn Theo hồ sơ E-HSMT
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
0,8923 m3 Theo hồ sơ E-HSMT
32 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
16,8645 m3 Theo hồ sơ E-HSMT
33 Ván khuôn gỗ giằng móng
0,3716 100m2 Theo hồ sơ E-HSMT
34 Bê tông lót dầm tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,4259 m3 Theo hồ sơ E-HSMT
35 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm
0,0583 tấn Theo hồ sơ E-HSMT
36 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm
0,3216 tấn Theo hồ sơ E-HSMT
37 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30
3,8604 m3 Theo hồ sơ E-HSMT
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,3702 100m3 Theo hồ sơ E-HSMT
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,5023 100m3 Theo hồ sơ E-HSMT
40 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm
150,23 m3 Theo hồ sơ E-HSMT
41 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo ( TT 40m)
150,23 m3 Theo hồ sơ E-HSMT
42 Rải nilon nền
1,9954 100m2 Theo hồ sơ E-HSMT
43 Ván khuôn gỗ nền sảnh
0,0124 100m2 Theo hồ sơ E-HSMT
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30
20,9062 m3 Theo hồ sơ E-HSMT
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
2,325 m3 Theo hồ sơ E-HSMT
46 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T
2,325 m3 Theo hồ sơ E-HSMT
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,4593 100m3 Theo hồ sơ E-HSMT
48 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4Km tiếp theo)
0,4593 100m3/1km Theo hồ sơ E-HSMT
49 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (5Km tiếp theo)
0,4593 100m3/1km Theo hồ sơ E-HSMT
50 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,5881 100m2 Theo hồ sơ E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 136

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây