Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220870135-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220870135-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khoáng sản 3 Vimico |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Sửa chữa công trình kiến trúc tại mỏ sắt Kíp Tước Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng là Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu xây lắp các năm 2019, 2020, 2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hợp xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Khoáng sản 3 – Vimico Địa chỉ: Tổ 30, phường Duyên Hải, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.821292, Fax:02143.824804 Bên mời thầu: Công ty cổ phần Khoáng sản 3 – Vimico Địa chỉ: Tổ 30, phường Duyên Hải, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.821292, Fax:02143.824804 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Khoáng sản 3 – Vimico (Địa chỉ: Tổ 30, phường Duyên Hải, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.821292, Fax:02143.824804 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Khoáng sản 3 – Vimico (Địa chỉ: Tổ 30, phường Duyên Hải, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.821292, Fax:02143.824804 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Khoáng sản 3 – Vimico (Địa chỉ: Tổ 30, phường Duyên Hải, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.821292, Fax:02143.824804 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.732.346.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 546.469.200 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | Yêu cầu:- Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Giấy CMND hoặc CCCD.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Tài liệu chứng minh nhân sự được đề xuất đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm Chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất).(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú:Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu trường hợp cần xác minh Bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú:Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu trường hợp cần xác minh Bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.(Tất cả các tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc hoặc bản sao công chứng)* Ghi chú:Để chứng minh khả năng huy động nhân sự trên, trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu trường hợp cần xác minh Bên mời thầu sẽ đề nghị nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:- Cung cấp các loại văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận bản gốc từng vị trí để Bên mời thầu đối chiếu nếu cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ Ở TẬP THỂ SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 160,996 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,955 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo đã hỏng + dầm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 102,387 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 119,059 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các thiết bị điện, hệ thống điện hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | công |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 109,01 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,719 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,277 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46,719 | m2 |
| 13 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 155,729 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 145,79 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,482 | m2 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,482 | m2 |
| 17 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 208,272 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,938 | m2 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,377 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,238 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,238 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,601 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,366 | m2 |
| 27 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,366 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,122 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,122 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,391 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,391 | tấn |
| 34 | Thép D10 hàn xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,072 | kg |
| 35 | Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,246 | 100m2 |
| 36 | Tấm ốp, máng nước Austnam hoặc tương đương khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,7 | md |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,967 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,967 | m3 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,76 | m2 |
| 40 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,76 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp 40x80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 42 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,123 | tấn |
| 43 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp 30x30x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 44 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm dày 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 45 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,067 | tấn |
| 46 | Gia công cửa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,035 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,659 | 1m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, Kính trắng VFG (Việt-Nhật hoặc tương đương) dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,552 | m2 |
| 49 | Nẹp nhôm Việt Pháp hoặc tương đương U15x10x0,8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,193 | kg |
| 50 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 81,92 | m |
| 51 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 512 | cái |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,36 | m2 |
| 53 | Khoá cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 54 | Chốt cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 55 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 56 | Cửa sổ khung nhôm trắng thường, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,8 | 0.0 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,163 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,909 | m2 |
| 60 | Gia công dầm trần bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,323 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,323 | tấn |
| 62 | Trần tấm thả KT 600x600mm + khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 102,387 | m2 |
| 63 | Đào rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,804 | m3 |
| 64 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,169 | m3 |
| 66 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,334 | m3 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,31 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,02 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,33 | m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,328 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn bằng thép tròn D=8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 74 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,197 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,393 | m3 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,93 | m2 |
| 77 | Tủ điện sơn tĩnh điện 400x400x150 (chế tạo trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 78 | Aptomat MCCB 80A/3P(IC=18KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 79 | Aptomat MCCB 40A/3P(IC=18KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 80 | Aptomat MCB 25A/1P(IC=6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 81 | Aptomat MCB 20A/1P(IC=6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 82 | Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 83 | Công tắc 2 hạt 1 chiều (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 84 | Công tắc 4 hạt 1 chiều (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (ổ cắm, mặt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt trần. Quạt trần cánh nhôm xanh, có điều khiển QT-1400N hoặc tương đương (ty dài); P=75W+hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 87 | Bóng đèn Compact P=40W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 88 | Đèn Tuýp Led đơn L=1,2m-P=18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | bộ |
| 89 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | m |
| 90 | Dây điện bọc tròn CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 85 | m |
| 91 | Dây điện bọc tròn CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | m |
| 92 | Dây điện bọc tròn CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 140 | m |
| 93 | Gen vuông SP 28x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 94 | Gen vuông SP 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | m |
| 95 | Gen vuông SP 16x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 58 | m |
| B | NHÀ Ở TẬP THỂ SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 214,809 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,435 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo đã hỏng + dầm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 133,584 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 161,161 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,68 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các thiết bị điện, hệ thống điện hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | công |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 144,756 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,038 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,264 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 62,038 | m2 |
| 13 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 206,794 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 219,727 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 94,169 | m2 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 94,169 | m2 |
| 17 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 313,896 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,523 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,653 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,653 | m2 |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,176 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 82,517 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,669 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6mmm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,216 | m2 |
| 28 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,216 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,126 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,071 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,171 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,631 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,631 | tấn |
| 35 | Thép D10 hàn xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,442 | kg |
| 36 | Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,314 | 100m2 |
| 37 | Tấm ốp, máng nước Austnam hoặc tương đương khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,6 | md |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,851 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,851 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,48 | m2 |
| 41 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,48 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp 40x80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,24 | tấn |
| 43 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,294 | tấn |
| 44 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp 30x30x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,093 | tấn |
| 45 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm dày 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 46 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,167 | tấn |
| 47 | Gia công cửa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,086 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 77,163 | 1m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, Kính trắng VFG (Việt-Nhật hoặc tương đương) dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,088 | m2 |
| 50 | Nẹp nhôm Việt Pháp hoặc tương đương U15x10x0,8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,705 | kg |
| 51 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 181,28 | m |
| 52 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.408 | cái |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,04 | m2 |
| 54 | Khoá cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 55 | Chốt cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 56 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33 | cái |
| 57 | Cửa sổ khung nhôm trắng thường, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,2 | 0.0 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,202 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,4 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,597 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,5 | m |
| 62 | Gia công dầm trần bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,534 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,534 | tấn |
| 64 | Trần tấm thả KT 600x600mm + khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 156,101 | m2 |
| 65 | Khối lượng đào rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,229 | m3 |
| 66 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,371 | m3 |
| 68 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,3 | m3 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,266 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,641 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55,907 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,291 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn bằng thép tròn D=8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 75 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 76 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,422 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,844 | m3 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,44 | m2 |
| 79 | Tủ điện sơn tĩnh điện 400x400x150 (chế tạo trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 80 | Aptomat MCCB 63A/3P(IC=18KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | Aptomat MCB 25A/1P(IC=6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 82 | Aptomat MCB 20A/1P(IC=6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 83 | Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 84 | Công tắc 2 hạt 1 chiều (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A (ổ cắm, mặt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt trần. Quạt trần cánh nhôm xanh, có điều khiển QT-1400N hoặc tương đương (ty dài) (Quý I-2022); P=75W+hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 87 | Bóng đèn Compact P=40W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | bộ |
| 88 | Đèn Tuýp Led đơn L=1,2m-P=18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | bộ |
| 89 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC/(4x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | m |
| 90 | Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 190 | m |
| 91 | Dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | m |
| 92 | Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 210 | m |
| 93 | Gen vuông SP 28x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 68 | m |
| 94 | Gen vuông SP 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 115 | m |
| 95 | Gen vuông SP 16x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110 | m |
| C | NHÀ Ở TẬP THỂ SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 177,825 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,144 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo đã hỏng + dầm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100,198 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 132,188 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,64 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các thiết bị điện, hệ thống điện hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | công |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 115,032 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,3 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,961 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,3 | m2 |
| 13 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 164,332 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 161,49 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 69,21 | m2 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 69,21 | m2 |
| 17 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 230,7 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,798 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,914 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,914 | m2 |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,712 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 68,646 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,638 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,16 | m2 |
| 28 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,16 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,103 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,078 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,171 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,507 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,507 | tấn |
| 35 | Thép D10 hàn xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,442 | kg |
| 36 | Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,919 | 100m2 |
| 37 | Tấm ốp, máng nước Austnam hoặc tương đương khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,2 | md |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,775 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,775 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,062 | m2 |
| 41 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,062 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp 40x80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,184 | tấn |
| 43 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,237 | tấn |
| 44 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp 30x30x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,079 | tấn |
| 45 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm dày 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 46 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,13 | tấn |
| 47 | Gia công cửa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,067 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 61,158 | 1m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, Kính trắng VFG (Việt-Nhật hoặc tương đương) dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,379 | m2 |
| 50 | Nẹp nhôm Việt Pháp hoặc tương đương U15x10x0,8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,661 | kg |
| 51 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 154,24 | m |
| 52 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.024 | cái |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,84 | m2 |
| 54 | Khoá cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 55 | Chốt cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 56 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | cái |
| 57 | Cửa sổ khung nhôm trắng thường, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,8 | 0.0 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,163 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,909 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 - Tân Quang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,2 | m |
| 62 | Gia công dầm trần bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,425 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,425 | tấn |
| 64 | Trần tấm thả KT 600x600mm+khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 132,188 | m2 |
| 65 | Khối lượng đào rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,602 | m3 |
| 66 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,216 | m3 |
| 68 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,571 | m3 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,766 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,663 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 49,429 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,291 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn bằng thép tròn D=8mm bằng thép tròn D=8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 75 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 76 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,252 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,504 | m3 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,04 | m2 |
| 79 | Tủ điện sơn tĩnh điện 400x400x150 (chế tạo trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 80 | Aptomat MCCB 40A/3P(IC=18KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | Aptomat MCB 25A/1P(IC=6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 82 | Aptomat MCB 20A/1P(IC=6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 83 | Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 84 | Công tắc 2 hạt 1 chiều (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A (ổ cắm, mặt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm xanh, có điều khiển QT-1400N hoặc tương đương (ty dài); P=75W+hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 87 | Bóng đèn Compact hoặc tương đương P=40W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Đèn Tuýp Led đơn L=1,2m-P=18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | bộ |
| 89 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC/(4x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | m |
| 90 | Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 125 | m |
| 91 | Dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70 | m |
| 92 | Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 150 | m |
| 93 | Gen vuông SP 28x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | m |
| 94 | Gen vuông SP 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 85 | m |
| 95 | Gen vuông SP 16x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65 | m |
| D | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 72,575 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo đã hỏng + dầm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,268 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các thiết bị điện, hệ thống điện hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | công |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 83,978 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,99 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,046 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,99 | m2 |
| 11 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 119,968 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,481 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,777 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,777 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,258 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,475 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,234 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,13 | m2 |
| 22 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,13 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,171 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,167 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,167 | tấn |
| 27 | Thép D10 hàn xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,553 | kg |
| 28 | Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,786 | 100m2 |
| 29 | Tấm ốp, máng nước Austnam hoặc tương đương khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,2 | md |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,099 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,099 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,298 | m2 |
| 33 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,298 | m2 |
| 34 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện trắng sứ, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,5 | m2 |
| 35 | Gia công dầm trần bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,135 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,135 | tấn |
| 37 | Trần tấm thả KT 600x600mm+ khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,04 | m2 |
| 38 | Aptomat MCB 25A/1P(IC=6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Công tắc 3 hạt 1 chiều (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A (ổ cắm, mặt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt trần. Quạt trần cánh nhôm xanh, có điều khiển QT-1400N hoặc tương đương (ty dài); P=75W+hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 42 | Bóng đèn Compact P=40W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Đèn Tuýp Led đơn L=1,2m-P=18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | m |
| 45 | Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 105 | m |
| 46 | Gen vuông SP 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43 | m |
| E | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,834 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,344 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo đã hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | công |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,914 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các thiết bị điện, hệ thống điện hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | công |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,765 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,185 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,139 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,992 | m2 |
| 10 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,95 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,301 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,843 | m2 |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,843 | m2 |
| 14 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,144 | m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch men kính trắng 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,948 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,677 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,108 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,984 | m2 |
| 22 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,984 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,044 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,171 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,114 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,114 | tấn |
| 29 | Thép D10 hàn xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,332 | kg |
| 30 | Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,428 | 100m2 |
| 31 | Tấm ốp, máng nước Austnam hoặc tương đương khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,6 | md |
| 32 | Aptomat MCB 25A/1P(IC=6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt,hạt,đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Công tắc 2 hạt 1 chiều mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A(ổ cắm, mặt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 36 | Bóng đèn Compact P=40W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Đèn Tuýp Led đơn L=1,2m-P=18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33 | m |
| 39 | Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22 | m |
| 40 | Gen vuông SP 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| F | NHÀ VỆ SINH+TẮM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,118 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo đã hỏng + dầm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,34 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các thiết bị điện, nước vệ sinh hư hỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | công |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,11 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,027 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,027 | m2 |
| 10 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,207 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch men kính trắng 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,761 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,317 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,544 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,544 | m2 |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,932 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch men kính trắng 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,568 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,022 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,191 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,16 | m2 |
| 23 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,16 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,067 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,067 | tấn |
| 26 | Thép D10 hàn xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,221 | kg |
| 27 | Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,292 | 100m2 |
| 28 | Tấm ốp, máng nước Austnam hoặc tương đương khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,8 | md |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,323 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,323 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,112 | m2 |
| 32 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,112 | m2 |
| 33 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện trắng sứ, kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,4 | m2 |
| 34 | Aptomat MCB 25A/1P(IC=6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Aptomat MCB 20A/1P(IC=6KA) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Công tắc 1 hạt 1 chiều (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A (ổ cắm, mặt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Bóng đèn Compact P=40W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41 | m |
| 40 | Dây CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m |
| 41 | Gen vuông SP 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | m |
| 42 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 44 | Van khoá PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Zacco PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Tê nhựa 1 đầu ren trong PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 50 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 52 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 55 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 56 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 59 | Cút nhựa PVC 90 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 60 | Cút nhựa PVC 135 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 61 | Cút nhựa PVC 135 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 62 | Côn mở nhựa PVC D42/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Tê nhựa 45 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Tê nhựa 45 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 65 | Bộ chậu rửa Inax 1 vòi L285V hoặc tương đương (gồm: chậu, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Vòi chậu rửa Caesar B224CU hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt giá để xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 69 | Sen tắm Inax BFV-1003S-2C hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Thu sàn Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 71 | Vòi đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,2 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,022 | 100m3 |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,776 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,384 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,352 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 6 | Bu lông M18, L=700 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D114x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,172 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,151 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm dày 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,151 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,167 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,475 | 100m2 |
| H | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,63 | m3 |
| 2 | Đào hạ cos nền sân | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,482 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền sân | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57 | m3 |
| 4 | Bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,4 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 91,2 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,02 | 10m |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,08 | 1m3 |
| 8 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 11 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,967 | 1m3 |
| 12 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,177 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,055 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,359 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,132 | m2 |
| 16 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,132 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,58 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,58 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,749 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,749 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 74,789 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 74,789 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đào | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy mài | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm bàn |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
2 |
Máy cắt bê tông |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
3 |
Máy cắt gạch |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
4 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
5 |
Máy đào |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
6 |
Máy đầm dùi |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
7 |
Máy đầm đất cầm tay |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
8 |
Máy hàn |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
9 |
Máy hàn nhiệt cầm tay |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
10 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
11 |
Máy khoan đứng |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
12 |
Máy mài |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
13 |
Máy nén khí |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
14 |
Máy trộn bê tông |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
15 |
Máy trộn vữa |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
1 |
16 |
Ô tô tự đổ |
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | 160,996 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,955 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 3 | Tháo dỡ vì kèo đã hỏng + dầm trần | 5 | công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 4 | Tháo dỡ trần | 102,387 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 119,059 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 26,16 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 10,8 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 8 | Tháo dỡ các thiết bị điện, hệ thống điện hư hỏng | 5 | công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 109,01 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 46,719 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 0,277 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 46,719 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 13 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 155,729 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 145,79 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 62,482 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 62,482 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 17 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 208,272 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 18 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 60,938 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,377 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 29,238 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 21 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | 29,238 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | 0,601 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,055 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=10mm, chiều cao ≤6m | 0,034 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK d=6mm, chiều cao ≤6m | 0,008 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,366 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 27 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 1,366 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | 0,122 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | 0,028 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | 0,047 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,122 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | 0,391 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,391 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 34 | Thép D10 hàn xà gồ | 4,072 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 35 | Lợp mái tôn múi chống nóng dày 0,4mm | 2,246 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 36 | Tấm ốp, máng nước Austnam hoặc tương đương khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | 18,7 | md | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch | 1,967 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ mác 75, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 1,967 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 12,76 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 40 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 12,76 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 41 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp 40x80x2mm | 0,094 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 42 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp 30x60x1.5mm | 0,123 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 43 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp 30x30x1.5mm | 0,042 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 44 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm dày 1,5mm | 0,003 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 45 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm dày 2mm | 0,067 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 46 | Gia công cửa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10mm | 0,035 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,659 | 1m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 48 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, Kính trắng VFG (Việt-Nhật hoặc tương đương) dày 5mm | 6,552 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 49 | Nẹp nhôm Việt Pháp hoặc tương đương U15x10x0,8 | 6,193 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 50 | Gioăng cao su đệm kính | 81,92 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Cuộc đời là giấc mơ cho kẻ khôn, trò chơi cho kẻ ngốc, hài kịch cho kẻ giàu, và bi kịch cho kẻ nghèo. "
Sholom Aleichem
Sự kiện ngoài nước: "Hiệp ước bắc Kinh" giữa triều đình Mãn Thanh với 8 nước đế quốc đàn áp Nghĩa Hoà Đoàn được ký kết ngày 7-9-1901. Nhà Thanh nhận bồi thường chiến phí 450 triệu lạng bạc, trả trong 39 năm, lãi xuất 4% mỗi năm, tất cả thành một tỷ lạng bạc; triệt hạ các pháo đài ở cửa biển Đại Cô và trên đường về Bắc Kinh; để quân đội ngoại quốc đóng dọc đường xe lửa Bắc Kinh - Thiên Tân và các nước ngoài được lập sứ quán ở Bắc Kinh. Qua hiệp ước này, Trung Quốc thực sự trở thành một nước nửa thuộc địa.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Khoáng sản 3 – Vimico Địa chỉ: Tổ 30, phường Duyên Hải, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.821292, Fax:02143.824804 Bên mời thầu: Công ty cổ phần Khoáng sản 3 – Vimico Địa chỉ: Tổ 30, phường Duyên Hải, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.821292, Fax:02143.824804 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Khoáng sản 3 – Vimico Địa chỉ: Tổ 30, phường Duyên Hải, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.821292, Fax:02143.824804 Bên mời thầu: Công ty cổ phần Khoáng sản 3 – Vimico Địa chỉ: Tổ 30, phường Duyên Hải, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.821292, Fax:02143.824804 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.