Thông báo mời thầu

Thi công Xây dựng công trình

Tìm thấy: 16:06 29/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà văn hóa tổ dân phố Bà Ba, thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế
Gói thầu
Thi công Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Nhà văn hóa tổ dân phố Bà Ba, thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:00 08/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:55 29/08/2022
đến
17:00 08/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 08/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/09/2022 (06/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT PHÁT BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công Xây dựng công trình
Tên dự án là: Nhà văn hóa tổ dân phố Bà Ba, thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT PHÁT BẮC GIANG , địa chỉ: Số nhà 935, đường Lê Lợi, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế; Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Tiến Vương; Địa chỉ: Mỏ Trạng, xã Tam Tiến, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Yên Thế; Địa chỉ: thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhật Phát Bắc Giang; Địa chỉ: Số nhà 935, đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT PHÁT BẮC GIANG , địa chỉ: Số nhà 935, đường Lê Lợi, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế; Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế; Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế (Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế, địa chỉ: thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.473.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.290.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước, san nền. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị ≥ 3.021.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.021.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2Kỹ thuật Thi công xây dựng công trình2- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3Kỹ thuật thi công điện1Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4Kỹ thuật thi công cấp thoát nước1Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5Cán bộ phụ trách An toàn lao động1Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANhà văn hóa
1Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,33100m
2Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V3,96100m
3Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,4922100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V1,32m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,18100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3395100m2
7Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V15,3887m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4434tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,4272tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,643100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V1,0245100m2
12Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V28,5199m3
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V51,4515m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0291100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3313tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0411tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,9139m3
18Đất cấp 3 (đất đồi) san nềnTheo mô tả kỹ thuật chương V256,6642m3
19Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V2,4354100m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8823tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1638tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V1,1726100m2
23Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,4493m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V89,0967m3
25Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V15,7345m3
26Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,2479m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4485100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1343tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1443tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,5197m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,1502100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5479tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,4643tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V12,483m3
35Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5882100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5103tấn
37Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,0208m3
38Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V31,967m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V505,1216m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V532,3976m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V158,953m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V105,7584m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V67,218m2
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V321,7157m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V39,652m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V161,8m
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V347,76m
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V106,36m
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V836,2716m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V588,1976m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V73,7157m2
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo mô tả kỹ thuật chương V6,0053tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V322,56561m2
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả kỹ thuật chương V6,0053tấn
55Gia công xà gồ thép thép mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,0469tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V1,0469tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật chương V3,6854100m2
58Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 600 dày 0.42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V51,726m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,195100m
60Nối thằng D110, nối vuống góc D110Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
61Đai giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
62Quả cầu chắn rácTheo mô tả kỹ thuật chương V3quả
63Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mmTheo mô tả kỹ thuật chương V319,6697m2
64Cửa thăm trần Vĩnh Tường, tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm, KT: 600x600x9mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1tấm
65ĐẮP CHỮ [NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ BÀ BA]Theo mô tả kỹ thuật chương V1công
66Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0868tấn
67Sơn tĩnh điện lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V86,8kg
68Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V5,808m2
69Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V18,018m2
70Vách nhôm kính ô fix, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo mô tả kỹ thuật chương V14,712m2
71"Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) "Theo mô tả kỹ thuật chương V9bộ
72Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo mô tả kỹ thuật chương V32,73m2
73Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6905tấn
74Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ - nhôm Đông Á hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V127,66m
75Kính dán an toàn 2 lớp 6.38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V9,7244m2
76Bản lề 125 NO- No1 hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V44cái
77Bộ then cửa TC 34 hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
78Bộ chốt cửa trongTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
79Khóa treo mã hiệu MK- 06E hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
80Sơn tĩnh điện cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V690,5kg
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật chương V25,662m2
82Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
83Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
84Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật chương V10bộ
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo mô tả kỹ thuật chương V400m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V50m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V120m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V280m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V280m
90Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
91Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V17cái
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
94Tủ điện KT: 240x180x110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1tủ
95Conson đón điện 2 sứTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
96Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
97Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0875100m3
98Gia công, đóng cọc chống sétTheo mô tả kỹ thuật chương V4cọc
99Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V25m
100Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V81m
101Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
102Hồ lo sứ chống dộtTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
103Đo điện trở kẹp kiểm traTheo mô tả kỹ thuật chương V3điểm
104Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0875100m3
BSan nền, tường chắn đất
1Đào san đất - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật chương V11,745100m3
2Mua đất để đắpTheo mô tả kỹ thuật chương V74,8611100m3
3San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V74,8611100m3
4Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V4,9316100m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V1,6439100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3174100m2
7Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V25,392m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V222,18m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V269,79m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,176100m
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3174100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2654tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,935m3
CCống thoát nước
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,3726100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V12,42m3
3Đế cống D1200 bản 270mmTheo mô tả kỹ thuật chương V48cái
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V481cấu kiện
5Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1200mmTheo mô tả kỹ thuật chương V241 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mmTheo mô tả kỹ thuật chương V22mối nối
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V6,4242100m3
8Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0361100m3
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,012100m3
10Đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2576m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0136100m2
12Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7729m3
13Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,6196m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0158100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0155tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2534m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V34,2868m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0132100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0391tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4019m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V21cấu kiện
22Gia công thang sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0144tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0144tấn
DNhà vệ sinh
1Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,02100m
2Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,24100m
3Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0987100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,08m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,016100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0534100m2
7Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,1476m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,15100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,105tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1785tấn
11Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,9956m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,9184m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0436100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0341tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4796m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0419100m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V8,607m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,2435m3
19Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1936m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0052100m2
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0654100m2
22Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1829100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0041tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0285tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1418tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1151tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0572m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7194m3
29Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,3083m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V79,81m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V25,312m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V18,2874m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,52m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V40,7374m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V83,33m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V37,764m2
37Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,5621m3
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V16,0174m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V21,12m2
40Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo mô tả kỹ thuật chương V3,96m2
41Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
42Vách nhôm kính ô fix, hệ nhôm 4500, kínhdán an toàn dày 6,38mm.Theo mô tả kỹ thuật chương V1m2
43Lắp đặt đèn đũaTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V15m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmTheo mô tả kỹ thuật chương V15m
46Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
47Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo mô tả kỹ thuật chương V30m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,34100m
53Tê nhựa D48/27Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
54Tê nhựa D48Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
55Cút nhựa D48/27Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
56Góc nhựa D48Theo mô tả kỹ thuật chương V5cái
57Góc nhựa D27Theo mô tả kỹ thuật chương V20cái
58Cút ren D27Theo mô tả kỹ thuật chương V10cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,08100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2100m
61Tê nhựa D76Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
62Góc nhựa D76Theo mô tả kỹ thuật chương V12cái
63Tê nhựa D90Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
64Cút nhựa D90/76Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
65Góc nhựa D90Theo mô tả kỹ thuật chương V10cái
66Lắp đặt xí bệtTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
69Phễu thoát sànTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
70Vòi rửa sànTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
71Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo mô tả kỹ thuật chương V1bể
72Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
73Tấm compact HPL dày 18mm (mầu ghi, kem)Theo mô tả kỹ thuật chương V15,255m2
74Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,133100m3
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0209100m2
76Đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3358m3
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0332tấn
78Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,0074m3
79Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,331m3
80Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0418100m2
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0164tấn
82Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3115m3
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V20,745m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V8,22m2
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0179100m2
86Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0296tấn
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5616m3
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V31cấu kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2Máy ủiPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3Máy luPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4Máy ép cọcPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5Cần trục ( ô tô có gắn cầu)Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6Máy khoanPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7Máy cắt uốn cốt thépPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8Máy đầm cócPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9Máy đầm bànPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10Máy đầm dùiPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11Máy hàn điệnPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12Máy trộn bê tôngPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
13Máy trộn vữaPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
14Máy nén khíPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
15Ô tô tự đổPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
16Vận thăngPhù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
2
Máy ủi
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
3
Máy lu
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
4
Máy ép cọc
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
5
Cần trục ( ô tô có gắn cầu)
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
6
Máy khoan
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
7
Máy cắt uốn cốt thép
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
8
Máy đầm cóc
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
9
Máy đầm bàn
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
10
Máy đầm dùi
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
11
Máy hàn điện
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
12
Máy trộn bê tông
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
13
Máy trộn vữa
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
14
Máy nén khí
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
15
Ô tô tự đổ
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
2
16
Vận thăng
Phù hợp với quy mô công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II
0,33 100m Theo mô tả kỹ thuật chương V
2 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II
3,96 100m Theo mô tả kỹ thuật chương V
3 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,4922 100m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
1,32 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,18 100m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,3395 100m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
7 Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40
15,3887 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,4434 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,4272 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,643 100m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,0245 100m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
12 Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40
28,5199 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
13 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
51,4515 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
14 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,0291 100m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,3313 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0411 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
2,9139 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
18 Đất cấp 3 (đất đồi) san nền
256,6642 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
19 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95
2,4354 100m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,8823 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1638 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,1726 100m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
23 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
6,4493 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
24 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
89,0967 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
25 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
15,7345 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
26 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
5,2479 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
27 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,4485 100m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1343 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,1443 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
2,5197 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
31 Ván khuôn xà dầm, giằng
1,1502 100m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,5479 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,4643 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40
12,483 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
35 Ván khuôn sàn mái
0,5882 100m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,5103 tấn Theo mô tả kỹ thuật chương V
37 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40
5,0208 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
38 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40
31,967 m3 Theo mô tả kỹ thuật chương V
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
505,1216 m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
532,3976 m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
158,953 m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
42 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
105,7584 m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
43 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
67,218 m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
44 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40
321,7157 m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
39,652 m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40
161,8 m Theo mô tả kỹ thuật chương V
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40
347,76 m Theo mô tả kỹ thuật chương V
48 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40
106,36 m Theo mô tả kỹ thuật chương V
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
836,2716 m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
588,1976 m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT PHÁT BẮC GIANG như sau:

  • Có quan hệ với 3 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 13.851.629.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 13.817.039.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,25%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công Xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công Xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 66

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây