Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 14:58 01/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Mở rộng, nâng cấp sân, khu giáo dục thể chất và các hạng mục phụ trợ trường THCS Nam Tiến- huyện Nam Trực- tỉnh Nam Định
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Uỷ ban nhân dân xã Nam Tiến; địa chỉ: xã Nam Tiến, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 02283.863.546
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mở rộng, nâng cấp sân, khu giáo dục thể chất và các hạng mục phụ trợ trường THCS Nam Tiến- huyện Nam Trực- tỉnh Nam Định
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn hỗ trợ Tổng Công ty Khí Việt Nam – Công ty cổ phần PV Gas, ngân sách xã, nguồn vốn đấu giá đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 11/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:53 01/09/2022
đến
15:00 11/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 11/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
75.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/09/2022 (09/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Nam Tiến
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Mở rộng, nâng cấp sân, khu giáo dục thể chất và các hạng mục phụ trợ trường THCS Nam Tiến- huyện Nam Trực- tỉnh Nam Định
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn hỗ trợ Tổng Công ty Khí Việt Nam – Công ty cổ phần PV Gas, ngân sách xã, nguồn vốn đấu giá đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Nam Tiến , địa chỉ: Xã Nam Tiến - Xã Nam Tiến - Huyện Nam Trực - Ttỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nam Tiến; địa chỉ: xã Nam Tiến, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 02283.863.546
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Thịnh; địa chỉ: Thôn Nam trực, xã Nam Tiến, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định. + Đơn vị thẩm định HSTKBVTC: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam trực. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong; địa chỉ: số 45 đường cầu Đông, phường Lộc vượng, TP. Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Lộc Vượng; địa chỉ: Đường Đông Mạc, Phường Lộc Hạ, TP. Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong; địa chỉ: số 45 đường cầu Đông, phường Lộc vượng, TP. Nam Định. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Lộc Vượng; địa chỉ: Đường Đông Mạc, Phường Lộc Hạ, TP. Nam Định.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Nam Tiến , địa chỉ: Xã Nam Tiến - Xã Nam Tiến - Huyện Nam Trực - Ttỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nam Tiến; địa chỉ: xã Nam Tiến, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 02283.863.546

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình xây dựng dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; - Xác nhận nghĩa vụ nộp thuế đến năm gần nhất. - Hợp đồng, PLHĐ và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê quyệt dự án,… Ghi chú: Trường hợp trong quá trình đánh giá E-HSDT, khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu chứng minh về năng kinh nghiệm (bản gốc, bản chụp) theo quy định.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nam Tiến; địa chỉ: xã Nam Tiến, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 02283.863.546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Nam Tiến; địa chỉ: xã Nam Tiến, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 02283.863.546 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đỗ Minh Thuyên; Chủ tịch UBND xã Nam Tiến; Địa chỉ: xã Nam Tiến, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 02283.863.546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong; địa chỉ: số 45 đường cầu Đông, phường Lộc vượng, TP. Nam Định.; điện thoại liên hệ: 0934.014.555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính - kế toán xã; địa chỉ: xã Nam Tiến, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
365 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.501.560.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.233.133.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: là công trình thi công xây dựng công trình dân dụng xây mới Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.728.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.502.184.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường:1- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.52
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:2- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tư trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.31
3Cán bộ phụ trách thanh quyết toán.1- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.31
4* Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:1- Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: XÂY DỰNG SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO VÀ NHÀ VÒM SÂN KHẤU
1Đắp cát bù vênh mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,4407100m3
2Nion lót nềnHoàn thiện theo HSTK được duyệt440,73m2
3Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt406,287m3
4Cắt khe co giãn mặt sân bê tông trước khi lát gạchHoàn thiện theo HSTK được duyệt146,21810m
5Lát gạch terrazo kích thước 400x400x32mm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4.062,87m2
6Đắp cát bù vênh mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,273100m3
7Nion lót nềnHoàn thiện theo HSTK được duyệt273m2
8Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt27,3m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt27,3m2
10Dùng máy mài sàn công nghiệp gắn đĩa mài kim cương mài xử lý toàn bộ bề mặt sânHoàn thiện theo HSTK được duyệt273m2
11Sơn chống thấm sân bằng 1 lớp sơn KOVA CT11A Gold (0.47kg/m2) tạo sự co giãnHoàn thiện theo HSTK được duyệt273m2
12Sơn lót bằng 2 lớp sơn kova TNA-Gold (0.35kg/m2/lớp)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt273m2
13Sơn phủ mặt sân bằng 2 lớp sơn kova CT08-Gold (cấu tạo như sân tennis) (0.2kg/m2/1 lớp)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt273m2
14Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt5,631m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0668100m3
16Ni lông lót nềnHoàn thiện theo HSTK được duyệt59,6618m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt5,9662m3
18Lát gạch đất nung KT 400X400mm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt67,1m2
19Lát gạch đất nung bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt8,8m2
20Ốp tường gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt5,04m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,4m3
22Ván khuôn bê tông lót móngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,016100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,458m3
24Ván khuôn móngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0648100m2
25Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,5276tấn
26Lắp cột thép các loạiHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,5276tấn
27Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,1812tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,1812tấn
29Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,1881tấn
30Lắp dựng xà gồ thépHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,1881tấn
31Lợp mái che tường bằng tấm nhựa POLYCARBONATE SUPER STAR 1.5mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,799100m2
BHẠNG MỤC: XÂY DỰNG TƯỜNG BAO, CỔNG VÀO SÂN TRƯỜNG MỞ RỘNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,101100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt12,2331m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1.5m, mật độ 20 cọc/m2 - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt56,4598100m
4Đắp cát phủ đầu cọc treHoàn thiện theo HSTK được duyệt18,8199m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt18,8199m3
6Ván khuôn bê tông lót móngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,388100m2
7Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt52,2862m3
8Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt44,6875m3
9Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,4521100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,7713100m3
11Ván khuôn giằng móngHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,1641100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,3299tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,9983tấn
14Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt19,208m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt30,9677m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt19,8224m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,3971100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt26,8939m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,5998tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,4717tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,6215100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt17,302m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1.030,349m2
24Đắp phào kép đầu trụ, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt79,2m
25Đắp đấu trụHoàn thiện theo HSTK được duyệt72trụ
26Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuHoàn thiện theo HSTK được duyệt1.030,349m2
27Gia công rào thoáng thép hộp mạ kẽmHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,8253tấn
28Mũ chụp chống nước mưaHoàn thiện theo HSTK được duyệt168cái
29Mũi giáoHoàn thiện theo HSTK được duyệt325cái
30Đinh tán trang tríHoàn thiện theo HSTK được duyệt1.300cái
31Lắp dựng hàng rào sắtHoàn thiện theo HSTK được duyệt93,31m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt128,5471m2
33Phá tường rào cũ làm cổng từ trường sang khu sân vận độngHoàn thiện theo HSTK được duyệt1t/gói
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,34781m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,2074m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0164tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0998tấn
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0992100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,5376m3
40Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0099100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0035100m3
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0961100m2
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,5285m3
44Xây trụ cổng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,2015m3
45Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt21,84m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt40m
47Láng tạo chóp đầu trụ - chờ ống cắm cờHoàn thiện theo HSTK được duyệt4trụ
48Đắp phào kép, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt8m
49Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt21,84m2
50Gia công cánh cổng thép mạ kẽmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,6217tấn
51Then cài cổng + chốt chânHoàn thiện theo HSTK được duyệt4bộ
52Khóa cổngHoàn thiện theo HSTK được duyệt2bộ
53Bản lề cối đúcHoàn thiện theo HSTK được duyệt12bộ
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt29,64831m2
55Lắp dựng cổng sắtHoàn thiện theo HSTK được duyệt21,229m2
CHẠNG MỤC: XÂY DỰNG RÃNH THOÁT NƯỚC SÂN VẬN ĐỘNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,2128100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt13,4751m3
3Đắp đất chân RTN bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,4492100m3
4Bê tông đáy RTN SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt13,9624m3
5Ván khuôn bê tông đáy rãnh thoát nướcHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,4504100m2
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt26,8717m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan nắp rãnh thoát nướcHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,81tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan nắp rãnh thoát nướcHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,684100m2
9Bê tông tấm đan nắp rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt11,7m3
10Trát tường RTN dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt244,288m2
11Láng đáy RTN không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt75,648m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngHoàn thiện theo HSTK được duyệt2251 CK
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1m3
14Ván khuôn móng dàiHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,04100m2
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt81 đoạn
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt8mối
17Lắp đặt đê cống tròn D300mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt24cái
DHẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG VÀ ĐÀO MƯƠNG DẪN NƯỚC
1Nạo vét bùn lòng mươngHoàn thiện theo HSTK được duyệt3,3955100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt3,3955100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Hoàn thiện theo HSTK được duyệt50,1722100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,6406100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt5,3615100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,6051100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,756100m3
EHẠNG MỤC: XÂY DỰNG SÂN BÊ TÔNG VÀ SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI KHU SÂN MỞ RỘNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,0999100m3
2Ni long lót nềnHoàn thiện theo HSTK được duyệt2.099,9m2
3Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt209,99m3
4Cắt khe co giãn mặt sân bê tôngHoàn thiện theo HSTK được duyệt40,210m
5Đào móng tường chắn cát băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt39,75811m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt6,9507m3
7Ván khuôn bê tông lót móngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,4344100m2
8Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt13,858m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt45,6141m2
10Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuHoàn thiện theo HSTK được duyệt45,6141m2
11Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,3476100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,30651m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,816m3
14Ván khuôn bê tông lót móngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0654100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0406tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0287tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,2787tấn
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,1100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,5m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,9239m3
21Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt14,8678m3
22Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt3,6m3
23Ván khuôn gỗ giằng móngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,1067100m2
24Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0457tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,1385tấn
26Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,7609m3
27Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,3258100m3
28Ni lông lót nền chống mất nước xi măngHoàn thiện theo HSTK được duyệt36,1956m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt3,6196m3
30Ốp tường bằng đá granite rối, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt24,4m2
31Láng granitô nền sànHoàn thiện theo HSTK được duyệt45m2
32Láng granitô bậc tam cấpHoàn thiện theo HSTK được duyệt13,2m2
33Trát granitô gỡ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt30m
34Trát cột sân khấu, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt17,16m2
35Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt17,16m2
36Gia công xà gồ thép mạ kẽmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,2547tấn
37Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,2547tấn
38Bản mã KT 200*200*10Hoàn thiện theo HSTK được duyệt10cái
39Bu lông M18*700mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt20cái
40Mua + lắp đặt tủ điện ngoài trời 500x600x250mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1tủ
41Lắp đặt các automat 3 pha 63AHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
42Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt150m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,5100m
FHẠNG MỤC: NÂNG CẤP ĐƯỜNG VÀO SÂN VẬN ĐỘNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,83100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIHoàn thiện theo HSTK được duyệt9,22191m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,9222100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,6149100m3
5Nilon lót nền chống mất nước XMHoàn thiện theo HSTK được duyệt531,2533m2
6Bê tông mặt đường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt79,688m3
7Thi công khe co dãn 5m/kheHoàn thiện theo HSTK được duyệt123,12m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đá ≤1,7kWCắt gạch, đá2
2Máy cắt uốn cốt thép ≤ 5kWCắt, uốn thép2
3Máy đầm bàn 1kWĐầm bê tông2
4Máy đầm dùi 1,5kWĐầm bê tông2
5Máy hàn điện 23kWHàn sắt thép2
6Máy khoan bê tông 1,5kWKhoan, phá2
7Máy trộn bê tông >= 250 lítTrộn bê tông1
8Máy trộn vữa Trộn vữa1
9Ô tô tự đổ Vận chuyển2
10Máy ủi 110CV *Ủi, san1
11Máy lu 9 tấn *Lu lèn1
12Máy đào 0,8m3 *Đào xúc1
13Ô tô chuyển trộn bê tông >5m3 *Chuyển trộn bê tông1
14Xe bơm bê tông >50m3/h *Bơm bê tông1
15Xe nâng >= 1 tấnXe nâng1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá ≤1,7kW
Cắt gạch, đá
2
2
Máy cắt uốn cốt thép ≤ 5kW
Cắt, uốn thép
2
3
Máy đầm bàn 1kW
Đầm bê tông
2
4
Máy đầm dùi 1,5kW
Đầm bê tông
2
5
Máy hàn điện 23kW
Hàn sắt thép
2
6
Máy khoan bê tông 1,5kW
Khoan, phá
2
7
Máy trộn bê tông >= 250 lít
Trộn bê tông
1
8
Máy trộn vữa
Trộn vữa
1
9
Ô tô tự đổ
Vận chuyển
2
10
Máy ủi 110CV *
Ủi, san
1
11
Máy lu 9 tấn *
Lu lèn
1
12
Máy đào 0,8m3 *
Đào xúc
1
13
Ô tô chuyển trộn bê tông >5m3 *
Chuyển trộn bê tông
1
14
Xe bơm bê tông >50m3/h *
Bơm bê tông
1
15
Xe nâng >= 1 tấn
Xe nâng
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đắp cát bù vênh mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,4407 100m3 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
2 Nion lót nền
440,73 m2 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
3 Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30
406,287 m3 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
4 Cắt khe co giãn mặt sân bê tông trước khi lát gạch
146,218 10m Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
5 Lát gạch terrazo kích thước 400x400x32mm, vữa XM M75, PCB30
4.062,87 m2 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
6 Đắp cát bù vênh mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,273 100m3 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
7 Nion lót nền
273 m2 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
8 Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30
27,3 m3 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30
27,3 m2 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
10 Dùng máy mài sàn công nghiệp gắn đĩa mài kim cương mài xử lý toàn bộ bề mặt sân
273 m2 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
11 Sơn chống thấm sân bằng 1 lớp sơn KOVA CT11A Gold (0.47kg/m2) tạo sự co giãn
273 m2 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
12 Sơn lót bằng 2 lớp sơn kova TNA-Gold (0.35kg/m2/lớp)
273 m2 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
13 Sơn phủ mặt sân bằng 2 lớp sơn kova CT08-Gold (cấu tạo như sân tennis) (0.2kg/m2/1 lớp)
273 m2 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
14 Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
5,631 m3 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,0668 100m3 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
16 Ni lông lót nền
59,6618 m2 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30
5,9662 m3 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
18 Lát gạch đất nung KT 400X400mm, vữa XM M75, PCB30
67,1 m2 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
19 Lát gạch đất nung bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30
8,8 m2 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
20 Ốp tường gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB30
5,04 m2 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
0,4 m3 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
22 Ván khuôn bê tông lót móng
0,016 100m2 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30
1,458 m3 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
24 Ván khuôn móng
0,0648 100m2 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
25 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm
0,5276 tấn Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
26 Lắp cột thép các loại
0,5276 tấn Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
27 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
0,1812 tấn Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
28 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m
0,1812 tấn Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
29 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm
0,1881 tấn Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
30 Lắp dựng xà gồ thép
0,1881 tấn Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
31 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa POLYCARBONATE SUPER STAR 1.5mm
0,799 100m2 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
32 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
1,101 100m3 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
33 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I
12,233 1m3 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
34 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1.5m, mật độ 20 cọc/m2 - Cấp đất I
56,4598 100m Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
35 Đắp cát phủ đầu cọc tre
18,8199 m3 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
18,8199 m3 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
37 Ván khuôn bê tông lót móng
0,388 100m2 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
38 Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30
52,2862 m3 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
39 Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
44,6875 m3 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
40 Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,4521 100m3 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,7713 100m3 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
42 Ván khuôn giằng móng
1,1641 100m2 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
43 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm
0,3299 tấn Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
44 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm
0,9983 tấn Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
45 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30
19,208 m3 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
30,9677 m3 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
19,8224 m3 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
48 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
1,3971 100m2 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30
26,8939 m3 Hoàn thiện theo HSTK được duyệt
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,5998 tấn Hoàn thiện theo HSTK được duyệt

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND xã Nam Tiến như sau:

  • Có quan hệ với 1 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 0,33 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 5.001.040.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 5.000.262.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,02%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 156

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây