Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Nam Tiến |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Mở rộng, nâng cấp sân, khu giáo dục thể chất và các hạng mục phụ trợ trường THCS Nam Tiến- huyện Nam Trực- tỉnh Nam Định Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn hỗ trợ Tổng Công ty Khí Việt Nam – Công ty cổ phần PV Gas, ngân sách xã, nguồn vốn đấu giá đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình xây dựng dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; - Xác nhận nghĩa vụ nộp thuế đến năm gần nhất. - Hợp đồng, PLHĐ và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê quyệt dự án,… Ghi chú: Trường hợp trong quá trình đánh giá E-HSDT, khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu chứng minh về năng kinh nghiệm (bản gốc, bản chụp) theo quy định. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nam Tiến; địa chỉ: xã Nam Tiến, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 02283.863.546 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Nam Tiến; địa chỉ: xã Nam Tiến, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 02283.863.546 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đỗ Minh Thuyên; Chủ tịch UBND xã Nam Tiến; Địa chỉ: xã Nam Tiến, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 02283.863.546 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong; địa chỉ: số 45 đường cầu Đông, phường Lộc vượng, TP. Nam Định.; điện thoại liên hệ: 0934.014.555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài chính - kế toán xã; địa chỉ: xã Nam Tiến, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 365 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.501.560.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.233.133.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Công trình tương tự: là công trình thi công xây dựng công trình dân dụng xây mới Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.728.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.502.184.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.728.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.728.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.502.184.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tư trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 4 | * Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động hoặc cam kết còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO VÀ NHÀ VÒM SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đắp cát bù vênh mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4407 | 100m3 |
| 2 | Nion lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 440,73 | m2 |
| 3 | Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 406,287 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn mặt sân bê tông trước khi lát gạch | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 146,218 | 10m |
| 5 | Lát gạch terrazo kích thước 400x400x32mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4.062,87 | m2 |
| 6 | Đắp cát bù vênh mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,273 | 100m3 |
| 7 | Nion lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 8 | Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27,3 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 27,3 | m2 |
| 10 | Dùng máy mài sàn công nghiệp gắn đĩa mài kim cương mài xử lý toàn bộ bề mặt sân | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 11 | Sơn chống thấm sân bằng 1 lớp sơn KOVA CT11A Gold (0.47kg/m2) tạo sự co giãn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 12 | Sơn lót bằng 2 lớp sơn kova TNA-Gold (0.35kg/m2/lớp) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 13 | Sơn phủ mặt sân bằng 2 lớp sơn kova CT08-Gold (cấu tạo như sân tennis) (0.2kg/m2/1 lớp) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 273 | m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,631 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0668 | 100m3 |
| 16 | Ni lông lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 59,6618 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,9662 | m3 |
| 18 | Lát gạch đất nung KT 400X400mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 67,1 | m2 |
| 19 | Lát gạch đất nung bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8,8 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,04 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,458 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5276 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5276 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1812 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1812 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1881 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1881 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa POLYCARBONATE SUPER STAR 1.5mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,799 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TƯỜNG BAO, CỔNG VÀO SÂN TRƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,101 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12,233 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1.5m, mật độ 20 cọc/m2 - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 56,4598 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 18,8199 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 18,8199 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,388 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 52,2862 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 44,6875 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4521 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,7713 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,1641 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3299 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,9983 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 19,208 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30,9677 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 19,8224 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,3971 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26,8939 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5998 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,4717 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,6215 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,302 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.030,349 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép đầu trụ, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 79,2 | m |
| 25 | Đắp đấu trụ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 72 | trụ |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.030,349 | m2 |
| 27 | Gia công rào thoáng thép hộp mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,8253 | tấn |
| 28 | Mũ chụp chống nước mưa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 168 | cái |
| 29 | Mũi giáo | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 325 | cái |
| 30 | Đinh tán trang trí | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.300 | cái |
| 31 | Lắp dựng hàng rào sắt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 93,31 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 128,547 | 1m2 |
| 33 | Phá tường rào cũ làm cổng từ trường sang khu sân vận động | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | t/gói |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,3478 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2074 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0164 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0998 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0992 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,5376 | m3 |
| 40 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0099 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0035 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0961 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,5285 | m3 |
| 44 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,2015 | m3 |
| 45 | Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 21,84 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 47 | Láng tạo chóp đầu trụ - chờ ống cắm cờ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | trụ |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | m |
| 49 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 21,84 | m2 |
| 50 | Gia công cánh cổng thép mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,6217 | tấn |
| 51 | Then cài cổng + chốt chân | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 52 | Khóa cổng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Bản lề cối đúc | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 29,6483 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng cổng sắt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 21,229 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG RÃNH THOÁT NƯỚC SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,2128 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,475 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất chân RTN bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4492 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đáy RTN SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,9624 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh thoát nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4504 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 26,8717 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp rãnh thoát nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,81 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan nắp rãnh thoát nước | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,684 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan nắp rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11,7 | m3 |
| 10 | Trát tường RTN dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 244,288 | m2 |
| 11 | Láng đáy RTN không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 75,648 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 225 | 1 CK |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | 1 đoạn |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | mối |
| 17 | Lắp đặt đê cống tròn D300mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG VÀ ĐÀO MƯƠNG DẪN NƯỚC | |||
| 1 | Nạo vét bùn lòng mương | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,3955 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,3955 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 50,1722 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,6406 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,3615 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,6051 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,756 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG SÂN BÊ TÔNG VÀ SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI KHU SÂN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,0999 | 100m3 |
| 2 | Ni long lót nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2.099,9 | m2 |
| 3 | Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 209,99 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn mặt sân bê tông | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 40,2 | 10m |
| 5 | Đào móng tường chắn cát băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 39,7581 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6,9507 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,4344 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,858 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45,6141 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45,6141 | m2 |
| 11 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3476 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3065 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,816 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0654 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0406 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0287 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2787 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2,5 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,9239 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 14,8678 | m3 |
| 22 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,6 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1067 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0457 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1385 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,7609 | m3 |
| 27 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,3258 | 100m3 |
| 28 | Ni lông lót nền chống mất nước xi măng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 36,1956 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3,6196 | m3 |
| 30 | Ốp tường bằng đá granite rối, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 24,4 | m2 |
| 31 | Láng granitô nền sàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 45 | m2 |
| 32 | Láng granitô bậc tam cấp | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 13,2 | m2 |
| 33 | Trát granitô gỡ mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 34 | Trát cột sân khấu, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,16 | m2 |
| 35 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,16 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2547 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2547 | tấn |
| 38 | Bản mã KT 200*200*10 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 39 | Bu lông M18*700mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 40 | Mua + lắp đặt tủ điện ngoài trời 500x600x250mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,5 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP ĐƯỜNG VÀO SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,83 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9,2219 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,9222 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,6149 | 100m3 |
| 5 | Nilon lót nền chống mất nước XM | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 531,2533 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 79,688 | m3 |
| 7 | Thi công khe co dãn 5m/khe | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 123,12 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá ≤1,7kW | Cắt gạch, đá | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≤ 5kW | Cắt, uốn thép | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Hàn sắt thép | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Khoan, phá | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 2 |
| 10 | Máy ủi 110CV * | Ủi, san | 1 |
| 11 | Máy lu 9 tấn * | Lu lèn | 1 |
| 12 | Máy đào 0,8m3 * | Đào xúc | 1 |
| 13 | Ô tô chuyển trộn bê tông >5m3 * | Chuyển trộn bê tông | 1 |
| 14 | Xe bơm bê tông >50m3/h * | Bơm bê tông | 1 |
| 15 | Xe nâng >= 1 tấn | Xe nâng | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá ≤1,7kW |
Cắt gạch, đá |
2 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép ≤ 5kW |
Cắt, uốn thép |
2 |
3 |
Máy đầm bàn 1kW |
Đầm bê tông |
2 |
4 |
Máy đầm dùi 1,5kW |
Đầm bê tông |
2 |
5 |
Máy hàn điện 23kW |
Hàn sắt thép |
2 |
6 |
Máy khoan bê tông 1,5kW |
Khoan, phá |
2 |
7 |
Máy trộn bê tông >= 250 lít |
Trộn bê tông |
1 |
8 |
Máy trộn vữa |
Trộn vữa |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ |
Vận chuyển |
2 |
10 |
Máy ủi 110CV * |
Ủi, san |
1 |
11 |
Máy lu 9 tấn * |
Lu lèn |
1 |
12 |
Máy đào 0,8m3 * |
Đào xúc |
1 |
13 |
Ô tô chuyển trộn bê tông >5m3 * |
Chuyển trộn bê tông |
1 |
14 |
Xe bơm bê tông >50m3/h * |
Bơm bê tông |
1 |
15 |
Xe nâng >= 1 tấn |
Xe nâng |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đắp cát bù vênh mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4407 | 100m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 2 | Nion lót nền | 440,73 | m2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 3 | Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 406,287 | m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 4 | Cắt khe co giãn mặt sân bê tông trước khi lát gạch | 146,218 | 10m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 5 | Lát gạch terrazo kích thước 400x400x32mm, vữa XM M75, PCB30 | 4.062,87 | m2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 6 | Đắp cát bù vênh mặt sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,273 | 100m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 7 | Nion lót nền | 273 | m2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 8 | Bê tông sân, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | 27,3 | m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 27,3 | m2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 10 | Dùng máy mài sàn công nghiệp gắn đĩa mài kim cương mài xử lý toàn bộ bề mặt sân | 273 | m2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 11 | Sơn chống thấm sân bằng 1 lớp sơn KOVA CT11A Gold (0.47kg/m2) tạo sự co giãn | 273 | m2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 12 | Sơn lót bằng 2 lớp sơn kova TNA-Gold (0.35kg/m2/lớp) | 273 | m2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 13 | Sơn phủ mặt sân bằng 2 lớp sơn kova CT08-Gold (cấu tạo như sân tennis) (0.2kg/m2/1 lớp) | 273 | m2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,631 | m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0668 | 100m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 16 | Ni lông lót nền | 59,6618 | m2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,9662 | m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 18 | Lát gạch đất nung KT 400X400mm, vữa XM M75, PCB30 | 67,1 | m2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 19 | Lát gạch đất nung bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 8,8 | m2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 20 | Ốp tường gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB30 | 5,04 | m2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,4 | m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 22 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,016 | 100m2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,458 | m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 24 | Ván khuôn móng | 0,0648 | 100m2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 25 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,5276 | tấn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 26 | Lắp cột thép các loại | 0,5276 | tấn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 27 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1812 | tấn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1812 | tấn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,1881 | tấn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1881 | tấn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 31 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa POLYCARBONATE SUPER STAR 1.5mm | 0,799 | 100m2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,101 | 100m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 12,233 | 1m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 34 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1.5m, mật độ 20 cọc/m2 - Cấp đất I | 56,4598 | 100m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 35 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | 18,8199 | m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 18,8199 | m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 37 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,388 | 100m2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 52,2862 | m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 44,6875 | m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 40 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4521 | 100m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,7713 | 100m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 42 | Ván khuôn giằng móng | 1,1641 | 100m2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,3299 | tấn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 44 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 0,9983 | tấn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 45 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 19,208 | m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 30,9677 | m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 19,8224 | m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,3971 | 100m2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 26,8939 | m3 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5998 | tấn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND xã Nam Tiến như sau:
- Có quan hệ với 1 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 0,33 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 5.001.040.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 5.000.262.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,02%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Tình yêu, không phải là vấn đề thích hợp hay không thích hợp, đó là một loại cảm giác, tựa như uống một ly rượu mạnh, có khổ đau, có say mê, có nóng bỏng, cũng có chua xót, đau đớn cũng là mãnh liệt. "
Diệp Lạc Vô Tâm
Sự kiện trong nước: Đồng chí Lê Hồng Phong tên thật là Lê Huy Doãn, sinh năm 1902 tại Hưng Nguyên, Nghệ An. Giác ngộ cách mạng khi còn là công nhân nhà máy Diêm (Vinh). Tháng 1-1924, đồng chí cùng Phạm Hồng Thái sang Xiêm, rồi qua Quảng Châu. Tháng 4-1924 được kết nạp vào Tâm Tâm Xã. Đồng chí được Nguyễn Ái Quốc chọn đưa vào cộng sản Đoàn và cử đi học Trường quân sự Hoàng Phố. Năm 1926, đồng chí sang Liên Xô học trường không quân, sau đó là trường đại học Phương Đông (Liên Xô). Năm 1932 đồng chí lại qua Trung Quốc hoạt động. Năm 1934 đồng chí phụ trách Ban lãnh đạo hải ngoại của Đảng được thành lập tại Ma Cao. Tháng 7-1935 đồng chí mang bí danh Hải An tham dự Đại hội Quốc tế Cộng sản họp tại Mátxcơva với tư cách là đại biểu Đông Dương và được bầu làm Uỷ viên Ban Chấp hành Quốc tế Cộng sản. Tháng 1-1936, đồng chí trở lại Trung Quốc triệu tập hội nghị Trung ương Đảng họp tại Thượng Hải rồi trở về nước hoạt động. Giữa năm 1938, đồng chí bị bắt ở Chợ Lớn và bị kết án 10 tháng tù. Ra khỏi tù, đồng chí trở về quê, rồi lại bị bắt vào ngày 29-9-1939 và bị kết án 5 năm tù, đày ra Côn Đảo. Sau ba năm bị tù đày, đồng chí Lê Hồng Phong đã hy sinh vào trưa ngày 6-9-1942 Đồng chí Lê Hồng Phong là một cán bộ lãnh đạo xuất sắc của Đảng. Đồng chí luôn nêu cao khí tiết cách mạng trước kẻ thù. Trước khi vĩnh biệt cuộc đời đồng chí đã dồn hết sức tàn nói to sang buồng giam bên cạnh: "Chào các đồng chí! Nhờ báo cáo với Đảng rằng đến giờ phút cuối cùng, Lê Hồng Phong vẫn một lòng tin tưởng ở thắng lợi vẻ vang của Cách mạng".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Uỷ ban nhân dân xã Nam Tiến; địa chỉ: xã Nam Tiến, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 02283.863.546 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Uỷ ban nhân dân xã Nam Tiến; địa chỉ: xã Nam Tiến, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 02283.863.546 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.