Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 08:51 06/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường và công trình trên tuyến, đoạn Km56+500 - Km64+500 QL.18C, tỉnh Quảng Ninh
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường và công trình trên tuyến, đoạn Km56+500 - Km64+500 QL.18C, tỉnh Quảng Ninh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
11:00 26/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:43 06/09/2022
đến
11:00 26/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 26/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
900.000.000 VND
Bằng chữ
Chín trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/09/2022 (24/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường và công trình trên tuyến, đoạn Km56+500 - Km64+500 QL.18C, tỉnh Quảng Ninh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông , địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh; địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan số 03, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại quốc tế APEX, địa chỉ: Số nhà 12A, ngõ 106 đường Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh; địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan số 03, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông, địa chỉ: Tầng 9, trụ sở liên cơ quan số 03, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh; địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan số 03, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông , địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh; địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan số 03, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi đã nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm các tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh; địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan số 03, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444, Fax: 024 38571440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444, Fax: 024 38571440.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam; địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444, Fax: 024 38571440.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 46.971.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.395.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau: (*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa và hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT). (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 21.919.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 21.919.000.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu độc lập có hợp đồng chỉ có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT), thì nhà thầu phải hoàn thành thêm ít nhất 01 hợp đồng xây dựng có hạng mục còn lại và 01 (một) trong 02 (hai) hợp đồng đó phải có giá trị bằng hoặc lớn hơn 21.919.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 21.919.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT).51
2Cán bộ kỹ thuật4Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT).31
3Cán bộ quản lý chất lượng2Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT).31
4Cán bộ thanh toán1Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.31
5Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền đường (địa phận huyện Bình Liêu)
1Đào hữu cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.058,37m3
2Đào cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.016,867m3
3Đào nền đường đá C4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.149,712m3
4Đào nền đường đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10.347,409m3
5Đào khuôn đường đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt841,962m3
6Đào rãnh đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt178,694m3
7Đào đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71,099m3
8Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.895,583m3
9Đắp đất K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,743m3
10Cày xới + Lu lèn K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.566,622m3
11Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.628,009m3
12Vận chuyển đất C1 đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.058,37m3
13Vận chuyển đất C2 đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.016,867m3
14Vận chuyển đá C4 đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.149,712m3
BXử lý hư hỏng cục bộ (địa phận huyện Bình Liêu)
1Cắt mặt đường BTXM dày trung bình 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt246,75m
2Đào mặt đường BTXM hiện trạng sâu 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt462,079m3
3Hoàn trả bằng CPĐD loại 1 lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt462,079m3
4Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt462,079m3
CKết cấu mặt đường làm mới, mở rộng - KCI (địa phận huyện Bình Liêu)
1Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.656,58m2
2Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.656,58m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt848,487m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, dày 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.414,14m3
5Vận chuyển BTNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt959,922tấn
DKết cấu mặt đường tăng cường - KCII (địa phận huyện Bình Liêu)
1Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9.650,788m2
2Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9.650,788m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.447,618m3
4Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới (Htb=8cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt666,124m3
5Vận chuyển BTNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.637,739tấn
EĐường hiện trạng là BTXM - KCIII Vuốt nối dân sinh (địa phận huyện Bình Liêu)
1Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt152,49m2
2Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt152,49m2
3Cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,874m3
4Vận chuyển BTNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,482tấn
FĐường hiện trạng là đường đất - KCIV Vuốt nối dân sinh (địa phận huyện Bình Liêu)
1Đắp đất K98 trung bình 20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,578m3
GRãnh hình thang (địa phận huyện Bình Liêu)
1Bê tông tấm đan M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,237m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt368,473m2
3Bê tông đáy rãnh M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,151m3
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.393tấm
5Đào rãnh đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,388m3
HRãnh BTCT B=0.6m (địa phận huyện Bình Liêu)
1Bê tông rãnh M200 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,124m3
2Cốt thép rãnh CB240-V d≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt148,727kg
3Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,048m2
4Đá mạt đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2m3
5Bê tông tấm đan M250 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,26m3
6Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5m2
7Cốt thép CB240-T d≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt238,819kg
8Cốt thép CB300-V d≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,613kg
9Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20ck
IThoát nước ngang (địa phận huyện Bình Liêu)
1Bê tông ống cống đúc sẵn M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,207m3
2Bê tông móng cống M150 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,14m3
3Bê tông móng cống M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,071m3
4Cốt thép CB240-T ống cống d≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt966,09kg
5Cốt thép CB400-V ống cống đúc sẵn d≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,11kg
6Cốt thép CB240-T móng cống d≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,78kg
7Cốt thép CB400-V móng cống d≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,43kg
8Bê tông đầu cống M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,961m3
9Bê tông sân cống M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,757m3
10Bê tông móng đầu cống M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,735m3
11Bê tông mối nối cống cũ và mới M250 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,539m3
12Bê tông gia cố M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,659m3
13Đá mạt đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,497m3
14Quét nhựa đường ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt83,359m2
15Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt176,517m2
16Ván khuôn móng cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,262m2
17Ván khuôn móng đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,354m2
18Ván khuôn mối nối đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,264m2
19Ván khuôn đầu cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77,573m2
20Ván khuôn sân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,219m2
21Lắp đặt ống tròn D1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8ck
22Lắp đặt ống cống hộp (0,8*0,8)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9ck
23Lắp đặt ống cống hộp (0,8*1,0)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1ck
24Lắp đặt ống cống hộp (1,0*1,0)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6ck
25Lắp đặt móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3ck
26Mối nối cống tròn D1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8mn
27Mối nối cống cống hộp (0,8*0,8)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9mn
28Mối nối cống cống hộp (1,0*1,0)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6mn
29Đào đất C3 móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt239,655m3
30Đắp đất mang cống K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,68m3
31Đắp đất mang cống K95 bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,28m3
32Phá dỡ cống cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,003m3
33Phá dỡ cống cũ đá hộc xây thượng lưuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,399m3
34Vận chuyển đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt641,63m3
35Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,402m3
36Bê tông hố thu M150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,915m3
37Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt138,78m2
38Đá mạt đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,044m3
JGia cố xây cơi đầu cống (địa phận huyện Bình Liêu)
1Bê tông gia cố M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,278m3
2Đá mạt đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,643m3
3Đào đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,213m3
4Vận chuyển đất C3 đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,774m3
KAn toàn giao thông (địa phận huyện Bình Liêu)
1Sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt138,717m2
2Sản xuất và lắp đặt cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49cọc
LDi chuyển cọc tiêu cũ, cọc H, cột Km tận dụng (địa phận huyện Bình Liêu)
1Đào đất C3 hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,105m3
2Lắp đặt cọc tiêu, cọc H, cột KmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt231cái
MDi chuyển cột biển báo tận dụng (địa phận huyện Bình Liêu)
1Đào đất C3 hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,04m3
2Lắp đặt cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
NHộ lan tôn sóng (địa phận huyện Bình Liêu)
1Sản xuất + Lắp đặt hộ lan tôn sóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
2Bê tông C16 móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,416m3
3Đào đất móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,416m3
OBiển báo (địa phận huyện Bình Liêu)
1Biển tam giác (cạnh 90cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8biển
2Cột biển D=88,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,8m
3Lắp đặt biển tam giác + cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
PTiêu phản quang dẫn hướng (địa phận huyện Bình Liêu)
1Biển chữ nhật KT: (0,22*0,4)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,521m2
2Cột biển D=42,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,8m
3Lắp đặt biển chữ nhật + cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
QNền đường (địa phận huyện Hải Hà)
1Đào hữu cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.621,71m3
2Đào cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.051,163m3
3Đào nền đá C4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt482,404m3
4Đào nền đường đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.341,639m3
5Đào khuôn đường đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.111,529m3
6Đào rãnh đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt216,07m3
7Đào đường cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,756m3
8Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9.247,336m3
9Đắp đất K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt273,458m3
10Cày xới + Lu lèn K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.346,499m3
11Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10.766,683m3
12Vận chuyển đất C1 đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.621,71m3
13Vận chuyển đất C2 đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.959,175m3
14Vận chuyển đất C3 đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt759,061m3
15Vận chuyển đá C4 đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt482,404m3
RXử lý hư hỏng cục bộ (địa phận huyện Hải Hà)
1Cắt mặt đường BTXM dày trung bình 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt182m
2Đào mặt đường BTXM hiện trạng sâu 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt181,821m3
3Hoàn trả bằng CPĐD loại 1 lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt175,039m3
4Hoàn trả bằng tấm BTXM M300, dày 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,781m3
5Nhựa đường chèn kheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023m3
6Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt181,821m3
SKết cấu mặt đường làm mới, mở rộng - KCI (địa phận huyện Hải Hà)
1Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9.223,84m2
2Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9.223,84m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.383,576m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, dày 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.298,718m3
5Vận chuyển BTNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.565,286tấn
TKết cấu mặt đường tăng cường - KCII (địa phận huyện Hải Hà)
1Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15.814,106m2
2Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15.814,106m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.372,116m3
4Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới (Htb=8cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.371,573m3
5Vận chuyển BTNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.683,654tấn
UĐường hiện trạng là BTXM - KCIII Vuốt nối dân sinh (địa phận huyện Hải Hà)
1Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,78m2
2Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,78m2
3Cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,617m3
4Vận chuyển BTNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,003tấn
VĐường hiện trạng là đường đất - KCIV Vuốt nối dân sinh (địa phận huyện Hải Hà)
1Đắp đất K98 trung bình 20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,86m3
WRãnh hình thang (địa phận huyện Hải Hà)
1Bê tông tấm đan M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,172m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt499,527m2
3Bê tông đáy rãnh M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,895m3
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.244cái
5Đào rãnh đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,067m3
XThoát nước ngang (địa phận huyện Hải Hà)
1Bê tông ống cống đúc sẵn M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,014m3
2Bê tông móng cống M150 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,94m3
3Bê tông móng cống M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,46m3
4Cốt thép CB240-T ống cống d≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.386,38kg
5Cốt thép CB400-V ống cống đúc sẵn d≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,76kg
6Cốt thép CB240-T móng cống d≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,5kg
7Cốt thép CB400-V móng cống d≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,43kg
8Bê tông đầu cống M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,331m3
9Bê tông sân cống M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,176m3
10Bê tông móng đầu cống M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,749m3
11Bê tông mối nối cống cũ và mới M250 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,208m3
12Bê tông gia cố M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,858m3
13Đá mạt đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,319m3
14Quét nhựa đường ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130,908m2
15Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt289,388m2
16Ván khuôn móng cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,63m2
17Ván khuôn móng đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt118,827m2
18Ván khuôn mối nối đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75,171m2
19Ván khuôn đầu cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121,742m2
20Ván khuôn sân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,057m2
21Lắp đặt ống tròn D1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4ck
22Lắp đặt ống tròn D800Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3ck
23Lắp đặt ống cống hộp (0,8*0,8)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21ck
24Lắp đặt ống cống hộp (1,0*1,0)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12ck
25Lắp đặt móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3ck
26Mối nối cống tròn D1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4mn
27Mối nối cống tròn D800Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3mn
28Mối nối cống cống hộp (0,8*0,8)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21mn
29Mối nối cống cống hộp (1,0*1,0)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12mn
30Đào đất C3 móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt416,028m3
31Đắp đất mang cống K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,992m3
32Đắp đất mang cống K95 bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,542m3
33Phá dỡ cống cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt87,707m3
34Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt87,707m3
YHố thu nước (địa phận huyện Hải Hà)
1Bê tông hố thu M150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135,064m3
2Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt427,632m2
3Đá mạt đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,898m3
ZTấm nắp (địa phận huyện Hải Hà)
1Bê tông tấm đan M250 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m3
2Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m2
3Cốt thép CB240-T d≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,92kg
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1ck
AACống hộp lớn (địa phận huyện Hải Hà)
1Bê tông bản thành cống 25MPa (Thân cống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,075m3
2Bê tông bản nắp cống 25MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,5m3
3Bê tông móng cống 25MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,32m3
4Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.881,68kg
5Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95,658kg
6Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.773,578kg
7Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.980,652kg
8Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.881,68kg
9Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95,658kg
10Bê tông đệm 10MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,84m3
11Ván khuôn thép bản nắp cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,544m2
12Ván khuôn thép tường thân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt249,06m2
13Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78,84m2
14Bê tông tường cánh cống 25MPa (Tường cánh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,768m3
15Bê tông sân cống 25MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,051m3
16Cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB400-V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,394kg
17Cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.272,159kg
18Cốt thép sân cống D≤10 (CB400-V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,365kg
19Cốt thép sân cống D≤18 (CB400-V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.299,574kg
20Bê tông đệm 10MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,726m3
21Ván khuôn thép tường cánh cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt135,72m2
22Ván khuôn sân cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt182,854m2
23Quét nhựa bitum 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt601,843m2
24Tấm ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,6m
25Bê tông bản dẫn 25MPa (bản dẫn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,258m3
26Cốt thép bản dẫn D≤10 (CB400-V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,187kg
27Cốt thép bản dẫn D≤18 (CB400-V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.019,635kg
28Bê tông đệm 10MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,236m3
29Bitum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,196m3
30Ván khuôn thép bản dẫnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,302m2
31Bê tông gờ chắn, ụ chắn 25MPa (Gờ chắn, lan can, ụ chắn đá cống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,86m3
32Cốt thép gờ chắn, ụ chắn D≤18 (CB400-V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,65kg
33Cốt thép gờ chắn, ụ chắn D≤18 (CB400-V)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt310,577kg
34Ván khuôn gờ chắn, ụ chắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,031m2
35Sản xuất + lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt672,172kg
36Bu lông M22*650Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
37Đá hộc xếp khan (Gia cố)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,326m3
38Đào đá C4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt353,762m3
39Đào mương đá C4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt111,917m3
40Đắp trả hố móng đất K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8m3
41Phá dỡ tràn cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,95m3
42Đắp vật liệu dạng hạt K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt132,51m3
43Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt490,629m3
44Bê tông ống cống đúc sẵn M250 (cống tạm D1000)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,24m3
45Cốt thép CB240-T ống cống d≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt189,2kg
46Cốt thép CB300-V ống cống đúc sẵn d≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt831,6kg
47Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt151,976m2
48Lắp đặt + tháo dỡ ống tròn D1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22ck
49Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm (Phạm vi cống hộp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81m2
50Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81m2
51Cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 12,3cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,963m3
52Vận chuyển BTNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,746tấn
53Đào đất cấp 3 (đường đảm bảo giao thông)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,144m3
54Đào rãnh đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,395m3
55Đắp đất K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt83,625m3
56Cấp phối đá dăm loại 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,385m3
57Thanh thải đường công vụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,01m3
58Vận chuyển đất C2 đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,01m3
59Rọ đá bảo vệ đường tạm ĐBGT 2x1x1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8rọ
ABGia cố xây cơi đầu cống (địa phận huyện Hải Hà)
1Bê tông gia cố M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,685m3
2Đá mạt đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,29m3
ACGia cố mái taluy bằng BTXM (địa phận huyện Hải Hà)
1Bê tông gia cố M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,991m3
2Đá 2x4 đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,105m3
3Đào đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86,764m3
4Đắp trả đất K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,05m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
6Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13m3
7Vận chuyển đất C3 đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,161m3
ADAn toàn giao thông (địa phận huyện Hải Hà)
1Sơn dẻo nhiệt dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt389,136m2
AEDi chuyển cọc tiêu cũ, cọc H, cột Km tận dụng (địa phận huyện Hải Hà)
1Đào đất C3 hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,525m3
2Lắp đặt cọc tiêu, cọc H, cột KmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt519cái
AFDi chuyển cột biển báo (địa phận huyện Hải Hà)
1Đào đất C3 hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,96m3
2Lắp đặt cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cái
AGHộ lan tôn sóng (địa phận huyện Hải Hà)
1Sản xuất + Lắp đặt hộ lan tôn sóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt148m
2Bê tông C16 móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,907m3
3Đào đất móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,907m3
AHBiển báo (địa phận huyện Hải Hà)
1Biển tam giác (cạnh 90cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10biển
2Cột biển D=88,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36m
3Lắp đặt biển tam giác + cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
AITiêu phản quang dẫn hướng (địa phận huyện Hải Hà)
1Biển chữ nhật KT: (0,22*0,4)mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,816m2
2Cột biển D42.2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,4m
3Lắp đặt biển chữ nhật + cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
AJNâng hộ lan hiện trạng (địa phận huyện Hải Hà)
1Đào đất móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,3m3
2Phá dỡ bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,28m3
3Bê tông C16 móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,3m3
4Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,28m3
AKCác hạng mục khác
1Di chuyển cột điệnChi phí di chuyển cột điện nhà thầu chào bằng 661.122.000 đồng và chỉ được nghiệm thu thanh toán khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt và được nghiệm thu và tối đa bằng 661.122.000 đồng.1Toàn bộ
ALChi phí đảm bảo giao thông
1Chi phí đảm bảo giao thôngĐảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công trên đường đang khai thác1Toàn bộ
AMPhí vệ sinh, phí bảo vệ môi trường
1Phí bảo vệ môi trường khi đổ thảiPhí bảo vệ môi trường khi đổ thải nhà thầu chào bằng 2.703.000 đồng và sẽ được thanh toán cho nhà thầu sau khi nhà thầu có tài liệu chứng minh.1Toàn bộ
2Phí vệ sinh môi trườngPhí vệ sinh môi trường nhà thầu chào bằng 2.889.000 đồng và sẽ được thanh toán cho nhà thầu sau khi nhà thầu có tài liệu chứng minh.1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy lu bánh thép6-8T1
2Máy lu bánh thép10-12T1
3Máy lu bánh lốp≥16T1
4Máy đào≥0,8m32
5Ô tô vận chuyển10-12T5
6Máy rảiSan, rải1
7Trạm trộn bê tông nhựaTrộn Bê tông nhựa1
8Máy Lu rung≥25T4
9Máy rải thảm bê tông nhựaRải thảm BTN1
10Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đườngNấu và tưới nhựa1
11Máy ủiSan, gạt1
12Thiết bị sơn kẻ đườngSơn vạch kẻ đường1
13Máy nén khíVệ sinh mặt đường1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy lu bánh thép
6-8T
1
2
Máy lu bánh thép
10-12T
1
3
Máy lu bánh lốp
≥16T
1
4
Máy đào
≥0,8m3
2
5
Ô tô vận chuyển
10-12T
5
6
Máy rải
San, rải
1
7
Trạm trộn bê tông nhựa
Trộn Bê tông nhựa
1
8
Máy Lu rung
≥25T
4
9
Máy rải thảm bê tông nhựa
Rải thảm BTN
1
10
Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường
Nấu và tưới nhựa
1
11
Máy ủi
San, gạt
1
12
Thiết bị sơn kẻ đường
Sơn vạch kẻ đường
1
13
Máy nén khí
Vệ sinh mặt đường
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào hữu cơ
1.058,37 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
2 Đào cấp
1.016,867 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
3 Đào nền đường đá C4
1.149,712 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
4 Đào nền đường đất C3
10.347,409 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
5 Đào khuôn đường đất C3
841,962 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
6 Đào rãnh đất C3
178,694 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
7 Đào đường cũ
71,099 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
8 Đắp đất K95
4.895,583 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
9 Đắp đất K98
82,743 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
10 Cày xới + Lu lèn K98
1.566,622 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
11 Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp
5.628,009 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
12 Vận chuyển đất C1 đổ đi
1.058,37 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
13 Vận chuyển đất C2 đổ đi
1.016,867 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
14 Vận chuyển đá C4 đổ đi
1.149,712 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
15 Cắt mặt đường BTXM dày trung bình 25cm
246,75 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
16 Đào mặt đường BTXM hiện trạng sâu 25cm
462,079 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
17 Hoàn trả bằng CPĐD loại 1 lớp dưới
462,079 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
18 Vận chuyển phế thải đổ đi
462,079 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
19 Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm
5.656,58 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
20 Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70
5.656,58 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
21 Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cm
848,487 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
22 Cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, dày 25cm
1.414,14 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
23 Vận chuyển BTN
959,922 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
24 Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm
9.650,788 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
25 Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70
9.650,788 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
26 Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 15cm
1.447,618 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
27 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới (Htb=8cm)
666,124 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
28 Vận chuyển BTN
1.637,739 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
29 Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm
152,49 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
30 Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70
152,49 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
31 Cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm
22,874 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
32 Vận chuyển BTN
18,482 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
33 Đắp đất K98 trung bình 20cm
34,578 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
34 Bê tông tấm đan M200
53,237 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
35 Ván khuôn tấm đan
368,473 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
36 Bê tông đáy rãnh M150 đổ tại chỗ
16,151 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
37 Lắp đặt tấm đan
2.393 tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
38 Đào rãnh đất C3
69,388 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
39 Bê tông rãnh M200 đổ tại chỗ
3,124 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
40 Cốt thép rãnh CB240-V d≤10mm
148,727 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
41 Ván khuôn rãnh
18,048 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
42 Đá mạt đệm
2,2 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
43 Bê tông tấm đan M250 đúc sẵn
2,26 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
44 Ván khuôn tấm đan
10,5 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
45 Cốt thép CB240-T d≤10mm
238,819 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
46 Cốt thép CB300-V d≤18mm
31,613 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
47 Lắp đặt tấm đan
20 ck Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
48 Bê tông ống cống đúc sẵn M250
10,207 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
49 Bê tông móng cống M150 đúc sẵn
1,14 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
50 Bê tông móng cống M150 đổ tại chỗ
2,071 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 126

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây