Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường và công trình trên tuyến, đoạn Km56+500 - Km64+500 QL.18C, tỉnh Quảng Ninh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi đã nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm các tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh; địa chỉ: Tầng 8, trụ sở liên cơ quan số 03, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444, Fax: 024 38571440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444, Fax: 024 38571440. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444, Fax: 024 38571440. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 46.971.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.395.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau: (*) Là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục thảm bê tông nhựa và hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT). (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 21.919.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 21.919.000.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu độc lập có hợp đồng chỉ có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT), thì nhà thầu phải hoàn thành thêm ít nhất 01 hợp đồng xây dựng có hạng mục còn lại và 01 (một) trong 02 (hai) hợp đồng đó phải có giá trị bằng hoặc lớn hơn 21.919.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 21.919.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.919.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.919.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.919.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 2 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa hoặc hạng mục cống hộp khẩu độ 4m trở lên (hoặc cầu BTCT). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.058,37 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.016,867 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đá C4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.149,712 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10.347,409 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 841,962 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,694 | m3 |
| 7 | Đào đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,099 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.895,583 | m3 |
| 9 | Đắp đất K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,743 | m3 |
| 10 | Cày xới + Lu lèn K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.566,622 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.628,009 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.058,37 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.016,867 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá C4 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.149,712 | m3 |
| B | Xử lý hư hỏng cục bộ (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày trung bình 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246,75 | m |
| 2 | Đào mặt đường BTXM hiện trạng sâu 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 462,079 | m3 |
| 3 | Hoàn trả bằng CPĐD loại 1 lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 462,079 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 462,079 | m3 |
| C | Kết cấu mặt đường làm mới, mở rộng - KCI (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.656,58 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.656,58 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 848,487 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, dày 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.414,14 | m3 |
| 5 | Vận chuyển BTN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 959,922 | tấn |
| D | Kết cấu mặt đường tăng cường - KCII (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.650,788 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.650,788 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.447,618 | m3 |
| 4 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới (Htb=8cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 666,124 | m3 |
| 5 | Vận chuyển BTN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.637,739 | tấn |
| E | Đường hiện trạng là BTXM - KCIII Vuốt nối dân sinh (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,49 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,49 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,874 | m3 |
| 4 | Vận chuyển BTN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,482 | tấn |
| F | Đường hiện trạng là đường đất - KCIV Vuốt nối dân sinh (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Đắp đất K98 trung bình 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,578 | m3 |
| G | Rãnh hình thang (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,237 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 368,473 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,151 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.393 | tấm |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,388 | m3 |
| H | Rãnh BTCT B=0.6m (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Bê tông rãnh M200 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,124 | m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh CB240-V d≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,727 | kg |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,048 | m2 |
| 4 | Đá mạt đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | m2 |
| 7 | Cốt thép CB240-T d≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,819 | kg |
| 8 | Cốt thép CB300-V d≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,613 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | ck |
| I | Thoát nước ngang (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,207 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống M150 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,14 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,071 | m3 |
| 4 | Cốt thép CB240-T ống cống d≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 966,09 | kg |
| 5 | Cốt thép CB400-V ống cống đúc sẵn d≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,11 | kg |
| 6 | Cốt thép CB240-T móng cống d≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,78 | kg |
| 7 | Cốt thép CB400-V móng cống d≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,43 | kg |
| 8 | Bê tông đầu cống M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,961 | m3 |
| 9 | Bê tông sân cống M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,757 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đầu cống M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,735 | m3 |
| 11 | Bê tông mối nối cống cũ và mới M250 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,539 | m3 |
| 12 | Bê tông gia cố M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,659 | m3 |
| 13 | Đá mạt đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,497 | m3 |
| 14 | Quét nhựa đường ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,359 | m2 |
| 15 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,517 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,262 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,354 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mối nối đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,264 | m2 |
| 19 | Ván khuôn đầu cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,573 | m2 |
| 20 | Ván khuôn sân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,219 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống tròn D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | ck |
| 22 | Lắp đặt ống cống hộp (0,8*0,8)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | ck |
| 23 | Lắp đặt ống cống hộp (0,8*1,0)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ck |
| 24 | Lắp đặt ống cống hộp (1,0*1,0)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | ck |
| 25 | Lắp đặt móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | ck |
| 26 | Mối nối cống tròn D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | mn |
| 27 | Mối nối cống cống hộp (0,8*0,8)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | mn |
| 28 | Mối nối cống cống hộp (1,0*1,0)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | mn |
| 29 | Đào đất C3 móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,655 | m3 |
| 30 | Đắp đất mang cống K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,68 | m3 |
| 31 | Đắp đất mang cống K95 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,28 | m3 |
| 32 | Phá dỡ cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,003 | m3 |
| 33 | Phá dỡ cống cũ đá hộc xây thượng lưu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,399 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 641,63 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,402 | m3 |
| 36 | Bê tông hố thu M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,915 | m3 |
| 37 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,78 | m2 |
| 38 | Đá mạt đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,044 | m3 |
| J | Gia cố xây cơi đầu cống (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Bê tông gia cố M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,278 | m3 |
| 2 | Đá mạt đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,643 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,213 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,774 | m3 |
| K | An toàn giao thông (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,717 | m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | cọc |
| L | Di chuyển cọc tiêu cũ, cọc H, cột Km tận dụng (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Đào đất C3 hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,105 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cọc tiêu, cọc H, cột Km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 231 | cái |
| M | Di chuyển cột biển báo tận dụng (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Đào đất C3 hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,04 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| N | Hộ lan tôn sóng (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Sản xuất + Lắp đặt hộ lan tôn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 2 | Bê tông C16 móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,416 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,416 | m3 |
| O | Biển báo (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Biển tam giác (cạnh 90cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | biển |
| 2 | Cột biển D=88,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8 | m |
| 3 | Lắp đặt biển tam giác + cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| P | Tiêu phản quang dẫn hướng (địa phận huyện Bình Liêu) | |||
| 1 | Biển chữ nhật KT: (0,22*0,4)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,521 | m2 |
| 2 | Cột biển D=42,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,8 | m |
| 3 | Lắp đặt biển chữ nhật + cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| Q | Nền đường (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.621,71 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.051,163 | m3 |
| 3 | Đào nền đá C4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 482,404 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.341,639 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.111,529 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,07 | m3 |
| 7 | Đào đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,756 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.247,336 | m3 |
| 9 | Đắp đất K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 273,458 | m3 |
| 10 | Cày xới + Lu lèn K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.346,499 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10.766,683 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.621,71 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.959,175 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 759,061 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đá C4 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 482,404 | m3 |
| R | Xử lý hư hỏng cục bộ (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày trung bình 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182 | m |
| 2 | Đào mặt đường BTXM hiện trạng sâu 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,821 | m3 |
| 3 | Hoàn trả bằng CPĐD loại 1 lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,039 | m3 |
| 4 | Hoàn trả bằng tấm BTXM M300, dày 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,781 | m3 |
| 5 | Nhựa đường chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,821 | m3 |
| S | Kết cấu mặt đường làm mới, mở rộng - KCI (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.223,84 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.223,84 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.383,576 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, dày 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.298,718 | m3 |
| 5 | Vận chuyển BTN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.565,286 | tấn |
| T | Kết cấu mặt đường tăng cường - KCII (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15.814,106 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15.814,106 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.372,116 | m3 |
| 4 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới (Htb=8cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.371,573 | m3 |
| 5 | Vận chuyển BTN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.683,654 | tấn |
| U | Đường hiện trạng là BTXM - KCIII Vuốt nối dân sinh (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,78 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,78 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,617 | m3 |
| 4 | Vận chuyển BTN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,003 | tấn |
| V | Đường hiện trạng là đường đất - KCIV Vuốt nối dân sinh (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Đắp đất K98 trung bình 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,86 | m3 |
| W | Rãnh hình thang (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,172 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 499,527 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,895 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.244 | cái |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,067 | m3 |
| X | Thoát nước ngang (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,014 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống M150 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,94 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,46 | m3 |
| 4 | Cốt thép CB240-T ống cống d≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.386,38 | kg |
| 5 | Cốt thép CB400-V ống cống đúc sẵn d≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,76 | kg |
| 6 | Cốt thép CB240-T móng cống d≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,5 | kg |
| 7 | Cốt thép CB400-V móng cống d≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,43 | kg |
| 8 | Bê tông đầu cống M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,331 | m3 |
| 9 | Bê tông sân cống M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,176 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đầu cống M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,749 | m3 |
| 11 | Bê tông mối nối cống cũ và mới M250 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,208 | m3 |
| 12 | Bê tông gia cố M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,858 | m3 |
| 13 | Đá mạt đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,319 | m3 |
| 14 | Quét nhựa đường ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,908 | m2 |
| 15 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 289,388 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,63 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,827 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mối nối đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,171 | m2 |
| 19 | Ván khuôn đầu cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,742 | m2 |
| 20 | Ván khuôn sân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,057 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống tròn D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | ck |
| 22 | Lắp đặt ống tròn D800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | ck |
| 23 | Lắp đặt ống cống hộp (0,8*0,8)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | ck |
| 24 | Lắp đặt ống cống hộp (1,0*1,0)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | ck |
| 25 | Lắp đặt móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | ck |
| 26 | Mối nối cống tròn D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | mn |
| 27 | Mối nối cống tròn D800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | mn |
| 28 | Mối nối cống cống hộp (0,8*0,8)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | mn |
| 29 | Mối nối cống cống hộp (1,0*1,0)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | mn |
| 30 | Đào đất C3 móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 416,028 | m3 |
| 31 | Đắp đất mang cống K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,992 | m3 |
| 32 | Đắp đất mang cống K95 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,542 | m3 |
| 33 | Phá dỡ cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,707 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,707 | m3 |
| Y | Hố thu nước (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Bê tông hố thu M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,064 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 427,632 | m2 |
| 3 | Đá mạt đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,898 | m3 |
| Z | Tấm nắp (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 3 | Cốt thép CB240-T d≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,92 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ck |
| AA | Cống hộp lớn (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Bê tông bản thành cống 25MPa (Thân cống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,075 | m3 |
| 2 | Bê tông bản nắp cống 25MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống 25MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,32 | m3 |
| 4 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.881,68 | kg |
| 5 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,658 | kg |
| 6 | Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.773,578 | kg |
| 7 | Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.980,652 | kg |
| 8 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.881,68 | kg |
| 9 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,658 | kg |
| 10 | Bê tông đệm 10MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,84 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép bản nắp cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,544 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tường thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,06 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,84 | m2 |
| 14 | Bê tông tường cánh cống 25MPa (Tường cánh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,768 | m3 |
| 15 | Bê tông sân cống 25MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,051 | m3 |
| 16 | Cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB400-V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,394 | kg |
| 17 | Cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.272,159 | kg |
| 18 | Cốt thép sân cống D≤10 (CB400-V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,365 | kg |
| 19 | Cốt thép sân cống D≤18 (CB400-V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.299,574 | kg |
| 20 | Bê tông đệm 10MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,726 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép tường cánh cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,72 | m2 |
| 22 | Ván khuôn sân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,854 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 601,843 | m2 |
| 24 | Tấm ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6 | m |
| 25 | Bê tông bản dẫn 25MPa (bản dẫn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,258 | m3 |
| 26 | Cốt thép bản dẫn D≤10 (CB400-V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,187 | kg |
| 27 | Cốt thép bản dẫn D≤18 (CB400-V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.019,635 | kg |
| 28 | Bê tông đệm 10MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,236 | m3 |
| 29 | Bitum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép bản dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,302 | m2 |
| 31 | Bê tông gờ chắn, ụ chắn 25MPa (Gờ chắn, lan can, ụ chắn đá cống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,86 | m3 |
| 32 | Cốt thép gờ chắn, ụ chắn D≤18 (CB400-V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,65 | kg |
| 33 | Cốt thép gờ chắn, ụ chắn D≤18 (CB400-V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310,577 | kg |
| 34 | Ván khuôn gờ chắn, ụ chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,031 | m2 |
| 35 | Sản xuất + lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 672,172 | kg |
| 36 | Bu lông M22*650 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 37 | Đá hộc xếp khan (Gia cố) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,326 | m3 |
| 38 | Đào đá C4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 353,762 | m3 |
| 39 | Đào mương đá C4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,917 | m3 |
| 40 | Đắp trả hố móng đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m3 |
| 41 | Phá dỡ tràn cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,95 | m3 |
| 42 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,51 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 490,629 | m3 |
| 44 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 (cống tạm D1000) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,24 | m3 |
| 45 | Cốt thép CB240-T ống cống d≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,2 | kg |
| 46 | Cốt thép CB300-V ống cống đúc sẵn d≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 831,6 | kg |
| 47 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,976 | m2 |
| 48 | Lắp đặt + tháo dỡ ống tròn D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | ck |
| 49 | Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm (Phạm vi cống hộp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | m2 |
| 50 | Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | m2 |
| 51 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 12,3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,963 | m3 |
| 52 | Vận chuyển BTN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,746 | tấn |
| 53 | Đào đất cấp 3 (đường đảm bảo giao thông) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,144 | m3 |
| 54 | Đào rãnh đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,395 | m3 |
| 55 | Đắp đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,625 | m3 |
| 56 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,385 | m3 |
| 57 | Thanh thải đường công vụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,01 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,01 | m3 |
| 59 | Rọ đá bảo vệ đường tạm ĐBGT 2x1x1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | rọ |
| AB | Gia cố xây cơi đầu cống (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Bê tông gia cố M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,685 | m3 |
| 2 | Đá mạt đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,29 | m3 |
| AC | Gia cố mái taluy bằng BTXM (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Bê tông gia cố M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,991 | m3 |
| 2 | Đá 2x4 đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,105 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,764 | m3 |
| 4 | Đắp trả đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,05 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,161 | m3 |
| AD | An toàn giao thông (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 389,136 | m2 |
| AE | Di chuyển cọc tiêu cũ, cọc H, cột Km tận dụng (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Đào đất C3 hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,525 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cọc tiêu, cọc H, cột Km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 519 | cái |
| AF | Di chuyển cột biển báo (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Đào đất C3 hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,96 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| AG | Hộ lan tôn sóng (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Sản xuất + Lắp đặt hộ lan tôn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148 | m |
| 2 | Bê tông C16 móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,907 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,907 | m3 |
| AH | Biển báo (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Biển tam giác (cạnh 90cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | biển |
| 2 | Cột biển D=88,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 3 | Lắp đặt biển tam giác + cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| AI | Tiêu phản quang dẫn hướng (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Biển chữ nhật KT: (0,22*0,4)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,816 | m2 |
| 2 | Cột biển D42.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4 | m |
| 3 | Lắp đặt biển chữ nhật + cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| AJ | Nâng hộ lan hiện trạng (địa phận huyện Hải Hà) | |||
| 1 | Đào đất móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,28 | m3 |
| 3 | Bê tông C16 móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,28 | m3 |
| AK | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Di chuyển cột điện | Chi phí di chuyển cột điện nhà thầu chào bằng 661.122.000 đồng và chỉ được nghiệm thu thanh toán khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt và được nghiệm thu và tối đa bằng 661.122.000 đồng. | 1 | Toàn bộ |
| AL | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công trên đường đang khai thác | 1 | Toàn bộ |
| AM | Phí vệ sinh, phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường khi đổ thải | Phí bảo vệ môi trường khi đổ thải nhà thầu chào bằng 2.703.000 đồng và sẽ được thanh toán cho nhà thầu sau khi nhà thầu có tài liệu chứng minh. | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Phí vệ sinh môi trường | Phí vệ sinh môi trường nhà thầu chào bằng 2.889.000 đồng và sẽ được thanh toán cho nhà thầu sau khi nhà thầu có tài liệu chứng minh. | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy lu bánh thép | 6-8T | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | 10-12T | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp | ≥16T | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥0,8m3 | 2 |
| 5 | Ô tô vận chuyển | 10-12T | 5 |
| 6 | Máy rải | San, rải | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông nhựa | Trộn Bê tông nhựa | 1 |
| 8 | Máy Lu rung | ≥25T | 4 |
| 9 | Máy rải thảm bê tông nhựa | Rải thảm BTN | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường | Nấu và tưới nhựa | 1 |
| 11 | Máy ủi | San, gạt | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ đường | Sơn vạch kẻ đường | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Vệ sinh mặt đường | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy lu bánh thép |
6-8T |
1 |
2 |
Máy lu bánh thép |
10-12T |
1 |
3 |
Máy lu bánh lốp |
≥16T |
1 |
4 |
Máy đào |
≥0,8m3 |
2 |
5 |
Ô tô vận chuyển |
10-12T |
5 |
6 |
Máy rải |
San, rải |
1 |
7 |
Trạm trộn bê tông nhựa |
Trộn Bê tông nhựa |
1 |
8 |
Máy Lu rung |
≥25T |
4 |
9 |
Máy rải thảm bê tông nhựa |
Rải thảm BTN |
1 |
10 |
Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường |
Nấu và tưới nhựa |
1 |
11 |
Máy ủi |
San, gạt |
1 |
12 |
Thiết bị sơn kẻ đường |
Sơn vạch kẻ đường |
1 |
13 |
Máy nén khí |
Vệ sinh mặt đường |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào hữu cơ | 1.058,37 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 2 | Đào cấp | 1.016,867 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 3 | Đào nền đường đá C4 | 1.149,712 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 4 | Đào nền đường đất C3 | 10.347,409 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 5 | Đào khuôn đường đất C3 | 841,962 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 6 | Đào rãnh đất C3 | 178,694 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 7 | Đào đường cũ | 71,099 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 8 | Đắp đất K95 | 4.895,583 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 9 | Đắp đất K98 | 82,743 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 10 | Cày xới + Lu lèn K98 | 1.566,622 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 11 | Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp | 5.628,009 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 12 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | 1.058,37 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 13 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | 1.016,867 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 14 | Vận chuyển đá C4 đổ đi | 1.149,712 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 15 | Cắt mặt đường BTXM dày trung bình 25cm | 246,75 | m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 16 | Đào mặt đường BTXM hiện trạng sâu 25cm | 462,079 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 17 | Hoàn trả bằng CPĐD loại 1 lớp dưới | 462,079 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 462,079 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 19 | Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm | 5.656,58 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 20 | Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70 | 5.656,58 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 21 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cm | 848,487 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, dày 25cm | 1.414,14 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 23 | Vận chuyển BTN | 959,922 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 24 | Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm | 9.650,788 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 25 | Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70 | 9.650,788 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 26 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 15cm | 1.447,618 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 27 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới (Htb=8cm) | 666,124 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 28 | Vận chuyển BTN | 1.637,739 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 29 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | 152,49 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 30 | Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 bằng MC70 | 152,49 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 31 | Cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 15cm | 22,874 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 32 | Vận chuyển BTN | 18,482 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 33 | Đắp đất K98 trung bình 20cm | 34,578 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 34 | Bê tông tấm đan M200 | 53,237 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 35 | Ván khuôn tấm đan | 368,473 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 36 | Bê tông đáy rãnh M150 đổ tại chỗ | 16,151 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 37 | Lắp đặt tấm đan | 2.393 | tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 38 | Đào rãnh đất C3 | 69,388 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 39 | Bê tông rãnh M200 đổ tại chỗ | 3,124 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 40 | Cốt thép rãnh CB240-V d≤10mm | 148,727 | kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 41 | Ván khuôn rãnh | 18,048 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 42 | Đá mạt đệm | 2,2 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 43 | Bê tông tấm đan M250 đúc sẵn | 2,26 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 44 | Ván khuôn tấm đan | 10,5 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 45 | Cốt thép CB240-T d≤10mm | 238,819 | kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 46 | Cốt thép CB300-V d≤18mm | 31,613 | kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 47 | Lắp đặt tấm đan | 20 | ck | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 48 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 | 10,207 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 49 | Bê tông móng cống M150 đúc sẵn | 1,14 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 50 | Bê tông móng cống M150 đổ tại chỗ | 2,071 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sự sáng tạo đòi hỏi phải có can đảm để buông tay khỏi những điều chắc chắn. "
Erich Fromm
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.