Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 09:16 08/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa đột xuất hư hỏng hệ thống rãnh thoát nước dọc đoạn Km84+550÷Km87+050, QL.37, tỉnh Hải Dương
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa đột xuất hư hỏng hệ thống rãnh thoát nước dọc đoạn Km84+550÷Km87+050, QL.37, tỉnh Hải Dương
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:15 18/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:11 08/09/2022
đến
09:15 18/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:15 18/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
188.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/09/2022 (16/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự toán là: Sửa chữa đột xuất hư hỏng hệ thống rãnh thoát nước dọc đoạn Km84+550÷Km87+050, QL.37, tỉnh Hải Dương
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0320.3.847.789, email:vanphongsogtvthd@gmail.com; Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông tỉnh Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, tỉnh Hải Dương, điện thoại: 02203 831470; số fax: 02203 831470, email: ppmuhaiduong@gmail.com;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dung Bách Khải, số 98 Bùi Thị Xuan, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Ô D20 - Khu đô thị cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 0438571444; Fax: 0438571440, thẩm định thiết kế, dự toán điều chỉnh, thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0320.3.847.789, email: vanphongsogtvthd@gmail.com. - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông tỉnh Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, tỉnh Hải Dương, điện thoại: 02203 831470; số fax: 02203 831470, email: ppmuhaiduong@gmail.com

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 79, đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0320.3.847.789, email:vanphongsogtvthd@gmail.com; Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông tỉnh Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, tỉnh Hải Dương, điện thoại: 02203 831470; số fax: 02203 831470, email: ppmuhaiduong@gmail.com;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Để chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhà thầu kê khai theo biểu mẫu 14, 15; trường hợp nhà thầu không kê khai theo biểu mẫu 14, 15 thì nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dung hoạt động hợp pháp tại Việt Nam theo mẫu 15A đính kèm. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu mẫu kê khai thì cam kết tín dụng kèm theo trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 188.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0320.3.847.789, email:vanphongsogtvthd@gmail.com; Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông tỉnh Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, tỉnh Hải Dương, điện thoại: 02203 831470; số fax: 02203 831470, email: ppmuhaiduong@gmail.com;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Ô D20 - Khu đô thị cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 0438571444; Fax: 0438571440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch - Đầu tư - Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Ô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Hà Nội, điện thoại: 0438571444, Fax: 0438571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch - Đầu tư - Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Ô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Hà Nội, điện thoại: 0438571444, Fax: 0438571440
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch - Đầu tư - Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Ô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Hà Nội, điện thoại: 0438571444, Fax: 0438571440

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 19.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.770.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công có hạng mục thoát nước; trong đó khối lượng hoặc giá trị hạng mục thoát nước tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này. - Tương tự về quy mô công việc như nội dung dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.400.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dung công trình giao thông; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài lieu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung); Tài liệu là bản chính hoặc bản chứng thực.32
2Cán bộ kỹ thuật và an toàn lao động3Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn hành công trình đưa vào sử dụng)- Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐÀO, ĐẮP, PHÁ DỠ
1Tháo dỡ tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V9.9821cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1.128,89m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V187,79m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.255,25m3
5Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V116,8559100m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V101,695100m3
7Vận chuyển phế thải phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V27,4347100m3
8Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V13,8758100m3
9Vận chuyển tấm đan sau khi tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,6183100m3
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp xuống)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.9911 cấu kiện
BỐNG CỐNG
1Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V5.713cái
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.569cái
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V339,49m3
4Thi công lớp đá đệm bù móng cống đá Dmax≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V389,13m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V72,66100m
6Bê tông lót móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,38m3
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Trên hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.8031 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Dưới đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V761 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Trên hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V4631 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Dưới đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V451 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.774mối nối
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V472mối nối
CHỐ THU
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V34,02m3
2Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V123,23m3
3Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V8,9933100m2
4Lắp dựng cốt thép tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,26tấn
5Cốt thép bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,9765tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, khối đỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V111cái
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,39m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,0492100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,2812tấn
10Cung cấp + lắp đan bằng gang đúc: Bộ khung + nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, kích thước khung 850x850mm, nắp D650mmMô tả kỹ thuật theo chương V111cái
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, khối móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V111cái
12Bê tông khối móng hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V77,14m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khối móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,8592100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép khối móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,7665tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
16Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,23m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,7913tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,7895100m2
19Cung cấp và lắp đặt tấm chắn rác bằng gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
20Lắp đặt block cửa thu bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V981cấu kiện
21Viên block cửa thu bằng đá ghi sáng KT: 23x30x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V98viên
DHỐ THU ĐẤU NỐI
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V8,52m3
3Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,15m3
4Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
5Lắp dựng cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
6Nạo vét bùn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V31,36m3 bùn
7Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1668100m3
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1304100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Trên hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
12Bê tông tường hố, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
13Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0777100m2
EPHẦN HOÀN TRẢ ĐƯỜNG RẼ
1Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5797100m3
2Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0337100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1128100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V1,1382100m3
5Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,938100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,938100m2
7Sản xuất đá bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3193100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,3193100tấn
FDI CHUYỂN VÀ HOÀN TRẢ BIỂN BÁO HIỆU, CỌC LÝ TRÌNH
1Di chuyển trồng lại cột H, cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V69cọc, cột
GBIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đóng cọc thép hình (U, I) (Phần ngập trong đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,5468100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) (Phần không ngập trong đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3536100m
3Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V56,5468100m
4Khấu hao thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8.073,0852kg
5Lắp đặt tấm tôn ngăn, tôn dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,0835tấn
6Tháo dỡ tấm tôn ngăn, tôn dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,0835tấn
7Khấu hao tônMô tả kỹ thuật theo chương V1.288,9539Kg
HĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Chóp nón nhựa phản quang cao 75cmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
2Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V200m
3Rào chắn di độngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375tấn
4Cờ hiệu tam giác (KT0.3x0.15)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cán cờ bằng tre D1cm (L=0.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Biển báo chữ nhật (KT 130x40)cm - Biển I.440 "Đoạn đường thi công" bao gồm cả cột cao 4mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Biển báo chữ nhật (KT 90x130)cm - Biển 441 bao gồm cả cột cao 3,3mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Biển báo chữ nhật (KT 100x25)cm - Biển 507Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Biển tam giác (KT 70x70x70)cm - Biển 203b, 203c, 227, 245aMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Đèn xoay mầu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Dây điện 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Nhân công điều tiết giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V240công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Búa căn khí nén - tiêu hao khí nén: 3 m3/phCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng4
2Cần cẩu - sức nâng>= 6 TCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Cógiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.3
3Cần cẩu - sức nâng>= 10 TCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Cógiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
4Cần cẩu - sức nâng >= 25 TCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Cógiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
5Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >= 70 kgCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng4
6Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa>= 1,2 TCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
7Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất >= 360 m3/hCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng3
8Ô tô tự đổ - trọng tải>= 10 TCó tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.4

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Búa căn khí nén - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
4
1
Búa căn khí nén - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
4
2
Cần cẩu - sức nâng>= 6 T
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Cógiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
3
2
Cần cẩu - sức nâng>= 6 T
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Cógiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
3
3
Cần cẩu - sức nâng>= 10 T
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Cógiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
1
3
Cần cẩu - sức nâng>= 10 T
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Cógiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
1
4
Cần cẩu - sức nâng >= 25 T
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Cógiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
1
4
Cần cẩu - sức nâng >= 25 T
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Cógiấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
1
5
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >= 70 kg
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
4
5
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >= 70 kg
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
4
6
Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa>= 1,2 T
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
2
6
Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa>= 1,2 T
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
2
7
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất >= 360 m3/h
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
3
7
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất >= 360 m3/h
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
3
8
Ô tô tự đổ - trọng tải>= 10 T
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
4
8
Ô tô tự đổ - trọng tải>= 10 T
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhậnkiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
4

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh
9.982 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá
1.128,89 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
187,79 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép
1.255,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào móng
116,8559 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95
101,695 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Vận chuyển phế thải phá dỡ
27,4347 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Vận chuyển đất
13,8758 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Vận chuyển tấm đan sau khi tháo dỡ
1,6183 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (Bốc xếp xuống)
4.991 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm
5.713 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm
1.569 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
339,49 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Thi công lớp đá đệm bù móng cống đá Dmax≤4
389,13 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m
72,66 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông lót móng M200, đá 2x4
19,38 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Trên hè)
1.803 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Dưới đường)
76 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Trên hè)
463 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Dưới đường)
45 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm
1.774 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm
472 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
34,02 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2
123,23 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn hố ga
8,9933 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp dựng cốt thép tường hố ga
6,26 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Cốt thép bậc thang
0,9765 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, khối đỡ tấm đan
111 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2
27,39 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn
3,0492 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan
3,2812 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Cung cấp + lắp đan bằng gang đúc: Bộ khung + nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, kích thước khung 850x850mm, nắp D650mm
111 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, khối móng hố thu
111 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Bê tông khối móng hố ga, bê tông M250, đá 1x2
77,14 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khối móng hố ga
3,8592 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Gia công, lắp đặt cốt thép khối móng hố ga
6,7665 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ga thu nước
98 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2
8,23 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, tấm chắn rác
0,7913 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ga thu nước
1,7895 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Cung cấp và lắp đặt tấm chắn rác bằng gang đúc
98 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp đặt block cửa thu bê tông đúc sẵn
98 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Viên block cửa thu bằng đá ghi sáng KT: 23x30x100cm
98 viên Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
1,18 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Phá dỡ kết cấu gạch đá
8,52 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4
8,15 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 2x4
1,18 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp dựng cốt thép
0,058 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Nạo vét bùn hố ga
31,36 m3 bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Đào móng
0,1668 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 112

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây