Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 17:34 26/08/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cầu Lệ Bắc
Tên gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách tỉnh hỗ trợ 70% TMĐT, Ngân sách huyện 30% TMĐT
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Xã Duy Xuyên, Thành phố Đà Nẵng
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Huyện Duy Xuyên, Tỉnh Quảng Nam
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:00 14/09/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
288/QĐ-BQLDAQĐ
Ngày phê duyệt
26/08/2024 00:00
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ban Quản lý Dự án - Quỹ đất huyện Duy Xuyên
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
17:32 26/08/2024
đến
08:00 14/09/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:00 14/09/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
2.063.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Hai tỷ không trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/09/2024 (12/04/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần Đường Việt Quảng Nam Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán 19 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường An Mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
2 Công ty cổ phần Tư vấn và xây dựng Bách Khoa Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán Lô C191, khu phố mới Tân Thạnh, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
3 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Quảng Đà Tư vấn lập E-HSMT Tầng 4 - 129 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
4 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Quảng Đà Tư vấn đánh giá E-HSDT Tầng 4 - 129 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 07 Tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực.
5
2
Ô tô tưới nước ≥ 5m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực.
1
3
Máy phun nhựa đường. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực.
1
4
Trạm trộn bê tông xi măng ≥50 m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực.
1
5
Trạm trộn BTN ≥ 120 T/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực.
1
6
Máy ủi công suất ≥ 110 CV. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực.
2
7
Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực.
2
8
Máy rải công suất ≥ 130 CV. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực.
1
9
Máy lu bánh hơi, trọng lượng ≥ 16 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực.
1
10
Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực.
1
11
Máy lu rung, trọng lượng khi rung ≥ 25 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực.
1
12
Máy khoan cọc nhồi công suất ≥ 200KNm. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực.
1
13
Máy bơm bê tông ≥50m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực.
2
14
Cần cẩu có sức nâng ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực.
1
15
Cần cẩu có sức nâng ≥80T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực.
2
16
Máy xúc lật ≥ 3,2m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực.
1
17
Xe nâng hoặc ô tô có chức năng nâng người làm việc trên cao – Chiều cao nâng ≥ 12 mét. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực.
1
18
Cần cẩu bánh xích ≥ 50T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực.
1
19
Búa rung ≥ 50KW. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực.
1
20
Máy bơm nước áp lực xói nước đầu cọc ≥300 CV. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực.
1
21
Máy bơm dung dịch ≥200m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, còn hiệu lực.
1
22
Phòng thí nghiệm phục vụ thi công công trình
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
A. Phần cầu
Theo quy định tại Chương V
2
I. Kết cấu phần trên: Dầm I DUL L=33m
Theo quy định tại Chương V
3
Bê tông dầm I 40Mpa (BTT.tr)
861.502
m3
Theo quy định tại Chương V
4
Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn hiện trường, công suất 60m3/h
874.424
m3
Theo quy định tại Chương V
5
Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly <=0,5km
874.424
m3
Theo quy định tại Chương V
6
Ván khuôn dầm cầu chữ I
5629.86
m2
Theo quy định tại Chương V
7
Cốt thép dầm cầu đúc sẵn d=14mm (CB400)
83.611
Tấn
Theo quy định tại Chương V
8
Cốt thép dầm cầu đúc sẵn d=16mm (CB400)
60.238
Tấn
Theo quy định tại Chương V
9
Cốt thép dầm cầu đúc sẵn d=18mm (CB400)
14.897
Tấn
Theo quy định tại Chương V
10
Gia công thép đặt sẵn trong gối dầm TL<=50kg
3.052
Tấn
Theo quy định tại Chương V
11
Lắp đặt thép đặt sẵn trong gối dầm
3.052
Tấn
Theo quy định tại Chương V
12
Mạ kẽm
3.052
tấn
Theo quy định tại Chương V
13
Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau
58.154
Tấn
Theo quy định tại Chương V
14
Lắp đặt ống ghen luồn cáp DUL D65/72
5893.2
m
Theo quy định tại Chương V
15
Lắp đầu neo cáp dự ứng lực
360
Cái
Theo quy định tại Chương V
16
Bơm vữa ống luồn cáp
10.592
m3
Theo quy định tại Chương V
17
I. Kết cấu phần trên: Dầm ngang
Theo quy định tại Chương V
18
Bê tông dầm ngang cầu 30MPa đá 1x2 đổ bằng xe bơm (BTT.tr)
82.026
m3
Theo quy định tại Chương V
19
Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn hiện trường, công suất 60m3/h
83.256
m3
Theo quy định tại Chương V
20
Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly <=0,5km
83.256
m3
Theo quy định tại Chương V
21
Ván khuôn dầm ngang cầu
644.49
m2
Theo quy định tại Chương V
22
Cốt thép dầm ngang cầu d=10mm (CB400)
0.147
Tấn
Theo quy định tại Chương V
23
Cốt thép dầm ngang cầu d=14mm (CB400)
5.357
Tấn
Theo quy định tại Chương V
24
Cốt thép dầm ngang cầu d=20mm (CB400)
13.905
Tấn
Theo quy định tại Chương V
25
I. Kết cấu phần trên: Tấm đan bản mặt cầu
Theo quy định tại Chương V
26
Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bẳng máy
648
CK
Theo quy định tại Chương V
27
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, G≤75kg
54
CK
Theo quy định tại Chương V
28
Bê tông tấm đan bản mặt cầu đúc sẵn 20MPa đá 1x2 (BTT.tr, đổ thủ công)
105.11
m3
Theo quy định tại Chương V
29
Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn hiện trường, công suất 60m3/h
106.687
m3
Theo quy định tại Chương V
30
Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly <=0,5km
106.687
m3
Theo quy định tại Chương V
31
Ván khuôn tấm đan đúc sẵn
309.48
m2
Theo quy định tại Chương V
32
Cốt thép tấm đan bản mặt cầu d=12mm (CB400)
7.963
Tấn
Theo quy định tại Chương V
33
Cốt thép tấm đan bản mặt cầu d=14mm (CB400)
10.692
Tấn
Theo quy định tại Chương V
34
I. Kết cấu phần trên: Bản mặt cầu
Theo quy định tại Chương V
35
Bê tông bản mặt cầu 30MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm (BTT.tr)
559.461
m3
Theo quy định tại Chương V
36
Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn hiện trường, công suất 60m3/h
567.853
m3
Theo quy định tại Chương V
37
Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, cự ly <=0,5km
567.853
m3
Theo quy định tại Chương V
38
Ván khuôn bản mặt cầu
492.383
m2
Theo quy định tại Chương V
39
Cốt thép bản mặt cầu d=10mm (CB400)
1.079
Tấn
Theo quy định tại Chương V
40
Cốt thép bản mặt cầu d=14mm (CB400)
42.082
Tấn
Theo quy định tại Chương V
41
Cốt thép bản mặt cầu d=18mm (CB400)
63.745
Tấn
Theo quy định tại Chương V
42
I. Kết cấu phần trên: Lớp phủ mặt cầu
Theo quy định tại Chương V
43
Rải thảm mặt đường BTNC16 dày 7cm
2379.6
m2
Theo quy định tại Chương V
44
Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/h
399.344
Tấn
Theo quy định tại Chương V
45
Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 16,54km
399.344
Tấn
Theo quy định tại Chương V
46
Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2
2379.6
m2
Theo quy định tại Chương V
47
Lớp phòng nước mặt cầu
2379.6
m2
Theo quy định tại Chương V
48
I. Kết cấu phần trên: Khe co giãn
Theo quy định tại Chương V
49
Cốt thép khe co giãn d=16mm (CB400)
1.044
Tấn
Theo quy định tại Chương V
50
Lắp đặt khe co giãn răng lược
25.2
m
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 95

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây