Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 15:46 23/05/2025
Trạng thái gói thầu
Đã hủy
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường Mầm non Mỹ Hưng, huyện Thạnh Phú
Tên gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường Mầm non Mỹ Hưng, huyện Thạnh Phú
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách tỉnh thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới giai đoạn 2021- 2025 và chuyển tiếp sang giai đoạn 2026- 2030
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:00 03/06/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
E2500211499_2505231532
Ngày phê duyệt
23/05/2025 15:42
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:45 23/05/2025
đến
08:00 03/06/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:00 03/06/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
663.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Sáu trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/06/2025 (31/10/2025)

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng đầu tư Đông Dương Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 139C, Quốc lộ 60, ấp An Mỹ, xã An Khánh, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
2 Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Nhà Việt Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán số 259F1, Nguyễn Văn Cánh, Khu phố 4, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
3 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long Tư vấn lập E-HSMT số 18, Cù Lao, phường 2, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh
4 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long Tư vấn đánh giá E-HSDT số 18, Cù Lao, phường 2, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh
5 Phòng Tài chính - Kế hoạch Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu Khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.

Thông tin huỷ thầu

Lí do huỷ thầu
Tất cả hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất không đáp ứng được các yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Số quyết định
2973/QĐ-UBND
Ngày phê duyệt quyết định
00:00 28/06/2025
Văn bản quyết định đính kèm

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thời điểm huỷ thầu
16:11 28/06/2025

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (chiếc). Tài liệu chứng minh: Hóa đơn VAT hoặc Hóa đơn bán hàng hoặc Giấy đăng ký xe và kèm theo Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp thuê phải cung cấp thêm Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT).
1
2
Máy ép cọc – lực ép ≥ 150 tấn (chiếc). Tài liệu chứng minh: Hóa đơn VAT hoặc Hóa đơn bán hàng hoặc Giấy đăng ký xe và kèm theo Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp thuê phải cung cấp thêm Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT).
1
3
Cần cẩu – sức nâng ≥ 10 tấn (chiếc). Tài liệu chứng minh: Hóa đơn VAT hoặc Hóa đơn bán hàng hoặc Giấy đăng ký xe và kèm theo Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp thuê phải cung cấp thêm Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT).
1
4
Máy đầm dùi bê tông (cái) – công suất ≥ 1,5 KW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng. Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT (trường hợp thuê).
1
5
Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử). Tài liệu chứng minh: Hóa đơn VAT hoặc Hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu; Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình phù hợp với TBMT (trường hợp thuê).
1
6
Máy trộn bê tông (cái) – dung tích ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng. Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT (trường hợp thuê).
2
7
Máy cắt gạch đá (cái) – công suất ≥ 1,7 KW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng. Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT (trường hợp thuê).
4
8
Máy hàn (cái) – công suất ≥ 23 KW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng. Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT (trường hợp thuê).
2
9
Máy vận thăng – sức nâng ≥ 2 tấn (chiếc). Tài liệu chứng minh: Hóa đơn VAT hoặc Hóa đơn bán hàng hoặc Giấy đăng ký xe và kèm theo Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp thuê phải cung cấp thêm Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT).
1
10
Máy cắt uốn cốt thép (cái) – công suất ≥ 5 KW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng. Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT (trường hợp thuê).
2
11
Máy bơm nước, động cơ diezel (cái) – công suất ≥ 120 CV. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng. Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT (trường hợp thuê).
2
12
Thuyền (ghe) đặt máy bơm – trọng tải ≥ 40 tấn (chiếc). Tài liệu chứng minh: Hóa đơn VAT hoặc Hóa đơn bán hàng hoặc Giấy đăng ký phương tiện và kèm theo Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với trường hợp thuê phải cung cấp thêm Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT).
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Rắc co PVC D34
3
Cái
Theo quy định tại Chương V
2
Rắc co PVC D60
3
Cái
Theo quy định tại Chương V
3
Van thau D27
4
cái
Theo quy định tại Chương V
4
Van thau D34
22
Cái
Theo quy định tại Chương V
5
Van thau D60
3
Cái
Theo quy định tại Chương V
6
Khâu răng PVC D21
188
Cái
Theo quy định tại Chương V
7
Khâu răng PVC D27
8
Cái
Theo quy định tại Chương V
8
Khâu răng PVC D34
44
Cái
Theo quy định tại Chương V
9
Khâu răng PVC D60
6
Cái
Theo quy định tại Chương V
10
Vòi rửa D21
22
bộ
Theo quy định tại Chương V
11
Chậu rửa inox chuyên dùng
8
bộ
Theo quy định tại Chương V
12
Lavabo và phụ kiện loại cho trẻ em
36
bộ
Theo quy định tại Chương V
13
Vòi Lavabo và phụ kiện loại cho trẻ em
36
bộ
Theo quy định tại Chương V
14
Lavabo và phụ kiện loại cho giáo viên
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
15
Vòi Lavabo và phụ kiện loại cho giáo viên
4
bộ
Theo quy định tại Chương V
16
Lắp đặt gương soi
40
Cái
Theo quy định tại Chương V
17
Lắp đặt kệ kính
40
cái
Theo quy định tại Chương V
18
Thanh máng khăn (cùng loại với lavabo)
40
Cái
Theo quy định tại Chương V
19
Chậu tiểu và phụ kiện loại cho trẻ em
16
bộ
Theo quy định tại Chương V
20
Chậu tiểu và phụ kiện loại cho giáo viên
2
bộ
Theo quy định tại Chương V
21
Chậu xí bệt cả két nước và phụ kiện loại cho trẻ em
36
bộ
Theo quy định tại Chương V
22
Chậu xí bệt cả két nước và phụ kiện loại cho giáo viên
6
bộ
Theo quy định tại Chương V
23
Lắp đặt Khay đựng giấy vệ sinh
42
Cái
Theo quy định tại Chương V
24
Lắp đặt Vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí
42
bộ
Theo quy định tại Chương V
25
Lắp đặt Phễu thu inox D60
30
Cái
Theo quy định tại Chương V
26
Cầu chắn rác inox D90
50
Cái
Theo quy định tại Chương V
27
Bồn nước inox dạng đứng dung tích 4m3 (có chân và phụ kiện)
3
bể
Theo quy định tại Chương V
28
Dây cáp bọc nhựa (ĐK 6mm) neo bồn nước mái
30
M
Theo quy định tại Chương V
29
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
0.991
100m3
Theo quy định tại Chương V
30
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0.053
100m3
Theo quy định tại Chương V
31
Nilon lót
0.265
100m2
Theo quy định tại Chương V
32
Đắp đất nền móng công trình, nền đường
33.375
m3
Theo quy định tại Chương V
33
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
2.645
m3
Theo quy định tại Chương V
34
Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
0.046
100m2
Theo quy định tại Chương V
35
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
2.42
m3
Theo quy định tại Chương V
36
Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
0.044
100m2
Theo quy định tại Chương V
37
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
0.201
tấn
Theo quy định tại Chương V
38
Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75
9.6
m3
Theo quy định tại Chương V
39
Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75
1.272
m3
Theo quy định tại Chương V
40
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
63.9
m2
Theo quy định tại Chương V
41
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
1.026
m3
Theo quy định tại Chương V
42
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m
0.147
100m2
Theo quy định tại Chương V
43
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.403
tấn
Theo quy định tại Chương V
44
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75
14.875
m2
Theo quy định tại Chương V
45
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200
1.689
m3
Theo quy định tại Chương V
46
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0.069
100m2
Theo quy định tại Chương V
47
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0.161
tấn
Theo quy định tại Chương V
48
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg
5
Cái
Theo quy định tại Chương V
49
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan
15
Cái
Theo quy định tại Chương V
50
Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I
1.244
100m3
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 104

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây