Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 10:41 02/03/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường mầm non II xã Lâm Ca, huyện Đình Lập
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập; Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn; số điện thoại: 02056561888; Mail: bqldadtxđinhlap@gmail.com
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT Trường mầm non II xã Lâm Ca, huyện Đình Lập
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
10:45 12/03/2020
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:40 02/03/2020
đến
10:45 12/03/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:45 12/03/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/03/2020 (10/06/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Trường mầm non II xã Lâm Ca, huyện Đình Lập
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập; Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn; số điện thoại: 02056561888; Mail: bqldadtxđinhlap@gmail.com
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 193A, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đình Lập. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh công ty cổ phần tư vấn thiết kế CTXD Hải Phòng tại Lạng Sơn. Địa chỉ: Tầng 2, số 229, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập; Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn; số điện thoại: 02056561888; Mail: bqldadtxđinhlap@gmail.com

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Tài liệu xác nhận nhà thầu đã đăng ký trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 2. Bản sao có chứng thực (hoặc bản gốc) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng) còn giá trị tính đến ngày mở thầu theo quy định của Luật Xây dựng và Nghị định số 59/2015/NĐ-CP, ngày 18/6/2015. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình của nhà thầu phải có loại và cấp công trình tương ứng với loại và cấp công trình của gói thầu trên
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập; Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn; số điện thoại: 02056561888; Mail: bqldadtxđinhlap@gmail.com
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đình Lập. + Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205)3.846.214; Fax: (0205)3.846.371
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: 02053 812 122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đình Lập. + Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: 02053 846 312

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.441.254.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 108.825.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.539.252.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.078.504.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình dân dụng
Loại công trình: Công trình giáo dục
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng & hoàn thiện công trình dân dụng hạng III.(Cung cấp bản sao chứng chỉ hành nghề có chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cấp III cùng loại.(Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nội dung trên, có xác nhận của Chủ đầu tư)55
2Cán bộ kỹ thuật2Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình cấp III cùng loại.(Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nội dung trên, có xác nhận của Chủ đầu tư)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
BHạng mục 2: Chi phí xây dựng – Nhà hành chính và các phòng chức năng
1Đào móng, máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,2182100m3
2Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,6755m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V11,8224m3
4Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,6767100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1266tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,1248tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V19,032m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V17,4227m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V23,6185m3
10Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,9215100m2
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2002tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,0835tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V9,7113m3
14Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,9822100m3
15Mua đất về lấp móng tôn nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V32,59m3
16Vận chuyển đất về đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,3259100m3
17Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,5889100m3
18Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V16,5922m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,8404m3
20Láng hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V37,3692m2
21Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,823m3
22Trát lót bậc tam cấp để mài granitô trát dày 1,0 cm, vữa XM mác 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V21,4376m2
23Láng granitô bậc tam cấp đã trát lótMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V21,4376m2
24Đào móng bó bồn hoa thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,5959m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2574m3
26Xây móng bo bồn hoa, đường dốc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2541m3
27Trát tường trên bồn hoa dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,9438m2
28Ốp gạch thẻ vào tường ngòai bồn hoa (1-2, 7-8), kích thước gạch 60x240x9mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,0888m2
29Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V16,2792m3
30Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,284m3
31Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5,2454m3
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan đậy rãnhMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0892100m2
33Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,081m3
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0911tấn
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V92cái
36Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V50,21m2
37Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V17,75m2
38Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,5986m3
39Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,4784100m2
40Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1829tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,0902tấn
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8,376m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V93,8541m3
44Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,0816m3
45Xây tường trong khu WC bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,0837m3
46Ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,3664100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1907tấn
48Cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính cốt thép >10mm chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2154tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,19m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,378100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,6936tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,8918tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V18,664m3
54Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,6483100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,6258tấn
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V46,795m3
57Ván khuôn, thanh BTCN, thanh BT tay vin lan can hành langMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1551100m2
58Cốt thép thanh bê tông tay vịn hành lang, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1053tấn
59Cốt thép thanh bê tông lan can hành lang, đường kính cốt thép >10mm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0043tấn
60Bê tông lanh tô, thanh BT M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,7892m3
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V497,8292m2
62Trát tường ngoài lan can dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V29,82m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V458,5428m2
64Trát tường trong khu vệ sinh, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V49,5712m2
65Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V56,1584m2
66Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V23,76m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V378,7282m2
68Trát xà dầm không nằm trên tường, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V47,6024m2
69Trát thanh BT XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V19,0976m2
70Trát granitô ( 3 mặt, ngoài và trên) tay vin lan can hành lang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6,532m2
71Hoa inoxx lan can hành lang( đơn giá hoàn thiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V29,5245kg
72Trát ô văng cửa, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V21,708m2
73Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V40,55m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)thoát nước hành langMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,094100m
75Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V307,073m2
76Lát nền, sàn khu WC gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V33,2398m2
77Ốp tường trong khu wc, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V50,42m2
78Ốp chân tường trụ, cột, trong phòng kích thước gạch 120x400mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V26,8272m2
79Ốp gạch thẻ vào tường trục A ( 6-7), kích thước gạch 60x240x9mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,048m2
80Đắp phào đơn cổ trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V365,04m
81Sơn chống thấm mái khu vệ sinh bằng sơn Kova CT10(chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V21,1584m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V547,1526m2
83Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V592,2448m2
84Sơn dầm trân không bả bằng sơn, 3 nước trắng 1 lót 2 lớp phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V409,4518m2
85Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2997100m2
86Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2405tấn
87Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1409tấn
88Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,858m3
89Xây bậc thang bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,891m3
90Trát lót bậc cầu thang để granito, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V30,031m2
91Láng granitô cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V31,123m2
92Xây tường chân lan can chiếu tới thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0154m3
93Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V28,644m2
94Sơn cầu thang không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V22,3296m2
95Lan can cầu thang inox 304( đơn giá hoàn thiện cả lắp dựng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V143,4283kg
96Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V13,6935m3
97Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,3948m3
98Ván khuôn giằng thu hồiMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1162100m2
99Cốt thép giằng thu hồi đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1002tấn
100Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,964m3
101Ván khuôn gỗ lanh tô cửa hồiMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m2
102Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,015tấn
103Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,114m3
104Sản xuất xà gồ sắt chữ U 100x40 dày 2.0Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,8594tấn
105Lắp dựng thanh xiên + xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,8594tấn
106Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V104,4907m2
107Lợp mái bằng tôn sóng vuông, dày 0,42Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,4184100m2
108Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V64,3m
109Trát tường thu hồi dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V165,6026m2
110Trát ngoài thành sênô, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V58,552m2
111Trát mặt trên + mặt trong thành sênô, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V54,0886m2
112Đắp phào đơn sêno vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V90,08m
113Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6,74m
114Trát vẩy vữa mặt tường ngoài hồi sảnh , vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6,0794m2
115Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V90,08m
116Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V64,6294m2
117Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V99,783m2
118Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,462100m
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 110 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
120Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V78Cái
121Chắn rác mái bằng nhựa D=90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
122Lắp dựng cốt thép cầu thang lên mái, ĐK >10mm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0211tấn
123Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,5969m2
124Nắp tôn đậy lỗ mái:Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
125Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V40,05m2
126Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V37,7172m2
127SX lắp dựng cửa sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,616m2
128Cửa đi, cửa sổ Vách kính khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V19,895m2
129Khóa cửa cầu ngang 1 đầu( Việt tiệp)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
130Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V98,271m2
131Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,5408tấn
132Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V39,803m2
133Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V23,1725m2
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6,2602100m2
135Lắp dựng dàn giáo hoàn thiện cột độc lậpMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,2096100m2
136Đào móng, máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2361100m3
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,308m3
138Ván khuôn đáy bểMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0117100m2
139Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,772m3
140Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,043tấn
141Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6,8501m3
142Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,1688m2
143Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0022100m3
144Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0022100m3
145Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0022100m3
146Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V16,854kg
147Đắp đất chân bể, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,8892m3
148Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0081100m2
149Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,181m3
150Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0142tấn
151Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
152Ván khuôn nắp bểMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0867100m2
153Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,723m3
154Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0403tấn
155Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V28,9716m2
156Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5,0797m2
157đánh màu X.M.N.C đáy bể, tường trong bểMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V33,3657m2
158Xây tường hộc máy bơm bằng gạch không nung (6,6x10,5x22) chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,252m3
159Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,8m2
160Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,8m2
161Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,34m2
162Láng mái hộc máy bơm có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,34m2
163Cánh cửa hộc máy bơm bằng tôn hoaMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,7056m2
164Bản lề inox cánh cửa hộc máy bơmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
165Khóa cửa hộc máy bơm khóa treo đồngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
166Đào đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V10,075m3
167Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V10,0084m3
168Lắp đặt bể nước Inox 2m3( ngang)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
169Lắp đặt chậu xí bệt (tầng 1)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
170Lắp đặt vòi xịt rửa (tầng 1)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
171Lắp đặt van 2 chiều nhựa d=50mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
172Lắp đặt van 2 chiều nhựa d=25mm (tầng 1+ T2)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
173Lắp đặt vòi rửa D20( đồng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
174Lắp đặt chậu tiểu nam( tầng 1)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
175Lắp đặt van gạt D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
176Lắp đặt lavabo ( tầng 1)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
177Phụ tùng phòng vệ sinh 7 thứ tầng 1( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
178Lắp đặt Máy bơm nước ( Pentax Hp 1,1kw)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
179ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
180Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
181ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=25mm x 2,8Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1100m
182ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=20mm x 2,3Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
183Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
184Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
185Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/25Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
186Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/20Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
187Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
188Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
189Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
190Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/25Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
191Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
192Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/25Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
193Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
194Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
195Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
196Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
197Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
198Lắp đặt măng sông nhựa ren trong, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
199Lắp đặt rắc co PP-R 50-50Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
200Lắp đặt kép nối D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
201Lắp đặt nút bịt D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
202Lắp đặt Crephin D32Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
203Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
204Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
205Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (tầng 1)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
206Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110-110Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
207Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
208Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
209Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
210Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
211Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110-34Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
212Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
213Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
214Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
215Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
216Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
217Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
218Phểu thoát sàn Inox, d=100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
219Phểu thoát tiểu nhựa, d=100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
220Tủ bảo quản bình chữa cháy KT; 650x800x200Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
221Biển nội quy+ tiêu lệnh chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
222Bình cứu hỏa MFZ4Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4bình
223Bình cứu hỏa MT3 ( 3kg)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4bình
224Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực 3x32AMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
225Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25AMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
226Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x20AMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
227Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 16AMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
228Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A,Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
229Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
230Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
231Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
232Tổ hợp đặt ngầm 10A ổ cắm đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V35cái
233Đèn tuýp LED 1x18W-220vMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
234Đèn tuýp LED 2x36W-220VMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V25bộ
235Lắp đặt đèn compac 15W -220v+ đui E27 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
236Lắp đặt đèn lốp trần LED d320-18W-220vMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
237Lắp đặt đèn thuỷ ngân cao áp bóng solium 250w-220v ánh sáng vàng + cần đèn ống sắt fi 50 L=0.8mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
238Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m công suất 75w-220v (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
239Lắp đặt quạt treo tường (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
240Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L50x5 dài 400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
241Tủ điện sắt 1 cánh 600x550 sâu 170Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
242Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCBMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V9hộp
243Lắp đặt hộp đấu dây VN, KT 150x150Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V11hộp
244Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V35m
245Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V74m
246Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V425m
247Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V360m
248Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V74m
249Lắp đặt ống nhựa cứngbảo hộ dây dẫn, D =16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V735m
250Gia công kim thu sét sắt tròn fi 16, dài 1,5mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
251Lắp đặt kim thu sét sắt tròn fi 16 , dài 1,5mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
252ống sứ D200 kim thu sétMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
253Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V75m
254Dây nối đất sắt tròn fi 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V36m
255chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V14m
256Gia công và đóng cọc chống sét sắt L50x50x5dài 2,5mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6cọc
257Đào rãnh hệ thống nối đất, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V13,07m3
258Lấp đất mịn hệ thống nối đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V13,07m3
CHạng mục 3: Chi phí xây dựng – Gara xe
1Đào móng, máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,034100m3
2Đào móng bó vỉa, thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,5242m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,1078m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1344100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,2555m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,8455m3
7Lấp móng, đắp đất nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0164100m3
8Sản xuất cột bằng thép ống D113,5x3,2 (9,495kg/m)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,3613tấn
9Dàn mắt cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,3847tấn
10Sản xuất xà gồ thép U100x40x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2662tấn
11Lắp dàn mắt cột khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,3847tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2662tấn
13Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V57,2486m2
14Lợp mái bằng tôn Đông Á dày 0,42mm màu đỏMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,5318100m2
15Úp nóc, Máng tôn dày 0,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V47,1m
16Bật sắt đỡ máng tôn, a=1500Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
17Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,6124m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V53,374m2
19Đèn Compact 20W-220V + đui E27 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V18m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V18m
DHạng mục 4: Chi phí xây dựng – Nhà bảo vệ
1Đào móng, máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0601100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,924m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,3839m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,5536m3
5Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,037100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, d Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,01tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, d Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0677tấn
8Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,407m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nungỉ6x10,5x22cm, dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V7,4485m3
10Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,8777m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2039100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, d Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1304tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,866m3
14Ván khuôn gỗ giằng thu hồiMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0246100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, d Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0172tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, d Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0085tấn
17Bê tông giằng thu hồi, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,156m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô,Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0157100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô , d Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0081tấn
20Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,07m3
21Sản xuất xà gồ thép đen dập U100x40x2,5(3,53kg/md)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0939tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0939tấn
23Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V9,576m2
24Lợp mái tôn Đông Á dày 0,42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1591100m2
25Úp nóc tôn dày 0,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12,76md
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V50,807m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V27,047m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V15,7584m2
29Trát cổ trần phào đơn, vữa XM M50, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12,32m
30Trát má hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,9575m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V17,28m
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V32,0045m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V50,807m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V15,7584m2
35Lấp móng, Đắp nền , bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0348100m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,9486m3
37Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V9,7089m2
38Cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,047m2
39Cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,17m2
40Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,05tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,17m2
42Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,124m2
43Khoá cửa điMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
44Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A, (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
45Tổ hợp ngầm 10A công tắc đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
46Tổ hợp ngầm 10A công tắc đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
47Đèn tuýp Led 36W-220V (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
48Lắp đặt đèn lốp trần LED D320-18W-220VMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
49Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 0.4m-48w-220v (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
50Đế nhựa + mặt che Aptomat trong phòngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
51Dây cáp đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/PVC -2x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V25m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V10m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12m
54Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V22m
EHạng mục 5: Chi phí xây dựng – Nhà bếp
1Đào móng rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V24,091m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,6014m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6,0357m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,106m3
5Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1699100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0425tấn
7Cốt thép giằng móng , d Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,224tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,881m3
9Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12,348m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6,0759m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6,0759m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V20,6937m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0498100m2
14Cốt thép lanh tô liền mái hắt, d Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0112tấn
15Cốt thép lanh tô liền mái hắt, d >10mm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0364tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, ô văng, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,324m3
17Ván khuôn giằng tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1718100m2
18Cốt thép giằng tường, d Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0429tấn
19Cốt thép giằng tường, d Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2263tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,89m3
21Ván khuôn sàn (cốt 2,2m)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0272100m2
22Cốt thép sàn (cốt 2,2m), d Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0182tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,317m3
24Ván khuôn dầm,Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0369100m2
25Cốt thép dầm, d Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,013tấn
26Cốt thép dầm, d Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,068tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,292m3
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,3945m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,736m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V87,57m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V116,283m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V10,35m2
33ốp tường gạch Ceramic 250x400 mm, cao 1,5mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V34,29m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V92,343m2
35Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V87,57m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8,1305m2
37Đất tôn nền đầm chặt, K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6,7551m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,2635m3
39Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,6608m3
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V14,235m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,376m2
42Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V31,4042m2
43Lắp đặt quạt hút mùi+ Tum khói bằng inox(2 bếp)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
44Bếp ga công nghiệp (Cả bình ga)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
45Cửa khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8,1m2
46Cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V7,56m2
47Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1056tấn
48Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,4861m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V7,0194m2
50Chốt truỳ + Khoá cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
51Chốt ngang cửa đi Việt TiệpMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,0303m3
53Ván khuôn giằng thu hồiMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0305100m2
54Cốt thép giằng thu hồi, d Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,007tấn
55Cốt thép giằng thu hồi, d Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0424tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,32m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V19,776m2
58Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,944m2
59Sản xuất xà gồ thép hép đen dập U100x40x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,222tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,222tấn
61Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V28,2816m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,6737100m2
63Máng tôn dày 0,42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V19,64md
64Phễu thu (INOX-304), d=90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
65Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0915m3
66Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,152m3
67Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0051100m2
68Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0092tấn
69ốp tường bệ bếp gạch Ceramic 250x400 mm,Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,48m2
70Aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x25AMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
71Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16AMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
72Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
73Tổ hợp đặt ngầm 10A : Công tắc đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
74Tổ hợp đặt ngầm 10A : Ổ cắm đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
75Đèn tuýp led đơn 1x36W-220VMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
76Lắp đặt đèn com pắc 3U 15w-220v+ đui gắn tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
77Tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh Electric 250x200x170Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
78Dây cáp lõi đồng vỏ nhựa PVC 2x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V30m
79Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC -2x2.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V60m
80Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V55m
81Lắp đặt ống nhựa cứng D16Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V110m
82Đào móng, máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0486100m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2816m3
84Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,9712m3
85Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,1688m2
86Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0022100m3
87Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0022100m3
88Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0022100m3
89Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V16,854kg
90Đắp đất chân bể, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,5284m3
91Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0038100m2
92Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,08m3
93Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0067tấn
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
95Lắp đặt van 2 chiều nhựa d=32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
96Lắp đặt van 2 chiều nhựa d=25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
97Lắp đặt van 1 chiều nhựa d=25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
98Lắp đặt vòi rửa gạt D20( đồng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
99Lắp đặt bể nước Inox 1m3( ngang)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
100Lắp đặt van 2 chiều nhựa d=50mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
101Lắp đặt Máy bơm nước ( Pentax Hp 1,1kw)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
102ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
103Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
104ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=25mm x 2,8Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,22100m
105ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=20mm x 2,3Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
106Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D32/25Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
107Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/25Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
108Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/20Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
109Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
110Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
111Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
112Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D25/20Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
113Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
114Lắp đặt nút bịt PPR D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
115Lắp đặt kép nối D15Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
116Lắp đặt Crephin D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
117Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
118Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D50-25Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
119Lắp đặt van phao cơ D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
120Lắp đặt van điện( téc nước), ĐK =25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m
122Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
123Phểu thoát sàn Inox, d=110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
FHạng mục 6: Chi phí xây dựng – Sân bê tông, cổng, tường rào, lan can
1Đệm cát đen tạo phẳng dày 30, thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V20,031m3
2Bạt nhựa chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V668m2
3Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V66,77m3
4Làm khe co mặt sân BT, chèn vữa XM mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V350m
5Lát gạch đất nung sân bê tông KT gạch 400x400mm, PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V557m2
6Đào móng, máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0275100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,4424m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,0809m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,3548m3
10Lấp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0092100m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,336m3
12Xây tường rào thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,6464m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V13,7892m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V13,7892m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0419100m2
16Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,121m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0119tấn
18Ốp gạch granit vào trụ cổng, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V10,497m2
19Thép chữ I120 trong trụ cổngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0744tấn
20Biển trường bằng thép tấm sơn chữ theo thiết kếMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Cánh cổng sắt vuông đặc 14x14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1391tấn
22Thép dẹt 14x2,5Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0066tấn
23Thép L50x5 (3,77kg/m)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1424tấn
24Lắp dựng cổng sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V19,404m2
25Tôn bịt cánh cổngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,104m2
26Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V17,0273m2
27Bật sắt fi 12, L=150Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
28Bánh xe cổng đẩyMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
29Sắt dẹt 50x5 làm ray bánh xe sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V22,8003kg
30Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V17,136m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V17,136m3
32Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,9888tấn
33Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V76,755m2
34Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V19,4603m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6,2775m3
36Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8,0561m3
37Xây tường bo viền bồn hoa bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V11,0484m3
38Trát 3 mặt ngoài viền bo bồn hoa, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V103,23m2
GHạng mục 7: Chi phí xây dựng – Sân khấu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0376m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,4m3
3Ván khuôn móng cột (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0908100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0068tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1083tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,74m3
7Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,2533m3
8Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,3919tấn
9Lắp cột thép các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,3919tấn
10Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,3577tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,3577tấn
12Sản xuất xà gồ thép U120x50x2.5( TL: 4.3175kg/m2)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1783tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1783tấn
14Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V43,91m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,6414100m2
16Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,104100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6,24m3
18Xây bậc tam cấp vữa XM M50, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,9877m3
19Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V72,968m2
HHạng mục 8: Chi phí xây dựng – Nhà cầu, rãnh thoát nước, đường dạo, bồn hoa
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,48m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,096m3
3Ván khuôn móng cột (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,048100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,4618m3
5Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0954tấn
6Lắp cột thép các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0954tấn
7Sản xuất xà gồ thép C100x40x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0718tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0718tấn
9Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0773tấn
10Lắp vì kèo thépMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0773tấn
11Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V18,6597m2
12Lợp tônHòa Phát kẽm màu dày 0.42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2132100m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V15,015m2
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V42,864m3
15Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V7,144m3
16Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V16,72m3
17Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V117,04m2
18Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V30,4m2
19Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V10,944m3
20Đào móng bể TH, hố ga bằng máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,034100m3
21Bê tông lót đáy bểTH, hố ga, trộn bằng máy, đổ thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,269m3
22Xây hố van, hố ga bằng gạch kgông nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,0509m3
23Láng bể, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1m2
24Trát tường trong bể, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,8395m2
25Ván khuôn nắp đan nắp bể lọc TN, đan hố ga, đan cửa bể.Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0058100m2
26Sản xuất cốt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0144tấn
27Bê tông tấm đan, XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,207m3
28Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Lấp đất xung quanh bể,hố ga, hệ số K=0,9Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,9843m3
30Đào móng cống, máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,144100m3
31Bê tông lót đáy cống, trộn bằng máy, đổ thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1m3
32Cống BTCT D400/6cmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V10m
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V10đoạn
34Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V9mối nối
35Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,9124tấn
36Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,9124tấn
37Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V23,5910tấn/km
38Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0558100m3
39Đệm cát đen tạo phẳng dày 30, thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,469m3
40Bạt nhựa chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V82,3m2
41Bê tông nền sân đường dạo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8,23m3
42Đào móng bồn hoa, thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,28m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,28m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,6816m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V28,88m2
46Ốp gạch thẻ vào tường ngòai bồn hoa (1-2, 7-8), kích thước gạch 60x240x9mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V38m2
47Đổ đất mùn trồng hoaMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V13,32m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,056m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,0164m3
50Sản xuất cột trụ tường rào thép bằng thép hộp 60x120x3Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2052tấn
51Lắp cột thép các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2052tấn
52Sản xuất hàng rào lưói thépMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V36,105m2
53Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V22,332m2
IHạng mục 9: Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòngGiá dự thầu x 4%1Khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào gầu≥ 0,8m32
2Máy đầm dùi1,5kW2
3Máy đầm bàn1kW2
4Ô tô tự đổ≥ 5T2
5Máy trộn bê tông≥ 250 lít2
6Máy trộn vữa≥ 80 lít2
7Máy hàn điện23kW2
8Máy khoan bê tông cầm tay0,5kW2
9Máy cắt gạch đá1,7kW2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào gầu
≥ 0,8m3
2
1
Máy đào gầu
≥ 0,8m3
2
2
Máy đầm dùi
1,5kW
2
2
Máy đầm dùi
1,5kW
2
3
Máy đầm bàn
1kW
2
3
Máy đầm bàn
1kW
2
4
Ô tô tự đổ
≥ 5T
2
4
Ô tô tự đổ
≥ 5T
2
5
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
2
5
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
2
6
Máy trộn vữa
≥ 80 lít
2
6
Máy trộn vữa
≥ 80 lít
2
7
Máy hàn điện
23kW
2
7
Máy hàn điện
23kW
2
8
Máy khoan bê tông cầm tay
0,5kW
2
8
Máy khoan bê tông cầm tay
0,5kW
2
9
Máy cắt gạch đá
1,7kW
2
9
Máy cắt gạch đá
1,7kW
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Khoản Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế
1 Khoản Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
3 Đào móng, máy đào
1,2182 100m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
4 Đào móng băng, thủ công, rộng
2,6755 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng
11,8224 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
6 Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật
0,6767 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK
0,1266 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK
1,1248 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng
19,032 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
10 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40
17,4227 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
11 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày
23,6185 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
12 Ván khuôn gỗ giằng móng
0,9215 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
13 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK
0,2002 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK
1,0835 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng
9,7113 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
16 Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90
0,9822 100m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
17 Mua đất về lấp móng tôn nền
32,59 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
18 Vận chuyển đất về đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi
0,3259 100m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90
0,5889 100m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
20 Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng
16,5922 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng
3,8404 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
22 Láng hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
37,3692 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
23 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0
1,823 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
24 Trát lót bậc tam cấp để mài granitô trát dày 1,0 cm, vữa XM mác 50
21,4376 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
25 Láng granitô bậc tam cấp đã trát lót
21,4376 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
26 Đào móng bó bồn hoa thủ công, rộng
1,5959 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng
0,2574 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
28 Xây móng bo bồn hoa, đường dốc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày
0,2541 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
29 Trát tường trên bồn hoa dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017)
0,9438 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
30 Ốp gạch thẻ vào tường ngòai bồn hoa (1-2, 7-8), kích thước gạch 60x240x9mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)
3,0888 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
31 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng
16,2792 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
32 Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng
4,284 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
33 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
5,2454 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan đậy rãnh
0,0892 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
35 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
1,081 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)
0,0911 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng
92 cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
38 Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
50,21 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
39 Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
17,75 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
40 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90
3,5986 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
41 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật
1,4784 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
42 Cốt thép cột, đường kính cốt thép
0,1829 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
2,0902 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
44 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD
8,376 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày
93,8541 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
46 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao
1,0816 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
47 Xây tường trong khu WC bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao
2,0837 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
48 Ván khuôn lanh tô, ô văng
0,3664 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK
0,1907 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V
50 Cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính cốt thép >10mm chiều cao
0,2154 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn như sau:

  • Có quan hệ với 117 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,28 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 21,46%, Xây lắp 65,90%, Tư vấn 8,05%, Phi tư vấn 1,15%, Hỗn hợp 3,44%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.298.693.550.571 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.226.375.622.562 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 5,57%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 163

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây