Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Trường mầm non II xã Lâm Ca, huyện Đình Lập Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu xác nhận nhà thầu đã đăng ký trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 2. Bản sao có chứng thực (hoặc bản gốc) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng) còn giá trị tính đến ngày mở thầu theo quy định của Luật Xây dựng và Nghị định số 59/2015/NĐ-CP, ngày 18/6/2015. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình của nhà thầu phải có loại và cấp công trình tương ứng với loại và cấp công trình của gói thầu trên |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập; Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn; số điện thoại: 02056561888; Mail: bqldadtxđinhlap@gmail.com -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đình Lập. + Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205)3.846.214; Fax: (0205)3.846.371 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: 02053 812 122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đình Lập. + Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: 02053 846 312 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 270 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.441.254.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 108.825.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.539.252.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.078.504.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.539.252.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.539.252.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.078.504.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Loại công trình: Công trình giáo dục Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng & hoàn thiện công trình dân dụng hạng III.(Cung cấp bản sao chứng chỉ hành nghề có chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cấp III cùng loại.(Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nội dung trên, có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình cấp III cùng loại.(Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nội dung trên, có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Chi phí xây dựng – Nhà hành chính và các phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2182 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6755 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,8224 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6767 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1266 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1248 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,032 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,4227 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,6185 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9215 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2002 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0835 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7113 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9822 | 100m3 |
| 15 | Mua đất về lấp móng tôn nền | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,59 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất về đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3259 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5889 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,5922 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8404 | m3 |
| 20 | Láng hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,3692 | m2 |
| 21 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,823 | m3 |
| 22 | Trát lót bậc tam cấp để mài granitô trát dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,4376 | m2 |
| 23 | Láng granitô bậc tam cấp đã trát lót | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,4376 | m2 |
| 24 | Đào móng bó bồn hoa thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5959 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2574 | m3 |
| 26 | Xây móng bo bồn hoa, đường dốc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2541 | m3 |
| 27 | Trát tường trên bồn hoa dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9438 | m2 |
| 28 | Ốp gạch thẻ vào tường ngòai bồn hoa (1-2, 7-8), kích thước gạch 60x240x9mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0888 | m2 |
| 29 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,2792 | m3 |
| 30 | Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,284 | m3 |
| 31 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2454 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan đậy rãnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0892 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,081 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0911 | tấn |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 92 | cái |
| 36 | Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,21 | m2 |
| 37 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,75 | m2 |
| 38 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5986 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4784 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1829 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0902 | tấn |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,376 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 93,8541 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0816 | m3 |
| 45 | Xây tường trong khu WC bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0837 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3664 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1907 | tấn |
| 48 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính cốt thép >10mm chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2154 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,19 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,378 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6936 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8918 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,664 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6483 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6258 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,795 | m3 |
| 57 | Ván khuôn, thanh BTCN, thanh BT tay vin lan can hành lang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1551 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép thanh bê tông tay vịn hành lang, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1053 | tấn |
| 59 | Cốt thép thanh bê tông lan can hành lang, đường kính cốt thép >10mm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0043 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, thanh BT M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7892 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 497,8292 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài lan can dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,82 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 458,5428 | m2 |
| 64 | Trát tường trong khu vệ sinh, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,5712 | m2 |
| 65 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,1584 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,76 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 378,7282 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm không nằm trên tường, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,6024 | m2 |
| 69 | Trát thanh BT XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,0976 | m2 |
| 70 | Trát granitô ( 3 mặt, ngoài và trên) tay vin lan can hành lang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,532 | m2 |
| 71 | Hoa inoxx lan can hành lang( đơn giá hoàn thiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,5245 | kg |
| 72 | Trát ô văng cửa, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,708 | m2 |
| 73 | Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,55 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)thoát nước hành lang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 307,073 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn khu WC gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,2398 | m2 |
| 77 | Ốp tường trong khu wc, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,42 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường trụ, cột, trong phòng kích thước gạch 120x400mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,8272 | m2 |
| 79 | Ốp gạch thẻ vào tường trục A ( 6-7), kích thước gạch 60x240x9mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,048 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn cổ trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 365,04 | m |
| 81 | Sơn chống thấm mái khu vệ sinh bằng sơn Kova CT10(chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,1584 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 547,1526 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 592,2448 | m2 |
| 84 | Sơn dầm trân không bả bằng sơn, 3 nước trắng 1 lót 2 lớp phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 409,4518 | m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2997 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2405 | tấn |
| 87 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1409 | tấn |
| 88 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,858 | m3 |
| 89 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,891 | m3 |
| 90 | Trát lót bậc cầu thang để granito, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,031 | m2 |
| 91 | Láng granitô cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,123 | m2 |
| 92 | Xây tường chân lan can chiếu tới thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0154 | m3 |
| 93 | Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,644 | m2 |
| 94 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,3296 | m2 |
| 95 | Lan can cầu thang inox 304( đơn giá hoàn thiện cả lắp dựng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 143,4283 | kg |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,6935 | m3 |
| 97 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3948 | m3 |
| 98 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép giằng thu hồi đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1002 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,964 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ lanh tô cửa hồi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 103 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,114 | m3 |
| 104 | Sản xuất xà gồ sắt chữ U 100x40 dày 2.0 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8594 | tấn |
| 105 | Lắp dựng thanh xiên + xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8594 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,4907 | m2 |
| 107 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông, dày 0,42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4184 | 100m2 |
| 108 | Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,3 | m |
| 109 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 165,6026 | m2 |
| 110 | Trát ngoài thành sênô, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,552 | m2 |
| 111 | Trát mặt trên + mặt trong thành sênô, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,0886 | m2 |
| 112 | Đắp phào đơn sêno vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,08 | m |
| 113 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,74 | m |
| 114 | Trát vẩy vữa mặt tường ngoài hồi sảnh , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0794 | m2 |
| 115 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,08 | m |
| 116 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,6294 | m2 |
| 117 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,783 | m2 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,462 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 110 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 120 | Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 78 | Cái |
| 121 | Chắn rác mái bằng nhựa D=90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cầu thang lên mái, ĐK >10mm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0211 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5969 | m2 |
| 124 | Nắp tôn đậy lỗ mái: | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 125 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,05 | m2 |
| 126 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,7172 | m2 |
| 127 | SX lắp dựng cửa sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,616 | m2 |
| 128 | Cửa đi, cửa sổ Vách kính khung nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,895 | m2 |
| 129 | Khóa cửa cầu ngang 1 đầu( Việt tiệp) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,271 | m2 |
| 131 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5408 | tấn |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,803 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,1725 | m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2602 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo hoàn thiện cột độc lập | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2096 | 100m2 |
| 136 | Đào móng, máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2361 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,308 | m3 |
| 138 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 139 | Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,772 | m3 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,043 | tấn |
| 141 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8501 | m3 |
| 142 | Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1688 | m2 |
| 143 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 144 | Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 145 | Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 146 | Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,854 | kg |
| 147 | Đắp đất chân bể, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8892 | m3 |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 149 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,181 | m3 |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0142 | tấn |
| 151 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 152 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0867 | 100m2 |
| 153 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,723 | m3 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0403 | tấn |
| 155 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,9716 | m2 |
| 156 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0797 | m2 |
| 157 | đánh màu X.M.N.C đáy bể, tường trong bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,3657 | m2 |
| 158 | Xây tường hộc máy bơm bằng gạch không nung (6,6x10,5x22) chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,252 | m3 |
| 159 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8 | m2 |
| 160 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8 | m2 |
| 161 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,34 | m2 |
| 162 | Láng mái hộc máy bơm có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,34 | m2 |
| 163 | Cánh cửa hộc máy bơm bằng tôn hoa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7056 | m2 |
| 164 | Bản lề inox cánh cửa hộc máy bơm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 165 | Khóa cửa hộc máy bơm khóa treo đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 166 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,075 | m3 |
| 167 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,0084 | m3 |
| 168 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3( ngang) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt (tầng 1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi xịt rửa (tầng 1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa d=50m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa d=25mm (tầng 1+ T2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa D20( đồng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam( tầng 1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 175 | Lắp đặt van gạt D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt lavabo ( tầng 1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 177 | Phụ tùng phòng vệ sinh 7 thứ tầng 1( gồm: Gương, hộp xà phòng, hộp để giấy,kệ gương,vắt khăn,kệ cốc, móc treo đồ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 178 | Lắp đặt Máy bơm nước ( Pentax Hp 1,1kw) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 179 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 181 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=25mm x 2,8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 182 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=20mm x 2,3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 183 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt rắc co PP-R 50-50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt kép nối D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt nút bịt D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 202 | Lắp đặt Crephin D32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (tầng 1) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD110-110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110-34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 218 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 219 | Phểu thoát tiểu nhựa, d=100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 220 | Tủ bảo quản bình chữa cháy KT; 650x800x200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 221 | Biển nội quy+ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 222 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 223 | Bình cứu hỏa MT3 ( 3kg) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 224 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực 3x32A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 1x20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 228 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 229 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 230 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 231 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 232 | Tổ hợp đặt ngầm 10A ổ cắm đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 233 | Đèn tuýp LED 1x18W-220v | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 234 | Đèn tuýp LED 2x36W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 235 | Lắp đặt đèn compac 15W -220v+ đui E27 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 236 | Lắp đặt đèn lốp trần LED d320-18W-220v | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 237 | Lắp đặt đèn thuỷ ngân cao áp bóng solium 250w-220v ánh sáng vàng + cần đèn ống sắt fi 50 L=0.8m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 238 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m công suất 75w-220v (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 239 | Lắp đặt quạt treo tường (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 240 | Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L50x5 dài 400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 241 | Tủ điện sắt 1 cánh 600x550 sâu 170 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 242 | Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCB | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 243 | Lắp đặt hộp đấu dây VN, KT 150x150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 244 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 245 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 74 | m |
| 246 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 425 | m |
| 247 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 74 | m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa cứngbảo hộ dây dẫn, D =16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 735 | m |
| 250 | Gia công kim thu sét sắt tròn fi 16, dài 1,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 251 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn fi 16 , dài 1,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 252 | ống sứ D200 kim thu sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 253 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 254 | Dây nối đất sắt tròn fi 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 255 | chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 256 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt L50x50x5dài 2,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 257 | Đào rãnh hệ thống nối đất, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,07 | m3 |
| 258 | Lấp đất mịn hệ thống nối đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,07 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Chi phí xây dựng – Gara xe | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bó vỉa, thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5242 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1078 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2555 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8455 | m3 |
| 7 | Lấp móng, đắp đất nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép ống D113,5x3,2 (9,495kg/m) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3613 | tấn |
| 9 | Dàn mắt cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3847 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép U100x40x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2662 | tấn |
| 11 | Lắp dàn mắt cột khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3847 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2662 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,2486 | m2 |
| 14 | Lợp mái bằng tôn Đông Á dày 0,42mm màu đỏ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5318 | 100m2 |
| 15 | Úp nóc, Máng tôn dày 0,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,1 | m |
| 16 | Bật sắt đỡ máng tôn, a=1500 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 17 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6124 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,374 | m2 |
| 19 | Đèn Compact 20W-220V + đui E27 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m |
| D | Hạng mục 4: Chi phí xây dựng – Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0601 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,924 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3839 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5536 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0677 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,407 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nungỉ6x10,5x22cm, dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4485 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8777 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2039 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1304 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,866 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0172 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0085 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng thu hồi, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,156 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0081 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | m3 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép đen dập U100x40x2,5(3,53kg/md) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0939 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0939 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,576 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn Đông Á dày 0,42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1591 | 100m2 |
| 25 | Úp nóc tôn dày 0,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,76 | md |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,807 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát trong) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,047 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,7584 | m2 |
| 29 | Trát cổ trần phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,32 | m |
| 30 | Trát má hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9575 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,28 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,0045 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,807 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,7584 | m2 |
| 35 | Lấp móng, Đắp nền , bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0348 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9486 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7089 | m2 |
| 38 | Cửa đi khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,047 | m2 |
| 39 | Cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,17 | m2 |
| 40 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,17 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,124 | m2 |
| 43 | Khoá cửa đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 44 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A, (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Tổ hợp ngầm 10A công tắc đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Tổ hợp ngầm 10A công tắc đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Đèn tuýp Led 36W-220V (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn lốp trần LED D320-18W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 0.4m-48w-220v (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Đế nhựa + mặt che Aptomat trong phòng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Dây cáp đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/PVC -2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | m |
| E | Hạng mục 5: Chi phí xây dựng – Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,091 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6014 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0357 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,106 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1699 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0425 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng móng , d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,224 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,881 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,348 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0759 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0759 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,6937 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0112 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, d >10mm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0364 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, ô văng, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,324 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1718 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng tường, d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0429 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng tường, d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2263 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,89 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn (cốt 2,2m) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép sàn (cốt 2,2m), d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0182 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,317 | m3 |
| 24 | Ván khuôn dầm, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0369 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép dầm, d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm, d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,068 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,292 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3945 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,736 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,57 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 116,283 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,35 | m2 |
| 33 | ốp tường gạch Ceramic 250x400 mm, cao 1,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,29 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,343 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,57 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,1305 | m2 |
| 37 | Đất tôn nền đầm chặt, K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7551 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2635 | m3 |
| 39 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6608 | m3 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,235 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,376 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,4042 | m2 |
| 43 | Lắp đặt quạt hút mùi+ Tum khói bằng inox(2 bếp) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Bếp ga công nghiệp (Cả bình ga) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Cửa khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,1 | m2 |
| 46 | Cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,56 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1056 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4861 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0194 | m2 |
| 50 | Chốt truỳ + Khoá cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 51 | Chốt ngang cửa đi Việt Tiệp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0303 | m3 |
| 53 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0305 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép giằng thu hồi, d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 55 | Cốt thép giằng thu hồi, d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0424 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,776 | m2 |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,944 | m2 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép hép đen dập U100x40x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,222 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,222 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,2816 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6737 | 100m2 |
| 63 | Máng tôn dày 0,42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,64 | md |
| 64 | Phễu thu (INOX-304), d=90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 65 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0915 | m3 |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,152 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0092 | tấn |
| 69 | ốp tường bệ bếp gạch Ceramic 250x400 mm, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,48 | m2 |
| 70 | Aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x25A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 71 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 72 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Tổ hợp đặt ngầm 10A : Công tắc đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 74 | Tổ hợp đặt ngầm 10A : Ổ cắm đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 75 | Đèn tuýp led đơn 1x36W-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn com pắc 3U 15w-220v+ đui gắn tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 77 | Tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh Electric 250x200x170 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 78 | Dây cáp lõi đồng vỏ nhựa PVC 2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 79 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC -2x2.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 80 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 82 | Đào móng, máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2816 | m3 |
| 84 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9712 | m3 |
| 85 | Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1688 | m2 |
| 86 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 87 | Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 88 | Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 89 | Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,854 | kg |
| 90 | Đắp đất chân bể, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5284 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0067 | tấn |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa d=32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa d=25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa gạt D20( đồng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3( ngang) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa d=50m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Máy bơm nước ( Pentax Hp 1,1kw) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 102 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 104 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=25mm x 2,8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 105 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=20mm x 2,3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 106 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D32/25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt nút bịt PPR D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt kép nối D15 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Crephin D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D50-25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van điện( téc nước), ĐK =25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 123 | Phểu thoát sàn Inox, d=110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| F | Hạng mục 6: Chi phí xây dựng – Sân bê tông, cổng, tường rào, lan can | |||
| 1 | Đệm cát đen tạo phẳng dày 30, thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,031 | m3 |
| 2 | Bạt nhựa chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 668 | m2 |
| 3 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,77 | m3 |
| 4 | Làm khe co mặt sân BT, chèn vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 5 | Lát gạch đất nung sân bê tông KT gạch 400x400mm, PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 557 | m2 |
| 6 | Đào móng, máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4424 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0809 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3548 | m3 |
| 10 | Lấp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,336 | m3 |
| 12 | Xây tường rào thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6464 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,7892 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,7892 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,121 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0119 | tấn |
| 18 | Ốp gạch granit vào trụ cổng, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,497 | m2 |
| 19 | Thép chữ I120 trong trụ cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0744 | tấn |
| 20 | Biển trường bằng thép tấm sơn chữ theo thiết kế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Cánh cổng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1391 | tấn |
| 22 | Thép dẹt 14x2,5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0066 | tấn |
| 23 | Thép L50x5 (3,77kg/m) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1424 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,404 | m2 |
| 25 | Tôn bịt cánh cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,104 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,0273 | m2 |
| 27 | Bật sắt fi 12, L=150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 28 | Bánh xe cổng đẩy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Sắt dẹt 50x5 làm ray bánh xe sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,8003 | kg |
| 30 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,136 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,136 | m3 |
| 32 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9888 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,755 | m2 |
| 34 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,4603 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2775 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,0561 | m3 |
| 37 | Xây tường bo viền bồn hoa bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,0484 | m3 |
| 38 | Trát 3 mặt ngoài viền bo bồn hoa, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,23 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Chi phí xây dựng – Sân khấu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0376 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0908 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0068 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1083 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,74 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2533 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3919 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3919 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3577 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3577 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép U120x50x2.5( TL: 4.3175kg/m2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1783 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1783 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,91 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6414 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,104 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,24 | m3 |
| 18 | Xây bậc tam cấp vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9877 | m3 |
| 19 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,968 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Chi phí xây dựng – Nhà cầu, rãnh thoát nước, đường dạo, bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4618 | m3 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0954 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0954 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép C100x40x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0718 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0718 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0773 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0773 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,6597 | m2 |
| 12 | Lợp tônHòa Phát kẽm màu dày 0.42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2132 | 100m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,015 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,864 | m3 |
| 15 | Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,144 | m3 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,72 | m3 |
| 17 | Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 117,04 | m2 |
| 18 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,4 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,944 | m3 |
| 20 | Đào móng bể TH, hố ga bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót đáy bểTH, hố ga, trộn bằng máy, đổ thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,269 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch kgông nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M50 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0509 | m3 |
| 23 | Láng bể, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 24 | Trát tường trong bể, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8395 | m2 |
| 25 | Ván khuôn nắp đan nắp bể lọc TN, đan hố ga, đan cửa bể. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0144 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,207 | m3 |
| 28 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Lấp đất xung quanh bể,hố ga, hệ số K=0,9 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9843 | m3 |
| 30 | Đào móng cống, máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,144 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót đáy cống, trộn bằng máy, đổ thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 32 | Cống BTCT D400/6cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | đoạn |
| 34 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | mối nối |
| 35 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9124 | tấn |
| 36 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9124 | tấn |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,59 | 10tấn/km |
| 38 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 39 | Đệm cát đen tạo phẳng dày 30, thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,469 | m3 |
| 40 | Bạt nhựa chống thấm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,3 | m2 |
| 41 | Bê tông nền sân đường dạo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,23 | m3 |
| 42 | Đào móng bồn hoa, thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,28 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,28 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6816 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,88 | m2 |
| 46 | Ốp gạch thẻ vào tường ngòai bồn hoa (1-2, 7-8), kích thước gạch 60x240x9mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | m2 |
| 47 | Đổ đất mùn trồng hoa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,32 | m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,056 | m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0164 | m3 |
| 50 | Sản xuất cột trụ tường rào thép bằng thép hộp 60x120x3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2052 | tấn |
| 51 | Lắp cột thép các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2052 | tấn |
| 52 | Sản xuất hàng rào lưói thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,105 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,332 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Giá dự thầu x 4% | 1 | Khoản |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào gầu | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,5kW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào gầu |
≥ 0,8m3 |
2 |
1 |
Máy đào gầu |
≥ 0,8m3 |
2 |
2 |
Máy đầm dùi |
1,5kW |
2 |
2 |
Máy đầm dùi |
1,5kW |
2 |
3 |
Máy đầm bàn |
1kW |
2 |
3 |
Máy đầm bàn |
1kW |
2 |
4 |
Ô tô tự đổ |
≥ 5T |
2 |
4 |
Ô tô tự đổ |
≥ 5T |
2 |
5 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250 lít |
2 |
5 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250 lít |
2 |
6 |
Máy trộn vữa |
≥ 80 lít |
2 |
6 |
Máy trộn vữa |
≥ 80 lít |
2 |
7 |
Máy hàn điện |
23kW |
2 |
7 |
Máy hàn điện |
23kW |
2 |
8 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
0,5kW |
2 |
8 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
0,5kW |
2 |
9 |
Máy cắt gạch đá |
1,7kW |
2 |
9 |
Máy cắt gạch đá |
1,7kW |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Đào móng, máy đào | 1,2182 | 100m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng | 2,6755 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 11,8224 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật | 0,6767 | 100m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,1266 | tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 1,1248 | tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 19,032 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,4227 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày | 23,6185 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 0,9215 | 100m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK | 0,2002 | tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 1,0835 | tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 9,7113 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9822 | 100m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Mua đất về lấp móng tôn nền | 32,59 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Vận chuyển đất về đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | 0,3259 | 100m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5889 | 100m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 16,5922 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 3,8404 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Láng hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 37,3692 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | 1,823 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Trát lót bậc tam cấp để mài granitô trát dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | 21,4376 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Láng granitô bậc tam cấp đã trát lót | 21,4376 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Đào móng bó bồn hoa thủ công, rộng | 1,5959 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,2574 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Xây móng bo bồn hoa, đường dốc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | 0,2541 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Trát tường trên bồn hoa dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | 0,9438 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Ốp gạch thẻ vào tường ngòai bồn hoa (1-2, 7-8), kích thước gạch 60x240x9mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 3,0888 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng | 16,2792 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 4,284 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,2454 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan đậy rãnh | 0,0892 | 100m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,081 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 0,0911 | tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 92 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 50,21 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,75 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,5986 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | 1,4784 | 100m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,1829 | tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 2,0902 | tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | 8,376 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày | 93,8541 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao | 1,0816 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Xây tường trong khu WC bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao | 2,0837 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | 0,3664 | 100m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | 0,1907 | tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính cốt thép >10mm chiều cao | 0,2154 | tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn như sau:
- Có quan hệ với 117 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,28 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 21,46%, Xây lắp 65,90%, Tư vấn 8,05%, Phi tư vấn 1,15%, Hỗn hợp 3,44%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.298.693.550.571 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.226.375.622.562 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 5,57%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Ai có những người bạn xấu thì bản thân anh ta cũng chả đáng giá gì. "
Tục ngữ Madagascar
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.