Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 08:17 30/09/2021
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa trụ sở - Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa trụ sở - Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
14:00 05/10/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
45 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:24 24/09/2021
đến
14:00 05/10/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 05/10/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
75 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/10/2021 (19/12/2021)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự toán là: Sửa chữa trụ sở - Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn xây dựng Đức Thái, Địa chỉ: Số 132/114 Trường Chinh, Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thành Long, Địa chỉ: Số 7/35 Trần Khánh Dư, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn và Thương mại Minh Đức - Địa chỉ: Số 20/74/63 Phố Cấm, Phường Gia Viên, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng , địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản Scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các tài liệu sau đây: (a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT: - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu kèm theo như yêu cầu tại Mẫu số 13A Chương IV E-HSMT; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoàn thành (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc tài liệu khác tương đương. (c) Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV E-HSMT: Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương. (d) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu theo quy định tại Mẫu số 04B Chương IV E-HSMT. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu gồm một trong các tài liệu sau: hợp đồng kèm hóa đơn mua bán thiết bị; giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng kiểm thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương đối với các thiết bị kê khai tại Mẫu số 04B Chương IV; các tài liệu chứng minh phải mang tên nhà thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh quyền sở hữu thiết bị của bên cho thuê tương tự như nêu trên.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 45 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng - Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế ngành - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng. Địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.420.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 684.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.180.000.000 đồng. Trong đó 3.180.000.000 đồng = 2 x 1.590.000.000 đồng E-HSMT yêu cầu nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III với giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.180.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có phân hạng thì phải từ hạng III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.75
2Phụ trách thi công1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương;- Có Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (nếu có phân hạng thì phải từ hạng III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự công trình đang xét (có tài liệu chứng minh);- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.32
3Công nhân kỹ thuật10- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định hoặc tài liệu khác tương đương.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASỬA CHỮA NHÀ XE
1Cắt tường gạch mở cửaTheo yêu cầu tại Chương V7,31m
2Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V1,089m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V5,439m3
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương V129,35m2
5Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu tại Chương V0,156100m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V12,996m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V12,996m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V12,996m3
9Khoan tạo lỗ cấy sắt cộtTheo yêu cầu tại Chương V801 lỗ khoan
10Bơm sikadur cấy sắtTheo yêu cầu tại Chương V80lỗ
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,184tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V0,888tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V0,35100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V3,86m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V0,165100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,236tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V1,979m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,116tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V0,965tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V0,778100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V4,278m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V1,064100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,328tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V1,079tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V9,173m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V0,273tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V0,276100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V1,589m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,342100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V0,261tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V1,903m3
32Thi công bê tông xốp tôn nềnTheo yêu cầu tại Chương V22,413m3
33Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V2,67m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V31,248m3
35Gia công xà gồ thép 40x80x2Theo yêu cầu tại Chương V0,472tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V0,472tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V1,323100m2
38Bò máiTheo yêu cầu tại Chương V19,856m
39Xối máiTheo yêu cầu tại Chương V13,317m
40Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóngTheo yêu cầu tại Chương V16,797m2
41Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V4,171m2
42Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V313,245m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V367,472m2
44Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V43,8m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V141,4m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V77,8m2
47Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V112,065m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V112,425m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100X500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V11,735m2
50Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V388,04m2
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V54,618m2
52Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V113,16m2
53Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V11,116m3
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V11,116m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V11,116m3
56Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V54,618m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V388,04m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V113,16m2
59Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V1.123,375m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V376,16m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V367,863m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V1.131,672m2
63Khuôn cửa 60x140mmTheo yêu cầu tại Chương V106,2md
64Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6.38 lyTheo yêu cầu tại Chương V8,1m2
65Cửa pano đặc, chớp gỗTheo yêu cầu tại Chương V42,17m2
66Chỉ nổi càiTheo yêu cầu tại Chương V106,2md
67Khóa cửa điTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
68Gia công, lắp dựng cửa hoa Inox 15x15x1.2Theo yêu cầu tại Chương V38,397kg
69Tủ điện kim loại chứa 6 cực âm: EMC6PLTheo yêu cầu tại Chương V1hộp
70Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-6KATheo yêu cầu tại Chương V1cái
71Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-6KATheo yêu cầu tại Chương V1cái
72Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V-6KATheo yêu cầu tại Chương V1cái
73Đèn 2 tuýp led âm trần 220v/2x18w 1.2m - 250vTheo yêu cầu tại Chương V10bộ
74Đèn led 250x250 vuông ốp trần - 18w - 250vTheo yêu cầu tại Chương V5bộ
75Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250VTheo yêu cầu tại Chương V4cái
76Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu tại Chương V6cái
77Công tắc 1 lỗ 10A-250V (Mặt + 1 hạt 1 chiều)Theo yêu cầu tại Chương V9cái
78Công tắc 2 lỗ 10A-250V (Mặt + 2 hạt 1 chiều)Theo yêu cầu tại Chương V1cái
79Hộp nối dây 150x150mmTheo yêu cầu tại Chương V4hộp
80Dây CU (2x4mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu tại Chương V50m
81Dây CU (2x2,5mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu tại Chương V40m
82Dây CU (2x1,5mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu tại Chương V160m
83Ống nhựa luồn dây chống cháy D16Theo yêu cầu tại Chương V150m
84Ống nhựa luồn dây chống cháy D25Theo yêu cầu tại Chương V40m
85Ống nhựa luồn dây chống cháy D32Theo yêu cầu tại Chương V45m
86Lắp đặt ống PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V0,237100m
87Lắp đặt cút PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V9cái
88Cầu chắn rác D110Theo yêu cầu tại Chương V3cái
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V2,264100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V2,315100m2
BSỬA CHỮA NHÀ B
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V0,501100m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V50,073m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V153,788m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V3,196m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V3,196m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V3,196m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V153,788m2
8Ốp nhựa chân tường cao 90 cmTheo yêu cầu tại Chương V30,106m
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V126,693m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V50,073m2
11Phào trầnTheo yêu cầu tại Chương V30,106m
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V176,766m2
13Phào trầnTheo yêu cầu tại Chương V34,952m
14Lát nền gỗ nhựa dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V50,073m2
15Cung cấp lắp đặt bàn làm việc 1200x600x720 Vật liệu gỗ MDF phủ Melamin 17mm + Phụ kiện tiêu chuẩnTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
16Quầy lễ tân KT: 3.6x0.72*0.8(m)Theo yêu cầu tại Chương V1bộ
17Cửa lửng 2 cánhTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
18Cung cấp vách nan gỗTheo yêu cầu tại Chương V18,899m2
19Tháo và lắp điều hòa từ vị trí cũ sang vị trí mới, bơm ga, bảo dưỡngTheo yêu cầu tại Chương V1toàn bộ
20Lắp đặt cửa kính cường lực, tay nắm thủy lựcTheo yêu cầu tại Chương V17,12m2
21Gia công, lắp dụng của sổ nhôm kínhTheo yêu cầu tại Chương V2,4m2
22Tủ điện kim loại chứa 6 cực âm: EMC6PLTheo yêu cầu tại Chương V1hộp
23Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-6KATheo yêu cầu tại Chương V2cái
24Lắp đặt Quạt hút thông gió âm trầnTheo yêu cầu tại Chương V2cái
25Lắp đặt đèn panel LED 600x600Theo yêu cầu tại Chương V8bộ
26Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250VTheo yêu cầu tại Chương V8cái
27Công tắc 2 lỗ 10A-250V (Mặt + 2 hạt 1 chiều)Theo yêu cầu tại Chương V4cái
28Hộp nối dây 150x150mmTheo yêu cầu tại Chương V2hộp
29Dây CU (2x2,5mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu tại Chương V80m
30Dây CU (2x1,5mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu tại Chương V50m
31Ống nhựa luồn dây chống cháy D25Theo yêu cầu tại Chương V130m
32Tháo bỏ thiết bị điện, vận chuyển bàn làm việc để phục vụ thi côngTheo yêu cầu tại Chương V2công
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V0,428100m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V40,467m2
35Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V92,833m2
36Ba gết chân tườngTheo yêu cầu tại Chương V26,63m
37Phào trầnTheo yêu cầu tại Chương V27,6m
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V92,833m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V40,467m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V133,3m2
41Tủ điện kim loại chứa 6 cực âm: EMC6PLTheo yêu cầu tại Chương V1hộp
42Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-6KATheo yêu cầu tại Chương V2cái
43Đèn 2 tuýp led âm trần 220v/2x18w 1.2m - 250vTheo yêu cầu tại Chương V4bộ
44Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250VTheo yêu cầu tại Chương V6cái
45Công tắc 2 lỗ 10A-250V (Mặt + 2 hạt 1 chiều)Theo yêu cầu tại Chương V2cái
46Hộp nối dây 150x150mmTheo yêu cầu tại Chương V2hộp
47Dây CU (2x2,5mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu tại Chương V50m
48Dây CU (2x1,5mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu tại Chương V40m
49Ống nhựa luồn dây chống cháy D25Theo yêu cầu tại Chương V90m
50Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu tại Chương V0,45100m2
51Gia công xà gồ thép 40x80x2Theo yêu cầu tại Chương V0,163tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V0,163tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V0,45100m2
54Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương V231,339m2
55Phá lớp vữa trát chân tườngTheo yêu cầu tại Chương V61,955m2
56Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V8,799m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V8,799m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V8,799m3
59Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóngTheo yêu cầu tại Chương V293,294m2
60Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V231,3391m2
61Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V61,955m2
62Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V2,7m2
63Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu tại Chương V6,4m
64Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V0,336100m2
65Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương V29,28m2
66Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V107,67m2
67Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V2,153m3
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V2,153m3
69Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tôTheo yêu cầu tại Chương V2,153m3
70Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V107,67m2
71Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V29,28m2
72Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V107,67m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V29,28m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V136,95m2
75Tủ điện kim loại chứa 6 cực âm: EMC6PLTheo yêu cầu tại Chương V1hộp
76Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-6KATheo yêu cầu tại Chương V2cái
77Lắp đặt đèn panel LED 600x600Theo yêu cầu tại Chương V4bộ
78Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250VTheo yêu cầu tại Chương V6cái
79Công tắc 2 lỗ 10A-250V (Mặt + 2 hạt 1 chiều)Theo yêu cầu tại Chương V2cái
80Hộp nối dây 150x150mmTheo yêu cầu tại Chương V2hộp
81Dây CU (2x2,5mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu tại Chương V30m
82Dây CU (2x1,5mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu tại Chương V50m
83Ống nhựa luồn dây chống cháy D25Theo yêu cầu tại Chương V80m
84Tháo bỏ thiết bị điện, vận chuyển bàn làm việc để phục vụ thi côngTheo yêu cầu tại Chương V2công
85Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V0,39100m2
86Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V39,033m2
87Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V121,02m2
88Ba gết chân tườngTheo yêu cầu tại Chương V32,473m
89Phào trầnTheo yêu cầu tại Chương V34,773m
90Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V121,02m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V39,033m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V160,053m2
93Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V8,835m2
94Gia công, lắp dựng vách kính kết hợp cửa bằng nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu tại Chương V6,63m2
95Gia công, lắp dựng cửa bằng nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu tại Chương V2,205m2
96Tủ điện kim loại chứa 6 cực âm: EMC6PLTheo yêu cầu tại Chương V1hộp
97Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-6KATheo yêu cầu tại Chương V2cái
98Đèn 2 tuýp led âm trần 220v/2x18w 1.2m - 250vTheo yêu cầu tại Chương V6bộ
99Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250VTheo yêu cầu tại Chương V6cái
100Công tắc 2 lỗ 10A-250V (Mặt + 2 hạt 1 chiều)Theo yêu cầu tại Chương V3cái
101Hộp nối dây 150x150mmTheo yêu cầu tại Chương V2hộp
102Dây CU (2x2,5mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu tại Chương V40m
103Dây CU (2x1,5mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu tại Chương V50m
104Ống nhựa luồn dây chống cháy D25Theo yêu cầu tại Chương V90m
105Tháo bỏ thiết bị điện, vận chuyển bàn làm việc để phục vụ thi côngTheo yêu cầu tại Chương V2công
106Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V0,39100m2
107Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V39,033m2
108Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V123,225m2
109Ba gết chân tườngTheo yêu cầu tại Chương V33,373m
110Phào trầnTheo yêu cầu tại Chương V34,773m
111Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V123,225m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V39,033m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V162,258m2
114Tủ điện kim loại chứa 6 cực âm: EMC6PLTheo yêu cầu tại Chương V1hộp
115Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-6KATheo yêu cầu tại Chương V2cái
116Đèn 2 tuýp led âm trần 220v/2x18w 1.2m - 250vTheo yêu cầu tại Chương V6bộ
117Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250VTheo yêu cầu tại Chương V6cái
118Công tắc 2 lỗ 10A-250V (Mặt + 2 hạt 1 chiều)Theo yêu cầu tại Chương V3cái
119Hộp nối dây 150x150mmTheo yêu cầu tại Chương V2hộp
120Dây CU (2x2,5mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu tại Chương V40m
121Dây CU (2x1,5mm2) PVC/PVCTheo yêu cầu tại Chương V50m
122Ống nhựa luồn dây chống cháy D25Theo yêu cầu tại Chương V90m
CCHI PHÍ THIẾT BỊ
1Điều hòa 18.000BTU (bao gồm cả vật tư phụ và chi phí lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương V2bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kWMáy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
2Máy cắt uốn ≥ 5kWMáy cắt uốn ≥ 5kW1
3Máy hàn ≥ 23 KWMáy hàn ≥ 23 KW1
4Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kwMáy khoan bê tông ≥ 0,62 kw1
5Máy mài ≥ 1kwMáy mài ≥ 1kw1
6Máy trộn ≥ 250lMáy trộn ≥ 250l1
7Ô tô chở phế thải ≥ 0,5TÔ tô chở phế thải ≥ 0,5T1
8Máy đầm đấtMáy đầm đất1
9Máy cắt bê tôngMáy cắt bê tông1
10Vận thăng hoặc tời kéoVận thăng hoặc tời kéo1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
1
1
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
1
1
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
1
1
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
1
1
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
1
1
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
1
1
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
1
2
Máy cắt uốn ≥ 5kW
Máy cắt uốn ≥ 5kW
1
2
Máy cắt uốn ≥ 5kW
Máy cắt uốn ≥ 5kW
1
2
Máy cắt uốn ≥ 5kW
Máy cắt uốn ≥ 5kW
1
2
Máy cắt uốn ≥ 5kW
Máy cắt uốn ≥ 5kW
1
2
Máy cắt uốn ≥ 5kW
Máy cắt uốn ≥ 5kW
1
2
Máy cắt uốn ≥ 5kW
Máy cắt uốn ≥ 5kW
1
2
Máy cắt uốn ≥ 5kW
Máy cắt uốn ≥ 5kW
1
3
Máy hàn ≥ 23 KW
Máy hàn ≥ 23 KW
1
3
Máy hàn ≥ 23 KW
Máy hàn ≥ 23 KW
1
3
Máy hàn ≥ 23 KW
Máy hàn ≥ 23 KW
1
3
Máy hàn ≥ 23 KW
Máy hàn ≥ 23 KW
1
3
Máy hàn ≥ 23 KW
Máy hàn ≥ 23 KW
1
3
Máy hàn ≥ 23 KW
Máy hàn ≥ 23 KW
1
3
Máy hàn ≥ 23 KW
Máy hàn ≥ 23 KW
1
4
Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
1
4
Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
1
4
Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
1
4
Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
1
4
Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
1
4
Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
1
4
Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
1
5
Máy mài ≥ 1kw
Máy mài ≥ 1kw
1
5
Máy mài ≥ 1kw
Máy mài ≥ 1kw
1
5
Máy mài ≥ 1kw
Máy mài ≥ 1kw
1
5
Máy mài ≥ 1kw
Máy mài ≥ 1kw
1
5
Máy mài ≥ 1kw
Máy mài ≥ 1kw
1
5
Máy mài ≥ 1kw
Máy mài ≥ 1kw
1
5
Máy mài ≥ 1kw
Máy mài ≥ 1kw
1
6
Máy trộn ≥ 250l
Máy trộn ≥ 250l
1
6
Máy trộn ≥ 250l
Máy trộn ≥ 250l
1
6
Máy trộn ≥ 250l
Máy trộn ≥ 250l
1
6
Máy trộn ≥ 250l
Máy trộn ≥ 250l
1
6
Máy trộn ≥ 250l
Máy trộn ≥ 250l
1
6
Máy trộn ≥ 250l
Máy trộn ≥ 250l
1
6
Máy trộn ≥ 250l
Máy trộn ≥ 250l
1
7
Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
1
7
Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
1
7
Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
1
7
Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
1
7
Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
1
7
Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
1
7
Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
1
8
Máy đầm đất
Máy đầm đất
1
8
Máy đầm đất
Máy đầm đất
1
8
Máy đầm đất
Máy đầm đất
1
8
Máy đầm đất
Máy đầm đất
1
8
Máy đầm đất
Máy đầm đất
1
8
Máy đầm đất
Máy đầm đất
1
8
Máy đầm đất
Máy đầm đất
1
9
Máy cắt bê tông
Máy cắt bê tông
1
9
Máy cắt bê tông
Máy cắt bê tông
1
9
Máy cắt bê tông
Máy cắt bê tông
1
9
Máy cắt bê tông
Máy cắt bê tông
1
9
Máy cắt bê tông
Máy cắt bê tông
1
9
Máy cắt bê tông
Máy cắt bê tông
1
9
Máy cắt bê tông
Máy cắt bê tông
1
10
Vận thăng hoặc tời kéo
Vận thăng hoặc tời kéo
1
10
Vận thăng hoặc tời kéo
Vận thăng hoặc tời kéo
1
10
Vận thăng hoặc tời kéo
Vận thăng hoặc tời kéo
1
10
Vận thăng hoặc tời kéo
Vận thăng hoặc tời kéo
1
10
Vận thăng hoặc tời kéo
Vận thăng hoặc tời kéo
1
10
Vận thăng hoặc tời kéo
Vận thăng hoặc tời kéo
1
10
Vận thăng hoặc tời kéo
Vận thăng hoặc tời kéo
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt tường gạch mở cửa
7,3 1m Theo yêu cầu tại Chương V
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường
1,089 m2 Theo yêu cầu tại Chương V
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
5,439 m3 Theo yêu cầu tại Chương V
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
129,35 m2 Theo yêu cầu tại Chương V
5 Tháo tấm lợp tôn
0,156 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
12,996 m3 Theo yêu cầu tại Chương V
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô
12,996 m3 Theo yêu cầu tại Chương V
8 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô
12,996 m3 Theo yêu cầu tại Chương V
9 Khoan tạo lỗ cấy sắt cột
80 1 lỗ khoan Theo yêu cầu tại Chương V
10 Bơm sikadur cấy sắt
80 lỗ Theo yêu cầu tại Chương V
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,184 tấn Theo yêu cầu tại Chương V
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,888 tấn Theo yêu cầu tại Chương V
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,35 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300
3,86 m3 Theo yêu cầu tại Chương V
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
0,165 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
0,236 tấn Theo yêu cầu tại Chương V
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300
1,979 m3 Theo yêu cầu tại Chương V
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,116 tấn Theo yêu cầu tại Chương V
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,965 tấn Theo yêu cầu tại Chương V
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,778 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
4,278 m3 Theo yêu cầu tại Chương V
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
1,064 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,328 tấn Theo yêu cầu tại Chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,079 tấn Theo yêu cầu tại Chương V
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300
9,173 m3 Theo yêu cầu tại Chương V
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,273 tấn Theo yêu cầu tại Chương V
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
0,276 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300
1,589 m3 Theo yêu cầu tại Chương V
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,342 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,261 tấn Theo yêu cầu tại Chương V
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250
1,903 m3 Theo yêu cầu tại Chương V
32 Thi công bê tông xốp tôn nền
22,413 m3 Theo yêu cầu tại Chương V
33 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75
2,67 m3 Theo yêu cầu tại Chương V
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày
31,248 m3 Theo yêu cầu tại Chương V
35 Gia công xà gồ thép 40x80x2
0,472 tấn Theo yêu cầu tại Chương V
36 Lắp dựng xà gồ thép
0,472 tấn Theo yêu cầu tại Chương V
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
1,323 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V
38 Bò mái
19,856 m Theo yêu cầu tại Chương V
39 Xối mái
13,317 m Theo yêu cầu tại Chương V
40 Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóng
16,797 m2 Theo yêu cầu tại Chương V
41 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100
4,17 1m2 Theo yêu cầu tại Chương V
42 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
313,245 m2 Theo yêu cầu tại Chương V
43 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
367,472 m2 Theo yêu cầu tại Chương V
44 Trát trần, vữa XM M75
43,8 m2 Theo yêu cầu tại Chương V
45 Trát xà dầm, vữa XM M75
141,4 m2 Theo yêu cầu tại Chương V
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
77,8 m2 Theo yêu cầu tại Chương V
47 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao
112,065 m2 Theo yêu cầu tại Chương V
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500, vữa XM mác 75
112,425 m2 Theo yêu cầu tại Chương V
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100X500, vữa XM mác 75
11,735 m2 Theo yêu cầu tại Chương V
50 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
388,04 m2 Theo yêu cầu tại Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng như sau:

  • Có quan hệ với 20 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,64 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,55%, Xây lắp 13,64%, Tư vấn 18,18%, Phi tư vấn 63,63%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 68.435.386.848 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 67.740.554.550 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,02%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 78

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây