Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

    Watching    
Find: 08:17 30/09/2021
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Head office repair - Hai Phong Department of Planning and Investment
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Head office repair - Hai Phong Department of Planning and Investment
Spending Category
Mandatory spending activities
Funding source
city budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
14:00 05/10/2021
Validity period of E-HSDT
45 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:24 24/09/2021
to
14:00 05/10/2021
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
14:00 05/10/2021
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
30.000.000 VND
Amount in text format
Thirty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
1
1
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
1
1
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
1
1
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
1
1
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
1
1
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
1
1
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
1
2
Máy cắt uốn ≥ 5kW
Máy cắt uốn ≥ 5kW
1
2
Máy cắt uốn ≥ 5kW
Máy cắt uốn ≥ 5kW
1
2
Máy cắt uốn ≥ 5kW
Máy cắt uốn ≥ 5kW
1
2
Máy cắt uốn ≥ 5kW
Máy cắt uốn ≥ 5kW
1
2
Máy cắt uốn ≥ 5kW
Máy cắt uốn ≥ 5kW
1
2
Máy cắt uốn ≥ 5kW
Máy cắt uốn ≥ 5kW
1
2
Máy cắt uốn ≥ 5kW
Máy cắt uốn ≥ 5kW
1
3
Máy hàn ≥ 23 KW
Máy hàn ≥ 23 KW
1
3
Máy hàn ≥ 23 KW
Máy hàn ≥ 23 KW
1
3
Máy hàn ≥ 23 KW
Máy hàn ≥ 23 KW
1
3
Máy hàn ≥ 23 KW
Máy hàn ≥ 23 KW
1
3
Máy hàn ≥ 23 KW
Máy hàn ≥ 23 KW
1
3
Máy hàn ≥ 23 KW
Máy hàn ≥ 23 KW
1
3
Máy hàn ≥ 23 KW
Máy hàn ≥ 23 KW
1
4
Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
1
4
Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
1
4
Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
1
4
Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
1
4
Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
1
4
Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
1
4
Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw
1
5
Máy mài ≥ 1kw
Máy mài ≥ 1kw
1
5
Máy mài ≥ 1kw
Máy mài ≥ 1kw
1
5
Máy mài ≥ 1kw
Máy mài ≥ 1kw
1
5
Máy mài ≥ 1kw
Máy mài ≥ 1kw
1
5
Máy mài ≥ 1kw
Máy mài ≥ 1kw
1
5
Máy mài ≥ 1kw
Máy mài ≥ 1kw
1
5
Máy mài ≥ 1kw
Máy mài ≥ 1kw
1
6
Máy trộn ≥ 250l
Máy trộn ≥ 250l
1
6
Máy trộn ≥ 250l
Máy trộn ≥ 250l
1
6
Máy trộn ≥ 250l
Máy trộn ≥ 250l
1
6
Máy trộn ≥ 250l
Máy trộn ≥ 250l
1
6
Máy trộn ≥ 250l
Máy trộn ≥ 250l
1
6
Máy trộn ≥ 250l
Máy trộn ≥ 250l
1
6
Máy trộn ≥ 250l
Máy trộn ≥ 250l
1
7
Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
1
7
Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
1
7
Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
1
7
Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
1
7
Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
1
7
Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
1
7
Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
Ô tô chở phế thải ≥ 0,5T
1
8
Máy đầm đất
Máy đầm đất
1
8
Máy đầm đất
Máy đầm đất
1
8
Máy đầm đất
Máy đầm đất
1
8
Máy đầm đất
Máy đầm đất
1
8
Máy đầm đất
Máy đầm đất
1
8
Máy đầm đất
Máy đầm đất
1
8
Máy đầm đất
Máy đầm đất
1
9
Máy cắt bê tông
Máy cắt bê tông
1
9
Máy cắt bê tông
Máy cắt bê tông
1
9
Máy cắt bê tông
Máy cắt bê tông
1
9
Máy cắt bê tông
Máy cắt bê tông
1
9
Máy cắt bê tông
Máy cắt bê tông
1
9
Máy cắt bê tông
Máy cắt bê tông
1
9
Máy cắt bê tông
Máy cắt bê tông
1
10
Vận thăng hoặc tời kéo
Vận thăng hoặc tời kéo
1
10
Vận thăng hoặc tời kéo
Vận thăng hoặc tời kéo
1
10
Vận thăng hoặc tời kéo
Vận thăng hoặc tời kéo
1
10
Vận thăng hoặc tời kéo
Vận thăng hoặc tời kéo
1
10
Vận thăng hoặc tời kéo
Vận thăng hoặc tời kéo
1
10
Vận thăng hoặc tời kéo
Vận thăng hoặc tời kéo
1
10
Vận thăng hoặc tời kéo
Vận thăng hoặc tời kéo
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Cắt tường gạch mở cửa
7,3 1m Theo yêu cầu tại Chương V
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường
1,089 m2 Theo yêu cầu tại Chương V
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
5,439 m3 Theo yêu cầu tại Chương V
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
129,35 m2 Theo yêu cầu tại Chương V
5 Tháo tấm lợp tôn
0,156 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
12,996 m3 Theo yêu cầu tại Chương V
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô
12,996 m3 Theo yêu cầu tại Chương V
8 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô
12,996 m3 Theo yêu cầu tại Chương V
9 Khoan tạo lỗ cấy sắt cột
80 1 lỗ khoan Theo yêu cầu tại Chương V
10 Bơm sikadur cấy sắt
80 lỗ Theo yêu cầu tại Chương V
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,184 tấn Theo yêu cầu tại Chương V
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,888 tấn Theo yêu cầu tại Chương V
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,35 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300
3,86 m3 Theo yêu cầu tại Chương V
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
0,165 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
0,236 tấn Theo yêu cầu tại Chương V
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300
1,979 m3 Theo yêu cầu tại Chương V
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,116 tấn Theo yêu cầu tại Chương V
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,965 tấn Theo yêu cầu tại Chương V
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,778 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
4,278 m3 Theo yêu cầu tại Chương V
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
1,064 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,328 tấn Theo yêu cầu tại Chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,079 tấn Theo yêu cầu tại Chương V
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300
9,173 m3 Theo yêu cầu tại Chương V
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,273 tấn Theo yêu cầu tại Chương V
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
0,276 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300
1,589 m3 Theo yêu cầu tại Chương V
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,342 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,261 tấn Theo yêu cầu tại Chương V
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250
1,903 m3 Theo yêu cầu tại Chương V
32 Thi công bê tông xốp tôn nền
22,413 m3 Theo yêu cầu tại Chương V
33 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75
2,67 m3 Theo yêu cầu tại Chương V
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày
31,248 m3 Theo yêu cầu tại Chương V
35 Gia công xà gồ thép 40x80x2
0,472 tấn Theo yêu cầu tại Chương V
36 Lắp dựng xà gồ thép
0,472 tấn Theo yêu cầu tại Chương V
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
1,323 100m2 Theo yêu cầu tại Chương V
38 Bò mái
19,856 m Theo yêu cầu tại Chương V
39 Xối mái
13,317 m Theo yêu cầu tại Chương V
40 Chống thấm bằng Màng chống thấm khò nóng
16,797 m2 Theo yêu cầu tại Chương V
41 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100
4,17 1m2 Theo yêu cầu tại Chương V
42 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
313,245 m2 Theo yêu cầu tại Chương V
43 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
367,472 m2 Theo yêu cầu tại Chương V
44 Trát trần, vữa XM M75
43,8 m2 Theo yêu cầu tại Chương V
45 Trát xà dầm, vữa XM M75
141,4 m2 Theo yêu cầu tại Chương V
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
77,8 m2 Theo yêu cầu tại Chương V
47 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao
112,065 m2 Theo yêu cầu tại Chương V
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500, vữa XM mác 75
112,425 m2 Theo yêu cầu tại Chương V
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100X500, vữa XM mác 75
11,735 m2 Theo yêu cầu tại Chương V
50 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
388,04 m2 Theo yêu cầu tại Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 40

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second