Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 09:56 01/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, mở rộng các tuyến hẻm phường 8
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, mở rộng các tuyến hẻm phường 8
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn sự nghiệp kinh tế giao cho đơn vị năm 2021 - 2023
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 08/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:50 01/03/2022
đến
10:00 08/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 08/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/03/2022 (06/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Nâng cấp, mở rộng các tuyến hẻm phường 8
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn sự nghiệp kinh tế giao cho đơn vị năm 2021 - 2023
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh , địa chỉ: Số 82 Nguyễn Ngọc Sanh, Phường 5, TP Cà Mau
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau, số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau - Điện thoại: (0290) 3 520 686 - Fax: (0290) 3 520 686 Bên Mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh; Số 82 Nguyễn Ngọc Sanh, Phường 5, thành phố Cà Mau - Điện thoại 0913 699 986
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Hưng Cà Mau ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn & Đầu tư Xây dựng Nam Khánh ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau + Tư vấn lập, thẩm định E - HSMT: ++ Tư vấn lập E - HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. ++ Đơn vị thẩm định E - HSMT: Công ty TNHH Tư vấn & Đầu tư Xây dựng Nam Khánh + Tư vấn đánh giá E - HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn & Đầu tư Xây dựng Nam Khánh - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh , địa chỉ: Số 82 Nguyễn Ngọc Sanh, Phường 5, TP Cà Mau
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau, số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau - Điện thoại: (0290) 3 520 686 - Fax: (0290) 3 520 686 Bên Mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh; Số 82 Nguyễn Ngọc Sanh, Phường 5, thành phố Cà Mau - Điện thoại 0913 699 986

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn GTGT. - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); 4. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. (Trong trường hợp cần thiết Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ quản lý chất lượng công trình như: Bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình, Quyết định nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu gói thầu tương tự) 5. Các hồ sơ tài liệu theo quy định tại Mẫu số 03, Mẫu số 04A, Mẫu số 04B Chương IV của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cà Mau, số 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau - Điện thoại: (0290) 3 520 686 - Fax: (0290) 3 520 686 Bên Mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh; Số 82 Nguyễn Ngọc Sanh, Phường 5, thành phố Cà Mau - Điện thoại 0913 699 986
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cà Mau; + Địa chỉ: Số 77 đường Ngô Quyền, Phường 9, thành phố Cà Mau; + SĐT: (02903) 3837685
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; Fax: +84 (0290) 3 830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
→ Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự .55
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp1- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Giao thông/Cầu đường;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự .33
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình:1- Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III.- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự .33
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN1- Bằng tốt nghiệp đại học Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXÂY DỰNG MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ NỀN MẶT ĐƯỜNG HẺM 19/5
1Cung cấp cừ tràm L = 4,7m, đường kính ngọn => 4,2cmXem chương V – HSMT: YCKT32,4088100m
2Cung cấp tấm mê bồ (phên tre)Xem chương V – HSMT: YCKT2,3539100m2
3Cung cấp cừ dừa L => 7m, đường kính ngọn => 25cmXem chương V – HSMT: YCKT3,01100m
4Thép neo buộc đường kính Xem chương V – HSMT: YCKT0,048tấn
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT19,7885100m
6Buộc tấm mê bồ vào thành cừXem chương V – HSMT: YCKT2,3539100m2
7Đóng cừ dừa L=7m, đường kính ngọn =>25cmXem chương V – HSMT: YCKT43cái
8Đắp đất lềXem chương V – HSMT: YCKT1,0464100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT0,5922100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V – HSMT: YCKT2,234m3
11Đào rãnh, hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IXem chương V – HSMT: YCKT0,6128100m3
12Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT6,4973100m
13Đệm cát đầu cừXem chương V – HSMT: YCKT0,864m3
14Bê tông lót móng đá 4x6 M150Xem chương V – HSMT: YCKT0,864m3
15Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,2279tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácXem chương V – HSMT: YCKT0,4512100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT3,204m3
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V – HSMT: YCKT0,0886tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácXem chương V – HSMT: YCKT0,0288100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT0,72m3
21Lắp đặt tấm đan hố gaXem chương V – HSMT: YCKT61cấu kiện
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanXem chương V – HSMT: YCKT0,0978tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácXem chương V – HSMT: YCKT0,084100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT1,44m3
25Lắp đặt tấm đan lót ốngXem chương V – HSMT: YCKT301cấu kiện
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmXem chương V – HSMT: YCKT1,2172100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mmXem chương V – HSMT: YCKT0,48100m
28Lắp đặt nút bịt nhựa D114mmXem chương V – HSMT: YCKT24cái
29Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT0,4003100m3
30Đào đất theo bó nềnXem chương V – HSMT: YCKT0,0365100m3
31Đắp lề đất (sử dụng đất đã đào)Xem chương V – HSMT: YCKT0,039100m3
32Ván khuôn thép bê tông bó nềnXem chương V – HSMT: YCKT0,3738100m2
33Bê tông bó nền, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT4,01m3
34Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Xem chương V – HSMT: YCKT0,3731100m3
35Trải tấm cao su lót nền đườngXem chương V – HSMT: YCKT5,2148100m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT2,8807tấn
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT62,5776m3
BHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ MẶT ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH - TRƯỜNG THPT THANH BÌNH
1Đào đất hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,1759100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT4,39781m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT14,0774100m
4Đệm cát đầu cừXem chương V – HSMT: YCKT1,872m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT1,872m3
6Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,5185tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácXem chương V – HSMT: YCKT0,9901100m2
8Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT6,837m3
9Đào đất mương bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,2188100m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanXem chương V – HSMT: YCKT0,0293tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácXem chương V – HSMT: YCKT0,0252100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT0,432m3
13Lắp đặt tấm đan lót ốngXem chương V – HSMT: YCKT91cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmXem chương V – HSMT: YCKT0,45100m
15Đắp đất hoàn trả lại mặt bằngXem chương V – HSMT: YCKT0,1959100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chương V – HSMT: YCKT0,0527100m3
17Thi công móng CPĐD 0x4 loại 2Xem chương V – HSMT: YCKT0,0253100m3
18Gia công lắp đặt cốt thép nắp đan Xem chương V – HSMT: YCKT0,1919tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácXem chương V – HSMT: YCKT0,0624100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT1,56m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem chương V – HSMT: YCKT131cấu kiện
22Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mmXem chương V – HSMT: YCKT0,13100m
23Lắp đặt nút bịt nhựa D114mmXem chương V – HSMT: YCKT26cái
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT0,968100m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem chương V – HSMT: YCKT24,20021m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanXem chương V – HSMT: YCKT0,1075tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácXem chương V – HSMT: YCKT0,0924100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT1,584m3
29Lắp đặt tấm đan lót ốngXem chương V – HSMT: YCKT331cấu kiện
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmXem chương V – HSMT: YCKT2,5906100m
31Đắp đất hoàn trả lại mặt bằngXem chương V – HSMT: YCKT0,889100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1Xem chương V – HSMT: YCKT1,2613100m3
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Xem chương V – HSMT: YCKT6,466100m2
34Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Xem chương V – HSMT: YCKT6,466100m2
CHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG NGUYỄN CÔNG TRỨ (TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN TRUNG TRỰC - KÊNH RẠCH RẬP)
1Gia công, lắp đặt cốt thép đốt cống, hố ga, ĐK ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT4,6093tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácXem chương V – HSMT: YCKT6,4968100m2
3Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT41,22m3
4Gia công lắp đặt cốt thép nắp đan Xem chương V – HSMT: YCKT0,6218tấn
5Gia công lắp đặt cốt thép nắp đan Xem chương V – HSMT: YCKT1,0964tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácXem chương V – HSMT: YCKT0,9017100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V – HSMT: YCKT17,799m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V – HSMT: YCKT5,5536m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V – HSMT: YCKT0,45m3
10Đào mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT1,5817100m3
11Đào mương bằng thủ công - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT39,54261m3
12Bê tông lót móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT17,1568m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyXem chương V – HSMT: YCKT215cái
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem chương V – HSMT: YCKT2151cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, D=50cm - Đường kính 500mmXem chương V – HSMT: YCKT0,09100 m
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,4644100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V – HSMT: YCKT0,0666100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT2,314m3
19Cung cấp, trải tấm cao su lót tấm đan mặt đườngXem chương V – HSMT: YCKT0,048100m2
20Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem chương V – HSMT: YCKT0,003100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmXem chương V – HSMT: YCKT0,0262tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem chương V – HSMT: YCKT0,45m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT1,5127100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IXem chương V – HSMT: YCKT3,0254100m3/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy thủy bình(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
2Máy kinh vĩ (toàn đạc)(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
3Máy lu bánh thép ≥ 10T(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
4Máy lu bánh bánh hơi ≥ 16T(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
5Máy lu rung tự hành ≥ 25T(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
6Ô tô tự đổ, tổng trọng lượng: ≥ 2,5 Tấn(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
7Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
8Ô tô tưới nước 5m3(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
9Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
10Máy nén khí diezel ≥ 600m3/h(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
11Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)2
12Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)2
13Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)2
14Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)2
15Máy hàn ≥ 23KW(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)2
16Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy thủy bình
(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
1
2
Máy kinh vĩ (toàn đạc)
(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
1
3
Máy lu bánh thép ≥ 10T
(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
1
4
Máy lu bánh bánh hơi ≥ 16T
(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
1
5
Máy lu rung tự hành ≥ 25T
(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
1
6
Ô tô tự đổ, tổng trọng lượng: ≥ 2,5 Tấn
(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
1
7
Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV
(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
1
8
Ô tô tưới nước 5m3
(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
1
9
Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
1
10
Máy nén khí diezel ≥ 600m3/h
(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
1
11
Máy trộn bê tông, có dung tích ≥ 250Lít
(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
2
12
Máy đầm dùi, có công suất ≥ 1,5KW
(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
2
13
Máy đầm bàn, có công suất ≥ 1,0KW
(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
2
14
Máy cắt, uốn thép, có công suất ≥ 5,0KW
(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
2
15
Máy hàn ≥ 23KW
(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
2
16
Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW
(Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 59

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây