Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình phần giao thông

Tìm thấy: 14:59 26/11/2021

Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 08:43 Ngày 15/12/2021

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 15:00 ngày 16/12/2021 đến 15:00 ngày 20/12/2021
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 15:00 ngày 16/12/2021 đến 15:00 ngày 20/12/2021
Lý do lùi thời hạn:
Trả lởi làm rõ E-HSMT

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường Quốc lộ 1A đi cầu Bến Miễu - đoạn Quốc lộ đến Tiểu đoàn 2-E23
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình phần giao thông
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Đường Quốc lộ 1A đi cầu Bến Miễu - đoạn Quốc lộ đến Tiểu đoàn 2-E23
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 20/12/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:50 26/11/2021
đến
15:00 20/12/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 20/12/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
1.154.000.000 VND
Bằng chữ
Một tỷ một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/12/2021 (18/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Vui lòng xem file đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ VB so 80-KS_0001.pdf
Nội dung trả lời trả lời nội dung yêu cầu làm rõ E-HSMT
File đính kèm nội dung trả lời QĐ làm rõ HSMT lần 2 E230001.pdf
Ngày trả lời 16:05 15/12/2021

Nội dung cần làm rõ Vui lòng xem file đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ Van ban 79-KS.pdf
Nội dung trả lời trà lời nội dung yêu cầu làm rõ E-HSMT của nhà thầu
File đính kèm nội dung trả lời Công văn của Công An HSMT E23.pdf
Ngày trả lời 10:40 13/12/2021

Nội dung cần làm rõ Tên gói thầu và tên dự án , hiệu lực của đảm bảo dự thầu có khác nhau, cụ thể: bảng dữ liệu đăng tải thì tên gói thầu, tên dự án còn trong tập HSMT gửi kèm thì tên gói thầu số 02, tên công trình chứ không phải dự án, còn bảng dữ liệu trên hệ thống thì thời gian hiệu lực của đảm bảo dự thầu là 210 ngày còn trong tập hồ sơ mời thầu gửi kèm là 180 ngày, đề nghị bên mời thầu làm rõ
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Tên gói thầu và tên dự án , hiệu lực của đảm bảo dự thầu có khác nhau, cụ thể: bảng dữ liệu đăng tải thì tên gói thầu, tên dự án còn trong tập HSMT gửi kèm thì tên gói thầu số 02, tên công trình chứ không phải dự án, còn bảng dữ liệu trên hệ thống thì thời gian hiệu lực của đảm bảo dự thầu là 210 ngày còn trong tập hồ sơ mời thầu gửi kèm là 180 ngày: Thông tin trên hệ thống và tập HSMT đính kèm như :Tên dự án và tên gói, hiệu lực của đảm bảo dự thầu có sự không nhất thì lấy theo thông tin trên hệ thống làm chuẩn
+ Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình phần giao thông
+ Tên dự án: Đường Quốc lộ 1A đi cầu Bến Miễu - đoạn Quốc lộ đến Tiểu đoàn 2-E23
+ Hiệu lực bảo lãnh dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu
File đính kèm nội dung trả lời
Ngày trả lời 17:05 10/12/2021

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công an tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình phần giao thông
Tên dự án là: Đường Quốc lộ 1A đi cầu Bến Miễu - đoạn Quốc lộ đến Tiểu đoàn 2-E23
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công an tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 80 Trần Phú, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là:Công An tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế BVTC – dự toán: Công ty CP tư vấn Xây dựng Giao thông Khánh Hòa, địa chỉ: 84-86 đường Thống Nhất, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC – dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn T27 . Địa chỉ: 26A Lý Tự Trọng – Nha Trang – Khánh Hoà. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC – dự toán: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn Xây dựng Giao thông Khánh Hòa, địa chỉ: 84-86 đường Thống Nhất, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công An tỉnh Khánh Hòa.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công an tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 80 Trần Phú, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là:Công An tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (scan và đính kèm): - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.154.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là:Công An tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công An tỉnh Khánh Hòa.Địa chỉ: số 80, đường Trần Phú, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0694401326.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Văn phòng Công An tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 86.560.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 144.260.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1/ Trường hợp 01: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp II trở lên trong đó thi công đường bê tông nhựa và có giá trị hợp đồng ≥40,39 tỷ đồng 2/ Trường hợp 02: Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trong đó thi công đường bê tông nhựa và mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥40,39 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 40.390.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường: .1- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đạt từ hạng II trở lênTrường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát chưa xếp hạng thì phải đảm bảo điều kiện sau: Đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc chủ trì thiết kế xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng).75
2Ðội trưởng thi công:2- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên phù hợp với công việc đảm nhận;- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Ðã là đội trưởng thi công hạng mục thuộc 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng).53
3Cán bộ kỹ thuật thi công4- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng).53
4Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách trắc địa1- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành ≥ 01 công trình giao thông (phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng).32
5Cán bộ kiểm tra, giám sát thi công kiêm nhiệm về an toàn lao động, vệ sinh môi trường2- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận đã học lớp huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm thực hiện các công trình: Đã trực tiếp tham gia và hoàn thành giám sát thi công ≥ 01 công trình giao thông.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Phải cung cấp văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm này trong quá trình thương thảo hợp đồng).32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG (NGÃ GIAO QL1)
BA.PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V5.302,98m2
2Đào nền đường mở rộng bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V847m3
3Đào đất NĐ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3.763m3
4Đắp đất NĐ bằng máy đầm 25T, k=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16.975,35m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V16.975,35m3
6Đắp đất NĐ mở rộng bằng máy đầm 25T, k=0,95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.663,65m3
7Đắp đất NĐ bằng máy đầm 25T, k=0,98 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.773,31m3
8Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V8.456,96m3
9Vận chuyển đất muaMô tả kỹ thuật theo chương V8.456,96m3
10Tưới nước đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.220,62m3
11Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V4.610m3
CB. PHẦN MÓNG ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 Dmax25 (mở rộng)Mô tả kỹ thuật theo chương V507,64m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V902,47m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 Dmax25 (QL1)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,75m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 Dmax37.5 (QL1)Mô tả kỹ thuật theo chương V341,4m3
DC/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG NGÃ GIAO QL1A
1Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V243,58m
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.520,43m2
3Thi công mặt đường BTNC19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (đã bao gồm sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.520,43m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, TC 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.520,43m2
5Thi công mặt đường BTNC12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (đã bao gồm sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.749,03m2
6Th công mặt đường BTNC12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm (đã bao gồm sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V771,4m2
EPHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG (NGÃ GIAO QL1)
FD.1.PHẦN DPC (ĐẢO 1) TẠI NGÃ BA
1Ván khuôn thép đảo BT đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V330,5m2
2Đúc đảo bê tông đá 1x2, mác 250 giai đoạn 1 và 2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V44,2m3
3Vận chuyển cục BT DPC giai đoạn 1 bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V25,23tấn
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V25,23tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V25,23tấn
6Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm giai đoạn 2Mô tả kỹ thuật theo chương V183,56m
7Đào đất hố móng bằng máy , đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V162,57m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V93cấu kiện
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,98m
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
12Rải vải địa kỹ thuật TS30 bọc lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V29,88m2
13Lớp nilong trước khi đổ BT móngMô tả kỹ thuật theo chương V1.625,66m2
14Đổ bê tông bịt đáy đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V162,57m3
15Cung cấp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V487,7m3
16Đắp đất màu giải phân cách bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V487,7m3
17Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V1.594,41m2
18Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ hàng rào bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.594,41m2/ tháng
19Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V162,57m3
GB.SƠN AN TOÀN GIAO THÔNG & BIỂN BÁO
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V328,8m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng , chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
3Cung cấp biển báo PQ tam giác 130x130 (thép tăng cường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
4Cung cấp biển báo tròn D130 (thép tăng cường)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Cung cấp biển báovuông 120*120 (thép tăng cường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cung cấp trụ biển báo D76mm dày 2mm cao 3,1mMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
7Cung cấp trụ biển báo D76mm dày 2mm cao 2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
8Cung cấp trụ biển báo D76mm dày 2mm cao 2,7mMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 130 cm .Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D130cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Sơn dải phân cách 3 nước trắng đỏ giai đoạn 1 & 2 hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V273,87m2
12Tháo dỡ dải phân cách mềm thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V99,9m
13Lắp đặt tường hộ lan vào vị trí mới (tận dụng dải phân cách cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,9m
14Tháo dỡ cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Tháo dỡ cọc hộ lan, biển báo các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V381 cái
17Trồng cọc hộ lan, biển báo các loại bằng thủ công.Mô tả kỹ thuật theo chương V381 cái
18Cung cấp trụ tín hiệu giao thông cao 6,0m , cần vươn 4mMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
19Cung cấp đèn tín hiệu cảnh báo giao thông chớp vàng dùng năng lượng mặt trời .Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp dựng cột đèn tín hiệu bằng máy chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
21Đào đất hố móng đèn tín hiệu, bằng máy , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,01m3
22Bê tông đá 4x6 VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
23Ván khuôn thép móng trụ đèn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
24Đổ bê tông móng trụ đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng D Mô tả kỹ thuật theo chương V11,87kg
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,24kg
27Cung cấp LD thép tấm gia cường chân trụ 480mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,4kg
28Khoan 6 lỗ sắt, thép lỗ khoan D28mm, đứng cầnMô tả kỹ thuật theo chương V6lỗ
29Cung cấp bulong mạ kẽm D24 L=720mmMô tả kỹ thuật theo chương V6con
30Đệm vửa lót đế trụ dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m2
HE./ PHẦN BÓ VỈA, HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH (NGÃ GIAO Q LỘ 1A)
IE1/BÓ.VỈA
1SX, LD, tháo dỡ VK thép gờ bó vỉa đổ tại chỗ.Mô tả kỹ thuật theo chương V164,24m2
2Lớp nilong cách ly trước khi đổ BT bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V198,85m2
3Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V49,1m3
JE2/GI.ẢI PHÂN CÁCH GIỮA
1Đào hố móng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V42,88m3
2CC, LD & TD Ván khuôn thép đảo BT đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V109,76m2
3Đổ bê tông giải phân cách đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V13,41m3
4Lắp đặt ống nhựa PVCD110mm thoát nước DPCMô tả kỹ thuật theo chương V4,12m
5Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
7Thi công Rải vải địa kỹ thuật TS30 bọc lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,68m2
8Lớp nilong cách ly bịt đáyMô tả kỹ thuật theo chương V428,75m2
9Đổ bê tông bịt đáy đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V42,88m3
10Cung cấp đất màu trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V128,63m3
11Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V428,75m2
12Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V428,75m2/ tháng
13Đắp đất màu dải phân cách bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V128,63m3
14Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V42,88m3
KE3./HÈ.ĐƯỜNG:
1Lát gạch Terrazzo KT40x40cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.226,45m2
2Bê tông đá 4x6 VXM M50 hè đường người đi bộMô tả kỹ thuật theo chương V125m3
3Đổ bê tông hè đường người khuyết tật đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
4Trồng cây bằng Lăng đường kính gốc >7cm, cao 3m , kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cây
5Đào đất lỗ trồng cây bằng NL, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m3
6Ván khuôn thép lỗ trồng cây đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V124,8m2
7Đổ bê tông lỗ trồng cây đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
8Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m3
9Đắp đất màu dải phân cách bằng máy.Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m3
10Cung cấp lưới bảo vệ gốc cây KT140*140*3cmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Bảo dưỡng cây sau khi trồng, bằng xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V12cây/90 ngày
12Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép KT15x15x120cm đá 1x2 M200 (PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
LF. GIA CỐ MÁI TALUY, CHÂN KHAY (NGÃ GIAO QLO 1A)
1Đào đất hố móng công trình, bằng máy , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V421,83m3
2Thi công lớp đá 4x6 đệm móng (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m3
3Đổ bê tông lót móng mái taluy đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V130,4m3
4Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng vữa XM mác 100 (PCB40) (tận dụng đá hộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V326m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm thoát nước mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V25,33m
6Ván khuôn thép chân khay đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V316,58m2
7Đổ bê tông chân khay đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V63,32m3
8Gia cố đá hộc quanh chân khay (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,19m3
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
11Bọc vải địa kỹ thuật TS30 bọc lổ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,75m2
12Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V672,62m3
13Vận chuyển đá khai thác từ đoạn sau bằng ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V672,62m3
MHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (GIAO QUỐC LỘ 1)
NG-1/ PHẦN NỐI CỐNG (NGÃ GIAO Q. LỘ 1A)
1Phá dỡ tường đầu, tường cánh BT bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V14,83m3
2Đào đất hố móng bằng máy , đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V461,57m3
3Đắp đất đê vây bằng máy thi công nối cống 5D120cm QL1AMô tả kỹ thuật theo chương V246,68m3
4Thi công lớp đá 4x6 đệm móng (đá tận dụng )Mô tả kỹ thuật theo chương V86,36m3
5Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,64m3
6SX, LD, tháo dỡ VK thép móng đổ tại chỗ.Mô tả kỹ thuật theo chương V305,75m2
7Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V153,87m3
8Đổ bê tông gia cố mái taluy và lề đường, đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V75,78m3
9Đổ bê tông giữa 2 ống cống đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V75,58m3
10C/C, lắp đặt cấy cốt thép tường đầu , D Mô tả kỹ thuật theo chương V86,36kg
11Ván khuôn thép tường đầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V109,14m2
12Đổ bê tông tường đầu đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V22,48m3
13Đổ bê tông tường đầu đá 2x4, mác 250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D Mô tả kỹ thuật theo chương V6,52đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D 1200mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V45đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1500mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V45mối nối
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
20Ván khuôn thép mối nối cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
21Đổ bê tông mối nối đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
22Gia cố đá hộc (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4m3
23Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (đá hộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,48m3
24Phá bỏ đê vây bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V246,68m3
25Đắp đất hố móng bằng máy , k=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V217,42m3
26Tưới nước đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V10,87m3
27Vận chuyển đá hộc, đá 4x6 khai thác tại chỗ bằng ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V152,12m3
28Vận chuyển đất thừa đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V492,67m3
29Vận chuyển đất thừa đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,83m3
OG-2/ PHẦN CỐNG HỘP TD(3m*3m), L=40,5m
1Đào đất hố móng bằng máy , đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.315,43m3
2Đắp đất đê vây bằng máy (tận dụng từ đất đào nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V550m3
3Thi công lớp đá 4x6 đệm móng (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,85m3
4Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,82m3
5SX, LD, tháo dỡ VK thép móng đổ tại chỗ.Mô tả kỹ thuật theo chương V229,67m2
6Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V214,54m3
7Ván khuôn thép cống hộp đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V321,84m2
8C/C, lắp đặt cốt thép ống cống hộp D Mô tả kỹ thuật theo chương V24.238,39kg
9C/C, lắp đặt cốt thép cống hộp D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V45.100,79kg
10Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông cống hộp đá 1x2 M300 (phụ gia R7)Mô tả kỹ thuật theo chương V427,45m3
11Ván khuôn thép tường cách đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V91,82m2
12C/C, lắp đặt cốt thép tường cánh, gờ chắn, D Mô tả kỹ thuật theo chương V1.162,43kg
13Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, tường cánh & gờ chặn đá 1x2 M300 (phụ gia R7)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,44m3
14Gia cố đá hộc thượng và hạ lưu cống (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4m3
15Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (đá hộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,88m3
16Phá dỡ đê vây bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V550m3
17Đắp đất hố móng bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V448,64m3
18Tưới nước đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V22,43m3
19Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V1.416,79m3
20Vận chuyển đá hộc, đá 4x6 khai thác tại chỗ bằng ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V122,7m3
PThi công đan tiếp cận
1Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V30,58m3
2Ván khuôn thép đan tiếp cận đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V49,74m2
3C/C, lắp đặt cốt thép đan tiếp cận, D Mô tả kỹ thuật theo chương V2.682,39kg
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan tiếp cận D> 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10.546,33kg
5Đổ bê tông đan tiếp cận đá 1x2, mác 300 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V89,04m3
QPHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN CẦU BẾN MIỄU& VÀO TIỂU ĐOÀN 2 E23)
RA.PHẦNNỀNĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V36.418,75m2
2Đào đất NĐ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V129.716,45m3
3Đào đất NĐ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V15.024m3
4Đào đất NĐ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V20.573,85m3
5Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V7.785,2m3
6Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.265m3
7Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 2,3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V9.050,2m3
8Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi CT300mMô tả kỹ thuật theo chương V9.050,2m3
9Chặt cây D=30cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
10Đào gốc cây D=30Mô tả kỹ thuật theo chương V7cây
11Chặt cây D=40cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
12Đào gốc cây D=40Mô tả kỹ thuật theo chương V20cây
13Chặt cây D=50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cây
14Đào gốc cây D=50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cây
15Chặt cây D=60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cây
16Đào gốc cây D=60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cây
17Chặt cây D=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
18Đào gốc cây D=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
19Chặt cây D=80Mô tả kỹ thuật theo chương V7cây
20Đào gốc cây D=80cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
21Chặt cây D=100cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
22Đào gốc cây D=100cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
23Đắp đất NĐ bằng máy đầm 25T, k=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V91.171,57m3
24Đắp đất NĐ bằng máy đầm 25T, k=0,98 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V10.277,03m3
25Vận chuyển đất trong phạm vi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V91.171,57m3
26Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V11.921,35m3
27Vận chuyển đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V11.921,35m3
28Tưới nước đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V5.072,43m3
29Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V36.593,53m3
SB.PHẦN MÓNG ĐƯỜNG
1T/C móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 18cm lớp trên (làm mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.709,71m3
2T/C móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 16cm lớp trên (làm mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V880,02m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 Dmax37.5 Dày 32cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.845,92m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 Dmax37.5 Dày24cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.320,03m3
5Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V1.971,34m3
6Ván khuôn thép móng CPDD lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V522,34m2
7Thi công cắt khe co giảMô tả kỹ thuật theo chương V1.218m
8Cung cấp gỗ khe dãn mối nối ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
9Cung cấp nhựa đường mối nối ngangMô tả kỹ thuật theo chương V39,88kg
TPhần đường dân sinh bồi hoàn
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25Mô tả kỹ thuật theo chương V104,29m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V79,46m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V744,91m2
4Cắt khe sâu 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,610m
5Cung cấp gỗ khe dãn mặt đường dân sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
6Cung cấp nhựa đường khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V5,25kg
UPhần xử lý thấm móng
1Đàohố móng bằng thủ công, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V148,04m3
2Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V65,89m3
3Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,96m3
4Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V95,71m3
5Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V95,71m3
6Rải vải địa kỹ thuật TS30 bọc đá tầng lọc và quanh ống d110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.351,29m2
7Lắp đặt ống nhựa u PVC D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V412m
8Lắp đặt ống nhựa D110mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V96m
9Lắp đặt T giảm D140-D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Nhân công đục lổ 3mm CK10cm ống D140 & D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,48công
11Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,41m3
12Vận chuyển đất, đá cự ly 11kmMô tả kỹ thuật theo chương V231,9m3
VC/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18.934,62m2
2Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (đã bao gồm sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V18.934,62m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, TC 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18.867,53m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V18.867,53m2
WPhần đường dân sinh bồi hoàn
1Đổ bê tông mặt đường đá 2x4 M250 đổ tại chỗ (bỏ gỗ, nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,19m3
XD./ PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
YD.1 PHẦN ĐẢO 2 TẠI NGÃ 3 ĐƯỜNG VÀO E23:
1Ván khuôn thép đảo BT đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V92,29m2
2Đúc đảo bê tông đá 1x2, mác 250 GD 1 và GD2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V11,54m3
3Bốc xếp tấm BT giai đoạn 1 bằng thủ công - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V7,94tấn
4Bốc xếp tấm BT giai đoạn 1 đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,94tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V7,94tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V29,84cấu kiện
7Cắt mặt đường BTN lắp đảo giọt nước chiều dày 12cm giai đoạn 2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,68m
8Đào đất hố móng bằng máy , đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,96m3
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm thoát nước DPCMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
12Rải vải địa kỹ thuật TS30 bọc lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,13m2
13Lớp nilong trước khi đổ BT móngMô tả kỹ thuật theo chương V99,64m2
14Đổ bê tông bịt đáy đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m3
15Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V85,02m2
16Cung cấp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V42,51m3
17Đắp đất màu trồng cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V42,51m3
18Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V85,02m2/ tháng
19Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V9,96m3
ZD.2/SƠN AN TOÀN GIAO THÔNG & BIỂN BÁO
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V856,2m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng , chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m2
4Cung cấp biển báo đa giác D90 (thép tăng cường)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Cung cấp biển báo PQ chữ nhật 100x63 (thép tăng cường)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Cung cấp biển báo PQ chữ nhật 120x90 (thép tăng cường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Cung cấp biển báo PQ tam giác 90x90x90 (thép tăng cường)Mô tả kỹ thuật theo chương V11biển
8Cung cấp biển báo tròn D90 (thép tăng cường)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Cung cấp biển báo PQ vuông 90x90 (thép tăng cường)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10TC & lắp đặt trụ biển báo bằng ống sắt D76mm dày 2mm,, H=3,65mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Cung cấp trụ biển báo bằng ống sắt D76mm dày 2mm, H=3,38mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Cung cấp trụ biển báo bằng ống sắt D76mm dày 2mm, H=2,7mMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
13Cung cấp trụ biển báo bằng ống sắt D76mm dày 2mm, H=2,55mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển đa giác KT90*90cm và tròn D90cm, (PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x63 cm và 120*90cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90cm (PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90 cm (PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Sơn 3 nước dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V86,06m2
AAE. PHẦN BÓ VỈA, DPC GIỮA, HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH
ABE.1.BÓ VỈA
1SX, LD, tháo dỡ VK thép gờ bó vỉa đổ tại chỗ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1.662,64m2
2Lớp nilong cách ly trước khi đổ BT bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.974,32m2
3Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V490,88m3
ACE.2.DẢI PHÂN CÁCH GIỮA
1Đào hố móng bằng máy , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1.063,79m3
2CC, LD & TD Ván khuôn thép đảo BT đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V2.701,57m2
3Lắp đặt ống nhựa PVCD110mm thoát nước DPCMô tả kỹ thuật theo chương V84,01m
4Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
5Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
6Thi công Rải vải địa kỹ thuật TS30 bọc lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V238,52m2
7Đổ bê tông dải phân cách đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V345,09m3
8Lớp nilong cách ly đổ BT móng bịt đáyMô tả kỹ thuật theo chương V10.217,81m2
9Đổ bê tông bịt đáy , đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1.021,78m3
10Cung cấp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V3.065,34m3
11Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V10.217,81m2
12Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V10.217,81m2/ tháng
13Đắp đất dải phân cách để trồng cỏ bằng máy (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.065,34m3
14Sơn toàn bộ màu trắng 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2.772,38m2
15Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V1.063,79m3
ADE3./HÈ ĐƯỜNG VÀ CÂY XANH
1Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V10.397m2
2Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V10.397m2/ tháng
3Lát gạch Terrazzo KT40x40cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,68m2
4Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V16,37m3
5Đào đất lổ trồng cây bằng NL, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V491,96m3
6Ván khuôn thép lỗ trồng cây đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V2.610,4m2
7Đổ bê tông lổ trồng cây đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V130,52m3
8Trồng cây bằng Lăng đường kính gốc >7cm, cao 3m , kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6Mô tả kỹ thuật theo chương V2511 cây
9Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V491,96m3
10Đắp đất màu bằng máy (bỏ vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V491,96m3
11Cung cấp lưới bảo vệ gốc cây KT140*140*3cmMô tả kỹ thuật theo chương V251bộ
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V251cây/90 ngày
13Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép KT15x15x120cm đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
AEF. GIA CỐ MÁI TALUY, CHÂN KHAY & RÃNH
1Thi công lớp đá 4x6 đệm móng (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V307,96m3
2Bê tông đá 1x2 M200 gờ chặn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V15,42m3
3Đổ bê tông rãnh, đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V192,04m3
4Đổ bê tông lót móng mái taluy, đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V797,62m3
5Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng vữa XM mác 100 (tận dụng đá hộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V469,29m3
6Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng vữa XM mác 100 đường dân sinh (tận dụng đá hộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,72m3
7Đổ bê tông mái taluy âm đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V664,95m3
8Gia cố đá hộc quanh chân khay (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V894,8m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm thoát nước mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V552,4m
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 .Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4.Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7m3
12Bọc vải địa kỹ thuật TS30 bọc lổ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.916,2m2
13Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m thép bọc nhựa trên cạn (tận dụng đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V149rọ
14Trồng cỏ vetiver gia cố mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V3.916m2
15Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3.916m2/tháng
16Gia công phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp .Mô tả kỹ thuật theo chương V2.258,12m3
AFG PHẦN THOÁT NƯỚC
AGG.1/CỐNG THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ
AHA.PHẦN HỐ THU
1Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V322,24m3
2Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V322,24m3
3V/C đá trong phạm vi CT 0,5km bằng ô tô 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V322,24m3
4Đào đất hố móng bằng máy đất C4.Mô tả kỹ thuật theo chương V271,23m3
5Đào đất hố móng bằng máy , đất C3.Mô tả kỹ thuật theo chương V67,53m3
6Thi công lớp đá 4x6 đệm móng (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,27m3
7Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,92m3
8SX, LD ván khuôn thép nắp đan lót HTN đúc sẵn.Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
9Đổ bê tông đan lót đúc sẵn đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
10SX, LD, tháo dỡ VK thép móng hố thu đổ tại chỗ.Mô tả kỹ thuật theo chương V144,6m2
11Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V36,16m3
12Đổ bê tông móng hố thu đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
13Ván khuôn thép tường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V2.047m2
14C/C, lắp đặt cố thép bậc thanh hố thu D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.935kg
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, tường hố d Mô tả kỹ thuật theo chương V511,64kg
16Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V239m3
17Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V15,62m3
18SX,LD,tháo dỡ VK thép đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V100,9m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn. D Mô tả kỹ thuật theo chương V2.004,92kg
20C/C, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn, D Mô tả kỹ thuật theo chương V5.707,2kg
21BT đá 1x2 M300 tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V26,2m3
22SX,LD,tháo dỡ VK thép hộp giữ nước HT loại 1 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V257,75m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hộp thu nước đúc sẵn. D Mô tả kỹ thuật theo chương V1.012,2kg
24BT đá 1x2 M300 hộp giữ nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V15,03m3
25Cung cấp, lắp đặt van lật 1 chiều nhựa, ngăn mùi DN315mmMô tả kỹ thuật theo chương V168cái
26Lắp đặt ống nhựa D315mm dày 9,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,1m
27Cung cấp lưới chắn rác tráng kẽm KT1000*400mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
28Ván khuôn thép chèn nắp giắng thăm đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V68,11m2
29BT đá 1x2 M250 chèn nắp giếng thăm đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,81m3
30CCLĐ nắp gang vuông 100x100, D80cm TT12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V86cai
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnbằng thủ công - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V116,15tấn
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V116,15tấn
33Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V116,15tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V340cấu kiện
35Đắp đất hố móng bằng máy , k=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V304m3
36Tưới nước đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V15,2m3
37Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V322,24m3
38Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V34,76m3
AI2. .PHẦNCỐNGDỌCVÀCỐNGNGANG
1Cắt ống cống D120cm hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V6,51m
2Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2.058,77m3
3Xúc đá sau khi phá bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2.058,77m3
4Đào đất hố móng bằng máy đào 2,3m3, đất C4 .Mô tả kỹ thuật theo chương V2.247,96m3
5Đào đất hố móng bằng máy , đất C3.Mô tả kỹ thuật theo chương V775,93m3
6Thi công lớp đá 4x6 đệm móng (đá tận dụng )Mô tả kỹ thuật theo chương V131,54m3
7Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V157,85m3
8SX, LD, tháo dỡ VK thép móng cống đổ tại chỗ.Mô tả kỹ thuật theo chương V294,58m2
9Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V137,85m3
10SX,LD,tháo dỡ VK thép móng cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V985,08m2
11C/C, lắp đặt cốt thép móng cống đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V1.972,92kg
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng cống đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V168,96kg
13Đổ bê tông móng cống đúc sẵn đá 1x2, mác 200.Mô tả kỹ thuật theo chương V137,36m3
14Bốc xếp móng cống D80 & D100cm đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V537cấu kiện
15Bốc xếp móng cống D80 & D100cm đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V537cấu kiện
16Bốc xếp móng cống D120 & D150cm bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V222cấu kiện
17Bốc xếp móng cống D120 & 150cm đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V222cấu kiện
18Vận chuyển móng cống bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3410 tấn
19Đệm VXM M75 dày 2cm, trước khi lắp đặt đanMô tả kỹ thuật theo chương V665,88m2
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V24đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D800mm H10Mô tả kỹ thuật theo chương V293đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D800mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D Mô tả kỹ thuật theo chương V284đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D Mô tả kỹ thuật theo chương V28đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D 1200mm H10Mô tả kỹ thuật theo chương V214đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D 1200mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1500mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1500mm H10Mô tả kỹ thuật theo chương V26đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm (PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V282mối nối
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm (PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V284mối nối
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm (PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V206mối nối
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm (PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V32mối nối
34Ván khuôn thép mối nối cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V514,46m2
35Đổ bê tông mối nối đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V44,08m3
36Đắp đất hố móng bằng máy, k=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.649,45m3
37Tưới nước đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V182m3
38Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V739,96m3
AJ3. Phần cửa xả D120cm và D150cm cuối tuyến
1Đào đất hố móng cống bằng máy , đất C3 .Mô tả kỹ thuật theo chương V26,99m3
2Thi công lớp đá 4x6 đệm móng (đá tận dụng )Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
3Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77m3
4SX, LD, tháo dỡ VK thép móng tường đầu, tường cánh , chân khay đổ tại chỗ.Mô tả kỹ thuật theo chương V57,5m2
5Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V19,51m3
6Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V42,05m2
7Đổ bê tông tường đầu, tường cánh , đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,23m3
8Đắp đất NĐ bằng máy , k=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,17m3
9Tưới nước đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
10Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V21,82m3
AKG-2/ PHẦN CỐNG ĐỊA HÌNH
1Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V394,31m3
2Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V75,77m3
3Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V134,92m3
4V/C đá trong phạm vi CT 0,3km bằng ô tô 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V134,92m3
5Phá dỡ kết cấu tường đầu bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
6Đào đất hố móng bằng máy đào , đất C4.Mô tả kỹ thuật theo chương V461,2m3
7Đào đất hố móng bằng máy , đất C3.Mô tả kỹ thuật theo chương V413,89m3
8Thi công lớp đá 4x6 đệm móng (đá tận dụng )Mô tả kỹ thuật theo chương V102,29m3
9Gia công đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,75m3
10SX, LD ván khuôn thép nắp đan lót HTN đúc sẵn.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
11Đổ bê tông đan lót đúc sẵn đá 1x2, mác 200.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
12SX, LD, tháo dỡ VK thép móng hố thu đổ tại chỗ.Mô tả kỹ thuật theo chương V980,82m2
13C/C, lắp đặt cốt thép móng hố thu D Mô tả kỹ thuật theo chương V271,17kg
14Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V454,16m3
15Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V11,45m3
16Ván khuôn thép tường đầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1.059,65m2
17C/C, lắp đặt cốt thép tường hố, D Mô tả kỹ thuật theo chương V1.525,65kg
18C/C, lắp đặt cố thép bậc thanh hố thu D25Mô tả kỹ thuật theo chương V199,16kg
19Đổ bê tông tường , đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V51,25m3
20Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V59,69m3
21SX,LD,tháo dỡ VK thép đan, hộp thu nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V19,99m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn. D Mô tả kỹ thuật theo chương V175,96kg
23C/C, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn, D Mô tả kỹ thuật theo chương V492,96kg
24BT đá 1x2 M300 tấm đan, HTN đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D 1200mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V98,96đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1500mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm (PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V86mối nối
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm (PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
29Ván khuôn thép mối nối đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V66,64m2
30Đổ bê tông mối nối đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,58m3
31Gia cố đá hộc thượng hạ lưu cống (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,95m3
32Gia công đá kích cỡ D30cm bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V65,95m3
33Cung cấp, lắp đặt van lật 1 chiều nhựa, ngăn mùi DN315mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Lắp đặt ống nhựa D315mm dày 9,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
35Lớp nilong dưới ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
36CC, LD & TD Ván khuôn thép móng lót giữa HTN và HTMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m2
37Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
38Đắp cát xung quanh bằng đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
39Cung cấp lưới chắn rác tráng kẽm KT1000*400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Ván khuôn thép chèn nắp giếng thăm đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,74m2
41BT đá 1x2 M250 chèn nắp giếng thăm đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
42Cung cấp nắp gang KT100*100*8cm d80cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V8,51tấn
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,51tấn
45Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8510 tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
47Đắp đất NĐ bằng máy đầm 25T, k=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V657,38m3
48Tưới nước đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V32,87m3
49Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V392,14m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử)≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử)1
2Búa căn khí nén≥ 3m3/ph≥ 3m3/ph1
3Cần trục≥ 10 tấn≥ 10 tấn1
4Cần trục ≥ 16 tấn≥ 16 tấn1
5Cần trục ≥ 6 tấn≥ 6 tấn1
6Cần trục ô tô ≥6 tấn≥6 tấn1
7Đầm bàn ≥1Kw≥1Kw5
8Lò nấu sơn1 bộ1
9Máy bơm bê tông≥ 50m3/h≥ 50m3/h1
10Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW≥ 7,5kW2
11Máy cắt gạch đá ≥1,7kW≥1,7kW1
12Máy cắt uốn ≥5kW≥5kW1
13Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW≥ 1,3kW1
14Máy đào≥ 1,6m3≥ 1,6m31
15Máy đào ≥2,3m3≥2,3m33
16Máy đào ≥1,25m3 gắn hàm kẹp≥1,25m3 gắn hàm kẹp2
17Máy đầm dùi ≥1,5 KW≥1,5 KW5
18Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg≥ 70kg1
19Máy hàn ≥23 KW≥23 KW3
20Máy khoan cầm tay f42mmf42mm1
21Máy khoan đứng ≥4,5kw≥4,5kw1
22Máy khoan xoay đập tự hành f76mmf76mm2
23Máy lu bánh hơi ≥16T≥16T2
24Máy lu bánh thép ≥10T≥10T2
25Máy lu bánh thép≥16T≥16T2
26Máy lu bánh thép ≥25T≥25T2
27Máy lu bánh thép≥ 9T≥ 9T2
28Máy lu rung ≥25T≥25T2
29Máy nén khí ≥360m3/h≥360m3/h1
30Máy nén khí ≥600m3/h≥600m3/h1
31Máy nén khí Diezel ≥1200m3/h≥1200m3/h2
32Máy nén khí Diezel ≥660m3/h≥660m3/h1
33Máy phun nhựa đường ≥190CV≥190CV1
34Máy rải 130-140CV hoặc lớn hơn130-140CV hoặc lớn hơn1
35Máy rải 50-60m3/h hoặc lớn hơn50-60m3/h hoặc lớn hơn1
36Máy trộn ≥250l≥250l1
37Máy trộn vữa ≥150l≥150l1
38Máy ủi ≥110CV≥110CV5
39Ô tô tưới nước ≥5m3≥5m32
40Ô tô vận tự đổ ≥12T≥12T8
41Ô tô vận tải thùng ≥12T≥12T1
42Ô tô vận tải thùng ≥2,5T≥2,5T2
43Thiết bị sơn kẻ vạch1 bộ1
44Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 60m3/h≥ 60m3/h1
45Xe bồn dung tích ≥5m3≥5m33
46Thiết bị thí nghiệm01 phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng – LAS1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử)
≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử)
1
2
Búa căn khí nén≥ 3m3/ph
≥ 3m3/ph
1
3
Cần trục≥ 10 tấn
≥ 10 tấn
1
4
Cần trục ≥ 16 tấn
≥ 16 tấn
1
5
Cần trục ≥ 6 tấn
≥ 6 tấn
1
6
Cần trục ô tô ≥6 tấn
≥6 tấn
1
7
Đầm bàn ≥1Kw
≥1Kw
5
8
Lò nấu sơn
1 bộ
1
9
Máy bơm bê tông≥ 50m3/h
≥ 50m3/h
1
10
Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
≥ 7,5kW
2
11
Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
≥1,7kW
1
12
Máy cắt uốn ≥5kW
≥5kW
1
13
Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW
≥ 1,3kW
1
14
Máy đào≥ 1,6m3
≥ 1,6m3
1
15
Máy đào ≥2,3m3
≥2,3m3
3
16
Máy đào ≥1,25m3 gắn hàm kẹp
≥1,25m3 gắn hàm kẹp
2
17
Máy đầm dùi ≥1,5 KW
≥1,5 KW
5
18
Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg
≥ 70kg
1
19
Máy hàn ≥23 KW
≥23 KW
3
20
Máy khoan cầm tay f42mm
f42mm
1
21
Máy khoan đứng ≥4,5kw
≥4,5kw
1
22
Máy khoan xoay đập tự hành f76mm
f76mm
2
23
Máy lu bánh hơi ≥16T
≥16T
2
24
Máy lu bánh thép ≥10T
≥10T
2
25
Máy lu bánh thép≥16T
≥16T
2
26
Máy lu bánh thép ≥25T
≥25T
2
27
Máy lu bánh thép≥ 9T
≥ 9T
2
28
Máy lu rung ≥25T
≥25T
2
29
Máy nén khí ≥360m3/h
≥360m3/h
1
30
Máy nén khí ≥600m3/h
≥600m3/h
1
31
Máy nén khí Diezel ≥1200m3/h
≥1200m3/h
2
32
Máy nén khí Diezel ≥660m3/h
≥660m3/h
1
33
Máy phun nhựa đường ≥190CV
≥190CV
1
34
Máy rải 130-140CV hoặc lớn hơn
130-140CV hoặc lớn hơn
1
35
Máy rải 50-60m3/h hoặc lớn hơn
50-60m3/h hoặc lớn hơn
1
36
Máy trộn ≥250l
≥250l
1
37
Máy trộn vữa ≥150l
≥150l
1
38
Máy ủi ≥110CV
≥110CV
5
39
Ô tô tưới nước ≥5m3
≥5m3
2
40
Ô tô vận tự đổ ≥12T
≥12T
8
41
Ô tô vận tải thùng ≥12T
≥12T
1
42
Ô tô vận tải thùng ≥2,5T
≥2,5T
2
43
Thiết bị sơn kẻ vạch
1 bộ
1
44
Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 60m3/h
≥ 60m3/h
1
45
Xe bồn dung tích ≥5m3
≥5m3
3
46
Thiết bị thí nghiệm
01 phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng – LAS
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây
5.302,98 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào nền đường mở rộng bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III
847 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào đất NĐ bằng máy đào
3.763 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đắp đất NĐ bằng máy đầm 25T, k=0,95 (đất tận dụng)
16.975,35 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T
16.975,35 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đắp đất NĐ mở rộng bằng máy đầm 25T, k=0,95 (đất mua)
5.663,65 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đắp đất NĐ bằng máy đầm 25T, k=0,98 (đất mua)
1.773,31 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Mua đất để đắp
8.456,96 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Vận chuyển đất mua
8.456,96 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Tưới nước đất đắp
1.220,62 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển đất thừa
4.610 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 Dmax25 (mở rộng)
507,64 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 Dmax37.5
902,47 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 Dmax25 (QL1)
130,75 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 Dmax37.5 (QL1)
341,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt
243,58 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, 1,0 kg/m2
3.520,43 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Thi công mặt đường BTNC19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (đã bao gồm sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa)
3.520,43 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, TC 0,5 kg/m2
3.520,43 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Thi công mặt đường BTNC12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (đã bao gồm sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa)
2.749,03 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Th công mặt đường BTNC12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm (đã bao gồm sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa)
771,4 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Ván khuôn thép đảo BT đổ tại chỗ
330,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Đúc đảo bê tông đá 1x2, mác 250 giai đoạn 1 và 2 đổ tại chỗ
44,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Vận chuyển cục BT DPC giai đoạn 1 bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển
25,23 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp lên
25,23 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bốc xếp xuống
25,23 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm giai đoạn 2
183,56 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đào đất hố móng bằng máy , đất C4
162,57 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg
93 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm
10,98 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2
0,29 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4
0,29 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Rải vải địa kỹ thuật TS30 bọc lỗ thoát nước
29,88 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lớp nilong trước khi đổ BT móng
1.625,66 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đổ bê tông bịt đáy đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗ
162,57 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Cung cấp đất màu trồng cây
487,7 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đắp đất màu giải phân cách bằng máy
487,7 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Trồng cỏ lá tre
1.594,41 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ hàng rào bằng xe bồn 5m3
1.594,41 m2/ tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Vận chuyển đất thừa đi đổ
162,57 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm
328,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng , chiều dày lớp sơn 6mm
15,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Cung cấp biển báo PQ tam giác 130x130 (thép tăng cường)
2 biển Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Cung cấp biển báo tròn D130 (thép tăng cường)
3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Cung cấp biển báovuông 120*120 (thép tăng cường)
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Cung cấp trụ biển báo D76mm dày 2mm cao 3,1m
3 trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Cung cấp trụ biển báo D76mm dày 2mm cao 2,8m
2 trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Cung cấp trụ biển báo D76mm dày 2mm cao 2,7m
2 trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 130 cm .
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D130cm.
3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình phần giao thông". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình phần giao thông" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 186

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây