Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị Tên dự toán là: Hạng mục Trang bị nội thất và trưng bày Phòng Truyền thống của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: *) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản thanh lý, biên bản quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, Tài liệu chứng minh loại công trình. *) Đối với thiết bị thi công: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán, Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với các thiết bị theo quy định phải có đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực đăng ký, đăng kiểm/kiểm định của thiết bị đó *) Đối với nhân sự: Nhà thầu nộp kèm các tài liệu chứng minh theo yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Lô D20 đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.39742886 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 18 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng/phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng/kiến trúc/nội thất công trình/trang trí nội, ngoại thất;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Chứng minh bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng/phụ trách chung hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình/phụ trách chung): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:- Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người- Kỹ sư điện: 01 người;- Kiến trúc sư/trang trí nội, ngoại thất/nội thất công trình: 02 người;- Kỹ sư điện – điện tử: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy và chữa cháy: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên phù hợp với vị trí công việc được bố trí+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình phù hợp với công việc đảm nhiệm trong gói thầu này. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng/cử nhân các ngành kinh tế và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 4 | 3 |
| 5 | Nhân công thi công trực tiếp công trình | 15 | Tối thiểu 15 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, điện, mộc, sơn … phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn Downlight âm trần | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 25 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn led 600x600 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ điều chỉnh lại vị trí các mặt linear Điều hòa | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | máy |
| 4 | Tháo dỡ điều chỉnh lại vị trí các đầu phun sprinkler | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 111,1981 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 9mm, khung xương | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 91,2594 | m2 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm 9mm, khung xương | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 33,9574 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,112 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,112 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,112 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,112 | m3 |
| 12 | Nhân công đóng phế thải vào bao tải | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | công |
| 13 | Bao tải đóng phế thải vào bao | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2,78 | bao |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 125,2168 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 125,2168 | m2 |
| 16 | Khoét lỗ để lắp đèn Dowlight | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | công |
| 17 | Làm sạch bề mặt sàn bê tông | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 111,1981 | m2 |
| 18 | Rải lớp cao su non dày 2cm lên sàn bê tông | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1,112 | 100m2 |
| 19 | Thi công thảm gạch Châu Âu - Bỉ (Kích thước: 0.5×0.5m, Chất liệu: 100% PA6 Solution Dyed Nylon, Cách thức dệt: Tufting, Cấu trúc sợi: Sợi Loop, Trọng lượng sợi: 480g/m2,Tổng trọng lượng: 4250g/m2, Chiều cao sợi: 3.6mm, Chiều cao tổng: 7.2mm, Chất liệu đế: Bitumen) | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 111,1981 | m2 |
| 20 | Lắp đặt điều chỉnh lại vị trí các mặt linear Điều hòa | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3 | máy |
| 21 | Lắp đặt điều chỉnh lại vị trí các đầu phun sprinkler | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Vệ sinh lại toàn nhà | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5 | công |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện lắp đặt 8 Aptomat MIP 22108 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat chống giật RBCO 2P-20A | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1P - 10A - 4,5 KA | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cáp (1x2,5) SQMM CU/PVC BLACK COLOUR | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp (1x2,5) SQMM CU/PVC RED COLOUR | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp (1x2,5) SQMM CU/PVC GREEN/YELLOW COLOUR | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp (1x1,5) SQMM CU/PVC BLACK COLOUR | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 600 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp (1x1,5) SQMM CU/PVC RED COLOUR | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 600 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn điện cứng D20 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 75 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn điện cứng D16 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn điện mềm D16 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 150 | m |
| 12 | Phụ kiện nối ống | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | lô |
| C | HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED DOWLIGHT D AT16L DM110/9W.DA | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED rọi ray Duhal DIA0102 - bóng 10W | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 28 | bộ |
| 3 | Thanh ray lắp đèn LED - Maxben + nối thẳng thanh ray đèn LED - Maxben | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 22 | m |
| 4 | Đèn dây LED 14W/M | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt bóng đèn LED + đui 7W | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 lỗ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 lỗ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 10 | Đế âm tường | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thông gió mềm bọc bảo ôn bông POLYESTER T24D25 nối điều hoà và mặt lạnh D250 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 40 | m |
| 12 | Đèn cabin Led chiếu rọi indoor trong tủ tiêu chuẩn trưng bày 1W 80mm SLD | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 45 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn LED 5 ly có dấy 12V | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 114 | bóng |
| D | PHẦN THIẾT BỊ NỘI THẤT + ĐỒ RỜI | |||
| E | PHỐI CẢNH 1: LỜI GIỚI THIỆU, TỦ TRƯNG BÀY TÒA NHÀ | |||
| 1 | Hệ tủ trưng bày theo thiết kế | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5,94 | m2 |
| 2 | Hệ chương gỗ đục hoa văn đồng tiền trên nóc tủ và chỉ ống tơ bo xung quanh tủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5,1 | md |
| 3 | Hệ phào gỗ sát trần | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5,1 | md |
| 4 | Hệ khung kính bao quanh tủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6,97 | m2 |
| 5 | Bục đồ họa diềm hoa văn | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 6 | Mô hình kiến trúc tòa nhà trụ sở chính + khối giao thông xung quanh. Tỉ lệ 1/100 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 7 | Đồ họa mỹ thuật, sưu tầm, phục chế, biên soạn nội dung phục vụ trưng bày, hệ poster Lời giới thiệu | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | SP |
| F | PHỐI CẢNH 2 - CÁC GIAI ĐOẠN HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN | |||
| 1 | Hệ vách lam gỗ ốp tường cạnh cửa vào | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5,83 | m2 |
| 2 | Hệ vách ốp tường sau poster kính | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 24,97 | m2 |
| 3 | Hệ chương gỗ đục hoa văn đồng tiền trên nóc tủ và chỉ ống tơ bo xung quanh tủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 11,2 | md |
| 4 | Hệ phào gỗ sát trần | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 11,2 | md |
| 5 | Hệ logo DIV + led chiếu sáng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 6 | Đồ họa mỹ thuật, sưu tầm, phục chế, biên soạn nội dung phục vụ trưng bày "SỰ RA ĐỜI CỦA NGÂN HÀNG QUỐC GIA VIỆT NAM" | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | SP |
| 7 | Đồ họa mỹ thuật, sưu tầm, phục chế, biên soạn nội dung phục vụ trưng bày "BẢO HIỂM TIỀN GỬI VIỆT NAM - NHỮNG BƯỚC ĐI TỰ HÀO" | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | SP |
| 8 | Đồ họa mỹ thuật, sưu tầm, phục chế, biên soạn nội dung phục vụ trưng bày "SỰ RA ĐỜI CỦA BẢO HIỂM TIỀN GỬI VIỆT NAM" | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | SP |
| 9 | Đồ họa mỹ thuật, sưu tầm, phục chế, biên soạn nội dung phục vụ trưng bày "XÂY DỰNG NỀN TẢNG PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG (1999-2004)" | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | SP |
| 10 | Đồ họa mỹ thuật, sưu tầm, phục chế, biên soạn nội dung phục vụ trưng bày "THAY ĐỔI MÔ HÌNH TỔ CHỨC, XÂY DỰNG CƠ SỞ PHÁP LÝ VÀ CỦNG CỐ TRIỂN KHAI CÁC HOẠT ĐỘNG (2005-2012)" | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | SP |
| 11 | Đồ họa mỹ thuật, sưu tầm, phục chế, biên soạn nội dung phục vụ trưng bày "THỰC THI CHÍNH SÁCH SAU KHI LUẬT BHTG VIỆT NAM CÓ HIỆU LỰC (2013-2016)" | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | SP |
| 12 | Đồ họa mỹ thuật, sưu tầm, phục chế, biên soạn nội dung phục vụ trưng bày "NÂNG CAO VAI TRÒ VÀ VỊ THẾ CỦA BHTG TRONG QUÁ TRÌNH TÁI CƠ CẤU HỆ THỐNG TỔ CHỨC (2017 - ĐẾN NAY)" | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | SP |
| G | PHỐI CẢNH 3: BAN LÃNH ĐẠO BHTG VIỆT NAM QUA CÁC THỜI KỲ | |||
| 1 | Hệ vách cốt kết hợp vách lam gỗ hai bên | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6,6 | m2 |
| 2 | Hệ vách gỗ hộp ốp tường ở giữa | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 12,0725 | m2 |
| 3 | Hệ vách nền màu xanh đằng sau | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 7,3595 | m2 |
| 4 | Hệ tủ thấp có cánh mặt bọc nỉ đỏ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4,39 | md |
| 5 | Hệ chương gỗ đục hoa văn đồng tiền trên nóc tủ và chỉ ống tơ bo xung quanh tủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6,79 | md |
| 6 | Hệ phào gỗ sát trần | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6,79 | md |
| 7 | Hệ logo + led chiếu sáng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 8 | Đồ họa mỹ thuật, sưu tầm, phục chế, biên soạn nội dung phục vụ trưng bày | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | SP |
| H | PHỐI CẢNH 4 - CÁC THÀNH TỰU NỔI BẬT CỦA BẢO HIỂM TIỀN GỬI VIỆT NAM | |||
| 1 | Hệ khung tủ + vách nền trưng bày các thành tự nổi bật | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6,963 | m2 |
| 2 | Hệ cửa kính của vách khánh tiết mặt sau | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6,963 | m2 |
| 3 | Hệ tủ thấp có cánh mặt bọc nỉ đỏ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4,22 | md |
| 4 | Hệ vách gỗ trưng bày đồng tiền Việt Nam qua các thời kì | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4,4275 | m2 |
| 5 | Hệ chương gỗ đục hoa văn đồng tiền trên nóc tủ và chỉ ống tơ bo xung quanh tủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5,83 | md |
| 6 | Hệ phào gỗ sát trần | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 5,83 | md |
| 7 | Đồ họa mỹ thuật, sưu tầm, phục chế, biên soạn nội dung phục vụ trưng bày | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | SP |
| I | PHỐI CẢNH 5 - GÓC KHÁNH TIẾT | |||
| 1 | Hệ bục vách khánh tiết | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 2 | Hệ vách khánh tiết đằng trước | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 3 | Hệ vách khánh tiết đằng sau | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 4 | Hệ cửa kính của vách khánh tiết mặt sau | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3,8364 | m2 |
| 5 | Hệ logo + led chiếu sáng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 2 | hệ |
| 6 | Đồ họa mỹ thuật, sưu tầm, phục chế, biên soạn nội dung phục vụ trưng bày | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | SP |
| J | PHỐI CẢNH 6 - SA BÀN MẠNG LƯỚI HỆ THỐNG BHTG VIỆT NAM | |||
| 1 | Hệ bục để sa bàn | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 2 | Sa bàn mạng lưới chi nhánh, hệ thống | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 3 | Hệ thống chiếu sáng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 4 | Hệ khung kính bao quanh tủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3,08 | m2 |
| 5 | Đồ họa mỹ thuật - Sa bàn bản đồ Việt Nam | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | SP |
| K | PHỐI CẢNH 7 - CÁC TỔ CHỨC THAM GIA BẢO HIỂM TIỀN GỬI VIỆT NAM | |||
| 1 | Hệ tủ trưng bày các tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 13,3925 | m2 |
| 2 | Hệ chương gỗ đục hoa văn đồng tiền trên nóc tủ và chỉ ống tơ bo xung quanh tủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4,787 | md |
| 3 | Hệ phào gỗ sát trần | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 4,787 | md |
| 4 | Hệ trục xoay modul các tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 5 | Đồ họa mỹ thuật, sưu tầm, phục chế, biên soạn nội dung phục vụ trưng bày | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | SP |
| L | PHỐI CẢNH 8 - CÁC HOẠT ĐỘNG HỢP TÁC QUỐC TẾ VÀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA CON NGƯỜI BHTGVN | |||
| 1 | Hệ khung tủ + vách nền trưng bày các thành tựu quốc tế | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 22,9075 | m2 |
| 2 | Hệ tủ thấp có cánh mặt bọc nỉ đỏ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 8,33 | md |
| 3 | Hệ chương gỗ đục hoa văn đồng tiền trên nóc tủ và chỉ ống tơ bo xung quanh tủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 8,33 | md |
| 4 | Hệ phào gỗ sát trần | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 8,33 | md |
| 5 | Hệ đèn led chiếu sáng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 6 | Đồ họa mỹ thuật, sưu tầm, phục chế, biên soạn nội dung phục vụ trưng bày | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | SP |
| M | PHỐI CẢNH 9 - PHÙ ĐIÊU TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Hệ tủ vách nền sau phù điêu | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 9,4875 | m2 |
| 2 | Phù điêu gỗ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Hệ chương gỗ đục hoa văn đồng tiền trên nóc tủ và chỉ ống tơ bo xung quanh tủ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3,45 | md |
| 4 | Hệ phào gỗ sát trần | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 3,45 | md |
| N | MỘT SỐ HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Màn hình Tivi 65" | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Loa âm trần | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Âm ly kết nối, công suất 250W | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Máy tỉnh bảng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Phần mềm trình chiếu | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | app |
| 6 | Video Phóng sự doanh nghiệp | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | 1 | gói |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 3 |
| 2 | Máy dán | Máy dán | 1 |
| 3 | Máy trà nhám | Máy trà nhám | 1 |
| 4 | Máy CNC trung tâm 4 đầu | Máy CNC trung tâm 4 đầu | 1 |
| 5 | Máy đục 2D | Máy đục 2D | 1 |
| 6 | Máy cuốn gỗ | Máy cuốn gỗ | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
0,62 kW |
3 |
2 |
Máy dán |
Máy dán |
1 |
3 |
Máy trà nhám |
Máy trà nhám |
1 |
4 |
Máy CNC trung tâm 4 đầu |
Máy CNC trung tâm 4 đầu |
1 |
5 |
Máy đục 2D |
Máy đục 2D |
1 |
6 |
Máy cuốn gỗ |
Máy cuốn gỗ |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ đèn Downlight âm trần | 25 | bộ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 2 | Tháo dỡ đèn led 600x600 | 6 | bộ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 3 | Tháo dỡ điều chỉnh lại vị trí các mặt linear Điều hòa | 3 | máy | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 4 | Tháo dỡ điều chỉnh lại vị trí các đầu phun sprinkler | 4 | bộ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | 111,1981 | m2 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 9mm, khung xương | 91,2594 | m2 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm 9mm, khung xương | 33,9574 | m2 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 1,112 | m3 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 1,112 | m3 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,112 | m3 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,112 | m3 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 12 | Nhân công đóng phế thải vào bao tải | 3 | công | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 13 | Bao tải đóng phế thải vào bao | 2,78 | bao | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 125,2168 | m2 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 125,2168 | m2 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 16 | Khoét lỗ để lắp đèn Dowlight | 2 | công | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 17 | Làm sạch bề mặt sàn bê tông | 111,1981 | m2 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 18 | Rải lớp cao su non dày 2cm lên sàn bê tông | 1,112 | 100m2 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 19 | Thi công thảm gạch Châu Âu - Bỉ (Kích thước: 0.5×0.5m, Chất liệu: 100% PA6 Solution Dyed Nylon, Cách thức dệt: Tufting, Cấu trúc sợi: Sợi Loop, Trọng lượng sợi: 480g/m2,Tổng trọng lượng: 4250g/m2, Chiều cao sợi: 3.6mm, Chiều cao tổng: 7.2mm, Chất liệu đế: Bitumen) | 111,1981 | m2 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 20 | Lắp đặt điều chỉnh lại vị trí các mặt linear Điều hòa | 3 | máy | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 21 | Lắp đặt điều chỉnh lại vị trí các đầu phun sprinkler | 4 | bộ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 22 | Vệ sinh lại toàn nhà | 5 | công | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 23 | Lắp đặt tủ điện lắp đặt 8 Aptomat MIP 22108 | 1 | hộp | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 24 | Lắp đặt các aptomat chống giật RBCO 2P-20A | 1 | cái | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 25 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 1P - 10A - 4,5 KA | 1 | cái | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 26 | Lắp đặt dây cáp (1x2,5) SQMM CU/PVC BLACK COLOUR | 150 | m | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 27 | Lắp đặt dây cáp (1x2,5) SQMM CU/PVC RED COLOUR | 150 | m | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 28 | Lắp đặt dây cáp (1x2,5) SQMM CU/PVC GREEN/YELLOW COLOUR | 50 | m | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 29 | Lắp đặt dây cáp (1x1,5) SQMM CU/PVC BLACK COLOUR | 600 | m | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 30 | Lắp đặt dây cáp (1x1,5) SQMM CU/PVC RED COLOUR | 600 | m | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 31 | Lắp đặt ống luồn điện cứng D20 | 75 | m | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 32 | Lắp đặt ống luồn điện cứng D16 | 600 | m | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 33 | Lắp đặt ống luồn điện mềm D16 | 150 | m | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 34 | Phụ kiện nối ống | 1 | lô | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 35 | Lắp đặt đèn LED DOWLIGHT D AT16L DM110/9W.DA | 34 | bộ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 36 | Lắp đặt đèn LED rọi ray Duhal DIA0102 - bóng 10W | 28 | bộ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 37 | Thanh ray lắp đèn LED - Maxben + nối thẳng thanh ray đèn LED - Maxben | 22 | m | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 38 | Đèn dây LED 14W/M | 90 | m | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 39 | Lắp đặt bóng đèn LED + đui 7W | 16 | bộ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | 17 | cái | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 41 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 lỗ | 6 | cái | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 42 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 lỗ | 2 | cái | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 7 | cái | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 44 | Đế âm tường | 23 | cái | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 45 | Lắp đặt ống thông gió mềm bọc bảo ôn bông POLYESTER T24D25 nối điều hoà và mặt lạnh D250 | 40 | m | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 46 | Đèn cabin Led chiếu rọi indoor trong tủ tiêu chuẩn trưng bày 1W 80mm SLD | 45 | bộ | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 47 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn LED 5 ly có dấy 12V | 114 | bóng | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 48 | Hệ tủ trưng bày theo thiết kế | 5,94 | m2 | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 49 | Hệ chương gỗ đục hoa văn đồng tiền trên nóc tủ và chỉ ống tơ bo xung quanh tủ | 5,1 | md | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt | ||
| 50 | Hệ phào gỗ sát trần | 5,1 | md | Chương V – E HSMT và HSTK được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chỉ người đã trải nghiệm cả ánh sáng và bóng tối, cả chiến tranh và hòa bình, cả thăng và trầm, chỉ người ấy đã thực sự trải nghiệm cuộc sống. "
Stefan Zweig
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.