Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị Tên dự án là: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư mới thuộc khu 6, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Từ nguồn ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất, đất dôi dư xen kẹp, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn phường năm 2021), nguồn vốn ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp kh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu theo kê khai trong E-HSDT theo yêu cầu trong E-HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Bình. Địa chỉ: phường Tân Bình, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.848.470 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Tân Bình. Địa chỉ: Phường Tân Bình, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.848.470 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Quản lý dự án và xây dựng H-D. Địa chỉ: Số 19 phố Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Dương. Điện thoại: 0904112419 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Tân Bình. Địa chỉ: phường Tân Bình, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.848.470 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc đô thị | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc đô thị | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A- SAN LẤP | |||
| 1 | Nhân công bậc 3,0/7 (Nhóm 2) vệ sinh mặt bằng, chặt cây bụi, dọn rác... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3894 | 100m3 |
| B | B- PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8783 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,093 | 1m3 |
| 3 | Đất đồi đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,336 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,451 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7064 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2255 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7157 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1877 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1877 | 100m2 |
| 13 | Bó vỉa chống trượt HI_BRICK-02 kích thước 12,5x30x100cm; bê tông lớp mặt dày 1,5cm mác 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2975 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1273 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3395 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2885 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2792 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2015 | 100m3 |
| 24 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,94 | m2 |
| 25 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 27 | Cây sang trồng vỉa hè, đường kính 10cm; cao >=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 28 | Gạch 2 lỗ trồng cỏ kích thước 40x20x10cm xếp quanh hố trồng cây, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | viên |
| C | C- HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5235 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,537 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3916 | 1m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,557 | m3 |
| 5 | Ống cống BTBT tải trọng T D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 6 | Đế ống cống BTCT bản rộng 250 D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | 1cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | mối nối |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5148 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1517 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5354 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,865 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6828 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2803 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3363 | tấn |
| 20 | Thép L50x50x5mm ke góc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,52 | kg |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0512 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 24 | Bộ song gang chắn rác KT 355x570x70 tải trọng 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0475 | 100m3 |
| 26 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10m |
| 27 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5615 | 100m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7515 | 1m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5974 | 1m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8192 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2288 | m3 |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1079 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3829 | m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7496 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5062 | 100m3 |
| 49 | Đất đồi đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2449 | m3 |
| 50 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 51 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 54 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | 100tấn |
| 56 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | 100tấn |
| 57 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | 100tấn |
| 58 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | 100m2 |
| D | D- CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6268 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1627 | 100m3 |
| 10 | Băng nilong cảnh báo bên dưới có đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| E | E- GA HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | m3 |
| F | F- HÀO CÁP NGẦM HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,282 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| G | G- HÀO CÁP NGẦM VỀ NHÀ DÂN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| H | H- GẮN MỐC BÁO CÁP HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Gắn mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| I | I - XÂY DỰNG BỆ TỦ PILAR (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, diện tích đáy móng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, vữa 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| J | J- TiẾP ĐỊA CỘT HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| K | K- TIẾP ĐỊA TỦ PILAR (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| L | L- ĐiỆN HẠ ÁP (PHẦN VẬT TƯ ĐiỆN) | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV; (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV; (3x95+1x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Hộp đầu cáp hạ thế (không bao gồm đầu cốt); (3x95+1x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ thế ABC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | m |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột đơn, Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm bọc cách điện 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Đai thép không gỉ + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 12 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Gạch chỉ, gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.566 | viên |
| 15 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 16 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 17 | Mốc báo cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | ống nhựa chịu lực HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 19 | ống nhựa chịu lực HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | m |
| 20 | ống nhựa chịu lực HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 21 | Khung bệ tủ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,82 | kg |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (14,3kg/cọc); Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 23 | Dây dẫn tiếp địa F14; Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,31 | kg |
| 24 | Dây dẫn tiếp địa -40x4; Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | kg |
| 25 | Cờ tiếp địa+bu lông; Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | kg |
| 26 | Dây dẫn tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| M | M- CẤP ĐiỆN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | 1000v |
| 8 | Làm đầu cáp khô hạ thế TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 9 | Ép đầu cốt TD cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cái |
| 10 | Ép đầu cốt TD cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cái |
| 11 | Ép đầu cốt TD cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 12 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | km |
| 13 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| N | N- TiẾP ĐỊA TỦ PILAR, CỘT | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp III (dài 2.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10cọc |
| 2 | Làm dây tiếp địa, d =8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100kg |
| 3 | Lắp ống nhựa hàn nhiệt bảo vệ dây TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp dây dẫn đồng xuống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| O | O- ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 2 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Đèn LED, công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bóng |
| 4 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cầu đấu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 7 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | VT |
| 9 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | VT |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 12 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x1,5)+(1x1,5)mm2-E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 14 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 15 | Đầu cốt đồng M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 16 | Dây đồng mềm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tiếp địa tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Hào cáp đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 21 | Hào cáp đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | Ống nhựa chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5 | m |
| 23 | Tủ ĐKCS 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 24 | Attomat 63A-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Bệ đỡ tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | P- CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện xoay chiều 3 pha; 0,4kV - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy lu | Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy ủi | Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông ≥0,50 KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥23 KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy cắt thép≥1,1 KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc trọng lượng ≥70kg | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥0,8 KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥0,8 KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, | 2 |
| 11 | Máy trộn BT ≥250 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, | 1 |
| 12 | Máy trộn ≥80 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy lu |
Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
1 |
2 |
Máy ủi |
Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
1 |
3 |
Máy đào ≥ 0,4 m3 |
Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
1 |
4 |
Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn |
Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
2 |
5 |
Máy khoan bê tông ≥0,50 KW |
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
1 |
6 |
Máy hàn điện ≥23 KW |
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
1 |
7 |
Máy cắt thép≥1,1 KW |
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, |
1 |
8 |
Máy đầm cóc trọng lượng ≥70kg |
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, |
1 |
9 |
Máy đầm bàn ≥0,8 KW |
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, |
2 |
10 |
Máy đầm dùi ≥0,8 KW |
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, |
2 |
11 |
Máy trộn BT ≥250 lít |
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, |
1 |
12 |
Máy trộn ≥80 lít |
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, |
1 |
13 |
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử |
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, |
1 |
14 |
Máy bơm nước |
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, |
1 |
15 |
Máy hàn nhiệt cầm tay |
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, |
1 |
16 |
Máy phát điện |
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công bậc 3,0/7 (Nhóm 2) vệ sinh mặt bằng, chặt cây bụi, dọn rác... | 10 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,3894 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 3,8783 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | 43,093 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đất đồi đắp nền đường | 333,336 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | 2,451 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | 4,7064 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,2255 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,7157 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 4,1877 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | 0,696 | 100tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 0,696 | 100tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | 0,696 | 100tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 4,1877 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Bó vỉa chống trượt HI_BRICK-02 kích thước 12,5x30x100cm; bê tông lớp mặt dày 1,5cm mác 500 | 173 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1384 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,2975 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 173 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Lắp đặt viên bó vỉa | 173 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 22,1273 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3395 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 5,2885 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Xây móng bằng gạch đất bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,2792 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,844 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2015 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | 402,94 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Đất màu trồng cây | 7 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,07 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Cây sang trồng vỉa hè, đường kính 10cm; cao >=4m | 14 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Gạch 2 lỗ trồng cỏ kích thước 40x20x10cm xếp quanh hố trồng cây, mác 400 | 140 | viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,5235 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 14,537 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 2,3916 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 6,557 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Ống cống BTBT tải trọng T D600mm | 79 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Đế ống cống BTCT bản rộng 250 D600mm | 95 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 95 | 1cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | 39,5 | 1 đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | 39 | mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 1,5148 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0525 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 2,1517 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,5354 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 17,865 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 4 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0813 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6828 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,2803 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,3363 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Thép L50x50x5mm ke góc tấm đan | 140,52 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Khi bạn thực sự có mục đích, con người, tài nguyên và cơ hội sẽ tự nhiên được hút về phía bạn. "
Jack Canfield
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.