Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 17:05 25/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư mới thuộc khu 6, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
Gói thầu
Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư mới thuộc khu 6, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Từ nguồn ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất, đất dôi dư xen kẹp, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn phường năm 2021), nguồn vốn ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp kh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:15 04/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:57 25/05/2022
đến
17:15 04/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:15 04/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/06/2022 (02/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Tên dự án là: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Điểm dân cư mới thuộc khu 6, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Từ nguồn ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất, đất dôi dư xen kẹp, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn phường năm 2021), nguồn vốn ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp kh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD , địa chỉ: Số nhà 19 phố Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Bình. Địa chỉ: phường Tân Bình, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.848.470
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần Quản lý dự án và xây dựng H-D + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng 808 + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Tiến Phát. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Quản lý dự án và xây dựng H-D.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án và xây dựng HD , địa chỉ: Số nhà 19 phố Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Bình. Địa chỉ: phường Tân Bình, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.848.470

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu theo kê khai trong E-HSDT theo yêu cầu trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Tân Bình. Địa chỉ: phường Tân Bình, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.848.470
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Tân Bình. Địa chỉ: Phường Tân Bình, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.848.470
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Quản lý dự án và xây dựng H-D. Địa chỉ: Số 19 phố Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Dương. Điện thoại: 0904112419
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Tân Bình. Địa chỉ: phường Tân Bình, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.848.470

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Là kỹ sư xây dựng hoặc đô thị32
2Cán bộ kỹ thuật1Là kỹ sư xây dựng hoặc đô thị21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AA- SAN LẤP
1Nhân công bậc 3,0/7 (Nhóm 2) vệ sinh mặt bằng, chặt cây bụi, dọn rác...Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3894100m3
BB- PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,8783100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V43,0931m3
3Đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V333,336m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,451100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7064100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2255100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,7157100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1877100m2
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,696100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,696100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,696100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1877100m2
13Bó vỉa chống trượt HI_BRICK-02 kích thước 12,5x30x100cm; bê tông lớp mặt dày 1,5cm mác 500Mô tả kỹ thuật theo chương V173m
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1384100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2975m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1731 cấu kiện
17Lắp đặt viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V173m
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V22,12731m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3395100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2885m3
21Xây móng bằng gạch đất bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2792m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,844100m3
23Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2015100m3
24Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V402,94m2
25Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
27Cây sang trồng vỉa hè, đường kính 10cm; cao >=4mMô tả kỹ thuật theo chương V14cây
28Gạch 2 lỗ trồng cỏ kích thước 40x20x10cm xếp quanh hố trồng cây, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V140viên
CC- HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5235100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,5371m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,39161m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,557m3
5Ống cống BTBT tải trọng T D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V79m
6Đế ống cống BTCT bản rộng 250 D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V95chiếc
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V951cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,51 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V39mối nối
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5148m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1517m3
13Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5354m3
14Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,865m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0813100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6828m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2803tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3363tấn
20Thép L50x50x5mm ke góc tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V140,52kg
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1604100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0512m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V401cấu kiện
24Bộ song gang chắn rác KT 355x570x70 tải trọng 12,5TMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0475100m3
26Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,110m
27Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m3
28Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071100m3
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5615100m3
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,75151m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,59741m3
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8192m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2288m3
35Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1079m3
36Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3829m2
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7496m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
45Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
46Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m
47Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5062100m3
49Đất đồi đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2449m3
50San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0124100m3
51Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m3
54Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0495100m2
55Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103100tấn
56Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103100tấn
57Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103100tấn
58Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0605100m2
DD- CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1464100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,62681m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100 m
4Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1627100m3
10Băng nilong cảnh báo bên dưới có đường ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V83m
EE- GA HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,68m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061m3
4Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,466m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0223100m3
6Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,447m3
FF- HÀO CÁP NGẦM HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364m3
2Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
3Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,282m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
GG- HÀO CÁP NGẦM VỀ NHÀ DÂN (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III (thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
2Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp III bằng máy (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m3
3Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y Mô tả kỹ thuật theo chương V15,04m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m3
HH- GẮN MỐC BÁO CÁP HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Gắn mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
II - XÂY DỰNG BỆ TỦ PILAR (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào đất bằng thủ công, diện tích đáy móng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
6Xây gạch chỉ 6x10,5x22, vữa 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m2
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
JJ- TiẾP ĐỊA CỘT HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
2Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
KK- TIẾP ĐỊA TỦ PILAR (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,808m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808m3
LL- ĐiỆN HẠ ÁP (PHẦN VẬT TƯ ĐiỆN)
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV; (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV; (3x95+1x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
3Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Hộp đầu cáp hạ thế (không bao gồm đầu cốt); (3x95+1x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
6Cáp vặn xoắn hạ thế ABC-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V199m
7Giá đỡ 1 cáp ngầm lên cột đơn, Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Ghíp nhôm bọc cách điện 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Đai thép không gỉ + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
12Biển tên tủMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Gạch chỉ, gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V1.566viên
15Lưới báo hiệu cáp rộng 0.3mMô tả kỹ thuật theo chương V174m
16Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V3,07m3
17Mốc báo cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18ống nhựa chịu lực HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
19ống nhựa chịu lực HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V338m
20ống nhựa chịu lực HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
21Khung bệ tủ hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V9,82kg
22Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (14,3kg/cọc); Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
23Dây dẫn tiếp địa F14; Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V13,31kg
24Dây dẫn tiếp địa -40x4; Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6,23kg
25Cờ tiếp địa+bu lông; Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,26kg
26Dây dẫn tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
27Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
MM- CẤP ĐiỆN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d= Mô tả kỹ thuật theo chương V3,38100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d= Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,07m3
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m2
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,5661000v
8Làm đầu cáp khô hạ thế TD Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
9Ép đầu cốt TD cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cái
10Ép đầu cốt TD cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V110 cái
11Ép đầu cốt TD cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cái
12Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199km
13Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
NN- TiẾP ĐỊA TỦ PILAR, CỘT
1Đóng cọc tiếp địa đất cấp III (dài 2.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310cọc
2Làm dây tiếp địa, d =8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100kg
3Lắp ống nhựa hàn nhiệt bảo vệ dây TĐMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
4Lắp dây dẫn đồng xuống thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
5Ép đầu cốt, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
OO- ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột đèn chiếu sáng bát giác liền cầnMô tả kỹ thuật theo chương V4móng
2Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn 8mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Đèn LED, công suất 100WMô tả kỹ thuật theo chương V4bóng
4Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Cầu đấu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
7Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4
8Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4VT
9Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4VT
10Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5m
11Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
12Cáp Cu/PVC/PVC (2x1,5)+(1x1,5)mm2-EMô tả kỹ thuật theo chương V32m
13Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
14Đầu cốt đồng M4Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
15Đầu cốt đồng M2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
16Dây đồng mềm M10Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
17Tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Tiếp địa tủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Hào cáp đơnMô tả kỹ thuật theo chương V23m
21Hào cáp đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10m
22Ống nhựa chịu lực HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V109,5m
23Tủ ĐKCS 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
24Attomat 63A-3PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Bệ đỡ tủ ĐKCSMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
PP- CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ điện xoay chiều 3 pha; 0,4kV - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy luMáy còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
2Máy ủiMáy còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3Máy đào ≥ 0,4 m3Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
4Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấnMáy còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
5Máy khoan bê tông ≥0,50 KWHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
6Máy hàn điện ≥23 KWHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
7Máy cắt thép≥1,1 KWHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê,1
8Máy đầm cóc trọng lượng ≥70kgHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê,1
9Máy đầm bàn ≥0,8 KWHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê,2
10Máy đầm dùi ≥0,8 KWHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê,2
11Máy trộn BT ≥250 lítHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê,1
12Máy trộn ≥80 lítHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê,1
13Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tửHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê,1
14Máy bơm nướcHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê,1
15Máy hàn nhiệt cầm tayHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê,1
16Máy phát điệnHoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê,1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy lu
Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
2
Máy ủi
Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
3
Máy đào ≥ 0,4 m3
Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
4
Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn
Máy còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký và các giấy tờ theo quy định để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
2
5
Máy khoan bê tông ≥0,50 KW
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
6
Máy hàn điện ≥23 KW
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
1
7
Máy cắt thép≥1,1 KW
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê,
1
8
Máy đầm cóc trọng lượng ≥70kg
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê,
1
9
Máy đầm bàn ≥0,8 KW
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê,
2
10
Máy đầm dùi ≥0,8 KW
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê,
2
11
Máy trộn BT ≥250 lít
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê,
1
12
Máy trộn ≥80 lít
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê,
1
13
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê,
1
14
Máy bơm nước
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê,
1
15
Máy hàn nhiệt cầm tay
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê,
1
16
Máy phát điện
Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê,
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Nhân công bậc 3,0/7 (Nhóm 2) vệ sinh mặt bằng, chặt cây bụi, dọn rác...
10 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85
3,3894 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
3,8783 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I
43,093 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đất đồi đắp nền đường
333,336 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98
2,451 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường
4,7064 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
1,2255 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,7157 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
4,1877 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h
0,696 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T
0,696 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T
0,696 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
4,1877 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Bó vỉa chống trượt HI_BRICK-02 kích thước 12,5x30x100cm; bê tông lớp mặt dày 1,5cm mác 500
173 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,1384 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
1,2975 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg
173 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Lắp đặt viên bó vỉa
173 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I
22,1273 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,3395 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
5,2885 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Xây móng bằng gạch đất bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
26,2792 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
2,844 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Đắp cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,2015 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm
402,94 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Đất màu trồng cây
7 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,07 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Cây sang trồng vỉa hè, đường kính 10cm; cao >=4m
14 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Gạch 2 lỗ trồng cỏ kích thước 40x20x10cm xếp quanh hố trồng cây, mác 400
140 viên Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
1,5235 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II
14,537 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II
2,3916 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
6,557 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ống cống BTBT tải trọng T D600mm
79 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đế ống cống BTCT bản rộng 250 D600mm
95 chiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
95 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm
39,5 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm
39 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
1,5148 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,0525 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
2,1517 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
3,5354 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40
17,865 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40
4 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,0813 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
0,6828 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm
0,2803 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm
0,3363 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Thép L50x50x5mm ke góc tấm đan
140,52 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 119

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây