Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: Thời gian đánh giá, hủy thầu kéo dài không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
| Ngày đóng thầu | 10/08/2022 10:00 |
|---|---|
| Giai đoạn hủy thầu | Đã có kết quả lựa chọn nhà thầu |
| Lý do | HS dự thầu không đáp ứng |
| Số hiệu văn bản | 80/QĐ-UBND |
| Ngày phê duyệt | 29/08/2022 |
| Thời điểm hủy thầu | 29/08/2022 04:17 |
| Đính kèm quyết định | FILE_20220829_151309_qd huy thau tram bom.pdf |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,559 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,898 | 100m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 1,952 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 4,137 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,91 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 2,7 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 4,082 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 | 5,225 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2 | 1,148 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 0,748 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,252 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Bê tông bệ máy M250, đá 1x2 | 9,8 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | 2,03 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,16 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Ván khuôn móng dài | 0,194 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,42 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,3 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,728 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,097 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6;8mm | 0,007 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,051 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | 0,156 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,06 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,036 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | 0,417 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | 0,076 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,089 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,777 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,489 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,183 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,018 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,07 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 95x140x200mm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 24,404 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 147,19 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 130,76 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | 72,293 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 291,25 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Quét vôi 3 nước trắng | 48,09 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Gia công xà gồ thép | 0,115 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,115 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | 0,324 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt | 4,62 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 20,3 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Gia công kết cấu thép lan can | 0,02 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | 0,02 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,296 | 100m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Gia công dầm cầu trục thép | 0,343 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | 0,343 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | 0,123 | tấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Những thế sự đương thời của của con người ngắn ngủi và hay thay đổi, và vận mệnh chẳng bao giờ nuông chiều ai lâu. "
Quintus Curtius Rufus
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Chi cục Hải quan Khu vực XV đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Chi cục Hải quan Khu vực XV đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.