Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 04:52 30/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thông báo đã bị hủy

Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trạm bơm Cửa Khâu
Gói thầu
Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 10/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:54 29/07/2022
đến
10:00 10/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 10/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
44.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/08/2022 (07/01/2023)

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
2,559 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0,898 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4
1,952 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
4 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2
4,137 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
5 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2
2,91 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
6 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2
2,7 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2
4,082 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
8 Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2
5,225 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
9 Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2
1,148 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2
0,748 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
11 Rải giấy dầu lớp cách ly
0,252 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
12 Bê tông bệ máy M250, đá 1x2
9,8 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
13 Bê tông nền M250, đá 1x2
2,03 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
14 Ván khuôn móng cột
0,16 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
15 Ván khuôn móng dài
0,194 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
0,42 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
17 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
0,3 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
18 Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m
0,728 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
19 Ván khuôn cầu thang thường
0,097 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6;8mm
0,007 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm
0,051 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm
0,156 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m
0,06 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m
0,036 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m
0,417 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m
0,076 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,089 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,777 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,489 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,183 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,018 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,07 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
33 Xây tường thẳng gạch bê tông 95x140x200mm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40
24,404 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
147,19 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75
130,76 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
36 Trát trần, vữa XM M75
72,293 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
37 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu
291,25 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
38 Quét vôi 3 nước trắng
48,09 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
39 Gia công xà gồ thép
0,115 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
40 Lắp dựng xà gồ thép
0,115 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
41 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mm
0,324 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
42 Lắp dựng cửa khung sắt
4,62 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
4 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75
20,3 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
45 Gia công kết cấu thép lan can
0,02 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
46 Lắp dựng lan can sắt
0,02 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm
0,296 100m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
48 Gia công dầm cầu trục thép
0,343 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
49 Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm)
0,343 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V
50 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ
0,123 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 148

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây