Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 17:02 30/07/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trạm bơm Sông Tum 2
Gói thầu
Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Trạm bơm Sông Tung 2
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
17:00 09/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:36 30/07/2022
đến
17:00 09/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 09/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/08/2022 (07/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH BM Hoàng Kim
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Tên dự án là: Trạm bơm Sông Tum 2
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH BM Hoàng Kim , địa chỉ: Khu phố 8 phường Tân Thạnh, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Lãnh; địa chỉ: thôn 3, xã Tiên Lãnh, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3897 912 - Bên mời thầu: Công ty TNHH BM Hoàng Kim; Địa chỉ: Số Khối phố 8, P.Tân Thạnh, TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0942447365
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc nhà đẹp và Xây dựng Trung Tín. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hòa Thuận. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Phước; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH BM Hoàng Kim.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH BM Hoàng Kim , địa chỉ: Khu phố 8 phường Tân Thạnh, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Lãnh; địa chỉ: thôn 3, xã Tiên Lãnh, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3897 912 - Bên mời thầu: Công ty TNHH BM Hoàng Kim; Địa chỉ: Số Khối phố 8, P.Tân Thạnh, TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0942447365

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Lãnh; địa chỉ: thôn 3, xã Tiên Lãnh, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3897 912 - Bên mời thầu: Công ty TNHH BM Hoàng Kim; Địa chỉ: Số Khối phố 8, P.Tân Thạnh, TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0942447365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Sang. Chức vụ: Chủ tịch. Địa chỉ: Xã Tiên Lãnh, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02356.277.878
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH BM Hoàng Kim. Địa chỉ: Số Khối phố 8, P.Tân Thạnh, TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0942447365
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Phước. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.797.948.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 797.085.900 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 đồng, tổng giá trị các hợp đồng ≥3.720.000.000 đồng Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, có các hạng mục: Đài nước, nhà quản lý (công trình dân dụng), kênh mương, hệ thống cấp điện. (Không yêu cầu 1 Hợp đồng bao gồm toàn bộ các hạng mục trên, nhà thầu có thể đề xuất nhiều hợp đồng tương ứng với từng hạng mục). Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.720.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Thủy lợi- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Thủy lợi) cấp IV trở lên, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Hợp đồng giao nhận thầu thi công+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng+ Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.53
2Cán bộ kỹ thuật3- Số lượng: 03 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- a. Chuyên ngành Thủy lợi: 01 người.- b. Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng: 01 người- c. Chuyển ngành Điện dân dụng: 01 người.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 02 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Hợp đồng giao nhận thầu thi công+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng+ Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại hiện trường 100% lúc công trình triển khai thi công.32
3Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.1- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm ở vị trí tương tự tối thiểu: 02 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSĐX bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Hợp đồng giao nhận thầu thi công+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng+ Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4Cán bộ an toàn lao động1- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến Xây dựng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 02 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSĐX bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Hợp đồng giao nhận thầu thi công+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng+ Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân)+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.32
5Cán bộ trắc đạt1Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạt, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: Trạm Bơm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,135100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,38100m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,191100m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V290,476m3
5Đắp đất đê quaiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V350m3
6Đào phá đê quai bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,5100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,989100m2
8Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,868m3
9Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V78,905m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,473m3
11Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,363m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,923m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,03m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,566m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,597m3
16Ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,179100m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,538100m2
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,193100m2
19Ván khuôn sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,739100m2
20Ván khuôn tường thẳngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,817100m2
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,272100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V96cái
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,328tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,575tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,348tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,33tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,296tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,572tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,909tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,564tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,224tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,532tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,654m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V204,38m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,28m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,62m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,5m2
38Sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V265,28m2
39Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,297tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,297tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,338100m2
42Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,08m2
43Gia công, lắp dựng lan can thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,149tấn
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,11100m
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm4cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,177100m
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
48Sản xuất đường ống D200mm dày 4mm, D125 dày 4mm mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,006tấn
49Lắp đặt ống thép ĐK 200mm dày 4mm mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,694100m
50Lắp đặt ống thép ĐK 125mm dày 4mm mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,479100m
51Lắp bích thép - Đường kính 125mm dày 10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cặp bích
52Lắp bích thép, ĐK 200mm dày 10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cặp bích
53Sản xuất nắp mồi nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008tấn
54Lắp đặt nắp mồi nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
55Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,162100m3
56Làm tầng lọc cátMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,191100m3
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm dày 1,6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,591100m3
BHạng mục: Nhà quản lý
1Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,256m3
2Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,128m3
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,536m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,004m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,773m3
6Bê tông nền SX M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,645m3
7Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,216m3
8Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,942m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,294100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,827m3
11Xây móng thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,815m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V154,85m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,36m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,2m2
15Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,043100m2
16Ván khuôn cột vuôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,226100m2
17Ván khuôn dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,598100m2
18Ván khuôn sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,654100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,095100m2
20Gia công cửa sắt xếpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,44m2
21Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,44m2
22Gia công cửa đi, cửa sổ, cửa chớp sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,14m2
23Lắp dựng cửa sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,14m2
24Gia công cửa song sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,36m2
25Lắp dựng cửa không có khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,361m2
26Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,16100m
27Lắp đặt ống nhựa ĐK 50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,026100m
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V141,4m
29Sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V220,21m2
30Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,269tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,269tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,459100m2
33Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,432m3
34Lắp dựng cốt thép móng, d =12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,097tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,032tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,199tấn
37Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,092tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,522tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=6,8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,397tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,081tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,038tấn
42Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,473m3
43Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,886m3
44Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,616m3
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,148m3
46Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,469m3
47Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,075100m2
48Ván khuôn trụ tường ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,231100m2
49Ván khuôn giằng tường ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,09100m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván loại lamMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03100m2
51Xây trụ cột thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,774m3
52Xây móng thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,242m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,27m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,148m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,716m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,124m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,2m
58Lắp đặt lamMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V391 cấu kiện
59Lắp đặt bu lông, vít D12 lamMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V361bộ
60Sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,778m2
61Gia công hàng rào lưới thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,08m2
62Gia công hệ khung thép bao quanh lưới B40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,263tấn
63Gia công cổng chính, cổng phụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,253tấn
64Lắp dựng cửa chính, cửa phụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,225m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,2251m2
66Lắp dựng cốt thép móng, d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,075tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,023tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,074tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,045tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,013tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,065tấn
72Gia công, lắp đặt thép lamMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,032tấn
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,2231m3
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,6971m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,046100m3
CHạng mục: Tuyến kênh chính
DTUYẾN KÊNH CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,878100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,944100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,424100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,485m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,485m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,024100m2
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,944100m
8Lắp đặt cút D200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,14100m
10Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cặp bích
11Gia công cấu kiện dầm thép - Dầm ngangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056tấn
12Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056tấn
13Đục lỗ tường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6lỗ
EHỐ VAN LẤY NƯỚC (5CK)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,254100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,124100m3
3Ván khuôn tường thẳngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,859100m2
4Bê tông hố van M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,198m3
5Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,79m3
6Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,036100m2
8Gia công, lắp đặt thép tấm đan D6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012tấn
9Gia công, lắp đặt thép tấm đan D10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,036tấn
10Lắp đặt tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V101 cấu kiện
11Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
12Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
13Lắp đặt van khoá D110Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
14Lắp đặt tê D200x110Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,163100m
16Gia công đai giữ ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,005tấn
17Lắp đặt bu lôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V201bộ
18Đục lỗ tường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6lỗ
19Vận chuyển ống từ nơi bán đến công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3chuyến
FHỐ VAN XẢ KHÍ (2CK)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,034100m3
3Ván khuôn tường thẳngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,134100m2
4Bê tông hố van M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,218m3
5Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1m3
6Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,16m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01100m2
8Gia công, lắp đặt thép tấm đan D6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,003tấn
9Gia công, lắp đặt thép tấm đan D10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,009tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41 cấu kiện
11Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
13Lắp đặt khâu nối ren D50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
14Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
15Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,003100m
16Gia công đai giữ ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,002tấn
17Lắp đặt bu lôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81bộ
GHỐ VAN XẢ CẶN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,055100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,027100m3
3Ván khuôn tường thẳngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,139100m2
4Bê tông hố van M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,361m3
5Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,117m3
6Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,135m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,624100m2
8Gia công, lắp đặt thép tấm đan D6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,002tấn
9Gia công, lắp đặt thép tấm đan D10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 cấu kiện
11Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
12Lắp đặt khoá D110Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
13Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Gia công đai giữ ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,001tấn
15Lắp đặt bu lôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41bộ
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,185100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,091100m3
18Ván khuôn tường thẳngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,416100m2
19Bê tông hố van M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,929m3
20Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,338m3
21Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,54m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,022100m2
23Gia công, lắp đặt thép tấm đan D6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,004tấn
24Gia công, lắp đặt thép tấm đan D10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,011tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61 cấu kiện
26Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
27Lắp đặt khoá D110Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
28Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
29Gia công đai giữ ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,003tấn
30Lắp đặt bu lôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V121bộ
HHỐ VAN CHIA NƯỚC LOẠI 2
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,062100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03100m3
3Ván khuôn tường thẳngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,139100m2
4Bê tông hố van M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,31m3
5Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,113m3
6Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,007100m2
8Gia công, lắp đặt thép tấm đan D6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,001tấn
9Gia công, lắp đặt thép tấm đan D10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,004tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 cấu kiện
11Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
12Lắp đặt khoá D110Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
13Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Gia công đai giữ ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,001tấn
15Lắp đặt bu lôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41bộ
IHạng mục: Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤1TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,284tấn
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 tủ
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 cái
4Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 cái
5Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21 cái
6Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31 cái
7Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31 cái
8Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiểnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61 cái
9Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4đầu cáp
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12010 đầu cốt
11Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
12Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
13Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
17Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bảng
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16m
JHạng mục: Mua sắm thiết bị
1Máy bơm LT280-29, động cơ 40kw, bộ khớp nối, sắt xi, 4 bộ bulon đai ốc móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
2Máy bơm chân không BCK 29-510, động cơ 3kw, bộ khớp nối, sắt xi, 4 bộ bulon đai ốc móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
3Vỏ tủ điện BxH=80x120cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
4Nút nhấn có đèn tín hiệuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
5Đèn báo phaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
6Áp to mát 3 pha 200 AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
7Áp to mát 3 pha 100 AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
8Áp to mát 3 pha 20 AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
9Áp to mát 1 pha 20 AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
10Khởi động từ 100AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
11Khởi động từ 20AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
12Rơ le nhiệt 100 AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
13Rơ le nhiệt 20 AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Tụ bùMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
15Đô mi no (hộp đấu nối)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
16Cầu chìMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
17Thanh nguộiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1thanh
18Dây CXV-50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m
19Đầu nối cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
20Đầu cos 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40cái
21Đầu cos 1.5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80cái
22Thanh cái đồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Thanh
KHạng mục: Điện
1Dây đồng bọc hạ thế 0,4kV - CXV(3x50+1x25)-0,6kVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V147,849mét
2Tủ điện hạ thếMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
3Tháo - lắp Aptomat 1 pha 32AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
4Đầu code ép đồng nhôm AM95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
5Đai thép + khóa đai thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12mét
6Khoá néo cáp vặn xoắnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
7khoá treo cáp vặn xoắnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
8Trụ BTLT 8,4 (lực đầu cột 500kG)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3trụ
9Giá móc cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
10Tiếp địa cột BTLT hạ thế loại 4 cọcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
11Móng cột BTLT đơn (MT-1)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Móng

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.2
2Máy đầm dùiCông suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt.1
3Máy đầm bànCông suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.1
4Máy hàn kim loạiCông suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.1
5Máy cắt uốn thépCông suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.1
6Máy đầm đất cầm tayTrọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.1
7Máy thủy bìnhĐang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
8Máy toàn đạc điện tửĐang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
9Máy màiCông suất ≥ 2,7Kw, đang hoạt động tốt.1
10Máy hàn nhiệtĐường kính làm việc 110-315mm, đang hoạt động tốt.1
11Máy đàoDung tích gàu ≤ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
12Cần trục ô tôSức nâng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
13Ô tô tự đổTải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.3
14Xe tải thùngTải trọng ≤ 7T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.
2
2
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt.
1
2
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt.
1
3
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.
1
3
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.
1
4
Máy hàn kim loại
Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.
1
4
Máy hàn kim loại
Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.
1
5
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.
1
5
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.
1
6
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.
1
6
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.
1
7
Máy thủy bình
Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
7
Máy thủy bình
Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
8
Máy toàn đạc điện tử
Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
8
Máy toàn đạc điện tử
Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
9
Máy mài
Công suất ≥ 2,7Kw, đang hoạt động tốt.
1
9
Máy mài
Công suất ≥ 2,7Kw, đang hoạt động tốt.
1
10
Máy hàn nhiệt
Đường kính làm việc 110-315mm, đang hoạt động tốt.
1
10
Máy hàn nhiệt
Đường kính làm việc 110-315mm, đang hoạt động tốt.
1
11
Máy đào
Dung tích gàu ≤ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
2
11
Máy đào
Dung tích gàu ≤ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
2
12
Cần trục ô tô
Sức nâng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
12
Cần trục ô tô
Sức nâng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
13
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
3
13
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
3
14
Xe tải thùng
Tải trọng ≤ 7T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
14
Xe tải thùng
Tải trọng ≤ 7T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I
0,135 100m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II
10,38 100m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
3 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III
0,191 100m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
4 Đắp đất nền móng công trình
290,476 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
5 Đắp đất đê quai
350 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
6 Đào phá đê quai bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II
3,5 100m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
7 Rải giấy dầu lớp cách ly
4,989 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
8 Bê tông lót móng M100, đá 2x4
4,868 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
9 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40
78,905 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40
15,473 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
11 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40
16,363 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40
8,923 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
10,03 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
10,566 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
3,597 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
16 Ván khuôn móng
1,179 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,538 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
18 Ván khuôn xà dầm, giằng
1,193 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
19 Ván khuôn sàn mái
1,739 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
20 Ván khuôn tường thẳng
0,817 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
21 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,272 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg
96 cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,328 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,575 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm
0,348 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm
1,33 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,296 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
1,572 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm
0,909 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm
0,564 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
31 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm
0,224 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
32 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm
0,532 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40
20,654 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
204,38 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
34,28 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
36 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40
26,62 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40
19,5 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
38 Sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
265,28 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
39 Gia công xà gồ thép
0,297 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
40 Lắp dựng xà gồ thép
0,297 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ
0,338 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
42 Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
9,08 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
43 Gia công, lắp dựng lan can thép
0,149 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm
0,11 100m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm
4 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm
0,177 100m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm
3 cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
48 Sản xuất đường ống D200mm dày 4mm, D125 dày 4mm mạ kẽm
2,006 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
49 Lắp đặt ống thép ĐK 200mm dày 4mm mạ kẽm
0,694 100m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
50 Lắp đặt ống thép ĐK 125mm dày 4mm mạ kẽm
0,479 100m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 123

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây