Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction, equipment installation

Find: 17:02 30/07/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Song Tum Pumping Station 2
Name of Tender Notice
Construction, equipment installation
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Project contractor selection plan: Song Tung 2 pumping station
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
District budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Related announcements
Time of bid closing
17:00 09/08/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
16:36 30/07/2022
to
17:00 09/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
17:00 09/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
35.000.000 VND
Amount in text format
Thirty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.
2
1
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.
2
2
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt.
1
2
Máy đầm dùi
Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt.
1
3
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.
1
3
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.
1
4
Máy hàn kim loại
Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.
1
4
Máy hàn kim loại
Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.
1
5
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.
1
5
Máy cắt uốn thép
Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.
1
6
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.
1
6
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.
1
7
Máy thủy bình
Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
7
Máy thủy bình
Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
8
Máy toàn đạc điện tử
Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
8
Máy toàn đạc điện tử
Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
9
Máy mài
Công suất ≥ 2,7Kw, đang hoạt động tốt.
1
9
Máy mài
Công suất ≥ 2,7Kw, đang hoạt động tốt.
1
10
Máy hàn nhiệt
Đường kính làm việc 110-315mm, đang hoạt động tốt.
1
10
Máy hàn nhiệt
Đường kính làm việc 110-315mm, đang hoạt động tốt.
1
11
Máy đào
Dung tích gàu ≤ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
2
11
Máy đào
Dung tích gàu ≤ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
2
12
Cần trục ô tô
Sức nâng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
12
Cần trục ô tô
Sức nâng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
13
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
3
13
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
3
14
Xe tải thùng
Tải trọng ≤ 7T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1
14
Xe tải thùng
Tải trọng ≤ 7T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I
0,135 100m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II
10,38 100m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
3 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III
0,191 100m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
4 Đắp đất nền móng công trình
290,476 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
5 Đắp đất đê quai
350 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
6 Đào phá đê quai bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II
3,5 100m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
7 Rải giấy dầu lớp cách ly
4,989 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
8 Bê tông lót móng M100, đá 2x4
4,868 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
9 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40
78,905 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40
15,473 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
11 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40
16,363 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40
8,923 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
10,03 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
10,566 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
3,597 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
16 Ván khuôn móng
1,179 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,538 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
18 Ván khuôn xà dầm, giằng
1,193 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
19 Ván khuôn sàn mái
1,739 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
20 Ván khuôn tường thẳng
0,817 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
21 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,272 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg
96 cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,328 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,575 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm
0,348 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm
1,33 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,296 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
1,572 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm
0,909 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm
0,564 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
31 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm
0,224 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
32 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm
0,532 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40
20,654 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
204,38 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
34,28 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
36 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40
26,62 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40
19,5 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
38 Sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
265,28 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
39 Gia công xà gồ thép
0,297 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
40 Lắp dựng xà gồ thép
0,297 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ
0,338 100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
42 Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
9,08 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
43 Gia công, lắp dựng lan can thép
0,149 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm
0,11 100m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm
4 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm
0,177 100m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm
3 cái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
48 Sản xuất đường ống D200mm dày 4mm, D125 dày 4mm mạ kẽm
2,006 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
49 Lắp đặt ống thép ĐK 200mm dày 4mm mạ kẽm
0,694 100m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
50 Lắp đặt ống thép ĐK 125mm dày 4mm mạ kẽm
0,479 100m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Công ty TNHH BM Hoàng Kim as follows:

  • Has relationships with 6 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.33 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 0.00%, Construction 100.00%, Consulting 0.00%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 6,063,724,000 VND, in which the total winning value is: 5,999,649,000 VND.
  • The savings rate is: 1.06%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction, equipment installation". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction, equipment installation" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 73

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second