Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
Warning: DauThau.info detected time to evaluate and approve result of this tender notice does not meet Article 12 Bidding Law 2013-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220721908-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220721908-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. |
2 |
2 |
Máy đầm dùi |
Công suất ≥ 1,5Kw, đang hoạt động tốt. |
1 |
3 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. |
1 |
4 |
Máy hàn kim loại |
Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt. |
1 |
5 |
Máy cắt uốn thép |
Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt. |
1 |
6 |
Máy đầm đất cầm tay |
Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt. |
1 |
7 |
Máy thủy bình |
Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
8 |
Máy toàn đạc điện tử |
Đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
9 |
Máy mài |
Công suất ≥ 2,7Kw, đang hoạt động tốt. |
1 |
10 |
Máy hàn nhiệt |
Đường kính làm việc 110-315mm, đang hoạt động tốt. |
1 |
11 |
Máy đào |
Dung tích gàu ≤ 0,8m3, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
2 |
12 |
Cần trục ô tô |
Sức nâng ≥ 10T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
13 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
3 |
14 |
Xe tải thùng |
Tải trọng ≤ 7T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I | 0,135 | 100m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | 10,38 | 100m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | 0,191 | 100m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 290,476 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 5 | Đắp đất đê quai | 350 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 6 | Đào phá đê quai bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | 3,5 | 100m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 4,989 | 100m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | 4,868 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 9 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | 78,905 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 | 15,473 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 11 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 16,363 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | 8,923 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,03 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 10,566 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,597 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 16 | Ván khuôn móng | 1,179 | 100m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,538 | 100m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,193 | 100m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 19 | Ván khuôn sàn mái | 1,739 | 100m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 20 | Ván khuôn tường thẳng | 0,817 | 100m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,272 | 100m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 96 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,328 | tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,575 | tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,348 | tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 1,33 | tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,296 | tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,572 | tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,909 | tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | 0,564 | tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,224 | tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 0,532 | tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75, PCB40 | 20,654 | m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 204,38 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 34,28 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 26,62 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,5 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 38 | Sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 265,28 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 39 | Gia công xà gồ thép | 0,297 | tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,297 | tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 0,338 | 100m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,08 | m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 43 | Gia công, lắp dựng lan can thép | 0,149 | tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | 0,11 | 100m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | 4 | cái | |||
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | 0,177 | 100m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | 3 | cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 48 | Sản xuất đường ống D200mm dày 4mm, D125 dày 4mm mạ kẽm | 2,006 | tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 49 | Lắp đặt ống thép ĐK 200mm dày 4mm mạ kẽm | 0,694 | 100m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 50 | Lắp đặt ống thép ĐK 125mm dày 4mm mạ kẽm | 0,479 | 100m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Công ty TNHH BM Hoàng Kim as follows:
- Has relationships with 6 contractor.
- The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.33 contractors.
- Proportion of bidding fields: Goods 0.00%, Construction 100.00%, Consulting 0.00%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
- The total value according to the bidding package with valid IMP is: 6,063,724,000 VND, in which the total winning value is: 5,999,649,000 VND.
- The savings rate is: 1.06%.
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor Công ty TNHH BM Hoàng Kim:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding Công ty TNHH BM Hoàng Kim:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.