Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 12:11 23/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà học 3 tầng, nhà xe và các hạng mục phụ trợ trường THPT Phan Thúc Trực, huyện Yên Thành
Gói thầu
Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng nhà học 3 tầng, nhà xe và các hạng mục phụ trợ trường THPT Phan Thúc Trực, huyện Yên Thành
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách cấp trên hỗ trợ, nguồn thu của nhà trường và nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
13:00 05/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:06 23/08/2022
đến
13:00 05/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
13:00 05/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
72.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/09/2022 (03/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Tên dự án là: Xây dựng nhà học 3 tầng, nhà xe và các hạng mục phụ trợ trường THPT Phan Thúc Trực, huyện Yên Thành
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách cấp trên hỗ trợ, nguồn thu của nhà trường và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt , địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: trường THPT Phan Thúc Trực, huyện Yên Thành. Địa chỉ: xã Công Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt. Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT đầu tư xây dựng công trình: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Đại Lâm. Địa chỉ: Xóm 3, Xã Nghi Lâm, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt. Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: công ty tnhh đầu tư xây dựng bình minh việt , địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: trường THPT Phan Thúc Trực, huyện Yên Thành. Địa chỉ: xã Công Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt. Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước ít nhất tính đến quý 1 năm 2022 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành khối lượng >=80% công trình; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: trường THPT Phan Thúc Trực, huyện Yên Thành. Địa chỉ: xã Công Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt. Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Đăng Sơn; Chức vụ: hiệu trưởng trường THPT Phan Thúc Trực, huyện Yên Thành; Địa chỉ: xã Công Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt. Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Kinh tế - Hạ tầng UBND huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.658.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.776.291.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.974.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường1Kỹ sư xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).32
3Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình1Kỹ sư xây dựng dân dụng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có xác nhận đã từng làm cán bộ ATLĐ với 1 công trình tương tự.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ XE SỐ 1
1Phá dỡ nhà xe cũMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
2Đào móng cột, trụ, hố rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,068m3
3Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,257m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,276m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,456m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,31m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346100m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,92m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,42m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,278tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,48m3
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,451100m3
15Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,91m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V73,16m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V73,16m2
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26100m
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,979tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,979tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,133tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,133tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,409100m2
25Tôn úp nóc khổ 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39m
26Ke chống bão 4 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.045,16cái
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,842100m
28Gia công, lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V276,9m2
29Cửa đi khung sắt D48 mã kẽm, lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,1m2
BNHÀ XE SỐ 2
1Phá dỡ nhà xe cũMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
2Đào móng cột, trụ, hố rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,369m3
3Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,254m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,188m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,048m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,88m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,605100m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,368m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,872m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,352100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,439tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m3
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,88100m3
15Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V57,6m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,68m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V87,68m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V87,68m2
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,205100m
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,664tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,664tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,092tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,092tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V6,293100m2
25Tôn úp nóc khổ 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
26Ke chống bão 4 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.775,68cái
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,212100m
28Gia công, lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V536,4m2
29Cửa đi khung sắt D48 mã kẽm, lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,6m2
CNHÀ XE SỐ 3
1Đào móng cột, trụ, hố rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,832m3
2Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,928m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,568m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,14m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,557100m2
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,832m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,608m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,328100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,408tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,36m3
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,611100m3
14Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V52,8m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,54m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V85,04m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V85,04m2
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,03100m
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,531tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,531tấn
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,917tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,917tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V5,768100m2
24Tôn úp nóc khổ 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66m
25Ke chống bão 4 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.461,04cái
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,111100m
27Gia công, lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V491,7m2
28Cửa đi khung sắt D48 mã kẽm, lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,3m2
DMƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch thành mương cũMô tả kỹ thuật theo Chương V22,704m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông móng mương cũMô tả kỹ thuật theo Chương V8,669m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V319,894m3
4Vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,447100m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,066100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,22m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,787100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,464m3
9Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,293100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,204tấn
11Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,196m3
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,086m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,712tấn
15Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,416100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V262cấu kiện
EĐƯỜNG CHẠY THỂ DỤC
1San gạt mặt bằng đầm chặt nền đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,563100m3
3Lót nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V562,75m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,295m3
FSÂN GẠCH TERRAZZO
1Phá dỡ nhà xe cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
2Tháo dỡ nền gạch Block cũ đã hư hỏng tập kết đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
3Vận chuyển gạch cũ đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,007100m3
5Lót nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.007,44m2
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,893m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.007,44m2
GBỂ NƯỚC SẠCH
1Phá dỡ kết cấu gạch thành bể cũMô tả kỹ thuật theo Chương V6,072m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông móng bể cũMô tả kỹ thuật theo Chương V3,447m3
3Đào móng cột, trụ, hố rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V69,998m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,233100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,373m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,789tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,746m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,038m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,717m3
12Đổ bê tông tấm đan, nắp bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,867m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,495tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m2
17Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,422m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,732m2
20Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5m2
21Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,34m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V78,422m2
24Tấm Inox đậy miệng bể KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
HNHÀ HỌC 3 TẦNG SỐ 1
ITHAY THẾ HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V313,3m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V487,2m
8Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.512m
9Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V453m
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V69bộ
11Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
14Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V219hộp
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,848100m
JTHAY CỬA SỔ SAU
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,333100m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V95,04m2
3SXLD cửa sổ, Cửa nhôm hệ 4 cánh, kính màu 2 lớp dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V95,04m2
KNHÀ HỌC 3 TẦNG SỐ 2
LTHAY THẾ HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,4m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,4m
8Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V566,4m
9Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,4m
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
11Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V84hộp
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,783100m
MTHAY CỬA SỔ SAU
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,944100m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V38,88m2
3SXLD cửa sổ, Cửa nhôm hệ 4 cánh, kính màu 2 lớp dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V38,88m2
NNHÀ HỌC SỐ 3
OTHAY THẾ HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,8m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V485,4m
8Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.644m
9Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V405,6m
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V66bộ
11Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
14Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V231hộp
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,115100m
PTHAY CỬA SỔ SAU
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,666100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,92m2
3SXLD cửa sổ, Cửa nhôm hệ 4 cánh, kính màu 2 lớp dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V106,92m2
QĐIỆN SINH HOẠT
1Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,682m3
5Cột điện bê tông ly tâm LT 8.5, 190,5.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,938tấn
7Vận chuyển cột điện đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chuyến
8Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
9Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x95 ( dây bọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
10Vòng nẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
11Khoá néo, móc néo, khoá treo, kẹp nối xuyên cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
12Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231km/1 dây
13kẹp đồng phân dây, bịt đầu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
RLẮP ĐẶT THIẾT BỊ MẠNG WIFE
1Dây mạng Cat6E đồng nguyên chất LEADMô tả kỹ thuật theo Chương V720m
2Wifi ốp trần công suất lớn IP COMMô tả kỹ thuật theo Chương V1824T
3Swich PoE 8 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V324T
4Bộ cân bằng tải 100 user Mikrotik RB2011Mô tả kỹ thuật theo Chương V212T
5Dây mạng đi trong phòng tin họcMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
6Tiền công thi công mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V25công
7Ống nẹp điện trònMô tả kỹ thuật theo Chương V330m
SMÁY TÍNH PHÒNG TIN HỌC DÀNH CHO HỌC SINH (23 máy)
1Main Ausus H510MMô tả kỹ thuật theo Chương V2336T
2Chíp core i3-10105Mô tả kỹ thuật theo Chương V2336T
3Ram dato 4Gb/2666Mô tả kỹ thuật theo Chương V2336T
4Nguồn Huntkey 350wMô tả kỹ thuật theo Chương V2324T
5Vỏ case HunoMô tả kỹ thuật theo Chương V230.0
6Bộ phím chuột newmenMô tả kỹ thuật theo Chương V2324T
7Màn hình viewsonic VA 1903 19 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V2336T
8Ổ cứng ssd Kington M2 120GbMô tả kỹ thuật theo Chương V2336T
TMÁY TÍNH PHÒNG TIN HỌC DÀNH CHO GIÁO VIÊN (01 máy)
1Main Ausus H510MMô tả kỹ thuật theo Chương V136T
2Chíp core i5 - 10400Mô tả kỹ thuật theo Chương V136T
3Ram Apacer 8Gb - 3200 có tản nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V136T
4Nguồn Huntkey 350wMô tả kỹ thuật theo Chương V124T
5Vỏ case HunoMô tả kỹ thuật theo Chương V10.0
6Bộ phím chuột newmenMô tả kỹ thuật theo Chương V124T
7Màn hình viewsonic VA 1903 19 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V136T
8Ổ cứng ssd Kington M2 120GbMô tả kỹ thuật theo Chương V136T
UMÀN HÌNH TI VI LẮP ĐẶT CHO 22 PHÒNG HỌC
1Màn hình ti vi Sam Sung 65 ich inch UA65AU8100 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
VBẢNG DẠY HỌC
1Bảng trượt ngang 2 lớp kích thước 1,2x4,0m. Lớp 1 kích thước 1,2x1,25m gắn cố định, lớp 2 kích thước 1,2x1,5m di động trượt ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào 0,4 m3- 1,25m3Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)2
2Máy cắt gạchHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
3Đầm bàn 1KwHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
4Đầm dùi 1,5 KWHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5Máy cắt uốn cắt thép 5KWHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6Máy hàn >=23 KWHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7Máy khoan cầm tayHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8Máy trộn bê tông >=250 lítHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
9Máy trộn vữa >=150 lítHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
10Máy vận thăngHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
11Máy lu bánh thép >=10THoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)1
12Máy lu rung >=25THoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)1
13Ô tô tự đổ ≥5 tấnHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào 0,4 m3- 1,25m3
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
2
2
Máy cắt gạch
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
3
Đầm bàn 1Kw
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
4
Đầm dùi 1,5 KW
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
5
Máy cắt uốn cắt thép 5KW
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
6
Máy hàn >=23 KW
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
7
Máy khoan cầm tay
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
8
Máy trộn bê tông >=250 lít
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
9
Máy trộn vữa >=150 lít
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
1
10
Máy vận thăng
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
1
11
Máy lu bánh thép >=10T
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
1
12
Máy lu rung >=25T
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
1
13
Ô tô tự đổ ≥5 tấn
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ nhà xe cũ
10 công Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào móng cột, trụ, hố rộng
11,068 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đào đất móng băng rộng
41,257 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng
9,276 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng
3,456 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200
50,31 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,346 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
11,92 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200
2,42 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,22 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,048 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,278 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
29,48 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90
17,451 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Đắp cát nền móng công trình
31,2 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75
86,91 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Bả bằng bột bả vào tường
73,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
73,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm
1,26 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
0,979 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ
0,979 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Gia công xà gồ thép
1,133 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Lắp dựng xà gồ thép
1,133 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
3,409 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Tôn úp nóc khổ 600mm
39 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Ke chống bão 4 cái/m2
2.045,16 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d
6,842 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Gia công, lắp dựng lưới thép B40
276,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Cửa đi khung sắt D48 mã kẽm, lưới B40
23,1 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Phá dỡ nhà xe cũ
10 công Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Đào móng cột, trụ, hố rộng
19,369 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Đào đất móng băng rộng
70,254 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng
16,188 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Đổ bê tông móng, chiều rộng
6,048 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200
92,88 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,605 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
20,368 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
3,872 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,352 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,076 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,439 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
44 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90
29,88 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Đắp cát nền móng công trình
57,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75
109,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Bả bằng bột bả vào tường
87,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
87,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm
2,205 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
1,664 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ
1,664 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 57

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây