Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng sửa chữa

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 11:31 27/01/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Thi công sửa chữa Trường THPT Nguyễn Dục, hạng mục: Sửa chữa dãy phòng học giữa, khu hiệu bộ, khu vệ sinh giáo viên và khối thực hành
Gói thầu
Thi công xây dựng sửa chữa
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường THPT Nguyễn Dục, hạng mục: Sửa chữa dãy phòng học giữa, khu hiệu bộ, khu vệ sinh giáo viên và khối thực hành
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
13:00 12/02/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:41 24/01/2022
đến
13:00 12/02/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
13:00 12/02/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
22.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/02/2022 (12/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ làm rõ hợp đồng tương tự
File đính kèm nội dung cần làm rõ LAM RO HSMT.pdf
Nội dung trả lời BMT làm rõ như sau: hợp đồng tương tự:
Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp
có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn
70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô
mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của
gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Vì vậy, các đơn vị tham dự đảm bảo theo yêu cầu của HSMT thì đáp ứng
File đính kèm nội dung trả lời
Ngày trả lời 11:44 09/02/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG T.D.T
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng sửa chữa
Tên dự toán là: Thi công sửa chữa Trường THPT Nguyễn Dục, hạng mục: Sửa chữa dãy phòng học giữa, khu hiệu bộ, khu vệ sinh giáo viên và khối thực hành
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường THPT Nguyễn Dục; Địa chỉ: Xã Tam Dân, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: - Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Hỗ trợ doanh nghiệp Hưng Long. Địa chỉ: 308 Lý Thường Kiệt, Phường An Mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại Phương Thuận Nam. Địa chỉ: Khối phố 2, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty CP Tư vấn xây dựng T.D.T. Địa chỉ: 223 Trần Nhân Tông, P. Vĩnh Điện, Điện Bàn, Quảng Nam. +Thẩm định E-HSMT & Kết quả LCNT: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Bắc Chu Lai; Địa chỉ: Xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG T.D.T , địa chỉ: Số 233 - Trần Nhân Tông, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trường THPT Nguyễn Dục; Địa chỉ: Xã Tam Dân, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (Hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn chứng minh doanh thu, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020, không còn nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Nguyễn Dục; Địa chỉ: Xã Tam Dân, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Nguyễn Dục; Địa chỉ: Xã Tam Dân, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THPT Nguyễn Dục; Địa chỉ: Xã Tam Dân, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường THPT Nguyễn Dục; Địa chỉ: Xã Tam Dân, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.555.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 51.087.300.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,193 tỷ đồng. + Kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế bản vẽ thi công .
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.193.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp thi công công trình tương tự.33
2Cán bộ kỹ thuật thi công2- Phần xây dựng: yêu cầu 01 người, Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp thi công công trình tương tự.- Phần điện: yêu cầu 01 người, Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp thi công công trình tương tự.32
3Cán bộ an toàn lao động1Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực)31
4Công nhân xây dựng10Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATHI CÔNG XÂY DỰNG SỬA CHỮA
1Phá dỡ nền gạch men các loạiChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT597,78m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3bộ
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,64m2
6Tháo tấm lợp tônChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,2352100m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,002m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT27,23m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT19,68m
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18,44m2
11Tháo dỡ trần (tôn lạnh)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT96,95m2
12Tháo dỡ trần (la phông nhựa, trần thạch cao)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT22,54m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT138,405m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, sắt hộpChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT143,0529m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.594,191m2
16Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,14m3
17Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,21m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,028100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0172tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x10,5x18), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,4996m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT29,8m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT567,54m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT30,24m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT56,16m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0,45mm)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,2352100m2
26Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT138,405m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT143,0529m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.106,115m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT488,076m2
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,5762100m2
31GCLD cửa đi, hệ khung nhôm dày 1,2mm+kính dày 5mm (bao gồm cả nẹp, phụ kiện đồng bộ)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,106m2
32GCLD cửa sổ, mở lật, hệ khung nhôm dày 1,2mm+kính dày 5mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,9m2
33Đóng trần tôn lạnh dày 0,3mm+hệ khung thép mạ kẽmChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT96,95m2
34Đóng trần thả, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, hệ khung xương mạ kẽm (tương đương Vĩnh Trường)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT22,97m2
35GCLD vách ngăn tấm compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT41,8175m2
36Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11bộ
37Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
38Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
39Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT90m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15m
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, (phụ kiện đồng bộ)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4bộ
45Lắp đặt chậu tiểu nam, (phụ kiện đồng bộ)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3bộ
46Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen, (phụ kiện đồng bộ)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
47Lắp đặt chậu xí bệt, vòi xịt, (phụ kiện đồng bộ)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6bộ
48Lắp đặt gương soi, (phụ kiện đồng bộ)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
49Lắp đặt phễu thu (INOX-D90)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,06100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,12100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,22100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,3100m
57Lắp đặt côn, tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT41cái
58Lắp đặt côn,tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT28cái
59Lắp đặt côn, tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15cái
60Lắp đặt côn, tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT19cái
61Lắp đặt van 1 chiều D34Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2002100m3
63Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,785m3
64Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,704m3
65Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,068m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18,63m2
67Quét nước xi măng 2 nướcChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18,63m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,56m2
69Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,68m3
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0418tấn
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8cái
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0927100m3
73Tháo tấm lợp tônChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,9808100m2
74Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.621,324m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (dày 0,45mm)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,9808100m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.106,185m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT515,139m2
78Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,7292100m2
79Tháo tấm lợp tônChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,644100m2
80Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4.025,1627m2
81Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT41,6832m2
82Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (dày 0,45mm)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,644100m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2.122,259m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.902,9037m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT41,6832m2
86Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12,4484100m2
87GCLD khung ngoại cửa gỗ, tiết diện 50mmx100mm, gỗ nhóm II (bao gồm cả nẹp, sơn hoàn thiện 03 nước) ,Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT37,8m
88GCLD cánh cửa sổ mở lật, khung gỗ (gỗ nhóm II, sơn 03 nước), kính dày 5mm , phụ kiện đồng bộ ,Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,64m2
89Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (bóng LED)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24bộ
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (bóng LED)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT64bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT22cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT145m
93Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT385m
94Tháo tấm lợp tônChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,8439100m2
95Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.865,5749m2
96Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT72,734m2
97Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (dày 0,45mm)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,8439100m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.057,61m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT807,9649m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT72,734m2
101GCLD khuôn ngoại cửa gỗ,tiết diện 60x120mm, gỗ nhóm II (bao gồm cả nẹp, sơn hoàn thiện 03 nước)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,6m
102Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,5429100m2
103Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Bóng LED)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8bộ
104Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (bóng LED)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24bộ
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (bóng LED)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6bộ
106Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT35m
109Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT150m
110Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm (sơn tĩnh điện)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông ≥ 250 lítMáy trộn bê tông ≥ 250 lít2
2Máy khoan bê tôngMáy khoan bê tông1
3Máy cắt gạchMáy cắt gạch1
4Máy đầm dùiMáy đầm dùi1
5Máy đầm bànMáy đầm bàn1
6Máy đầm cócMáy đầm cóc1
7Cần cẩu ≥ 10TCần cẩu ≥ 10T1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
2
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
2
2
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
1
2
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
1
2
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
1
2
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
1
2
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
1
2
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
1
2
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
1
2
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
1
2
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
1
2
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
1
2
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
1
2
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
1
2
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
1
2
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
1
2
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
1
3
Máy cắt gạch
Máy cắt gạch
1
3
Máy cắt gạch
Máy cắt gạch
1
3
Máy cắt gạch
Máy cắt gạch
1
3
Máy cắt gạch
Máy cắt gạch
1
3
Máy cắt gạch
Máy cắt gạch
1
3
Máy cắt gạch
Máy cắt gạch
1
3
Máy cắt gạch
Máy cắt gạch
1
3
Máy cắt gạch
Máy cắt gạch
1
3
Máy cắt gạch
Máy cắt gạch
1
3
Máy cắt gạch
Máy cắt gạch
1
3
Máy cắt gạch
Máy cắt gạch
1
3
Máy cắt gạch
Máy cắt gạch
1
3
Máy cắt gạch
Máy cắt gạch
1
3
Máy cắt gạch
Máy cắt gạch
1
3
Máy cắt gạch
Máy cắt gạch
1
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
1
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
1
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
1
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
1
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
1
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
1
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
1
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
1
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
1
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
1
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
1
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
1
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
1
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
1
4
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
1
5
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
1
5
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
1
5
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
1
5
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
1
5
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
1
5
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
1
5
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
1
5
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
1
5
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
1
5
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
1
5
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
1
5
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
1
5
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
1
5
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
1
5
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
1
6
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
1
6
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
1
6
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
1
6
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
1
6
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
1
6
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
1
6
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
1
6
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
1
6
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
1
6
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
1
6
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
1
6
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
1
6
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
1
6
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
1
6
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
1
7
Cần cẩu ≥ 10T
Cần cẩu ≥ 10T
1
7
Cần cẩu ≥ 10T
Cần cẩu ≥ 10T
1
7
Cần cẩu ≥ 10T
Cần cẩu ≥ 10T
1
7
Cần cẩu ≥ 10T
Cần cẩu ≥ 10T
1
7
Cần cẩu ≥ 10T
Cần cẩu ≥ 10T
1
7
Cần cẩu ≥ 10T
Cần cẩu ≥ 10T
1
7
Cần cẩu ≥ 10T
Cần cẩu ≥ 10T
1
7
Cần cẩu ≥ 10T
Cần cẩu ≥ 10T
1
7
Cần cẩu ≥ 10T
Cần cẩu ≥ 10T
1
7
Cần cẩu ≥ 10T
Cần cẩu ≥ 10T
1
7
Cần cẩu ≥ 10T
Cần cẩu ≥ 10T
1
7
Cần cẩu ≥ 10T
Cần cẩu ≥ 10T
1
7
Cần cẩu ≥ 10T
Cần cẩu ≥ 10T
1
7
Cần cẩu ≥ 10T
Cần cẩu ≥ 10T
1
7
Cần cẩu ≥ 10T
Cần cẩu ≥ 10T
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ nền gạch men các loại
597,78 m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
2 bộ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
6 bộ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
3 bộ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính
0,64 m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
6 Tháo tấm lợp tôn
5,2352 100m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW
4,002 m3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
8 Tháo dỡ gạch ốp tường
27,23 m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
9 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
19,68 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
18,44 m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
11 Tháo dỡ trần (tôn lạnh)
96,95 m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
12 Tháo dỡ trần (la phông nhựa, trần thạch cao)
22,54 m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ
138,405 m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, sắt hộp
143,0529 m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
1.594,191 m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng
0,14 m3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
0,21 m3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
0,028 100m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0172 tấn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x10,5x18), chiều dày > 10cm, chiều cao
2,4996 m3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
29,8 m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch
567,54 m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch
30,24 m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch
56,16 m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0,45mm)
5,2352 100m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
26 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
138,405 m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
143,0529 m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.106,115 m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
488,076 m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
30 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao
4,5762 100m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
31 GCLD cửa đi, hệ khung nhôm dày 1,2mm+kính dày 5mm (bao gồm cả nẹp, phụ kiện đồng bộ)
2,106 m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
32 GCLD cửa sổ, mở lật, hệ khung nhôm dày 1,2mm+kính dày 5mm (phụ kiện đồng bộ)
0,9 m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
33 Đóng trần tôn lạnh dày 0,3mm+hệ khung thép mạ kẽm
96,95 m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
34 Đóng trần thả, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, hệ khung xương mạ kẽm (tương đương Vĩnh Trường)
22,97 m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
35 GCLD vách ngăn tấm compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)
41,8175 m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
36 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần
11 bộ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
37 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường
4 cái Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
38 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
1 cái Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
39 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc
3 cái Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện
2 cái Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột
90 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột
10 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính
15 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, (phụ kiện đồng bộ)
4 bộ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
45 Lắp đặt chậu tiểu nam, (phụ kiện đồng bộ)
3 bộ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
46 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen, (phụ kiện đồng bộ)
2 bộ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
47 Lắp đặt chậu xí bệt, vòi xịt, (phụ kiện đồng bộ)
6 bộ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
48 Lắp đặt gương soi, (phụ kiện đồng bộ)
4 cái Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
49 Lắp đặt phễu thu (INOX-D90)
4 cái Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm
0,06 100m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng sửa chữa". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng sửa chữa" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 203

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây