Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lưu Phương |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị Tên dự án là: Duy tu, bảo dưỡng Trường Mầm non Lưu Phương Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lưu Phương; Địa chỉ: Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lưu Phương; Địa chỉ: Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành thuộc khối kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU CỬU LONG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,0575 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,58 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ then hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68,67 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,7538 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 260,6153 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68,1428 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,1924 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 142,1793 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 118,436 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68,1428 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 142,1793 | m2 |
| 13 | Gia công song chắn cửa sổ bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0163 | tấn |
| 14 | Lắp dựng song chắn cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,34 | m2 |
| 15 | Mua cửa đi khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,24 | m2 |
| 16 | Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,34 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ khóa tay gạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Phụ kiện cửa đi - khóa cửa đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Bản lề 3D cửa đi cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,58 | m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 23 | Móc treo quạt D16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 24 | Mua Điều hòa 9000 Btu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 25 | Mua Điều hòa 24000 Btu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | máy |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250 | m |
| 35 | Vỏ tủ điện KT 400x300x150 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 39 | Vỏ tủ điện 8 module loại âm tường có nắp che mica | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | tủ |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 42 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0363 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,288 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0627 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250, VXM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6792 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250, VXM PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,912 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0249 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1973 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,8698 | m3 |
| 52 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 113,8041 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,6 | m |
| 54 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 113,8041 | m2 |
| 55 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1157 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,75 | m2 |
| 57 | Gia công hàng rào bằng thép hộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1325 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,626 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,33 | m2 |
| 60 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1028 | m3 |
| 63 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4294 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4294 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3082 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3082 | tấn |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5638 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5638 | tấn |
| 69 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8389 | 100m2 |
| 70 | Ke chống bão | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,6422 | chiếc |
| 71 | Máng xối tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,71 | md |
| 72 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,496 | m3 |
| 73 | Lát nền bằng gạch đỏ chống trơn kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 104,96 | m2 |
| 74 | Phá dỡ gờ bao khu giếng + thanh bao máy bơm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | công |
| 75 | Khoan giếng nước sâu 80m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | trọn gói |
| 76 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0047 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1178 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0197 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1215 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2789 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,4418 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,4418 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm tôn đậy nắp nhà bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tấm |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,35 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,15 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| B | KHU HÙNG CƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ then hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,05 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 174,2826 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120,9447 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,75 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,7222 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 145,8926 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,382 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 266,8373 | m2 |
| 10 | Gia công song chắn cửa sổ bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0275 | tấn |
| 11 | Lắp dựng song chắn cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,51 | m2 |
| 12 | Mua cửa đi khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,6 | m2 |
| 13 | Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,51 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa sổ khóa tay gạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Phụ kiện cửa đi - khóa cửa đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Bản lề 3D cửa đi cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 20 | Móc treo quạt D16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 21 | Mua Điều hòa 24000 Btu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | máy |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 140 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D48mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 130 | m |
| 33 | Vỏ tủ điện KT 400x300x150 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 37 | Vỏ tủ điện 8 module loại âm tường có nắp che mica | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | tủ |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1938 | m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1186 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2177 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,3091 | m2 |
| 44 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,3612 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | m3 |
| 46 | Lát gạch chống trơn KT 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,2091 | m2 |
| 47 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,75 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4595 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,7 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1473 | m3 |
| 52 | Lát nền bằng gạch đỏ kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 207 | m2 |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1789 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1789 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4354 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4354 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2436 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2436 | tấn |
| 59 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8551 | 100m2 |
| 60 | Ke chống bão | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,4341 | chiếc |
| 61 | Máng xối tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,45 | md |
| 62 | Trải cỏ nhân tạo F30 - U | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,4 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0563 | m3 |
| 66 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,504 | m3 |
| 67 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,849 | m2 |
| 68 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,1684 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9266 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9415 | m3 |
| 71 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0594 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8495 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8414 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,5727 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,66 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,2333 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,664 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,9642 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,664 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,9642 | m2 |
| 81 | Lát nền bằng gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,683 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,934 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1146 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1146 | tấn |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0497 | tấn |
| 86 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0497 | tấn |
| 87 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2136 | 100m2 |
| 88 | Ke chống bão | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7467 | chiếc |
| 89 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,5724 | m3 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,568 | m3 |
| 91 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,357 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | công |
| 93 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,632 | m2 |
| 94 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,6991 | m3 |
| 95 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3609 | 100m3 |
| 96 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,49 | 100m |
| 97 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8384 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2979 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,9164 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,584 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,362 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4619 | tấn |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể ngầm, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2026 | m3 |
| 105 | Trát tường bể ngầm chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,5602 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,9006 | m2 |
| 107 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm bể ngầm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,0306 | m2 |
| 108 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1593 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2016 | m3 |
| 110 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1742 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8712 | m3 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0185 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1318 | tấn |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1624 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2065 | m3 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0401 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1959 | tấn |
| 118 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3118 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,741 | m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2913 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,184 | m3 |
| 122 | Ván khuôn bệ bếp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0956 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông bệ bếp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,035 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bệ bếp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,048 | tấn |
| 125 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0146 | 100m2 |
| 126 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1614 | m3 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0118 | tấn |
| 128 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,838 | m3 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,989 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,1108 | m2 |
| 131 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,877 | m2 |
| 132 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,846 | m2 |
| 133 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,7 | m2 |
| 134 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,8416 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,01 | m2 |
| 136 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,2944 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,5546 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,1108 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,522 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men bóng KT 500x500mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,5 | m2 |
| 141 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,82 | m2 |
| 142 | Gia công song chắn cửa sổ bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0154 | tấn |
| 143 | Lắp dựng song chắn cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,28 | m2 |
| 144 | Mua cửa đi khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,82 | m2 |
| 145 | Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,92 | m2 |
| 146 | Mua cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,36 | m2 |
| 147 | Phụ kiện cửa sổ khóa tay gạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Phụ kiện cửa đi - khóa cửa đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 149 | Bản lề 3D cửa đi cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | bộ |
| 150 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,56 | m2 |
| 151 | Sản xuất vách ngăn WC, vách HPL dày 18mm chống nước, khung nhôm hợp kim, phụ kiện đồng bộ inox 304, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,96 | m2 |
| 152 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 154 | Móc treo quạt D16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 130 | m |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 163 | Xiphong chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 166 | Máy bơm nước sinh hoạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | chiếc |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 168 | Xiphong chậu bếp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 169 | Bồn nước mái 2000l | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bồn |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,25 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3 | 100m |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa D40-25-40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 178 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 179 | Băng tan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cuộn |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,25 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,045 | 100m |
| 183 | Rọ đồng D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | chiếc |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ lọc nước đầu nguồn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 4 | Cần trục có sức nâng ≥3T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 5 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 6 | Đầm bàn có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 7 | Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 8 | Ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T |
Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
2 |
4 |
Cần trục có sức nâng ≥3T |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
1 |
5 |
Máy hàn có công suất ≥23Kw |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
1 |
6 |
Đầm bàn có công suất ≥1,5Kw |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
1 |
7 |
Đầm cóc có trọng lượng ≥70Kg |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
1 |
8 |
Ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm |
Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
1 |
9 |
Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 3 | công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 2 | Tháo dỡ mái | 29,0575 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 3 | Tháo dỡ cửa | 15,58 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 4 | Tháo dỡ then hoa sắt | 68,67 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,7538 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 260,6153 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 68,1428 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 8 | Vận chuyển phế thải | 12,1924 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 142,1793 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | 118,436 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 600x600, vữa XM mác 75 | 68,1428 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 142,1793 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 13 | Gia công song chắn cửa sổ bằng inox 304 | 0,0163 | tấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 14 | Lắp dựng song chắn cửa sổ | 2,34 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 15 | Mua cửa đi khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | 13,24 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 16 | Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | 2,34 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 17 | Phụ kiện cửa sổ khóa tay gạt | 2 | bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 18 | Phụ kiện cửa đi - khóa cửa đa điểm | 6 | bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 19 | Bản lề 3D cửa đi cửa sổ | 35 | bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15,58 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 23 | Móc treo quạt D16 | 3 | cái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 24 | Mua Điều hòa 9000 Btu | 1 | cái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 25 | Mua Điều hòa 24000 Btu | 1 | cái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 2 | máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 27 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 80 | m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 80 | m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 150 | m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x10mm2 | 35 | m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 250 | m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 35 | Vỏ tủ điện KT 400x300x150 sơn tĩnh điện | 1 | cái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 7 | cái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 39 | Vỏ tủ điện 8 module loại âm tường có nắp che mica | 2 | tủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 8 | cái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 42 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,0363 | 100m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 43 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,288 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 44 | Ván khuôn móng | 0,0627 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0098 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 46 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250, VXM PCB40 | 1,6792 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 47 | Ván khuôn cột | 0,0912 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 48 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250, VXM PCB40 | 0,912 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | 0,0249 | tấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | 0,1973 | tấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Người không có cuộc sống bên trong là nô lệ của môi trường bên ngoài. "
Henri Frederic Amiel
Sự kiện trong nước: Ngày 3-9-1945, Hồ Chủ tịch đã chủ toạ phiên họp đầu tiên của Chính phủ Lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà. Người đề ra những nhiệm vụ cấp bách để ổn định tình hình trong nước, giữ vững và củng cố chính quyền dân chủ nhân dân. Nội dung cụ thể là: 1. Phát động phong trào tăng gia sản xuất để chống nạn đói, mở ngay cuộc lạc quyên gạo để giúp đỡ người nghèo. 2. Mở chiến dịch chống nạn mù chữ. 3. Tổ chức càng sớm càng hay cuộc tổng tuyển cử với chế độ phổ thông đầu phiếu, soạn thảo Hiến pháp dân chủ. 4. Mở chiến dịch giáo dục cần, kiệm, liêm, chính để bài trừ những thói hư tật xấu của chế độ thực dân để lại. 5. Bỏ ngay thuế thân, thuế chợ, thuế đò, tuyệt đối cấm hút thuốc phiện. 6. Ra tuyên bố tự do tín ngưỡng và đoàn kết lương giáo.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Lưu Phương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Lưu Phương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.