Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng + thiết bị

Tìm thấy: 16:14 20/09/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, cải tạo nhà ký túc xá 3 tầng Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên
Gói thầu
Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, cải tạo nhà ký túc xá 3 tầng Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025, tỉnh Điện Biên
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
17:00 25/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
05:54 13/09/2022
đến
17:00 25/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 25/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
110.800.000 VND
Bằng chữ
Một trăm mười triệu tám trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/09/2022 (23/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo nhà ký túc xá 3 tầng Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên , địa chỉ: Tổ 15 Phường Thanh Bình TP Điện Biên Phủ Tỉnh ĐIện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên; Địa chỉ: Tổ dân phố 6, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0982.027.174 ( Đại diện Ban QLDA)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông - Địa chỉ: Số nhà 30, Tổ 8, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Đơn vị tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Trung tâm quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số nhà 163, Tổ 12, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số nhà 73, Tổ dân phố 6, Phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đất Việt - Địa chỉ: Số nhà 10, Tổ dân phố 7, Phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Nghề Điện Biên , địa chỉ: Tổ 15 Phường Thanh Bình TP Điện Biên Phủ Tỉnh ĐIện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên; Địa chỉ: Tổ dân phố 6, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0982.027.174 ( Đại diện Ban QLDA)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. * Nhà thầu đi khảo sát hiện trường công trình cũng như khu vực liên quan tự chịu trách nhiệm tìm hiểu mọi thông tin cần thiết để lập E-HSDT, Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên sẽ tạo mọi điều kiện để nhà thầu khảo sát hiện trường trong giờ hành chính: Buổi sáng từ 09h00' đến 11h30'. Toàn bộ chi phí đi khảo sát hiện trường do nhà thầu tự chi trả. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nghề Điện Biên; Địa chỉ: Tổ dân phố 6, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0982.027.174 ( Đại diện Ban QLDA)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số 900, Đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3825891

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 11.081.236.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.216.247.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.171.250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 10.342.500.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.171.250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.342.500.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ chỉ huy trưởng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).53
2Kỹ thuật phụ trách xây dựng1Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách xây dựng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3Kỹ thuật phụ trách thi công điện1Kỹ sư chuyên ngành điện- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công điện, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
4Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước1Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định.33
5Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường1Kỹ sư Xây dựng- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận về quản lý an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần phá dỡ
1Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, thoát nước mái, cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Tháo dỡ họng cứu hỏa đã hư hỏng, đường ống cấp nước cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V4công
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V941,684m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,045tấn
6Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V342,266m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V612,434m2
8Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V539,941m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V438,482m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V1.223,04m
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V214,32m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V200,064m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V5,139m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V63,118m3
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.682,1682m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.646,7259m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.857,269m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V212,9262m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.163,0726m2
20Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V82,266m2
BPhần móng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,128m3
2Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V56m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,858m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1014tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0788100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8673m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7793m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đầm nền nhà cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,4108100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 - bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V82,266m3
CPhần thân
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V78,6958m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V73,701m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7518tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0092100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6058m3
DSửa chữa
1Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V637,2518m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4.007,5854m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V752,1153m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.021,7747m2
5Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.192,7109m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V309,9315m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V214,9875m2
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1.527,8376m2
9Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V214,9875m2
10Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V512,532m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măng - Lớp grannitoMô tả kỹ thuật theo chương V104,168m2
12Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V108,0286m2
13Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.267,269m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6.356,311m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.282,13m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V335,024m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V612,434m2
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V612,434m2
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,045tấn
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V342,266m2
21Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V941,346m2
ELan can, hoa sắt
1Gia công lan can - vách ngăn thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2,747tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửa - vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V275,262m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V209,598m2
4Gia công lan can Inox vuông tròn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1,055tấn
5Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,3739tấn
6Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V119,164m2
7Trụ cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
FPhần cửa
1Cửa đi cửa khuôn khung nhôm tương đương Việt Pháp kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V346,874m2
2Cửa sổ cửa khuôn khung nhôm tương đương Việt Pháp kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
3Thi công trần bằng tấm nhựa - trần thả 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V200,9393m2
GPhần điện
1Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compac 20W gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V242bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V190cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V47hộp
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V4.200m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
19Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V270Cái
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4.500m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
HChống sét
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
5Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V120Cái
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường - mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
IThiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
7Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
9Vòi đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bể
JCấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,2100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
5LD côn (cút) nhựa đường kính D=25mm ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V138cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - tê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - tê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
8LD tê nhựa đường kính D=25mm ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Lắp đặt van đáy, đường kính van 50mm - van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Máy bơm nước 5m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
KThoát nước thải
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm - D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm - D34Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - cút D110Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - tê D90Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - tê D110Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
LBể tự hoại (04 bể)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m3
2Lắp đặt bể tự hoại composite 5m3 loại 3 ngăn (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
MHệ thống báo cháy tự động
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V4,710 đầu
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
4Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
6Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
10Bảng chỉ dẫn sơ đồ thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
NCấp nước chữa cháy trong nhà
1Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm - D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm - D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
OCấp nước cứu hỏa ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4375100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4375100m3
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
4Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm - TêMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Đấu nối với đường ống cứu hỏa hiện trạng dọc nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5công
PCấp nước vào bể cứu hỏa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Hộp tôn đựng đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cắt nước để đấu nối vào hệ thống cấp nước sạch của thành phốMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
QNhà để máy bơm
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
2Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,1374m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3715100m2
7Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6m
8Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - cửa thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,4208m2
11Tôn lá bịt cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,8208m2
RSửa chữa rãnh thoát nước quanh nhà
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V100cấu kiện
2Nạo vét, vệ sinh rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10Công
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5596tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V100cấu kiện
SRãnh thoát nước
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V64cấu kiện
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5953m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7582m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3688m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,64m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6602tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4464100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,784m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V128cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1436100m3
TLắp dựng giàn giáo thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4135100m2
UCông tác thu gom phế thải rắn xây dựng và vận chuyển về nhà máy xử lý tại Pom Lót, huyện Điện Biên
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V306,7679m3
2Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải >=10 tấn với cự ly vận chuyển bình quân 25Mô tả kỹ thuật theo chương V611,65771 tấn rác
3Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V611,6577tấn
VThiết bị phòng hỏa
1Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bình
2Bình khí chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bình
3Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)mMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Giá đựng bình bọt cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
5Trụ cứu hỏa ngoài nhà D65 02 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Họng cứu hỏa trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Hộp đựng lăng phun + vòi ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Hộp đựng lăng phun + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
9Lăng phun phi D13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Lăng phun phi D19Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
11Ống vải mềm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
12ống vải mềm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cuộn
13Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Đồng hồ đo áp 6BARMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Máy bơm chữa cháy điện H=60m.c.n, Q=12,5l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Máy bơm chữa cháy Diezen H=60m.c.n, Q=12,5l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Rụ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
WThiết bị báo cháy tự động
1Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Đầu báo cháy khói quang (S) HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V47Bộ
3Đèn ExitMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
4Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáCông suất 1,7 kW, hoạt động tốt2
2Máy cắt uốn cốt thépCông suất 5,0 kW, hoạt động tốt1
3Máy đầm bê tông, đầm dùiCông suất 1,5 kW, hoạt động tốt1
4Máy đầm bê tông, đầm bànCông suất 1,0 kW, hoạt động tốt1
5Máy hàn xoay chiềuCông suất 23 kW, hoạt động tốt1
6Máy khoan bê tông cầm tayCông suất 1,0 kW, hoạt động tốt1
7Máy trộn bê tôngDung tích >=250 lít, hoạt động tốt2
8Xe tải >=7tấnXe ôtô tải tự đổ >=7 tấn, hoạt động tốt1
9Máy vận thăngTrọng tải >=02 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
Công suất 1,7 kW, hoạt động tốt
2
2
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất 5,0 kW, hoạt động tốt
1
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi
Công suất 1,5 kW, hoạt động tốt
1
4
Máy đầm bê tông, đầm bàn
Công suất 1,0 kW, hoạt động tốt
1
5
Máy hàn xoay chiều
Công suất 23 kW, hoạt động tốt
1
6
Máy khoan bê tông cầm tay
Công suất 1,0 kW, hoạt động tốt
1
7
Máy trộn bê tông
Dung tích >=250 lít, hoạt động tốt
2
8
Xe tải >=7tấn
Xe ôtô tải tự đổ >=7 tấn, hoạt động tốt
1
9
Máy vận thăng
Trọng tải >=02 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, thoát nước mái, cấp thoát nước
8 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
12 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Tháo dỡ họng cứu hỏa đã hư hỏng, đường ống cấp nước cứu hỏa
4 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao
941,684 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao
6,045 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Cạo rỉ các kết cấu thép
342,266 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái
612,434 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Phá dỡ hàng rào dây thép gai
539,941 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
438,482 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép
1.223,04 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Tháo dỡ gạch ốp tường
214,32 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường phòng vệ sinh
200,064 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay
5,139 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
63,118 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
1.682,1682 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
3.646,7259 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
1.857,269 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
212,9262 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
1.163,0726 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
82,266 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
11,128 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D
56 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,968 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50
1,656 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
2,858 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,0174 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,1014 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0,0788 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
0,8673 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
4,7793 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đầm nền nhà cũ
0,4108 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 - bê tông nền
82,266 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
78,6958 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
73,701 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,7518 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
1,0092 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
5,6058 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
637,2518 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
4.007,5854 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
752,1153 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Trát xà dầm, vữa XM M75
1.021,7747 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Trát trần, vữa XM M75
1.192,7109 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng
309,9315 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75
214,9875 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện
1.527,8376 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện
214,9875 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện
512,532 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Phá dỡ nền láng vữa xi măng - Lớp grannito
104,168 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Láng granitô cầu thang
108,0286 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - ngoài nhà
1.267,269 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng + thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng + thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 131

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây